Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429298-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220425667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:54:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,639,264,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.Hợp đồng phải có quy mô và tính chất thực hiện các hạng mục công việc như sau: + Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Khu Quản lý - Giáo dục học viên Kiến Thành thuộc Cơ sở cai nghiện ma túy số 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngân sách không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 (Đ/c: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Kiến Nguyễn; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kiểm định Xây dựng Sài Gòn 3; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 (Đ/c: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019 đến 2021) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến quý IV/2021 - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 (Đ/c: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên (Đ/c: Số 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong TP.HCM Đ/c: Số 636 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đ/c: Số 98 đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1; Địa chỉ: Thôn 2, Xã Đăk R’Tik, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU D1
1Tháo dỡ tôn mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật868,151m2
2Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41,695m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật698,844m2
4Phá dỡ nền bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
5Phá dỡ tường bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,522m3
6Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật619,872m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật600,445m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật211,37m2
9Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật226,44m2
11Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36bộ
12Phá dỡ khung sắt bảo vệXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28,21m2
13Cạo bỏ lớp vôi bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật732,907m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.195,296m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật54,171m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật54,171m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật54,171m3
19Bê tông nền bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
20Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật108,24m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
22Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
23Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,818m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật753,104m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nô, bể nước, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật284,88m2
26GCLD cửa đi thép tráng kẽm, pano mica mờ dày 6 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,2m2
27GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
28GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,749m2
29GCLD cửa kéo thép sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,6m2
30GCLD cửa đi nhôm, pano mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6m2
31GDLD cửa đi nhôm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
32GCLD khung sắt bảo vệ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,69m2
33Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật129,96m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,62m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật226,44m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 hành langXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
37Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30,92m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật600,445m2
39Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,682100m2
40CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật774,84m2
41Lắp đặt chậu xí xổmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,17m3
47Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
48Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
49Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.293,672m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.148,796m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.293,672m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.148,796m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,821100m2
55Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
56Đèn led trụ 40W, ánh sáng trắng gắn sát tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40bộ
57Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
58Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20bộ
59Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Quạt đảo treo trần D400-65WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32cái
61Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
65CP 16A (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật640m
67Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật720m
68Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20m
69Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật676m
70Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật336m
71MCCB 3P-40A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
72RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
73MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
74MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
75MCB 2P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
76Tủ điện âm 7 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4tủ
77Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,24100m3
79Ống PPR D25x4.2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
80Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
81Ống uPVC D34x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
82Ống uPVC D42x2.1mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
83Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,72100m
84Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,12100m
85Co PPR D25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
87Co uPVC D42 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật64cái
89Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52cái
90Lơi uPVC D90 - PN6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28cái
91Lơi uPVC D114 - PN6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28cái
92Tê PPR D63-32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Tê uPVC D63-32 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Y uPVC D114 - PN3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20cái
95Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
96Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
97Van đồng D34Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật255,648m2
100Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,391m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật120,164m2
102Phá dỡ nền bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
103Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
104Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,86m2
105Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật155,771m2
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,5m2
107Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
108Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
109Cạo bỏ lớp vôi bó hè, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,4m2
110Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật236,816m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật161,02m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
115Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9m2
117Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,633m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143,064m2
119Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,76m2
120GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
121GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật60m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
123Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,52m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
126Công tác ốp gạch giả gốm vào bồn hoa, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,28m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật155,771m2
128Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,556100m2
129CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,86m2
130Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
131Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
132Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
133Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật298,18m2
135Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,5m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật298,18m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,5m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,57100m2
139Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
140Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
141Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
142Công tắc ba (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
143Công tắc đảo (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
144Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
145Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14cái
146Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật386m
147Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143m
148Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật67m
149Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật176m
150Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92m
151MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
152MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
153RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
154MCB 2P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
155MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Tủ điện âm 10 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
157Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,224m2
158Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,499m2
159Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật56,099m2
160Phá dỡ nền bó hè bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
161Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,472m3
162Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật87,78m2
163Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,67m2
164Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34,656m2
165Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24,935m2
166Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật72,56m2
167Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3bộ
168Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
169Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa, bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13,78m2
170Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật126,075m2
171Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật178,227m2
172Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
173Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
174Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
175Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,483m3
176Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24,935m2
178Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,255m2
179Lát nền, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,68m2
180Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa, bó hè chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật69,13m2
182Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41,68m2
183GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,125m2
184GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
185GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7m2
186GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,781m2
187Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,57m2
188Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,405m2
189Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật74,49m2
190Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,69m2
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,67m2
192Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,982100m2
193CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật87,32m2
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
198Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
199Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
200Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
201Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
202Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
203Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật162,489m2
204Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật171,657m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật162,489m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật171,657m2
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,519100m2
208Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6bộ
209Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7bộ
210Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
211Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
212Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
213Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
215Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143m
216Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật126m
217Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41m
218Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật131m
219Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật63m
220MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
221MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
222RCBO 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
223MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
224MCB 2P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
225Tủ điện âm 9 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
226Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
228Ống PPR D25x4.2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
229Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
230Ống uPVC D60x2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
231Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
232Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
233Co PPR D25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
234Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
235Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
236Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
237Tê PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
238Y uPVC D114 - PN3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
239Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
240Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
241Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật85,568m2
242Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,168m2
243Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật105,248m2
244Phá dỡ nền bó hè, bồn nước bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,037m3
245Phá dỡ tường xây bó vỉa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,739m3
246Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật39,24m2
247Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật48m2
248Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,58m2
249Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151,9m2
250Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật203,164m2
251Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật94,82m2
252Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,737m3
253Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,737m3
254Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,218m3
255Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
256Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
257Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
258Bê tông sàn hành lang, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
259Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật105,38m2
260Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật67,78m2
261Lát nền, gạch granite nhám 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
262Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,438m3
263Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,898m3
264Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật88,488m2
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,06m2
266Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn nướcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật56,26m2
267GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
268Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
269Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
270Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151,9m2
271Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật48m2
272Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
273CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật78,48m2
274Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,917m3
275Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
276Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
277Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
278Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật285,36m2
279Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật97,02m2
280Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật285,36m2
281Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật97,02m2
282Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,901100m2
283Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
284Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
285Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
286Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật84m
287Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36m
288Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật58m
289Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32m
290MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
291MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
292Tủ điện âm 2 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2tủ
293Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
294Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
295Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
296Ống uPVC D42x2.1mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
297Ống uPVC D60x2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
298Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
299Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
300Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
301Co uPVC D42 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
302Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật16cái
303Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
304Tê PPR D63-32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
305Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
306Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
307Van uPVC D42Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
308Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
309Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật89,08m2
310Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,796m2
311Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
312Tẩy rỉ những chỗ cốt thép rỉ sét tháp nướcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,2651m2
313Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
314Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
315Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,753m3
316CCLD thang lên nắp bồn (thép D40x40x2)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,75md
317Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật89,08m2
318Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,04m2
319Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật62,04m2
320Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,653m2
321Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,653m2
322CCLD nắp thăm BTCTXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
323Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
324Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
325Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
326Ống HDPE D63x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
327Ống HDPE D90x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
328Ống uPVC D50x2.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
329Co HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
330Co HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
331Tê HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
332Tê HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
333Van đồng D63Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
334Van đồng D90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
335Rơ le phao tự độngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
336Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật103,66m2
337Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
338Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
339Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
340Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
341Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
342Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật82,66m2
343Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật103,66m2
344Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật38,5m2
345Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
346Vệ sinh cột cổngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1công
347GCLD cửa cổng thép tráng kẽm pano tôn dày 2 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
348Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật319,8m2
349Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật278,5m2
350Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,178m3
351Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,178m3
352Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,178m3
353Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật269,5m2
354Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9m2
355Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.114m2
356Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.194,128m2
357Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn phun gai, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật198,372m2
358CCLD hàng rào kẽm gaiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật319,8m2
359Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21m2
360Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
361Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
362Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,485m2
363Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
364Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28,191m2
365Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,415m2
366Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,638m3
367Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,638m3
368Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,638m3
369Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
370Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
371Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
372Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,014m3
373Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,999m2
374Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,22m2
375Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,65m2
376Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 150x300Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,485m2
377Công tác ốp gạch vào tường, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
378Công tác ốp đá chẻ xung quanh bó nền, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
379Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,1m
380Gia công vì kèo thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
381Lắp dựng vì kèo thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
382Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
383CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
384GCLD cửa thép tráng kẽm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,485m2
385GCLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1lyXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,7md
386GCLD con ke thép hộp 30*30*1.6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6Cái
387Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,891m2
388Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20,15m2
389Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,891m2
390Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20,15m2
391Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,508m2
392Đèn cao áp bóng led 100W, ánh sáng trắng (có giá đỡ)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5bộ
393Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
394Quạt treo tường D400-47WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
395Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
396Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
397Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5m
398Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2m
399Cáp điện 2x4mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật221m
400Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7m
401Ống nhựa PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12m
402RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
403MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
404MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
405MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
406MCB 2P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
407Tủ điện âm 6 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
408Ống uPVC D60-2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,204100m
409Miệng thu nước mưaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
410Đai thép cố định ống thoátXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30cái
411Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20công
412Trụ thép L80x80x8 dài 6m bao gồm dây và sứXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cột
413Trụ thép L50x50x5 dài 2.5m bao gồm dây và sứXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cột
414Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật691m
415Cáp điện CXV 4x10mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật263m
416Cáp điện 1x10mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật263m
417Cáp điện CXV 4x16mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật106m
418Cáp điện 1x16mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật106m
419MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
420MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
421MCCB 3P-40A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
422MCCB 3P-80A-10kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
423Tủ điện nổi 13 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
424Ống HDPE D32x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
425Ống HDPE D40x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
426Ống HDPE D63x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
427Ống HDPE D90x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,21100m
428Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
429Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
430Co HDPE D32 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
431Co HDPE D40 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
432Co HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
433Co HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
434Lơi HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
435Tê HDPE D90-32 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
436Tê HDPE D63-32 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
437Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
438Van đồng D90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
439Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
440Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,779100m3
441Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
442Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,362100m3
443Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,844m3
444Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
445Bê tông đáy bể, đá mi, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,434m3
446Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
447Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,451tấn
448Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật26,676m3
449Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật173,696m2
450Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,24m2
451Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,598m3
452Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,293100m2
453Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
454Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
455Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,147m3
456Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,608100m2
457Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
458Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,343m3
459Lắp nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
460Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
461Cốt thép nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
462Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,936m2
463Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,256100m3
464Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
465Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
466Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,264m3
467Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
468Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
469Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
470Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,594m3
471Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
472Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật25,52m2
473Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,22m2
474Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,598m3
475Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
476Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
477Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
478Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,655m3
479Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
480Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
481Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
482Lắp nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
483Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
484Cốt thép nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
485Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,74m2
486Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,516100m3
487Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
488Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
489Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
490Ván khuôn gỗ giằng giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
491Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
492Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
493Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
494Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,661m3
495Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
496Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật50,96m2
497Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật50,96m2
498Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,229m3
499Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
500Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
501Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
502Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
503Lắp nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
504Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
505Cốt thép nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
506Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,394100m3
507Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
508Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
509Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,269m3
510Ván khuôn gỗ giằng giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
511Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
512Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
513Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
514Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,955m3
515Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,28m2
516Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
517Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,123m3
518Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
519Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
520Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
521Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
