Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430244-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220422388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 16:47:00 đến ngày 2022-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,466,748,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sửa chữa một số hạng mục trường tiểu học Cam Thượng (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG (KHU 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,842m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,009m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,647m3
14Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,612m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,323tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,966m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,263m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,496m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,191m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,226m2
37Quét dung dịch chống thấm SikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,186m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,587m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
40Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,79m
41Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan hoặc tương đương, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Gia công cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
43Tấm bịt Inox dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
44Lắp dựng cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
45Bản lề cối xoay bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Tay nắm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC CAM THƯỢNG"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
B TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU 1)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,718m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,013m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,924m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,244m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,718m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,013m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,899m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,853100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,465m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,237m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,322m3
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,375m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,986m3
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,285100m2
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,388tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,402m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,816m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,88m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,88m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,176m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật599,845m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,963m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật829,104m2
35Gia công tường rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
36Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,973m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,396m2
38Thép chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
39Nắp chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
40Mua và lắp dựng lưới thép B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,86m2
41Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
42Lắp dựng cột thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
43Chụp đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 lỗ khoan
45Bơm keo ramset G5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12lỗ
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,449m3
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,449m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,449m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,449m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
51Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,102m2
54Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409tấn
55Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,452m2
56Bu lông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,627cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
63Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,667m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,582m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,582m2
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,385m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,949m3
72Lát gạch terrazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,492m2
73Gia công lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
74Gia công lan can đường dốc vào cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
75Lắp dựng lan can InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,695m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
77Bu lông M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,583cái
78Nắp che InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,256cái
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
80Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,3m2
81Cắt khe co dãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,73210m
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,031m3
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,3m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,439m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,895m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,448m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
95Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,306m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
99Bu lông M18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Bản thép tấm 10 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Cột cờ inox đoạn D90 cao 2m, đoạn D60 cao 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C CỔNG (KHU 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,362m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,614m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,908m2
18Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,908m2
20Gia công cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
21Tấm bịt Inox dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
22Lắp dựng cửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
23Bản lề cối xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D TƯỜNG RÀO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC (KHU 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,604m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,653m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,827m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,998m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,615m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,362m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,082m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,207m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,078m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,039m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,117m2
18Gia công tường rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,718m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,395m2
21Thép chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,544m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,836m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,549m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,124m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,115m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,239m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
37Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119m2
38Cắt khe co dãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7610m
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,045m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,7m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,59m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,148m3
48Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
49Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,154m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật671 cấu kiện
E CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,565m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
7Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
8Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
9Dây Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
10Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
13Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
14Van 2 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van 1 chiều D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lọc cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo nước D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,808m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,021m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,915m2
26Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Lắp bích thép rỗngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
29Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
31Ống nhựa PVC D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
32Ống lọc PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
33Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
34Ống nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m
35Ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
36Van 2 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Van 1 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Rắc co nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Cút nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Côn thu nhựa PVC D48/D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Nối thẳng PVC D60/D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
42Nối thằng PVC D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
43Colie giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
44Măng sông D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Nút bịt D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
47EECU M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36chiếc
48Van xả khí D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
50Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
55Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200viên
56Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=20m) chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Rọ hút bằng nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Chếch nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Van cổng kiểu vô lăng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Van khóa 1 chiều lắp ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
68Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
69Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Van phao điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,581m2
2Phá lớp granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,954m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
6Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,86m
7Máng tôn thu nước dày 0.47lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126100m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,982m2
9Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Hộp aptomat phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
15Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232m
16Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
17Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m
18Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Tủ rack 4U (cao x rộng x sâu:220x550x400) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Giá đỡ tủ Rack 4U (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
22Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
24Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,418m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,513100m2
5Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,93m
6Máng tôn thu nước dày 0.47lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,381100m2
7Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Hộp aptomat phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
12Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
13Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111m
15Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
16Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Tủ rack 4U (cao x rộng x sâu:220x550x400) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Giá đỡ tủ Rack 4U (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
20Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119m
22Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,267m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,16m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,296m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,671m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,002m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,011m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,986m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,532m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,359m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,85m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,043m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,21m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,189m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,178m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,178m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,178m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,534m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
26Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
30Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,53m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
41Bu lông M12x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,568m2
43Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,668100m2
44Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,32m
45Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Ống PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
48Cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Cút chếch D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,89m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,179m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,492m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,768m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,522m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,396m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,492m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,205m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,189m2
61Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,456m2
62Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,72m2
63Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,568m2
64Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
65Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
68Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,54m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
76Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
77Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
78Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
79Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
80Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
81Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
82Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Aptomat RCBO 1P+N-20A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Aptomat MCB 2C-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6kg
94Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
97Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
98Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
99Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
100Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
101Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
102Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365m
104Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
106Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
110Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
111Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
112Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
113Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Vòi rửa chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Xi phông chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
121Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
122Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
130Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
131Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
143Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh (NC3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (NC3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,684m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,507m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,732m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,106m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,872m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,111m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,111m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,111m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383m3
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,658m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,791m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,706m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,714m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,442m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,732m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,455m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,309m2
36Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,363m2
37Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,777m2
38Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
40Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,954m2
42SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
44Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
50Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
64Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
65Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
72Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
73Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
77Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
78Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
79Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Y thu nhựa D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Côn thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh (NC3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (NC3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,968m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
7Diện tích tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,802m2
8Diện tích tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,402m2
9Diện tích má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,916m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,802m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,434m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,916m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,623m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,623m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,623m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,273m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213m3
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,802m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,916m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,728m2
24Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,624m2
25Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,616m2
26Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,333m2
27Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,333m2
28Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
47Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
48Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
60Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
61Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
62Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
68Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
70Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
K HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,355100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,949m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,424m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,568m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,276m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,221m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,542m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,446m3
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,578100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,51m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,509m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,166m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,082m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,34m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,82m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,475m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,88m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,88m
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
34Sơn chống thấm sika 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,16m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,882m2
36Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,162m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,082m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,435m2
39SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,29m2
40SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
41SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,51m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,96m2
43Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
48Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
53Ống nhựa PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
54Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Bộ đèn chiếu sáng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/20wx2-220vChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
66Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
67Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
L NHÀ XE SỐ 4
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,81m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
13Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
22Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,766m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,004100m2
25Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
26Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1m
27Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
30Cút nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Chếch nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
M NHÀ XE SỐ 5
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,41m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,892m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
13Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
22Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
23Bu lông M12x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,168m2
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,753100m2
26Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,82m
27Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,75m
28Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
31Cút nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Chếch nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
N NHÀ XE SỐ 6
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật441m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
13Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
22Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,809m2
24Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
25Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
26Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
27Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Ống nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
30Cút nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Chếch nhựa PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,91m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,996m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,996m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,996m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,265m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,031m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,031m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,031m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,303m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,303m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,303m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh kèm theo)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Máy trộn vữa ≥ 150L2
3 Đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Đầm cóc Sử dụng tốt2
6 Máy hàn > 23 kw2
7 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá > 1,7kw1
9 Ô tô tải gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
10 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
11 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) có dung tích gầu ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->