Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:54:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,639,264,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.Hợp đồng phải có quy mô và tính chất thực hiện các hạng mục công việc như sau: + Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Khu Quản lý - Giáo dục học viên Kiến Thành thuộc Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019 đến 2021) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến quý IV/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 (Đ/c: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong TP.HCM Đ/c: Số 636 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đ/c: Số 98 đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1; Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU D1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 868,151 | m2 |
| 2 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41,695 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 698,844 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,522 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 619,872 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 600,445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 211,37 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Phá dỡ khung sắt bảo vệ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 732,907 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.195,296 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 54,171 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 54,171 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 54,171 | m3 |
| 19 | Bê tông nền bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 20 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 108,24 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 753,104 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bể nước, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 284,88 | m2 |
| 26 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm, pano mica mờ dày 6 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,749 | m2 |
| 29 | GCLD cửa kéo thép sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi nhôm, pano mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 31 | GDLD cửa đi nhôm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 32 | GCLD khung sắt bảo vệ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,69 | m2 |
| 33 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 129,96 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,62 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 hành lang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 600,445 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,682 | 100m2 |
| 40 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 774,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 47 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 48 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,672 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,796 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,672 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,796 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,821 | 100m2 |
| 55 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Đèn led trụ 40W, ánh sáng trắng gắn sát tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 57 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Quạt đảo treo trần D400-65W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | CP 16A (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 67 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 68 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 676 | m |
| 70 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 71 | MCCB 3P-40A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | MCB 2P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Tủ điện âm 7 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 77 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | 100m3 |
| 79 | Ống PPR D25x4.2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D34x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 84 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 85 | Co PPR D25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Co uPVC D42 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 89 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 90 | Lơi uPVC D90 - PN6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 91 | Lơi uPVC D114 - PN6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Tê PPR D63-32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Tê uPVC D63-32 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Y uPVC D114 - PN3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Van đồng D34 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 255,648 | m2 |
| 100 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,391 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 120,164 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 103 | Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,86 | m2 |
| 105 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 155,771 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi bó hè, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 236,816 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 161,02 | m2 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 115 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 117 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143,064 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,76 | m2 |
| 120 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 121 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 123 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch giả gốm vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 155,771 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,556 | 100m2 |
| 129 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,86 | m2 |
| 130 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 131 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 132 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 298,18 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,5 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 298,18 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,5 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 139 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 140 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 141 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Công tắc ba (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Công tắc đảo (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 147 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 148 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 149 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m |
| 150 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 151 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | MCB 2P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện âm 10 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 157 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,224 | m2 |
| 158 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 56,099 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền bó hè bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 161 | Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 162 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 87,78 | m2 |
| 163 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,67 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,656 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24,935 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 72,56 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa, bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 126,075 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 178,227 | m2 |
| 172 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 175 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 176 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24,935 | m2 |
| 178 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,255 | m2 |
| 179 | Lát nền, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 180 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa, bó hè chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 69,13 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 183 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 184 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 185 | GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 186 | GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 188 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,405 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 74,49 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,67 | m2 |
| 192 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 193 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 87,32 | m2 |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 200 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 201 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 162,489 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 171,657 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 162,489 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 171,657 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 208 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 209 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 210 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 215 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 216 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 217 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 218 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 219 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 220 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | RCBO 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | MCB 2P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Tủ điện âm 9 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 226 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 228 | Ống PPR D25x4.2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 229 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 230 | Ống uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 231 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 232 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 233 | Co PPR D25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 234 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 236 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 237 | Tê PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Y uPVC D114 - PN3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 240 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 85,568 | m2 |
| 242 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 243 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 105,248 | m2 |
| 244 | Phá dỡ nền bó hè, bồn nước bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 245 | Phá dỡ tường xây bó vỉa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 246 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 247 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 248 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151,9 | m2 |