522Lắp nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
523Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
524Cốt thép nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
525Phá dỡ nắp đan bê tông có cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,734m3
526Phá dỡ đáy đan bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,417m3
527Phá dỡ khuôn giằng thành mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,226m3
528Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30,614m3
529Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật55,991m3
530Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật55,991m3
531Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật55,991m3
532Đào mương hở, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
533Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
534Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
535Bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,368m3
536Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,613m3
537Ván khuôn gỗ đáy mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,737100m2
538Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,446tấn
539Xây thẻ 4x8x18, xây tường thành mương, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,292m3
540Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151,62m2
541Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật65,38m2
542Bê tông khuôn giằng thành mương, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,466m3
543Ván khuôn gỗ khuôn giằng thành mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,166100m2
544Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
545Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,186tấn
546Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
547Lắp tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật213cái
548Ván khuôn gỗ tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
549Cốt thép tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
550Bê tông móng miệng cống, đá 4x6, mác 150Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,388m3
551Xây đá chẻ 10x10x20, xây miệng cống, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,642m3
552Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,907100m3
553Bê tông lót đường ống, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
554Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,269100m3
555Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,571100m3
556Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,336100m3
557Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22,45m3
558Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật129,58m3
559Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,03m3
560Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,03m3
561Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,03m3
562Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,7100m2
563Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật84,96m3
564Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật53,6m3
565Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,41m3
566Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật269,4m2
567Cắt khe 30x50 của đường lăn, sân đỗXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6710m
568Kim thu sét R=75mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
569Cáp thu sét dây đồng trần 50mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80m
570Ống nhựa bảo vệ cáp D25Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40m
571Cọc tiếp địa D16, L=2.4mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cọc
572CCLD hộp kiểm tra tiếp địaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1hộp
573Sứ đỡXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
574Mối hàn hoá nhiệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1
575Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
576Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
577Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,237m3
578Ván khuôn gỗ móng trụ đỡXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
579Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
580Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
581Bulong neo D18, L=500Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4con
582Bulong D8Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8con
583Gia công trụ đỡ kim thu sétXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
584Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
585Cáp giằng D6 + tăng đơ cápXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1
586Bình chữa cháy bột khôXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15bộ
587Bình chữa cháy khí CO2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15bộ
B HẠNG MỤC: KHU D2
1Tháo dỡ tôn mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật868,151m2
2Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41,695m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật698,844m2
4Phá dỡ nền bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
5Phá dỡ tường bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,522m3
6Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật464,904m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật600,445m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật211,37m2
9Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật226,44m2
11Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36bộ
12Phá dỡ khung sắt bảo vệXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28,21m2
13Cạo bỏ lớp vôi bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,2m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật732,907m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.192,416m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật51,072m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật51,072m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật51,072m3
19Bê tông nền bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,412m3
20Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật108,24m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
22Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
23Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,818m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật753,104m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nô, bể nước, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật284,88m2
26GCLD cửa đi thép tráng kẽm, pano mica mờ dày 6 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,2m2
27GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
28GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,749m2
29GCLD cửa kéo thép sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,6m2
30GCLD cửa đi nhôm, pano mica mờ dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6m2
31GDLD cửa đi nhôm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
32GCLD khung sắt bảo vệ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,69m2
33Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật129,96m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,62m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật226,44m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x300 hành langXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
37Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30,92m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật600,445m2
39Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,682100m2
40CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật774,84m2
41Lắp đặt chậu xí xổmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,17m3
47Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
48Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
49Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.293,672m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.148,796m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.293,672m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.148,796m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,821100m2
55Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
56Đèn led trụ 40W, ánh sáng trắng gắn sát tườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40bộ
57Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8bộ
58Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20bộ
59Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Quạt đảo treo trần D400-65WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32cái
61Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
65CP 16A (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật640m
67Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật720m
68Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20m
69Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật676m
70Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật336m
71MCCB 3P-40A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
72RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
73MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
74MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
75MCB 2P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
76Tủ điện âm 7 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4tủ
77Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,24100m3
79Ống PPR D25x4.2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
80Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
81Ống uPVC D34x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
82Ống uPVC D42x2.1mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
83Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,72100m
84Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,12100m
85Co PPR D25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
87Co uPVC D42 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật64cái
89Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52cái
90Lơi uPVC D90 - PN6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28cái
91Lơi uPVC D114 - PN6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28cái
92Tê PPR D63-32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Tê uPVC D63-32 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Y uPVC D114 - PN3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20cái
95Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
96Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
97Van đồng D34Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật255,648m2
100Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,391m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật120,164m2
102Phá dỡ nền bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
103Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
104Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,86m2
105Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật155,771m2
106Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,5m2
107Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
108Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,522m3
109Cạo bỏ lớp vôi bó hè, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,4m2
110Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật236,816m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật161,02m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,809m3
115Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9m2
117Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,633m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143,064m2
119Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,76m2
120GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
121GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật60m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
123Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,52m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
126Công tác ốp gạch giả gốm vào bồn hoa, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,28m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật155,771m2
128Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,556100m2
129CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,86m2
130Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,639m3
131Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
132Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
133Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
134Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật298,18m2
135Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,5m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật298,18m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật152,5m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,57100m2
139Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
140Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
141Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
142Công tắc ba (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
143Công tắc đảo (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
144Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
145Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14cái
146Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật386m
147Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143m
148Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật67m
149Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật176m
150Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92m
151MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
152MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
153RCBO 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
154MCB 2P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
155MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Tủ điện âm 10 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
157Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,224m2
158Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,499m2
159Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật56,099m2
160Phá dỡ nền bó hè bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
161Phá dỡ tường xây bó hè, bồn hoa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,472m3
162Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật87,78m2
163Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,67m2
164Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34,656m2
165Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24,935m2
166Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật72,56m2
167Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3bộ
168Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
169Cạo bỏ lớp vôi bồn hoa, bó hèXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,174m2
170Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật126,075m2
171Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật178,227m2
172Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
173Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
174Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,294m3
175Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,483m3
176Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24,935m2
178Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,255m2
179Lát nền, gạch granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,68m2
180Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa, bó hè chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,378m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật69,13m2
182Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn hoaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41,68m2
183GCLD cửa đi thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,125m2
184GCLD cửa sổ thép tráng kẽm mica nhôm dày 1 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
185GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7m2
186GCLD cửa sổ nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,781m2
187Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,57m2
188Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300 ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,405m2
189Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật74,49m2
190Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,69m2
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,67m2
192Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,982100m2
193CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật87,32m2
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
198Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
199Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,462m3
200Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
201Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
202Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
203Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật162,489m2
204Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật171,657m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật162,489m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật171,657m2
207Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,519100m2
208Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6bộ
209Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7bộ
210Quạt trần 85WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
211Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
212Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
213Dimmer quạt trần (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
215Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật143m
216Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật126m
217Cáp điện 2x4.0mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41m
218Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật131m
219Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật63m
220MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
221MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
222RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
223MCB 2P-32A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
224MCB 2P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
225Tủ điện âm 9 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
226Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,808m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
228Ống PPR D25x4.2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
229Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
230Ống uPVC D60x2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
231Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
232Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
233Co PPR D25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
234Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
235Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
236Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
237Tê PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
238Y uPVC D114 - PN3Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
239Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
240Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
241Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật85,568m2
242Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,168m2
243Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật105,548m2
244Phá dỡ nền bó hè, bồn nước bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,037m3
245Phá dỡ tường xây bó vỉa chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,114m3
246Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật39,24m2
247Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật48m2
248Phá dỡ nền gạchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,58m2
249Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151,9m2
250Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật203,164m2
251Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật94,82m2
252Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,116m3
253Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,116m3
254Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,116m3
255Bê tông bó hè, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
256Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
257Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật105,38m2
258Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật67,78m2
259Lát nền, gạch granite nhám 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,8m2
260Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,047m3
261Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,898m3
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,08m2
263Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,06m2
264Quét dung dịch chống thấm sê nô, bồn nướcXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật56,26m2
265GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
266Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
267Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,46m2
268Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151,9m2
269Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật48m2
270Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,856100m2
271CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật78,48m2
272Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,917m3
273Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
274Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
275Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
276Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật285,36m2
277Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật97,02m2
278Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật285,36m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật97,02m2
280Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,901100m2
281Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
282Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
283Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
284Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật84m
285Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật36m
286Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật58m
287Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật32m
288MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
289MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
290Tủ điện âm 2 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2tủ
291Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,616m3
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
293Ống PPR D32x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
294Ống uPVC D42x2.1mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
295Ống uPVC D60x2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
296Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
297Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
298Co PPR D32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
299Co uPVC D42 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
300Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật16cái
301Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
302Tê PPR D63-32 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
303Tê PPR D32-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10cái
304Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
305Van uPVC D42Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
306Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
307Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật37,694m2
308Phá dỡ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,433m2
309Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
310Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,636m3
311Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật15,424m2
312Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,636m3
313Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,134tấn
314Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật61,696m2
315Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật78,825m2
316Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
317Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
318Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
319Bê tông nền, bó hè, đá mi, mác 150Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,037m3
320Láng nền bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,64m2
321Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,43m2
322Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,58m2
323Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 150x300Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,185m2
324Lát nền, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,85m2
325Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,323m3
326Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
327Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,602m2
328Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,338100m2
329CCLĐ máng xối tôn tráng kẽm rộng 200 sâu 150, dày 1 lyXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,25md
330CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,285m2
331Bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,644m3
332Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
333Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
334Ván khuôn gỗ diềm máiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
335Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
336Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,134tấn
337GCLD cửa đi sắt tráng kẽm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,485m2
338GCLD cửa đi nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,203m2
339GCLD cửa sổ sắt tráng kẽm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,69m2
340Xây tường gạch bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
341Lắp đặt chậu xí xổmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
342Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
343Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,49m2
344Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22,194m2
345Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật83,17m2
346Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật74,248m2
347Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật83,17m2
348Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật74,248m2
349Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,972100m2
350Đèn huỳnh quang đơn (1*1.2m-24W có máng) ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
351Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2bộ
352Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
353Công tắc đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
354Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
355Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật65m
356Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật46m
357Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật24m
358Ống điện PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13m
359MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
360MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
361RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
362Tủ điện âm 3 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
363Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
364Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
365Ống PPR D25x4.2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
366Ống uPVC D60x2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
367Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
368Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
369Co PPR D25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
370Co uPVC D90 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
371Co uPVC D114 - PN12Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
372Tê PPR D63-25 - PN20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
373Van đồng D25Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
374Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật89,08m2
375Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,65m2
376Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
377Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,726m3
378Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,726m3
379Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,726m3
380CCLD thang lên nắp bồn (thép D40x40x2)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,75md
381Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật89,08m2
382Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,04m2
383Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật62,04m2
384Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,65m2
385Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật92,65m2
386CCLD nắp thăm BTCTXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
387Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
388Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
389Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
390Ống HDPE D63x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
391Ống HDPE D90x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
392Ống uPVC D50x2.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
393Co HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
394Co HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
395Tê HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
396Tê HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
397Van đồng D63Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
398Van đồng D90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
399Rơ le phao tự độngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
400Máy bơm hoả tiễn 1.5HPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 máy
401Máy bơm hoả tiễn 3HPXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11 máy
402CCLD thùng tôn che máy bơmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2Cái
403Bồn nước inox năm 20m3 + chânXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bể
404Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật103,66m2
405Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
406Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
407Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
408Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
409Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,52m2
410Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật82,66m2
411Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật103,66m2
412Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật38,5m2
413Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,916m3
414Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật51,739m2
415Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,722m3
416Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,722m3
417Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,722m3
418Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,067m3
419Xây gạch ống 8x8x18, xây bồn hoa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,498m3
420Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13,734m2
421Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật51,739m2
422Lát nền, gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52,902m2
423Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,156m2
424CCLD cột cờ D90 bằng inoxXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
425Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,482m2
426Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,449m2
427Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9,482m2
428Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,112m3
429Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
430Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
431Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
432Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,148tấn
433Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
434Tháo dỡ thang sắtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,5m2
435Tháo dỡ vách tôn bao cheXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
436Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
437Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
438Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
439Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,305m3
440Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,305m3
441Gia công cột bằng thép hìnhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
442Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
443Gia công giằng thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,451tấn
444Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,451tấn
445CCLD bu lông D16, L=400Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật16con
446CCLD bu lông D12, L=70Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật200con
447Gia công vì kèo thép hìnhXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
448Lắp dựng vì kèo thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
449Quét dung dịch sika kết nối bê tông cũ và mớiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
450Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
451Ván khuôn gỗ cộtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
452Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
453Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
454CCLD khung sắt bắn tôn váchXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,037m2
455CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,725m2
