Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430215-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220415728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động (Nhà đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:53:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,982,254,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6473381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc đặc thù: 1-Công trình xử lý nước mặt theo công nghệ lắng lamen, kết cấu bằng thép, bọc inox sus 304 bên trong, sơn phủ expoxy bên ngoài, có công suất lọc ≥ 75 m3/h; 4-Hệ thống tủ điện điều khiển trạm cấp nước biến tần công suất ≥ 11KW.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp đến dưới 50 (năm mươi) người thì cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm hoặc bố trí cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp từ 50 (năm mươi) người trở lên thì phải bố trí ít nhất 1 (một) cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Dung tích gầu ≥ 0.4m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo độ đục nước thô và nước sạch.
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị đo Clo dư và độ pH dùng trong nước sạch
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng trạm cấp nước + thiết bị
Trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Huy động (Nhà đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC , địa chỉ: Số 1324 ấp Bình Lợi, xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang), 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Số điện thoại: 02973.900.952
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ánh Phát; Địa chỉ: T5, Hồng Lĩnh, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ CHí Minh 2. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐTXD Khánh Cường Phát; Địa chỉ: Số 291, khu phố Hồng Hạnh, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; 4. Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) 5. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Khánh Cường Phát; địa chỉ: Số 291, khu phố Hồng Hạnh, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN HIỆP LỰC , địa chỉ: Số 1324 ấp Bình Lợi, xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang), 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Số điện thoại: 02973.900.952


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư (Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang), 2. Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Số điện thoại: 02973.900.952
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty TNHH cấp nước sinh hoạt nông thôn Thạnh Phước, địa chỉ: Số 262, Khu phố 7, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 300M3 (XD BỆ MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công1,6793100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công78,6984100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Như bản vẽ thi công10,9303m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công10,9303m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Như bản vẽ thi công0,6162100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công167,93m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như bản vẽ thi công10,9303m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công27,3259m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công0,0911100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công3,6719tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như bản vẽ thi công105,6296m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ HDPE D160
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Như bản vẽ thi công2,35m3
2Cắt sân bê tông UBND xã Thạnh Phước Như bản vẽ thi công0,94100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Như bản vẽ thi công159,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công148,0328m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Như bản vẽ thi công2,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như bản vẽ thi công2,35m3
7Khoan ngầm ngang lộ đặt ống lồng D323 Như bản vẽ thi công6m
8Ống thép D323 dày 6,35mm Như bản vẽ thi công0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Như bản vẽ thi công3,23100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm Như bản vẽ thi công4cái
C HẠNG MỤC: CUM XU LY INOX 75M3 (CN)
1Ống Inox D273 dày 4mm Như bản vẽ thi công0,06100m
2Ống Inox D219 dày 4mm Như bản vẽ thi công0,18100m
3Ống Inox D168 dày 3,5mm Như bản vẽ thi công0,14100m
4Ống Inox D114 dày 3,0mm Như bản vẽ thi công0,01100m
5Ống Inox D49 dày 2mm Như bản vẽ thi công0,09100m
6Ống Inox D34 dày 2,0mm Như bản vẽ thi công0,06100m
7Ống Inox D27 dày 2,0mm Như bản vẽ thi công0,12100m
8Cút Inox 55 độ D273 -GC Như bản vẽ thi công1Cái