| 250 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 203,164 | m2 |
| 251 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 94,82 | m2 |
| 252 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,737 | m3 |
| 253 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,737 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,218 | m3 |
| 255 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 256 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 257 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 258 | Bê tông sàn hành lang, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 105,38 | m2 |
| 260 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 67,78 | m2 |
| 261 | Lát nền, gạch granite nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 262 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 263 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 264 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 88,488 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 266 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn nước | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 56,26 | m2 |
| 267 | GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 268 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 269 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 270 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151,9 | m2 |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 273 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 78,48 | m2 |
| 274 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 275 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 276 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 277 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 278 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 285,36 | m2 |
| 279 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 285,36 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 282 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | 100m2 |
| 283 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 284 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 285 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 287 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 288 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 289 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 290 | MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | Tủ điện âm 2 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 293 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 295 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 296 | Ống uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 297 | Ống uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 298 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 299 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 300 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 301 | Co uPVC D42 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 302 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 303 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 304 | Tê PPR D63-32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 306 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Van uPVC D42 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 308 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 309 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 89,08 | m2 |
| 310 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,796 | m2 |
| 311 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 312 | Tẩy rỉ những chỗ cốt thép rỉ sét tháp nước | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,265 | 1m2 |
| 313 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | m3 |
| 314 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | m3 |
| 315 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | m3 |
| 316 | CCLD thang lên nắp bồn (thép D40x40x2) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | md |
| 317 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 89,08 | m2 |
| 318 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 320 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,653 | m2 |
| 321 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,653 | m2 |
| 322 | CCLD nắp thăm BTCT | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 324 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 325 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 326 | Ống HDPE D63x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 327 | Ống HDPE D90x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 328 | Ống uPVC D50x2.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 329 | Co HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 330 | Co HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 331 | Tê HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 332 | Tê HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 333 | Van đồng D63 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 334 | Van đồng D90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 335 | Rơ le phao tự động | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 336 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | m2 |
| 337 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 338 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 339 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 340 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 341 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 342 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 82,66 | m2 |
| 343 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | m2 |
| 344 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 345 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 346 | Vệ sinh cột cổng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 347 | GCLD cửa cổng thép tráng kẽm pano tôn dày 2 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 348 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 319,8 | m2 |
| 349 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 278,5 | m2 |
| 350 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 351 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 352 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 353 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 269,5 | m2 |
| 354 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 355 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.114 | m2 |
| 356 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.194,128 | m2 |
| 357 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn phun gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 198,372 | m2 |
| 358 | CCLD hàng rào kẽm gai | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 319,8 | m2 |
| 359 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 360 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 361 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 362 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,485 | m2 |
| 363 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 364 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28,191 | m2 |
| 365 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,415 | m2 |
| 366 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 367 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 368 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 369 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 370 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 371 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 372 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 373 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,999 | m2 |
| 374 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| 375 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 376 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 150x300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m2 |
| 377 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 378 | Công tác ốp đá chẻ xung quanh bó nền, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 379 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 380 | Gia công vì kèo thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 381 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 382 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 383 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 384 | GCLD cửa thép tráng kẽm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,485 | m2 |
| 385 | GCLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1ly | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | md |
| 386 | GCLD con ke thép hộp 30*30*1.6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 387 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,891 | m2 |
| 388 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | m2 |
| 389 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,891 | m2 |
| 390 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | m2 |
| 391 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,508 | m2 |
| 392 | Đèn cao áp bóng led 100W, ánh sáng trắng (có giá đỡ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 393 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 394 | Quạt treo tường D400-47W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 395 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 396 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 397 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 398 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 399 | Cáp điện 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m |
| 400 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 401 | Ống nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 402 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 403 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 404 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 405 | MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 406 | MCB 2P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 407 | Tủ điện âm 6 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 408 | Ống uPVC D60-2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 409 | Miệng thu nước mưa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 410 | Đai thép cố định ống thoát | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 411 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 412 | Trụ thép L80x80x8 dài 6m bao gồm dây và sứ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 413 | Trụ thép L50x50x5 dài 2.5m bao gồm dây và sứ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 414 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 691 | m |
| 415 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 263 | m |
| 416 | Cáp điện 1x10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 263 | m |