456GCLD cửa nhôm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,803m2
457GCLD lan can thép D60 dày 1,4 lyXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6md
458CCLD thang leoXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7md
459Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
460Gia công thép hộp sànXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
461Lắp dựng thép hộp sànXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
462Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
463Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4m2
464Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật48,08m2
465Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
466Đèn huỳnh quang đĩa D300-18W, ánh sáng trắng, gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
467Quạt treo tường D400-47WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
468Công tắc đơn (mặt nạ + đế nổi)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
469Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế nổi)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
470Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6m
471Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3m
472Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3m
473Nẹp luôn dây điệnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3m
474MCB 1P-63A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
475MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
476MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
477Tủ điện nổi 3 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
478Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật28,1m2
479Vệ sinh cột cổngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2công
480GCLD cửa cổng thép tráng kẽm pano tôn dày 2 ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,12m2
481GCLD bảng hiệuXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5md
482CCLĐ bộ cờ lắp trên bảng hiệuXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
483Phá dỡ hàng rào dây thép gaiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,5m2
484Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật479,4m2
485Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,164m3
486Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,355m3
487Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,355m3
488Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,355m3
489Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật465m2
490Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật14,89m2
491Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.118,6m2
492Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.458,654m2
493Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn phun gai, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật139,836m2
494CCLD hàng rào kẽm gaiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật409,5m2
495Tháo dỡ mái bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21m2
496Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
497Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
498Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,215m2
499Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,253m3
500Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật26,961m2
501Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20,235m2
502Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
503Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
504Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
505Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,19m2
506Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
507Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
508Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,201m3
509Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
510Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,555m2
511Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,65m2
512Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,65m2
513Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 150x300Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,485m2
514Công tác ốp gạch vào tường, gạch giả gốm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
515Công tác ốp đá chẻ xung quanh bó nền, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
516Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,1m
517Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
518Lắp dựng vì kèo thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
519Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 4.5zemXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
520CCLD tấm trần tôn lạnh + hệ khung thép treo trần (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
521GCLD cửa thép tráng kẽm mica dày 6mm (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật10,215m2
522GCLD máng xối tôn mạ kẽm dày 1lyXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,7md
523GCLD con ke thép hộp 30*30*1.6Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7Cái
524Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22,731m2
525Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,305m2
526Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật22,731m2
527Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,305m2
528Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20,238m2
529Đèn cao áp bóng led 100W, ánh sáng trắng (có giá đỡ)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4bộ
530Đèn huỳnh quang đĩa D400-24W, ánh sáng trắng gắn sát trầnXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1bộ
531Quạt treo tường D400-47WXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
532Công tắc đơn (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
533Ổ cắm đôi (mặt nạ + đế âm)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
534Cáp điện 2x1.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5m
535Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2m
536Cáp điện 2x4mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật256m
537Ống ruột gà D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7m
538Ống nhựa PVC D20Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12m
539MCB 2P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
540MCCB 3P-63A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
541MCB 1P-16A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
542RCBO 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
543MCB 1P-20A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
544Tủ điện âm 6 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
545Ống uPVC D60-2.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,204100m
546Miệng thu nước mưaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
547Đai thép cố định ống thoátXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30cái
548Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật20công
549Trụ thép L80x80x8 dài 6m bao gồm dây và sứXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cột
550Trụ thép L50x50x5 dài 2.5m bao gồm dây và sứXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cột
551Cáp điện 2x2.5mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật768m
552Cáp điện CXV 4x10mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật289m
553Cáp điện 1x10mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật289m
554Cáp điện CXV 4x16mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80m
555Cáp điện 1x16mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật80m
556MCCB 3P-50A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
557MCB 1P-25A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
558MCCB 3P-40A-6kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
559MCCB 3P-80A-10kAXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
560Tủ điện nổi 13 đườngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1tủ
561Ống HDPE D32x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
562Ống HDPE D63x2mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,23100m
563Ống HDPE D90x5.4mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
564Ống uPVC D90x3.8mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
565Ống uPVC D114x4.9mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
566Co HDPE D63 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật13cái
567Co HDPE D90 - PN10Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3cái
568Tê HDPE D63-90 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
569Tê HDPE D63-32 - PN16Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
570Van đồng D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4cái
571Van đồng D90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
572Van phao D32Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
573Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
574Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
575Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
576Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 150Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
577Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
578Ván khuôn gỗ đáy hố gaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
579Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
580Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành hố ga chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,925m3
581Bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,167m3
582Cốt thép giằng thành hồ ga, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
583Cốt thép giằng thành hồ ga, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
584Ván khuôn gỗ giằng thành hố gaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
585Bê tông nắp đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,077m3
586Lắp nắp đan hố gaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
587Ván khuôn gỗ nắp đan hố gaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
588Cốt thép nắp đan hố gaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
589Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
590Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,745m2
591Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
592Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,779100m3
593Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
594Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,362100m3
595Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,844m3
596Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
597Bê tông đáy bể, đá mi, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,434m3
598Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
599Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,451tấn
600Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật26,676m3
601Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật173,696m2
602Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật57,24m2
603Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,598m3
604Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,293100m2
605Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
606Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
607Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,147m3
608Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,608100m2
609Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
610Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,343m3
611Lắp nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
612Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
613Cốt thép nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
614Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật230,936m2
615Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,256100m3
616Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
617Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
618Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,264m3
619Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
620Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
621Cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
622Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,594m3
623Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
624Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật25,52m2
625Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6,22m2
626Bê tông khuôn nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,598m3
627Ván khuôn gỗ khuôn nắp bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
628Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
629Cốt thép khuôn nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
630Bê tông nắp đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,655m3
631Ván khuôn gỗ nắp đan bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
632Cốt thép nắp đan bể tự hoại, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
633Bê tông nắp thăm bể tự hoại đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
634Lắp nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
635Ván khuôn gỗ nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
636Cốt thép nắp thăm bể tự hoạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
637Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,74m2
638Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,516100m3
639Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
640Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
641Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
642Ván khuôn gỗ giằng giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
643Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
644Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
645Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
646Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,661m3
647Xây gạch thẻ 4x8x18, xây thành giếng thấm chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
648Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật50,96m2
649Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật50,96m2
650Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,229m3
651Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
652Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
653Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
654Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
655Lắp nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
656Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
657Cốt thép nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
658Đào giếng thấm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,394100m3
659Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
660Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
661Bê tông giằng giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,269m3
662Ván khuôn gỗ giằng giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
663Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
664Cốt thép giằng giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
665Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
666Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,28m2
667Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
668Bê tông khuôn thành giếng thấm, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,123m3
669Ván khuôn gỗ khuôn thành giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
670Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
671Cốt thép khuôn thành giếng thấm, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
672Bê tông nắp đan giếng thấm đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
673Lắp nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
674Ván khuôn gỗ nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,202100m2
675Cốt thép nắp đan giếng thấmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
676Phá dỡ nắp đan bê tông có cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,514m3
677Phá dỡ đáy đan bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,174m3
678Phá dỡ khuôn giằng thành mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,73m3
679Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,082m3
680Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật39,5m3
681Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật39,5m3
682Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật39,5m3
683Bê tông lót đáy mương, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,712m3
684Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,174m3
685Ván khuôn gỗ đáy mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,498100m2
686Cốt thép đáy mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
687Xây thẻ 4x8x18, xây tường thành mương, chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật18,973m3
688Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật105,408m2
689Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật43,92m2
690Bê tông khuôn giằng thành mương, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,73m3
691Ván khuôn gỗ khuôn giằng thành mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,464100m2
692Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
693Cốt thép khuôn giằng thành mương, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,799tấn
694Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,528m3
695Lắp tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật147cái
696Ván khuôn gỗ tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
697Cốt thép tấm đan mươngXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
698Đào đường ống cống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,279100m3
699Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,217100m3
700Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,279100m3
701Cống BTCT D400, L=1mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34đoạn ống
702Gối đỡ cống D400Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật33cái
703Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (4x8x18cm), đường kính 400mmXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật33mối nối
704Bê tông móng miệng cống, đá 4x6, mác 150Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,385m3
705Xây đá chẻ 10x10x20, xây miệng cống, vữa XM mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,735m3
706Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,956100m3
707Bê tông lót đường ống, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7,08m3
708Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,283100m3
709Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,602100m3
710Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,354100m3
711Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,485m3
712Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật165,322m3
713Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật182,807m3
714Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật182,807m3
715Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 3km)Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật182,807m3
716Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,796100m2
717Bê tông lót bó vỉa, nền sân, đá 4x6, mác 100Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật101,948m3
718Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật70,368m3
719Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bó vỉa chiều dày Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật31,473m3
720Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật209,82m2
721Cắt khe 30x50 của đường lăn, sân đỗXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật87,9610m
722Kim thu sét R=91mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1cái
723Cáp thu sét dây đồng trần 50mm2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật70m
724Ống nhựa bảo vệ cáp D25Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40m
725Cọc tiếp địa D16, L=2.4mXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cọc
726CCLD hộp kiểm tra tiếp địaXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1hộp
727Sứ đỡXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật9cái
728Mối hàn hoá nhiệtXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1
729Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,666m3
730Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
731Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,237m3
732Ván khuôn gỗ móng trụ đỡXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
733Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
734Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
735Bulong neo D18, L=500Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4con
736Bulong D8Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8con
737Gia công trụ đỡ kim thu sétXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
738Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
739Cáp giằng D6 + tăng đơ cápXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1
740Bình chữa cháy bột khôXem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
741Bình chữa cháy khí CO2Xem chi tiết tại Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.Hợp đồng phải có quy mô và tính chất thực hiện các hạng mục công việc như sau: + Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu). Trong hợp đồng này phải có các hạng mục công việc:+ Hệ thống điện.+ Hệ thống cấp thoát nước.+ Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thi công điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT32
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
4 Máy hàn ≥ 23kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
5 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw - Đặc điểm: Công suất máy ≥ 1,7kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
6 Máy khoan - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn VAT hoặc hợp đồng mua hàng* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Cần cẩu ≥ 10T - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,4m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy lu rung ≥ 25T - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT) và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 hoặc ô tô tải ≥ 5T và thùng chứa ≥ 5m3 - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước≥5 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê);+ Trường hợp ô tô bồn tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký xe máy (hoặc hóa đơn GTGT), giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->