9Cút Inox 125 độ D273 -GC Như bản vẽ thi công1Cái
10Cút Inox 90 độ D219 Như bản vẽ thi công6Cái
11Cút Inox 90 độ D168 Như bản vẽ thi công4Cái
12Cút Inox 90 độ D114 Như bản vẽ thi công1Cái
13Cút Inox 90 độ D49 Như bản vẽ thi công2Cái
14Cút Inox 90 độ D34 Như bản vẽ thi công1Cái
15Cút Inox 90 độ D27 Như bản vẽ thi công3Cái
16Tê Inox D49 Như bản vẽ thi công1Cái
17Tê Inox D34 Như bản vẽ thi công2Cái
18Côn Inox D273x168 Như bản vẽ thi công1Cái
19Côn Inox D49x34 Như bản vẽ thi công1Cái
20Côn Inox D34/27 Như bản vẽ thi công1Cái
21Bích Inox D273 Như bản vẽ thi công1Cặp
22Bích Inox D219 Như bản vẽ thi công5Cặp
23Bích Inox D168 Như bản vẽ thi công2Cặp
24Van bướm tay quay Dn200 Như bản vẽ thi công1Cái
25Van bướm điện Dn150 Như bản vẽ thi công2Cái
26Van bướm điện Dn100 Như bản vẽ thi công1cái
27Flange adaptor gang D219 Như bản vẽ thi công1Cái
28Flange adaptor gang D168 Như bản vẽ thi công1Cái
29Racco Inox D49 Như bản vẽ thi công2Cái
30Racco Inox D34 Như bản vẽ thi công1Cái
31Racco Inox D27 Như bản vẽ thi công1Cái
32Bộ góp chân không VT-D200 (INOX) Như bản vẽ thi công1cái
33Ống inox D90 dày 2,5mm Như bản vẽ thi công0,12100m
34Ống inox D42 dày 2mm Như bản vẽ thi công0,56100m
35Ống inox D27 dày 2mm Như bản vẽ thi công1,12100m
36Gia công thang - sàn thao tác inox Như bản vẽ thi công0,7142tấn
37Lắp cầu thang, sàn thao tác inox Như bản vẽ thi công0,7142tấn
D HẠNG MỤC: CUM XU LY INOX 75M3 (XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công1,1267100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công72,225100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Như bản vẽ thi công6,42m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công6,42m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công33,8013m3
6Vận chuyển tiếp phạm vi 500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,8529100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công6,42m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công8,35m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công72,1m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công0,1002100m2
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công1,9059tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công19,26m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện trung tâm ngang x cao x rộng=1000x1500x350 (chỉnh tính nhân công) Như bản vẽ thi công1Cái
2Lắp đặt tủ điện trung gian trạm bơm cấp 1 ngang x cao x rộng=400x500x250 (chỉnh tính nhân công) Như bản vẽ thi công1Cái
3Dây CV -1,5mm2 -450/750V Như bản vẽ thi công100m
4Dây CV -2,5mm2 -450/750V Như bản vẽ thi công30m
5Dây CV -4,0 mm2 -450/750V Như bản vẽ thi công35m
6Đèn ống LED 1,2M -24W Như bản vẽ thi công12bộ
7Quạt trần đảo Như bản vẽ thi công3cái
8Ổ cắm 3 thiết bị Như bản vẽ thi công5cái
9Công tắc đơn Như bản vẽ thi công12cái
10Đế + mặt Như bản vẽ thi công15Bộ
11Ống nhựa bảo vệ D20 Như bản vẽ thi công100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Như bản vẽ thi công33,3m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công29,7m3
14Cột đèn chiếu sáng STK cao 6m Như bản vẽ thi công3cột
15Đèn LED cao áp 100W chiếu sáng Như bản vẽ thi công3bộ
16Cáp CXV 2x3,5mm2 Như bản vẽ thi công150m
17CB 10A- 1 PHA Như bản vẽ thi công3cái
18Cột STK cao 10m Như bản vẽ thi công1cột
19Kim thu sét chủ động, R=80m Như bản vẽ thi công1cái
20Cọc tiếp địa mạ Cu D16, L=2,4m Như bản vẽ thi công5cọc
21Ốc khóa cáp D16 bằng Cu Như bản vẽ thi công5Bộ
22Cáp đồng trần M25 Như bản vẽ thi công35m
23Cáp CXV 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công150m
24Cáp CXV 3x2,5mm2 Như bản vẽ thi công80m
25Cáp CXV (3x10+1x6)mm2 Như bản vẽ thi công40m
26Rơ le áp lực 0-3 Bar Như bản vẽ thi công1cái
27Sensor áp lực 0-10 bar Như bản vẽ thi công1cái
28Điện cực mực nước Như bản vẽ thi công4cái
29Ống nhựa gân D27 Như bản vẽ thi công200m
30Ống nhựa gân D42 Như bản vẽ thi công40m
F HẠNG MỤC:HỒ LẮNG BÙN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công87,8592m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công14,91100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công1,704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công3,52m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,24m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,6m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công0,1278tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công0,0844tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0164tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0362tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0275tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0844tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công0,224100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công0,048100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công0,224100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công6,31m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công33,48m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công42,3m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công26,3579m3
G HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT - CÔNG NGHỆ
1Nhân công lắp đặt bơm định lượng N=0,18KW- 3 pha 380V; Q=0-100 lít/h; H=8 Bar Như bản vẽ thi công4cái
2Nhân công lắp đặt motor khuấy hóa chất + bộ cánh khuấy inox 304: N=0,75KW- 3 pha 380V, giảm tốc Như bản vẽ thi công2Bộ
3Nhân công lắp đặt bồn nhựa chứa hóa chất loại đứng, V=500 lít Như bản vẽ thi công4Cái
4Van PVC D27 Như bản vẽ thi công12cái
5Van PVC D42 Như bản vẽ thi công4cái
6Racco PVC D27 Như bản vẽ thi công10cái
7Cút 45 độ PVC D27 Như bản vẽ thi công4cái
8Cút PVC D27 Như bản vẽ thi công19cái
9Cút PVC D42 Như bản vẽ thi công4cái
10Khởi thủy HDPE D168x27 Như bản vẽ thi công1cái
11Khởi thủy HDPE D200x27 Như bản vẽ thi công1cái
12Khung inox V50 đỡ motor khuấy hóa chất Như bản vẽ thi công2cái
13Ống PVC D27 dày 2mm Như bản vẽ thi công0,4100m
14Ống PVC D42 dày 3mm Như bản vẽ thi công0,12100m
H HẠNG MỤC:NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công19,4741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công9,002M3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công26,179100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công2,228M3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công2,228M3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công7,384m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,81m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công5,636m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,86m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,048m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,3568m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,1996m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công0,028100M2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công0,572100M2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công0,7006100M2
16Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công0,184100M2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công0,3094100M2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,2007Tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,3928Tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0935Tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,8421Tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1201Tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0974Tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,464m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công16,5869m3
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công31,56m2
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công130,6392m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công148,0172m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công27,8m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Như bản vẽ thi công56,36M2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Như bản vẽ thi công3,08M2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Như bản vẽ thi công12,5M2
33Lắp dựng cửa vào khuôn Như bản vẽ thi công19,1008M2
34Lắp dựng cửa vào khuôn Như bản vẽ thi công1,33M2
35Bả bằng matít vào tường Như bản vẽ thi công338,376M2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công148,017M2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công190,359M2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như bản vẽ thi công38,72M2
39Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công0,3391Tấn
40Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công0,339Tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như bản vẽ thi công0,624100M2
42Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Như bản vẽ thi công0,2304M3
43Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Như bản vẽ thi công44,08M2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Như bản vẽ thi công1Bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công1Bộ
46Lắp đặt van ren, đường kính van d= Như bản vẽ thi công1Cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công1Bộ
48Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Như bản vẽ thi công1Cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Như bản vẽ thi công0,1100M
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Như bản vẽ thi công6Cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Như bản vẽ thi công3Cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Như bản vẽ thi công0,03100M