| 417 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 418 | Cáp điện 1x16mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 419 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 420 | MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 421 | MCCB 3P-40A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 422 | MCCB 3P-80A-10kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 423 | Tủ điện nổi 13 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 424 | Ống HDPE D32x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 425 | Ống HDPE D40x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 426 | Ống HDPE D63x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 427 | Ống HDPE D90x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 428 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 429 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 430 | Co HDPE D32 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 431 | Co HDPE D40 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 432 | Co HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 433 | Co HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 434 | Lơi HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 435 | Tê HDPE D90-32 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 436 | Tê HDPE D63-32 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 437 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 438 | Van đồng D90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 439 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 440 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,779 | 100m3 |
| 441 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 442 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,362 | 100m3 |
| 443 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,844 | m3 |
| 444 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 445 | Bê tông đáy bể, đá mi, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 446 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 447 | Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 448 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 26,676 | m3 |
| 449 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 173,696 | m2 |
| 450 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 451 | Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 452 | Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 453 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 454 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 455 | Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 456 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 457 | Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 458 | Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 459 | Lắp nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 460 | Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 461 | Cốt thép nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 462 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,936 | m2 |
| 463 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 464 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 465 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 466 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 467 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 468 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 469 | Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 470 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,594 | m3 |
| 471 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 472 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 473 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 474 | Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 475 | Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 476 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 477 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 478 | Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 479 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 480 | Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 481 | Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 482 | Lắp nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 483 | Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 484 | Cốt thép nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 485 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,74 | m2 |
| 486 | Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 487 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 488 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 489 | Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 490 | Ván khuôn gỗ giằng giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 491 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 492 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 493 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 494 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,661 | m3 |
| 495 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 496 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 497 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 498 | Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 499 | Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 500 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 501 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 502 | Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 503 | Lắp nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 504 | Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 505 | Cốt thép nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 506 | Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 507 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 508 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 509 | Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 510 | Ván khuôn gỗ giằng giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 511 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 512 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 513 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 514 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,955 | m3 |
| 515 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 516 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 517 | Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 518 | Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 519 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 520 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 521 | Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 522 | Lắp nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 523 | Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 524 | Cốt thép nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 525 | Phá dỡ nắp đan bê tông có cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,734 | m3 |
| 526 | Phá dỡ đáy đan bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,417 | m3 |
| 527 | Phá dỡ khuôn giằng thành mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,226 | m3 |
| 528 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30,614 | m3 |
| 529 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 55,991 | m3 |
| 530 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 55,991 | m3 |
| 531 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 55,991 | m3 |
| 532 | Đào mương hở, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 533 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 534 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 535 | Bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,368 | m3 |
| 536 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,613 | m3 |
| 537 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100m2 |
| 538 | Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 539 | Xây thẻ 4x8x18, xây tường thành mương, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,292 | m3 |
| 540 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151,62 | m2 |
| 541 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 65,38 | m2 |
| 542 | Bê tông khuôn giằng thành mương, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,466 | m3 |
| 543 | Ván khuôn gỗ khuôn giằng thành mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m2 |
| 544 | Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 545 | Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 546 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 547 | Lắp tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 213 | cái |
| 548 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 549 | Cốt thép tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 550 | Bê tông móng miệng cống, đá 4x6, mác 150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 551 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây miệng cống, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 552 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 553 | Bê tông lót đường ống, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 554 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 555 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 556 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 557 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 558 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 129,58 | m3 |
| 559 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,03 | m3 |
| 560 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,03 | m3 |
| 561 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,03 | m3 |
| 562 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m2 |
| 563 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 84,96 | m3 |
| 564 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 53,6 | m3 |
| 565 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,41 | m3 |
| 566 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 269,4 | m2 |
| 567 | Cắt khe 30x50 của đường lăn, sân đỗ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 67 | 10m |
| 568 | Kim thu sét R=75m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 569 | Cáp thu sét dây đồng trần 50mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 570 | Ống nhựa bảo vệ cáp D25 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 571 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 572 | CCLD hộp kiểm tra tiếp địa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 573 | Sứ đỡ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 574 | Mối hàn hoá nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 575 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 576 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 577 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | m3 |
| 578 | Ván khuôn gỗ móng trụ đỡ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 579 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 580 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 581 | Bulong neo D18, L=500 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 582 | Bulong D8 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
| 583 | Gia công trụ đỡ kim thu sét | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 584 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 585 | Cáp giằng D6 + tăng đơ cáp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 586 | Bình chữa cháy bột khô | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 587 | Bình chữa cháy khí CO2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHU D2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 868,151 | m2 |
