Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 17:04:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:04:00 đến ngày 2022-04-23 17:04:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,782,833,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674250114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734850022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.983.386 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.095.966.772 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Sửa chữa cơ quan Bộ CHQS tỉnh Lai Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.500 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4.250 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.100 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 140 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 Km | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 70 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.750 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.600 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.450 | m2 |
| 15 | SXLD lan can cầu thang | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 22,5 | md |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 23 | SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,75 | m2 |
| 24 | SXLD vách kính bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 44,55 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.000 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3.000 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.100 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,4333 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 48,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.550 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.260 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 Km | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 25,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.250 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.560 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.470 | m2 |
| 15 | SXLD lan can cầu thang | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13,5 | md |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 24 | SXLD vách kính bằng nhôm XìngFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 26,73 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 600 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.800 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ Ở PHÒNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.400 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,15 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.700 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 840 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 Km | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.500 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.040 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 980 | m2 |
| 15 | SXLD lan can cầu thang | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9 | md |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 24 | SXLD vách kính bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 400 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674250114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734850022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.983.386 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.095.966.772 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 2,3 KW | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi