Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động (Nhà đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 16:53:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,982,254,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6473381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc đặc thù: 1-Công trình xử lý nước mặt theo công nghệ lắng lamen, kết cấu bằng thép, bọc inox sus 304 bên trong, sơn phủ expoxy bên ngoài, có công suất lọc ≥ 75 m3/h; 4-Hệ thống tủ điện điều khiển trạm cấp nước biến tần công suất ≥ 11KW.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp đến dưới 50 (năm mươi) người thì cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm hoặc bố trí cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp từ 50 (năm mươi) người trở lên thì phải bố trí ít nhất 1 (một) cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Dung tích gầu ≥ 0.4m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo độ đục nước thô và nước sạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị đo Clo dư và độ pH dùng trong nước sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị Trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động (Nhà đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư (Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang),
2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Số điện thoại: 02973.900.952 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 300M3 (XD BỆ MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 1,6793 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 78,6984 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 10,9303 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 10,9303 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như bản vẽ thi công | 0,6162 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 167,93 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 10,9303 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 27,3259 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,0911 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công | 3,6719 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 105,6296 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ HDPE D160 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như bản vẽ thi công | 2,35 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông UBND xã Thạnh Phước | Như bản vẽ thi công | 0,94 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công | 159,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công | 148,0328 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công | 2,35 | m3 |
| 7 | Khoan ngầm ngang lộ đặt ống lồng D323 | Như bản vẽ thi công | 6 | m |
| 8 | Ống thép D323 dày 6,35mm | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Như bản vẽ thi công | 3,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CUM XU LY INOX 75M3 (CN) | |||
| 1 | Ống Inox D273 dày 4mm | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống Inox D219 dày 4mm | Như bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống Inox D168 dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống Inox D114 dày 3,0mm | Như bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 5 | Ống Inox D49 dày 2mm | Như bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 6 | Ống Inox D34 dày 2,0mm | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống Inox D27 dày 2,0mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút Inox 55 độ D273 -GC | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 9 | Cút Inox 125 độ D273 -GC | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 10 | Cút Inox 90 độ D219 | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 11 | Cút Inox 90 độ D168 | Như bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 12 | Cút Inox 90 độ D114 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 13 | Cút Inox 90 độ D49 | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 14 | Cút Inox 90 độ D34 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 15 | Cút Inox 90 độ D27 | Như bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 16 | Tê Inox D49 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 17 | Tê Inox D34 | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 18 | Côn Inox D273x168 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 19 | Côn Inox D49x34 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 20 | Côn Inox D34/27 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 21 | Bích Inox D273 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cặp |
| 22 | Bích Inox D219 | Như bản vẽ thi công | 5 | Cặp |
| 23 | Bích Inox D168 | Như bản vẽ thi công | 2 | Cặp |
| 24 | Van bướm tay quay Dn200 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 25 | Van bướm điện Dn150 | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 26 | Van bướm điện Dn100 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Flange adaptor gang D219 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 28 | Flange adaptor gang D168 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 29 | Racco Inox D49 | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 30 | Racco Inox D34 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 31 | Racco Inox D27 | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 32 | Bộ góp chân không VT-D200 (INOX) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Ống inox D90 dày 2,5mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 34 | Ống inox D42 dày 2mm | Như bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 35 | Ống inox D27 dày 2mm | Như bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 36 | Gia công thang - sàn thao tác inox | Như bản vẽ thi công | 0,7142 | tấn |
| 37 | Lắp cầu thang, sàn thao tác inox | Như bản vẽ thi công | 0,7142 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CUM XU LY INOX 75M3 (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 1,1267 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 72,225 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 6,42 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 6,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 33,8013 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,8529 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 6,42 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,35 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 72,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công | 0,1002 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công | 1,9059 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 19,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trung tâm ngang x cao x rộng=1000x1500x350 (chỉnh tính nhân công) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung gian trạm bơm cấp 1 ngang x cao x rộng=400x500x250 (chỉnh tính nhân công) | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Dây CV -1,5mm2 -450/750V | Như bản vẽ thi công | 100 | m |
| 4 | Dây CV -2,5mm2 -450/750V | Như bản vẽ thi công | 30 | m |
| 5 | Dây CV -4,0 mm2 -450/750V | Như bản vẽ thi công | 35 | m |
| 6 | Đèn ống LED 1,2M -24W | Như bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 7 | Quạt trần đảo | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm 3 thiết bị | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | Công tắc đơn | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Đế + mặt | Như bản vẽ thi công | 15 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ D20 | Như bản vẽ thi công | 100 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công | 33,3 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công | 29,7 | m3 |
| 14 | Cột đèn chiếu sáng STK cao 6m | Như bản vẽ thi công | 3 | cột |
| 15 | Đèn LED cao áp 100W chiếu sáng | Như bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 16 | Cáp CXV 2x3,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 150 | m |
| 17 | CB 10A- 1 PHA | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 18 | Cột STK cao 10m | Như bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 19 | Kim thu sét chủ động, R=80m | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ Cu D16, L=2,4m | Như bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 21 | Ốc khóa cáp D16 bằng Cu | Như bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25 | Như bản vẽ thi công | 35 | m |
| 23 | Cáp CXV 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 150 | m |
| 24 | Cáp CXV 3x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 80 | m |
| 25 | Cáp CXV (3x10+1x6)mm2 | Như bản vẽ thi công | 40 | m |
| 26 | Rơ le áp lực 0-3 Bar | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Sensor áp lực 0-10 bar | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Điện cực mực nước | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa gân D27 | Như bản vẽ thi công | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa gân D42 | Như bản vẽ thi công | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC:HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 87,8592 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 14,91 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,52 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công | 0,1278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công | 0,0844 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0362 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0275 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0844 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 6,31 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 33,48 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 42,3 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 26,3579 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt bơm định lượng N=0,18KW- 3 pha 380V; Q=0-100 lít/h; H=8 Bar | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đặt motor khuấy hóa chất + bộ cánh khuấy inox 304: N=0,75KW- 3 pha 380V, giảm tốc | Như bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 3 | Nhân công lắp đặt bồn nhựa chứa hóa chất loại đứng, V=500 lít | Như bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 4 | Van PVC D27 | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 5 | Van PVC D42 | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Racco PVC D27 | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Cút 45 độ PVC D27 | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Cút PVC D27 | Như bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 9 | Cút PVC D42 | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Khởi thủy HDPE D168x27 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Khởi thủy HDPE D200x27 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Khung inox V50 đỡ motor khuấy hóa chất | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC D27 dày 2mm | Như bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống PVC D42 dày 3mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| H | HẠNG MỤC:NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 19,474 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 9,002 | M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 26,179 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 2,228 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,228 | M3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 7,384 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,81 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 5,636 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,86 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,048 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,3568 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,1996 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,028 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công | 0,572 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công | 0,7006 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công | 0,184 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 0,3094 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,2007 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,3928 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0935 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,8421 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1201 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0974 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,464 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16,5869 | m3 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 31,56 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 130,6392 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 148,0172 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 27,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 56,36 | M2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,08 | M2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 12,5 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như bản vẽ thi công | 19,1008 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như bản vẽ thi công | 1,33 | M2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Như bản vẽ thi công | 338,376 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 148,017 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 190,359 | M2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 38,72 | M2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,3391 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,339 | Tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công | 0,624 | 100M2 |
| 42 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Như bản vẽ thi công | 0,2304 | M3 |
| 43 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Như bản vẽ thi công | 44,08 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Như bản vẽ thi công | 0,1 | 100M |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Như bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Như bản vẽ thi công | 0,03 | 100M |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Như bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Như bản vẽ thi công | 0,16 | 100M |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Như bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác | Như bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I - CN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt bơm cấp 1 trục ngang N=7,5KW; Q=80m3/h; H=24m | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Van bướm D168 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Van gang 2 chiều D114 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Van gang 1 chiều D114 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Van xả khí D21 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Van ren thau D21 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp 0-10 kf/cm2 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Cút inox D21 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Tê inox D21 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Khâu ren inox 2 đầu ren ngoài D21 | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Chi tiết A (INOX) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Chi tiết B (INOX) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Côn đều Inox D114x76 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Côn lệch inox D168x114 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Cút inox D168 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Cút inox D114 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Mối nối chống rung D114 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Luppe inox D220 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Bích inox D168 | Như bản vẽ thi công | 2,5 | cặp bích |
| 20 | Bích inox D114 | Như bản vẽ thi công | 5 | cặp bích |
| 21 | Bích inox D76 | Như bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 22 | Bích PVC D168 | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 23 | Bích PVC D220 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Côn PVC D220x168 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Cút PVC D168 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Ống PVC D168 dày 7mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 27 | Khung giàn thép đỡ 02 bơm cấp 1 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I - XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 7,0312 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 0,625 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 0,625 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 0,625 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 6,6125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công | 0,1068 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,875 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Như bản vẽ thi công | 0,3945 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Như bản vẽ thi công | 0,3945 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như bản vẽ thi công | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công | 0,0535 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công | 0,1535 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như bản vẽ thi công | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 1,28 | m3 |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Như bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như bản vẽ thi công | 9,6 | m2 cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như bản vẽ thi công | 0,0766 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bas V50 đỡ ống D168 | Như bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II - CN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Bơm cấp 2 trục ngang N=11 Kw- 3pha 380V | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 2 | Van bướm D168 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Van gang 2 chiều D114 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 4 | Van gang 1 chiều D114 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | Van xả khí D21 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Van ren thau D21 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp 0-10 kf/cm2 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Cút inox D21 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Tê inox D21 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Khâu ren inox 2 đầu ren ngoài D21 | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 11 | Chi tiết A (INOX) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Flange adaptor D168 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Côn đều Inox D114x76 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Côn lệch inox D168x114 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Cút inox D219 | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Cút inox D114 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Mối nối chống rung D114 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 18 | Bích inox D219 | Như bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 19 | Bích inox D168 | Như bản vẽ thi công | 1,5 | cặp bích |
| 20 | Bích inox D114 | Như bản vẽ thi công | 6 | cặp bích |
| 21 | Bích inox D76 | Như bản vẽ thi công | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Bu inox D168, BB, L=2300 | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Khung giàn thép đỡ 03 bơm cấp 2 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Như bản vẽ thi công | 1.293,28 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như bản vẽ thi công | 12,9328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công | 24,4829 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Như bản vẽ thi công | 146 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả mặt bằng) | Như bản vẽ thi công | 146 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 | Như bản vẽ thi công | 4,116 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Như bản vẽ thi công | 2,8728 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 0,595 | 100M2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công | 0,1786 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Như bản vẽ thi công | 115 | Cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Như bản vẽ thi công | 4,3624 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Như bản vẽ thi công | 37,392 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm | Như bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110x6,6mm | Như bản vẽ thi công | 3,9 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm | Như bản vẽ thi công | 2,8 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63x3,8mm | Như bản vẽ thi công | 1,2 | 100M |
| 17 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 27mm | Như bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Như bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 19 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D160x27mm | Như bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D110x27mm | Như bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm | Như bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D27 | Như bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công | 44 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 50 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 27 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 28 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công | 22 | Cái |