| 2 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41,695 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 698,844 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,522 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 464,904 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 600,445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 211,37 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Phá dỡ khung sắt bảo vệ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 732,907 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.192,416 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 51,072 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 51,072 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 51,072 | m3 |
| 19 | Bê tông nền bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 20 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 108,24 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 753,104 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bể nước, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 284,88 | m2 |
| 26 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm, pano mica mờ dày 6 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,749 | m2 |
| 29 | GCLD cửa kéo thép sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi nhôm, pano mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 31 | GDLD cửa đi nhôm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 32 | GCLD khung sắt bảo vệ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,69 | m2 |
| 33 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 129,96 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,62 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 hành lang | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 600,445 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,682 | 100m2 |
| 40 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 774,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 47 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 48 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,672 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,796 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,672 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,796 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,821 | 100m2 |
| 55 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Đèn led trụ 40W, ánh sáng trắng gắn sát tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 57 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Quạt đảo treo trần D400-65W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | CP 16A (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 67 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 68 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 676 | m |
| 70 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 71 | MCCB 3P-40A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | MCB 2P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Tủ điện âm 7 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 77 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | 100m3 |
| 79 | Ống PPR D25x4.2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D34x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Ống uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 84 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 85 | Co PPR D25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Co uPVC D42 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 89 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 90 | Lơi uPVC D90 - PN6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 91 | Lơi uPVC D114 - PN6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Tê PPR D63-32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Tê uPVC D63-32 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Y uPVC D114 - PN3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Van đồng D34 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 255,648 | m2 |
| 100 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,391 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 120,164 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 103 | Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,86 | m2 |
| 105 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 155,771 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi bó hè, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 236,816 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 161,02 | m2 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,809 | m3 |
| 115 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 117 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143,064 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,76 | m2 |
| 120 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 121 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 123 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch giả gốm vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 155,771 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,556 | 100m2 |
| 129 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,86 | m2 |
| 130 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 131 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 132 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 298,18 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,5 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 298,18 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 152,5 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 139 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 140 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 141 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Công tắc ba (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Công tắc đảo (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 147 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 148 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 149 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m |
| 150 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 151 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | RCBO 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | MCB 2P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện âm 10 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 157 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,224 | m2 |
| 158 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 56,099 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền bó hè bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 161 | Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 162 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 87,78 | m2 |
| 163 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,67 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,656 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24,935 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 72,56 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa, bó hè | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 126,075 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 178,227 | m2 |
| 172 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | m3 |
| 175 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 176 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24,935 | m2 |
| 178 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,255 | m2 |
| 179 | Lát nền, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 180 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa, bó hè chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 69,13 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 183 | GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 184 | GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 185 | GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 186 | GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 188 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,405 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 74,49 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,67 | m2 |
| 192 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 193 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 87,32 | m2 |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 200 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 201 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 162,489 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 171,657 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 162,489 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 171,657 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 208 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 209 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 210 | Quạt trần 85W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 215 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 216 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m |
| 217 | Cáp điện 2x4.0mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 218 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 219 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 220 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | MCB 2P-32A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | MCB 2P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Tủ điện âm 9 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 226 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 227 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 228 | Ống PPR D25x4.2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 229 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 230 | Ống uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 231 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 232 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 233 | Co PPR D25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 234 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 236 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 237 | Tê PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Y uPVC D114 - PN3 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 240 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 85,568 | m2 |
| 242 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 243 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 105,548 | m2 |
| 244 | Phá dỡ nền bó hè, bồn nước bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 245 | Phá dỡ tường xây bó vỉa chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 246 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | m2 |
| 247 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 248 | Phá dỡ nền gạch | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151,9 | m2 |
| 250 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 203,164 | m2 |
| 251 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 94,82 | m2 |
| 252 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 253 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 255 | Bê tông bó hè, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 256 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 257 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 105,38 | m2 |