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Như bản vẽ thi công3Cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Như bản vẽ thi công0,16100M
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Như bản vẽ thi công6Cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Như bản vẽ thi công8Cái
57Quả cầu chắn rác Như bản vẽ thi công4Cái
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I - CN
1Nhân công lắp đặt bơm cấp 1 trục ngang N=7,5KW; Q=80m3/h; H=24m Như bản vẽ thi công2cái
2Van bướm D168 Như bản vẽ thi công2cái
3Van gang 2 chiều D114 Như bản vẽ thi công2cái
4Van gang 1 chiều D114 Như bản vẽ thi công2cái
5Van xả khí D21 Như bản vẽ thi công2cái
6Van ren thau D21 Như bản vẽ thi công2cái
7Đồng hồ áp 0-10 kf/cm2 Như bản vẽ thi công2cái
8Cút inox D21 Như bản vẽ thi công2cái
9Tê inox D21 Như bản vẽ thi công2cái
10Khâu ren inox 2 đầu ren ngoài D21 Như bản vẽ thi công6cái
11Chi tiết A (INOX) Như bản vẽ thi công1cái
12Chi tiết B (INOX) Như bản vẽ thi công1cái
13Côn đều Inox D114x76 Như bản vẽ thi công2cái
14Côn lệch inox D168x114 Như bản vẽ thi công2cái
15Cút inox D168 Như bản vẽ thi công2cái
16Cút inox D114 Như bản vẽ thi công2cái
17Mối nối chống rung D114 Như bản vẽ thi công2cái
18Luppe inox D220 Như bản vẽ thi công1cái
19Bích inox D168 Như bản vẽ thi công2,5cặp bích
20Bích inox D114 Như bản vẽ thi công5cặp bích
21Bích inox D76 Như bản vẽ thi công1cặp bích
22Bích PVC D168 Như bản vẽ thi công4cái
23Bích PVC D220 Như bản vẽ thi công2cái
24Côn PVC D220x168 Như bản vẽ thi công1cái
25Cút PVC D168 Như bản vẽ thi công1cái
26Ống PVC D168 dày 7mm Như bản vẽ thi công0,12100m
27Khung giàn thép đỡ 02 bơm cấp 1 Như bản vẽ thi công1cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I - XD
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,1097100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công7,0312100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Như bản vẽ thi công0,625m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công0,625m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như bản vẽ thi công0,625m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như bản vẽ thi công2,5m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công6,6125m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công0,03100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công0,1068tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,875m3
11Gia công hệ khung dàn Như bản vẽ thi công0,3945tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Như bản vẽ thi công0,3945tấn
13Lắp dựng cửa vào khuôn Như bản vẽ thi công5,28m2 cấu kiện
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như bản vẽ thi công0,4100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công0,0535tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công0,1535tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như bản vẽ thi công0,128100m2
18Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công1,28m3
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Như bản vẽ thi công0,32100m
20Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Như bản vẽ thi công1cột
21Lắp đặt đèn thường có chụp Như bản vẽ thi công1bộ
22Lắp dựng cửa vào khuôn Như bản vẽ thi công9,6m2 cấu kiện
23Lắp dựng giằng thép bu lông Như bản vẽ thi công0,0766tấn
24Cung cấp lắp đặt bas V50 đỡ ống D168 Như bản vẽ thi công2Bộ
K HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II - CN
1Nhân công lắp đặt Bơm cấp 2 trục ngang N=11 Kw- 3pha 380V Như bản vẽ thi công3cái
2Van bướm D168 Như bản vẽ thi công3cái
3Van gang 2 chiều D114 Như bản vẽ thi công3cái
4Van gang 1 chiều D114 Như bản vẽ thi công3cái
5Van xả khí D21 Như bản vẽ thi công3cái
6Van ren thau D21 Như bản vẽ thi công3cái
7Đồng hồ áp 0-10 kf/cm2 Như bản vẽ thi công3cái
8Cút inox D21 Như bản vẽ thi công3cái
9Tê inox D21 Như bản vẽ thi công3cái
10Khâu ren inox 2 đầu ren ngoài D21 Như bản vẽ thi công9cái
11Chi tiết A (INOX) Như bản vẽ thi công1cái
12Flange adaptor D168 Như bản vẽ thi công3cái
13Côn đều Inox D114x76 Như bản vẽ thi công3cái
14Côn lệch inox D168x114 Như bản vẽ thi công3cái
15Cút inox D219 Như bản vẽ thi công2cái
16Cút inox D114 Như bản vẽ thi công3cái
17Mối nối chống rung D114 Như bản vẽ thi công3cái
18Bích inox D219 Như bản vẽ thi công1cặp bích
19Bích inox D168 Như bản vẽ thi công1,5cặp bích
20Bích inox D114 Như bản vẽ thi công6cặp bích
21Bích inox D76 Như bản vẽ thi công1,5cặp bích
22Bu inox D168, BB, L=2300 Như bản vẽ thi công3cái
23Khung giàn thép đỡ 03 bơm cấp 2 Như bản vẽ thi công1cái
L HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Như bản vẽ thi công1.293,28m3
2Đào kênh mương, chiều rộng  Như bản vẽ thi công12,9328100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công24,4829100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Như bản vẽ thi công146m3
5Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả mặt bằng) Như bản vẽ thi công146m3
6Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 Như bản vẽ thi công4,116m3
7Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Như bản vẽ thi công2,8728m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ, tấm đan Như bản vẽ thi công0,595100M2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công0,1786tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng  Như bản vẽ thi công115Cái
11Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Như bản vẽ thi công4,3624m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Như bản vẽ thi công37,392m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm Như bản vẽ thi công1,8100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110x6,6mm Như bản vẽ thi công3,9100M
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm Như bản vẽ thi công2,8100M
16Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63x3,8mm Như bản vẽ thi công1,2100M
17Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 27mm Như bản vẽ thi công24Cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Như bản vẽ thi công24Cái
19Lắp đai khởi thủy HDPE, D160x27mm Như bản vẽ thi công5Cái
20Lắp đai khởi thủy HDPE, D110x27mm Như bản vẽ thi công11Cái
21Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm Như bản vẽ thi công8Cái
22Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D27 Như bản vẽ thi công48cái
23Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 160mm Như bản vẽ thi công20Cái
24Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 110mm Như bản vẽ thi công44Cái
25Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 90mm Như bản vẽ thi công50Cái
26Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 63mm Như bản vẽ thi công16Cái
27Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm Như bản vẽ thi công10Cái
28Lắp mặt bích HDPE đường kính 110mm Như bản vẽ thi công22Cái
29Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm Như bản vẽ thi công16Cái
30Lắp mặt bích HDPE đường kính 63mm Như bản vẽ thi công8Cái
31Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm Như bản vẽ thi công5Cặp
32Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 110mm Như bản vẽ thi công11Cặp
33Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm Như bản vẽ thi công8Cặp
34Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 63mm Như bản vẽ thi công4Cặp
35Khung bảo vệ van xả khí Như bản vẽ thi công24Cái
36Chi tiết neo ống Như bản vẽ thi công425Bộ
37Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200x11,9mm Như bản vẽ thi công2,5100M
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm Như bản vẽ thi công12100M
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110x6,6mm Như bản vẽ thi công71,1100M
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm Như bản vẽ thi công55,2100M
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63x3,8mm Như bản vẽ thi công11,8100M
42Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 150mm Như bản vẽ thi công3Cái
43Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 100mm Như bản vẽ thi công6Cái
44Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 80mm Như bản vẽ thi công6Cái
45Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 50mm Như bản vẽ thi công4Cái
46Lắp mặt bích HDPE đường kính 200mm Như bản vẽ thi công1Cái
47Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm Như bản vẽ thi công6Cái
48Lắp mặt bích HDPE đường kính 110mm Như bản vẽ thi công12Cái
49Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm Như bản vẽ thi công12Cái
50Lắp mặt bích HDPE đường kính 63mm Như bản vẽ thi công8Cái
51Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 200mm Như bản vẽ thi công0,5Cặp
52Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm Như bản vẽ thi công3Cặp
53Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 110mm Như bản vẽ thi công6Cặp
54Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm Như bản vẽ thi công6Cặp
55Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 63mm Như bản vẽ thi công4Cặp
56Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 200mm Như bản vẽ thi công2Cái
57Lắp đặt Tê HDPE đường kính 200mm Như bản vẽ thi công1Cái
58Lắp đặt Tê HDPE đường kính 160mm Như bản vẽ thi công2Cái
59Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 160x90mm Như bản vẽ thi công1Cái
60Lắp đặt Tê giảm HDPE đường kính 160x63mm Như bản vẽ thi công2Cái
61Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 200x160mm Như bản vẽ thi công1Cái
62Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 200x110mm Như bản vẽ thi công1Cái
63Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 160x110mm Như bản vẽ thi công3Cái
64Lắp đặt Nối giảm HDPE đường kính 110x90mm Như bản vẽ thi công2Cái
65Lắp đặt cút 90 độ HDPE đường kính 63mm Như bản vẽ thi công2Cái
66Thử áp lực đường ống, đường kính ống 200mm Như bản vẽ thi công2,5100M
67Thử áp lực đường ống, đường kính ống 160mm Như bản vẽ thi công13,8100M
68Thử áp lực đường ống, đường kính ống 110mm Như bản vẽ thi công75100M
69Thử áp lực đường ống, đường kính ống 90mm Như bản vẽ thi công58100M
70Thử áp lực đường ống, đường kính ống 63mm Như bản vẽ thi công13100M
71Khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Như bản vẽ thi công2,5100M
72Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Như bản vẽ thi công13,8100M
73Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Như bản vẽ thi công75100M
74Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Như bản vẽ thi công58100M
75Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Như bản vẽ thi công13100M
76Lượng nước xúc xả đường ống Như bản vẽ thi công245,5794M3
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bơm cấp 1: Bơm trục ngang hiệu Ebara- Italy Q=(42-125)m3/h, H=(30-13)m, N=7,5Kw, 3x400V -guồng gang, cánh bơm inox 304. Như bản vẽ thi công2cái
2Bơm cấp 2: Bơm ly tâm trục ngang hiệu Ebara-Italy, Q=(30-70)m3/h, H=(56-42)m, N=11Kw, 3x400V- guồng gang, cánh bơm inox 304. Như bản vẽ thi công3cái
3Bơm định lượng dung dịch phèn, clo Q=0-100 l/h, H=8 bar, P2=180W, 3x400V, Hiệu Ejecta Xuất xứ: ITALY Như bản vẽ thi công4cái
4Động cơ khuấy hóa chất+ bộ cánh khuấy inox, P2=0,75Kw, 3x400V, Hiệu MCN, Xuất xứ: Taiwan Như bản vẽ thi công2cái
5Bồn nhựa chứa hóa chất loại đứng , V=500 lít Như bản vẽ thi công4cái
6Tủ điện điều khiển trung tâm: - Điều khiển Man- Auto trạm bơm cấp 1.- Điều khiển Man- Auto, trạm bôm cấp 2.- Biến tần N=11KW + Card điều khiển đa bơm cấp 2 theo cài đặt áp lực mạng phân phối.- Lập trình PLC.- Điều khiển cụm Van điện xả bùn tự động Cụm xử lý.- Điều khiển Man- Auto nhà hóa chất.- Bảo vệ chống mất pha, chống quá tải từng thiết bị, chống cạn, chống tràn, chống sét lan truyền. Như bản vẽ thi công1Tủ
7Tủ điện điều khiển trung gian trạm bơm cấp 1: - Điều khiển luân phiên 2 bơm.- Chống chạy khô.- Chống cạn. Như bản vẽ thi công1Tủ
8Cụm xử lý Lắng lamen- Lọc tự rửa bằng inox SUS 304 dày 5ly, CS 75m3/h Như bản vẽ thi công1cụm
9Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh hiệu Zenner, model: WPH-N DN200 xuất xứ: China Như bản vẽ thi công1cái
10Cân đồng hồ 50kg Như bản vẽ thi công1cái
11Bể chứa 300m3, hình trụ, kích thước : DxH=11x3,5 mét. Thân bể bằng thép dày 4ly bên trong bọc inox dày 0,5ly, bên ngoài sơn epoxy 3 lớp, nắp bể bằng tole màu+ hộp kẽm 40x80. Bao gồm hệ thống ống công nghệ inox D168, D219, van xả đáy, thang lên xuống bể. Như bản vẽ thi công1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6473381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.- Tương tự về quy mô công việc đặc thù: 1-Công trình xử lý nước mặt theo công nghệ lắng lamen, kết cấu bằng thép, bọc inox sus 304 bên trong, sơn phủ expoxy bên ngoài, có công suất lọc ≥ 75 m3/h; 4-Hệ thống tủ điện điều khiển trạm cấp nước biến tần công suất ≥ 11KW.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tang kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp đến dưới 50 (năm mươi) người thì cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm hoặc bố trí cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;+ Đối với công trường của nhà thầu có tổng số lao động trực tiếp từ 50 (năm mươi) người trở lên thì phải bố trí ít nhất 1 (một) cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy hàn ống HDPE - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê2
3 Ô tô tự đổ - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
4 Máy đào - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)- Dung tích gầu ≥ 0.4m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)2
5 Máy hàn - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)4
6 Máy cắt gạch đá - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
8 Máy khoan bê tông - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
9 Máy cắt thép - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
10 Máy uốn thép - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
11 Đầm dùi - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
12 Đầm bàn - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê4
13 Máy thủy bình - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
14 Thiết bị đo độ đục nước thô và nước sạch. - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê1
15 Thiết bị đo Clo dư và độ pH dùng trong nước sạch - Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->