Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430494-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220430109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác cân đối phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:05:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng với bằng đại học, tối thiểu hạng III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 1tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà làm việc Công an xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác cân đối phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần phát triển Hoàng Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn và ĐTXD Hoàng Huy.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn. Người có thẩm quyền bà: Phan Công Văn - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% đào máy)Y/c kĩ thuật tại chương V1,9254100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% đào thủ công)Y/c kĩ thuật tại chương V88,50261m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% đào thủ công)Y/c kĩ thuật tại chương V6,87471m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Y/c kĩ thuật tại chương V21,3071m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V83,5123m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V68,2424m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtY/c kĩ thuật tại chương V0,9929100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Y/c kĩ thuật tại chương V0,1415tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Y/c kĩ thuật tại chương V1,0551tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmY/c kĩ thuật tại chương V0,8369tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mY/c kĩ thuật tại chương V0,1209tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mY/c kĩ thuật tại chương V0,7107tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V33,5712m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V6,8482m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V8,7477m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIY/c kĩ thuật tại chương V3,1882100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Y/c kĩ thuật tại chương V3,1882100m3
18Mua cát tôn nềnY/c kĩ thuật tại chương V33,9857m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Y/c kĩ thuật tại chương V13,8218m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V57,4m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V1,2939100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V0,2667tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V0,4853tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V1,7471tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V7,8802m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngY/c kĩ thuật tại chương V2,3241100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V0,7197tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V1,6908tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V2,2237tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V19,3681m3
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V3,9884100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V5,2339tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V49,1181m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngY/c kĩ thuật tại chương V0,263100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mY/c kĩ thuật tại chương V0,3325tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mY/c kĩ thuật tại chương V0,0659tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V2,6002m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanY/c kĩ thuật tại chương V0,338100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V0,0448tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mY/c kĩ thuật tại chương V0,1991tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V2,2479m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V112,88m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V2,8744m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V6,0004m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V2,8544m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V3,2931m3
47Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2.0mmY/c kĩ thuật tại chương V0,874tấn
48Lắp dựng xà gồ thépY/c kĩ thuật tại chương V0,874tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4mmY/c kĩ thuật tại chương V2,5773100m2
50Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmY/c kĩ thuật tại chương V41,82md
51Lắp đặt đinh tán mạ kẽm chống bão (6cái/m2)Y/c kĩ thuật tại chương V1.548cái
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V3,1231m3
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V20,61m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngY/c kĩ thuật tại chương V20,61m2
55Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoY/c kĩ thuật tại chương V15,211410m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Y/c kĩ thuật tại chương V301,7306m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cmY/c kĩ thuật tại chương V7,4888m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V23,14m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V18,3995m2
60Trát trần, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V398,8362m2
61Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V165,8764m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V203,4346m2
63Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngY/c kĩ thuật tại chương V3,9m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V443,1876m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V498,738m2
66Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cmY/c kĩ thuật tại chương V55,228m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnY/c kĩ thuật tại chương V768,1472m2
68Bả bằng bột bả vào tườngY/c kĩ thuật tại chương V882,7976m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủY/c kĩ thuật tại chương V1.008,2226m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủY/c kĩ thuật tại chương V642,7222m2
71Đắp chân trụY/c kĩ thuật tại chương V3cái
72Đắp đầu trụY/c kĩ thuật tại chương V9cái
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V11,78m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V392,2m
75SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) kính an toàn dày 6,38mmY/c kĩ thuật tại chương V14,04m2
76SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) kính an toàn dày 6,38mmY/c kĩ thuật tại chương V17,74m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng) cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmY/c kĩ thuật tại chương V32,4m2
78Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng) cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmY/c kĩ thuật tại chương V0,96m2
79Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng). Vách kính cố đinh, kính an toàn dày 6,38mmY/c kĩ thuật tại chương V11,205m2
80Sản xuất hoa sắt 20x20 sơn tĩnh điện, đã lắp dựngY/c kĩ thuật tại chương V33,36m2
81Lan can cầu thang kính, tay vịn Inox D76, con tiện InoxY/c kĩ thuật tại chương V10,24md
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính hao phí 3 tháng thi công)Y/c kĩ thuật tại chương V4,7923100m2
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngY/c kĩ thuật tại chương V20bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpY/c kĩ thuật tại chương V5bộ
85Lắp đặt đèn tường đui vặnY/c kĩ thuật tại chương V2bộ
86Lắp đặt quạt trầnY/c kĩ thuật tại chương V12cái
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngY/c kĩ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtY/c kĩ thuật tại chương V12cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtY/c kĩ thuật tại chương V3cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuY/c kĩ thuật tại chương V2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiY/c kĩ thuật tại chương V37cái
92Đế âm mặt các loạiY/c kĩ thuật tại chương V54cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Y/c kĩ thuật tại chương V3hộp
94Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 module Roman hoặc tương đươngY/c kĩ thuật tại chương V7hộp
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AY/c kĩ thuật tại chương V3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeY/c kĩ thuật tại chương V7cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeY/c kĩ thuật tại chương V28cái
98Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Y/c kĩ thuật tại chương V300m
99Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Y/c kĩ thuật tại chương V250m
100Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Y/c kĩ thuật tại chương V140m
101Lắp đặt kéo rải cáp nhôm cách điện PVC 0,6/1KV AV-35Y/c kĩ thuật tại chương V250m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (ống nhựa ruột gà)Y/c kĩ thuật tại chương V500m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmY/c kĩ thuật tại chương V170m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D60Y/c kĩ thuật tại chương V0,036100m
105Nút bịt nhựa PVC D48Y/c kĩ thuật tại chương V9cái
106Vật liệu phụ băng keo đinh vít ...Y/c kĩ thuật tại chương V1toàn bộ
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIY/c kĩ thuật tại chương V8,41621m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Y/c kĩ thuật tại chương V0,0842100m3
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mY/c kĩ thuật tại chương V3cái
110Quả hồ lôY/c kĩ thuật tại chương V3cái
111Gia công, đóng cọc chống sétY/c kĩ thuật tại chương V7cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmY/c kĩ thuật tại chương V50m
113Thép chân bậc chôn tườngY/c kĩ thuật tại chương V20cái
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmY/c kĩ thuật tại chương V30m
115Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiY/c kĩ thuật tại chương V1ca
116Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmY/c kĩ thuật tại chương V2cái
117SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmY/c kĩ thuật tại chương V2tủ
118Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCY/c kĩ thuật tại chương V6bình
119Lắp đặt ống nhựa PPR D27 chịu nhiệtY/c kĩ thuật tại chương V0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D110Y/c kĩ thuật tại chương V0,05100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D60Y/c kĩ thuật tại chương V0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D27Y/c kĩ thuật tại chương V0,3100m
123Lắp đặt cút nhựa, Tê nhựa D110Y/c kĩ thuật tại chương V8cái
124Lắp đặt cút, tê nhựa D60Y/c kĩ thuật tại chương V10cái
125Lắp đặt cút nhựa D27Y/c kĩ thuật tại chương V15cái
126Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmY/c kĩ thuật tại chương V6cái
127Dây xi phông 2 đầu inoxY/c kĩ thuật tại chương V4bộ
128Lắp đặt xí bệtY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhY/c kĩ thuật tại chương V1cái
130Lắp đặt chậu tiểu namY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
131Phụ kiện ấn tiểu namY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
134Lắp đặt gương soiY/c kĩ thuật tại chương V1cái
135Lắp đặt kệ kínhY/c kĩ thuật tại chương V1cái
136Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
137Hộp giấy inoxY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
138Thanh treo khăn bằng inoxY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
139Móc treo quần áoY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
140Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
141Lắp đặt chậu rửa bàn bếpY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bàn bếpY/c kĩ thuật tại chương V1bộ
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmY/c kĩ thuật tại chương V1cái
144Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Y/c kĩ thuật tại chương V1bể
145Khóa nhựa D27Y/c kĩ thuật tại chương V1cái
146Phao chống trànY/c kĩ thuật tại chương V1cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D90Y/c kĩ thuật tại chương V0,636100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D27Y/c kĩ thuật tại chương V0,05100m
149Lắp đặt cút nhựa D90Y/c kĩ thuật tại chương V8cái
150Cầu chắn rácY/c kĩ thuật tại chương V8cái
151Đai giữ ốngY/c kĩ thuật tại chương V40cái
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Y/c kĩ thuật tại chương V0,74m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V1,1782m3
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtY/c kĩ thuật tại chương V0,078100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmY/c kĩ thuật tại chương V0,0881tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmY/c kĩ thuật tại chương V0,051tấn
157Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Y/c kĩ thuật tại chương V3,0769m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 1)Y/c kĩ thuật tại chương V35,644m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Y/c kĩ thuật tại chương V22,8456m2
160Quét nước xi măng 2 nướcY/c kĩ thuật tại chương V22,8456m2
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgY/c kĩ thuật tại chương V51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Dân dụng và Kỹ sư Điện, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát tương ứng với bằng đại học, tối thiểu hạng III;32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kinh tế, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt1
3 Ô tô gắn cẩu Tải trọng tối thiểu 1tấn, còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250l, còn hoạt động tốt1
5 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: Máy bơm, máy tời, đầm dùi, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->