| 258 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 67,78 | m2 |
| 259 | Lát nền, gạch granite nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 260 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | m3 |
| 261 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,08 | m2 |
| 263 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m2 |
| 264 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn nước | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 56,26 | m2 |
| 265 | GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 266 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 267 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 268 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151,9 | m2 |
| 269 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 270 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 271 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 78,48 | m2 |
| 272 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,917 | m3 |
| 273 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 274 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 275 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 276 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 285,36 | m2 |
| 277 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 285,36 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 97,02 | m2 |
| 280 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | 100m2 |
| 281 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 282 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 283 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 285 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 286 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 287 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 288 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Tủ điện âm 2 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 291 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 292 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 293 | Ống PPR D32x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 294 | Ống uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 295 | Ống uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 296 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 297 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 298 | Co PPR D32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 299 | Co uPVC D42 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 300 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 301 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 302 | Tê PPR D63-32 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 303 | Tê PPR D32-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 304 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 305 | Van uPVC D42 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 37,694 | m2 |
| 308 | Phá dỡ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,433 | m2 |
| 309 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 310 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 311 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,424 | m2 |
| 312 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 313 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 314 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 61,696 | m2 |
| 315 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 78,825 | m2 |
| 316 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 317 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 318 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 319 | Bê tông nền, bó hè, đá mi, mác 150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,037 | m3 |
| 320 | Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 321 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,43 | m2 |
| 322 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,58 | m2 |
| 323 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,185 | m2 |
| 324 | Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 325 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 326 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 327 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,602 | m2 |
| 328 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 329 | CCLĐ máng xối tôn tráng kẽm rộng 200 sâu 150, dày 1 ly | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | md |
| 330 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,285 | m2 |
| 331 | Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 332 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 333 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 334 | Ván khuôn gỗ diềm mái | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 335 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 336 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 337 | GCLD cửa đi sắt tráng kẽm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m2 |
| 338 | GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | m2 |
| 339 | GCLD cửa sổ sắt tráng kẽm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 340 | Xây tường gạch bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 341 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 342 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 343 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | m2 |
| 344 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22,194 | m2 |
| 345 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 83,17 | m2 |
| 346 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 74,248 | m2 |
| 347 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 83,17 | m2 |
| 348 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 74,248 | m2 |
| 349 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m2 |
| 350 | Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 351 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 352 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 353 | Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 354 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 355 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 356 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 357 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 358 | Ống điện PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 359 | MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 360 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 361 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 362 | Tủ điện âm 3 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 363 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 364 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 365 | Ống PPR D25x4.2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 366 | Ống uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 367 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 368 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 369 | Co PPR D25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 370 | Co uPVC D90 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 371 | Co uPVC D114 - PN12 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 372 | Tê PPR D63-25 - PN20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 373 | Van đồng D25 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 374 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 89,08 | m2 |
| 375 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,65 | m2 |
| 376 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 377 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 378 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 379 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 380 | CCLD thang lên nắp bồn (thép D40x40x2) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | md |
| 381 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 89,08 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 383 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 62,04 | m2 |
| 384 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,65 | m2 |
| 385 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 92,65 | m2 |
| 386 | CCLD nắp thăm BTCT | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 387 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 388 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 390 | Ống HDPE D63x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 391 | Ống HDPE D90x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 392 | Ống uPVC D50x2.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 393 | Co HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 394 | Co HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 395 | Tê HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 396 | Tê HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 397 | Van đồng D63 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 398 | Van đồng D90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 399 | Rơ le phao tự động | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 400 | Máy bơm hoả tiễn 1.5HP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 401 | Máy bơm hoả tiễn 3HP | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 402 | CCLD thùng tôn che máy bơm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 403 | Bồn nước inox năm 20m3 + chân | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 404 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | m2 |
| 405 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 406 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 407 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 408 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 409 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 410 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 82,66 | m2 |
| 411 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 103,66 | m2 |
| 412 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 413 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,916 | m3 |
| 414 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 51,739 | m2 |
| 415 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 416 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 417 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 418 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 419 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 420 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13,734 | m2 |
| 421 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 51,739 | m2 |
| 422 | Lát nền, gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52,902 | m2 |
| 423 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,156 | m2 |
| 424 | CCLD cột cờ D90 bằng inox | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 425 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,482 | m2 |
| 426 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,449 | m2 |
| 427 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,482 | m2 |
| 428 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 429 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 430 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 431 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 432 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | tấn |