| 29 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 30 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 31 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 5 | Cặp |
| 32 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công | 11 | Cặp |
| 33 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 8 | Cặp |
| 34 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 4 | Cặp |
| 35 | Khung bảo vệ van xả khí | Như bản vẽ thi công | 24 | Cái |
| 36 | Chi tiết neo ống | Như bản vẽ thi công | 425 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200x11,9mm | Như bản vẽ thi công | 2,5 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm | Như bản vẽ thi công | 12 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110x6,6mm | Như bản vẽ thi công | 71,1 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm | Như bản vẽ thi công | 55,2 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63x3,8mm | Như bản vẽ thi công | 11,8 | 100M |
| 42 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 150mm | Như bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 100mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 80mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 50mm | Như bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 46 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 47 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 48 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 49 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 50 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 51 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công | 0,5 | Cặp |
| 52 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 3 | Cặp |
| 53 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cặp |
| 54 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 6 | Cặp |
| 55 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 4 | Cặp |
| 56 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 200mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 160mm | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 160x90mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 160x63mm | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 200x160mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 200x110mm | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 160x110mm | Như bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 110x90mm | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE đường kính 63mm | Như bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 200mm | Như bản vẽ thi công | 2,5 | 100M |
| 67 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 160mm | Như bản vẽ thi công | 13,8 | 100M |
| 68 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 110mm | Như bản vẽ thi công | 75 | 100M |
| 69 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 90mm | Như bản vẽ thi công | 58 | 100M |
| 70 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 63mm | Như bản vẽ thi công | 13 | 100M |
| 71 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Như bản vẽ thi công | 2,5 | 100M |
| 72 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Như bản vẽ thi công | 13,8 | 100M |
| 73 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Như bản vẽ thi công | 75 | 100M |
| 74 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Như bản vẽ thi công | 58 | 100M |
| 75 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Như bản vẽ thi công | 13 | 100M |
| 76 | Lượng nước xúc xả đường ống | Như bản vẽ thi công | 245,5794 | M3 |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp 1: Bơm trục ngang hiệu Ebara- Italy Q=(42-125)m3/h, H=(30-13)m, N=7,5Kw, 3x400V -guồng gang, cánh bơm inox 304. | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Bơm cấp 2: Bơm ly tâm trục ngang hiệu Ebara-Italy, Q=(30-70)m3/h, H=(56-42)m, N=11Kw, 3x400V- guồng gang, cánh bơm inox 304. | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Bơm định lượng dung dịch phèn, clo Q=0-100 l/h, H=8 bar, P2=180W, 3x400V, Hiệu Ejecta Xuất xứ: ITALY | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Động cơ khuấy hóa chất+ bộ cánh khuấy inox, P2=0,75Kw, 3x400V, Hiệu MCN, Xuất xứ: Taiwan | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Bồn nhựa chứa hóa chất loại đứng , V=500 lít | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển trung tâm: - Điều khiển Man- Auto trạm bơm cấp 1.- Điều khiển Man- Auto, trạm bôm cấp 2.- Biến tần N=11KW + Card điều khiển đa bơm cấp 2 theo cài đặt áp lực mạng phân phối.- Lập trình PLC.- Điều khiển cụm Van điện xả bùn tự động Cụm xử lý.- Điều khiển Man- Auto nhà hóa chất.- Bảo vệ chống mất pha, chống quá tải từng thiết bị, chống cạn, chống tràn, chống sét lan truyền. | Như bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển trung gian trạm bơm cấp 1: - Điều khiển luân phiên 2 bơm.- Chống chạy khô.- Chống cạn. | Như bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 8 | Cụm xử lý Lắng lamen- Lọc tự rửa bằng inox SUS 304 dày 5ly, CS 75m3/h | Như bản vẽ thi công | 1 | cụm |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh hiệu Zenner, model: WPH-N DN200 xuất xứ: China | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Cân đồng hồ 50kg | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Bể chứa 300m3, hình trụ, kích thước : DxH=11x3,5 mét. Thân bể bằng thép dày 4ly bên trong bọc inox dày 0,5ly, bên ngoài sơn epoxy 3 lớp, nắp bể bằng tole màu+ hộp kẽm 40x80. Bao gồm hệ thống ống công nghệ inox D168, D219, van xả đáy, thang lên xuống bể. | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6473381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc đặc thù: 1-Công trình xử lý nước mặt theo công nghệ lắng lamen, kết cấu bằng thép, bọc inox sus 304 bên trong, sơn phủ expoxy bên ngoài, có công suất lọc ≥ 75 m3/h; 4-Hệ thống tủ điện điều khiển trạm cấp nước biến tần công suất ≥ 11KW.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp đến dưới 50 (năm mươi) người thì cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm hoặc bố trí cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp từ 50 (năm mươi) người trở lên thì phải bố trí ít nhất 1 (một) cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy hàn ống HDPE | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đào | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Dung tích gầu ≥ 0.4m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt thép | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 10 | Máy uốn thép | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 11 | Đầm dùi | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 12 | Đầm bàn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 4 |
| 13 | Máy thủy bình | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Thiết bị đo độ đục nước thô và nước sạch. | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Thiết bị đo Clo dư và độ pH dùng trong nước sạch | - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi