Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430166-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:04:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 17:04:00 đến ngày 2022-04-23 17:04:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,782,833,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674250114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734850022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.983.386 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.095.966.772 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Sửa chữa cơ quan Bộ CHQS tỉnh Lai Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu , địa chỉ: phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Tư vấn HSDTthẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu , địa chỉ: phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V3.500m2
2Tháo tấm lợp tônTheo YCKT/CDKT tại Chương V0,86100m2
3Tháo dỡ cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V81m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V4.250m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V2.100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT/CDKT tại Chương V140m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5 KmTheo YCKT/CDKT tại Chương V70m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3.750m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V2.600m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V2.450m2
15SXLD lan can cầu thangTheo YCKT/CDKT tại Chương V22,5md
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V15bộ
20Lắp đặt gương soiTheo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT/CDKT tại Chương V15cái
23SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V24,75m2
24SXLD vách kính bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V44,55m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V13bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V250m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V13cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.000m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V3.000m2
B SỬA CHỮA NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V2.100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo YCKT/CDKT tại Chương V1,4333100m2
3Tháo dỡ cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V48,6m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT/CDKT tại Chương V9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo YCKT/CDKT tại Chương V9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo YCKT/CDKT tại Chương V9bộ
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V2.550m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V1.260m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT/CDKT tại Chương V84m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5 KmTheo YCKT/CDKT tại Chương V25,2m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V2.250m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.560m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.470m2
15SXLD lan can cầu thangTheo YCKT/CDKT tại Chương V13,5md
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V10bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT/CDKT tại Chương V10bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT/CDKT tại Chương V10bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V10bộ
20Lắp đặt gương soiTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT/CDKT tại Chương V10cái
23SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V14,85m2
24SXLD vách kính bằng nhôm XìngFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V26,73m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V8bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V150m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V8cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V600m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.800m2
C SỬA CHỮA NHÀ Ở PHÒNG CHÍNH TRỊ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V1.400m2
2Tháo tấm lợp tônTheo YCKT/CDKT tại Chương V2,15100m2
3Tháo dỡ cửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V32,4m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo YCKT/CDKT tại Chương V6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo YCKT/CDKT tại Chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo YCKT/CDKT tại Chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo YCKT/CDKT tại Chương V6bộ
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V1.700m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo YCKT/CDKT tại Chương V840m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT/CDKT tại Chương V56m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5 KmTheo YCKT/CDKT tại Chương V11,2m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.500m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.040m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT/CDKT tại Chương V980m2
15SXLD lan can cầu thangTheo YCKT/CDKT tại Chương V9md
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V5bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo YCKT/CDKT tại Chương V5bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo YCKT/CDKT tại Chương V5bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo YCKT/CDKT tại Chương V5bộ
20Lắp đặt gương soiTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
23SXLD cửa đi bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V9,9m2
24SXLD vách kính bằng nhôm XingFa kính mờ 6.38mmTheo YCKT/CDKT tại Chương V17,82m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo YCKT/CDKT tại Chương V5bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YCKT/CDKT tại Chương V100m
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YCKT/CDKT tại Chương V5cái
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V400m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V1.200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674250114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734850022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.983.386 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.095.966.772 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường nhóm 1 hoặc nhóm 2, còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng từ ngày đóng thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 2,3 KW Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150L Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Tình trạng vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->