| 433 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 434 | Tháo dỡ thang sắt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 435 | Tháo dỡ vách tôn bao che | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 436 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 437 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 438 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 439 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 440 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | m3 |
| 441 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 442 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 443 | Gia công giằng thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 444 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 445 | CCLD bu lông D16, L=400 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16 | con |
| 446 | CCLD bu lông D12, L=70 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 200 | con |
| 447 | Gia công vì kèo thép hình | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 448 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 449 | Quét dung dịch sika kết nối bê tông cũ và mới | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 450 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 451 | Ván khuôn gỗ cột | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 452 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 453 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 454 | CCLD khung sắt bắn tôn vách | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,037 | m2 |
| 455 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,725 | m2 |
| 456 | GCLD cửa nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,803 | m2 |
| 457 | GCLD lan can thép D60 dày 1,4 ly | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 458 | CCLD thang leo | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | md |
| 459 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 460 | Gia công thép hộp sàn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 461 | Lắp dựng thép hộp sàn | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 462 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 463 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 464 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 48,08 | m2 |
| 465 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 466 | Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng, gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 467 | Quạt treo tường D400-47W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 468 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế nổi) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 469 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế nổi) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 470 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 471 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 472 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 473 | Nẹp luôn dây điện | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 474 | MCB 1P-63A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 475 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 476 | MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 477 | Tủ điện nổi 3 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 478 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 28,1 | m2 |
| 479 | Vệ sinh cột cổng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 480 | GCLD cửa cổng thép tráng kẽm pano tôn dày 2 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 481 | GCLD bảng hiệu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | md |
| 482 | CCLĐ bộ cờ lắp trên bảng hiệu | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 483 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,5 | m2 |
| 484 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 479,4 | m2 |
| 485 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 486 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 487 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 488 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 489 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m2 |
| 490 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 14,89 | m2 |
| 491 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.118,6 | m2 |
| 492 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.458,654 | m2 |
| 493 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn phun gai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 139,836 | m2 |
| 494 | CCLD hàng rào kẽm gai | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 409,5 | m2 |
| 495 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 496 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 497 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 498 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 499 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 500 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 26,961 | m2 |
| 501 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,235 | m2 |
| 502 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 503 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 504 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 505 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 506 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 507 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 508 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 509 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 510 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,555 | m2 |
| 511 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 512 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 513 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 150x300 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,485 | m2 |
| 514 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch giả gốm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 515 | Công tác ốp đá chẻ xung quanh bó nền, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 516 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 517 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 518 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 519 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zem | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 520 | CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 521 | GCLD cửa thép tráng kẽm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 522 | GCLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1ly | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | md |
| 523 | GCLD con ke thép hộp 30*30*1.6 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 524 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22,731 | m2 |
| 525 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,305 | m2 |
| 526 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 22,731 | m2 |
| 527 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,305 | m2 |
| 528 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,238 | m2 |
| 529 | Đèn cao áp bóng led 100W, ánh sáng trắng (có giá đỡ) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 530 | Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trần | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 531 | Quạt treo tường D400-47W | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 532 | Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 533 | Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 534 | Cáp điện 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 535 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 536 | Cáp điện 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 537 | Ống ruột gà D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 538 | Ống nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 539 | MCB 2P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 540 | MCCB 3P-63A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 541 | MCB 1P-16A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 542 | RCBO 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 543 | MCB 1P-20A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 544 | Tủ điện âm 6 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 545 | Ống uPVC D60-2.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 546 | Miệng thu nước mưa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 547 | Đai thép cố định ống thoát | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 548 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 549 | Trụ thép L80x80x8 dài 6m bao gồm dây và sứ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 550 | Trụ thép L50x50x5 dài 2.5m bao gồm dây và sứ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 551 | Cáp điện 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 768 | m |
| 552 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 289 | m |
| 553 | Cáp điện 1x10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 289 | m |
| 554 | Cáp điện CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 555 | Cáp điện 1x16mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 556 | MCCB 3P-50A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 557 | MCB 1P-25A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 558 | MCCB 3P-40A-6kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 559 | MCCB 3P-80A-10kA | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 560 | Tủ điện nổi 13 đường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 561 | Ống HDPE D32x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 562 | Ống HDPE D63x2mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m |
| 563 | Ống HDPE D90x5.4mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 564 | Ống uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 565 | Ống uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 566 | Co HDPE D63 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 567 | Co HDPE D90 - PN10 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 568 | Tê HDPE D63-90 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 569 | Tê HDPE D63-32 - PN16 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 570 | Van đồng D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 571 | Van đồng D90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 572 | Van phao D32 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 573 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 574 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 575 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 576 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 577 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 578 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 579 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 580 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành hố ga chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 581 | Bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 582 | Cốt thép giằng thành hồ ga, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 583 | Cốt thép giằng thành hồ ga, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 584 | Ván khuôn gỗ giằng thành hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 585 | Bê tông nắp đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 586 | Lắp nắp đan hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 587 | Ván khuôn gỗ nắp đan hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 588 | Cốt thép nắp đan hố ga | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 589 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 590 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,745 | m2 |
| 591 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 592 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,779 | 100m3 |
| 593 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 594 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,362 | 100m3 |
| 595 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,844 | m3 |
| 596 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 597 | Bê tông đáy bể, đá mi, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | m3 |
| 598 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 599 | Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 600 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 26,676 | m3 |
| 601 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 173,696 | m2 |
| 602 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 603 | Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 604 | Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 605 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 606 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 607 | Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | m3 |
| 608 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 609 | Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 610 | Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 611 | Lắp nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 612 | Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 613 | Cốt thép nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 614 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 230,936 | m2 |
| 615 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 616 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 617 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 618 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 619 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 620 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 621 | Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 622 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,594 | m3 |
| 623 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 624 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 625 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m2 |
| 626 | Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 627 | Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 628 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 629 | Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 630 | Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 631 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 632 | Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 633 | Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 634 | Lắp nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 635 | Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 636 | Cốt thép nắp thăm bể tự hoại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 637 | Quét dung dịch chống thấm bể | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,74 | m2 |
| 638 | Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 639 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 640 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 641 | Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 642 | Ván khuôn gỗ giằng giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 643 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 644 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 645 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 646 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,661 | m3 |
| 647 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 648 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 649 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 650 | Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 651 | Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 652 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 653 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 654 | Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 655 | Lắp nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 656 | Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 657 | Cốt thép nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 658 | Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 659 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 660 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 661 | Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 662 | Ván khuôn gỗ giằng giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 663 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 664 | Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 665 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 666 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 667 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 668 | Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,123 | m3 |
| 669 | Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 670 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 671 | Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 672 | Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 673 | Lắp nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 674 | Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 675 | Cốt thép nắp đan giếng thấm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 676 | Phá dỡ nắp đan bê tông có cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 677 | Phá dỡ đáy đan bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,174 | m3 |
| 678 | Phá dỡ khuôn giằng thành mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 679 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,082 | m3 |
| 680 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 681 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 682 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 683 | Bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,712 | m3 |
| 684 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,174 | m3 |
| 685 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 686 | Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 687 | Xây thẻ 4x8x18, xây tường thành mương, chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 18,973 | m3 |
| 688 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 105,408 | m2 |
| 689 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 690 | Bê tông khuôn giằng thành mương, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 691 | Ván khuôn gỗ khuôn giằng thành mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 692 | Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 693 | Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 694 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 695 | Lắp tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 696 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 697 | Cốt thép tấm đan mương | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 698 | Đào đường ống cống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 699 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 700 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 701 | Cống BTCT D400, L=1m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34 | đoạn ống |
| 702 | Gối đỡ cống D400 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 703 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (4x8x18cm), đường kính 400mm | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 33 | mối nối |
| 704 | Bê tông móng miệng cống, đá 4x6, mác 150 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 705 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây miệng cống, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 706 | Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m3 |
| 707 | Bê tông lót đường ống, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 708 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 709 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 710 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 711 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,485 | m3 |
| 712 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 165,322 | m3 |
| 713 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 182,807 | m3 |
| 714 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 182,807 | m3 |
| 715 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km) | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 182,807 | m3 |
| 716 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,796 | 100m2 |
| 717 | Bê tông lót bó vỉa, nền sân, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 101,948 | m3 |
| 718 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 70,368 | m3 |
| 719 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 31,473 | m3 |
| 720 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 209,82 | m2 |
| 721 | Cắt khe 30x50 của đường lăn, sân đỗ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 87,96 | 10m |
| 722 | Kim thu sét R=91m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 723 | Cáp thu sét dây đồng trần 50mm2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 724 | Ống nhựa bảo vệ cáp D25 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 725 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 726 | CCLD hộp kiểm tra tiếp địa | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 727 | Sứ đỡ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 728 | Mối hàn hoá nhiệt | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 729 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 730 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 731 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | m3 |
| 732 | Ván khuôn gỗ móng trụ đỡ | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 733 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 734 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 735 | Bulong neo D18, L=500 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 736 | Bulong D8 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
| 737 | Gia công trụ đỡ kim thu sét | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 738 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 739 | Cáp giằng D6 + tăng đơ cáp | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 740 | Bình chữa cháy bột khô | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 741 | Bình chữa cháy khí CO2 | Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.Hợp đồng phải có quy mô và tính chất thực hiện các hạng mục công việc như sau: + Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 6 | Máy khoan | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 10T | - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi