Gói thầu: Mua bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ, viên chức, người lao động Khối Quản lý và Đào tạo phía Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ, viên chức, người lao động Khối Quản lý và Đào tạo phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 17:48:00 đến ngày 2022-04-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.876.712VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.166.088.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế.- Có bằng đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp.- Có bằng đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc bảo hiểm tối thiểu 5 năm.-Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe con người tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp.- Có bằng đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc bảo hiểm tối thiểu 5 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường bảo hiểm tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ, viên chức, người lao động Khối Quản lý và Đào tạo phía Bắc Mua bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ, viên chức, người lao động Khối Quản lý và Đào tạo phía Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: + Giấy phép thành lập và hoạt động; + Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm; + Bằng cấp nhân sự theo mẫu số 04A - Yêu cầu nhân sự chủ chốt; + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu mang bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu: + Giấy phép thành lập và hoạt động; + Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm; + Bằng cấp nhân sự theo mẫu số 04A - Yêu cầu nhân sự chủ chốt; + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông- Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024 37562186, Số fax: 024 37562036. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thời gian chờ | Tai nạn 0 ngày; Bệnh thông thường 0 ngày; Bệnh đặc biệt, bệnh mãn tính 0 ngày; Biến chứng thai sản 60 ngày, thanh toán theo tỉ lệ; Sinh con 270 ngày, thanh toán theo tỉ lệ; Tử vong/ttvv do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn, thai sản 365 ngày; | Người | 321 | |
| 2 | II. Quyền lợi bảo hiểm tai nạn: | 1. Bảo hiểm cho ngộ độc: Bảo hiểm cho sự kiện ngộ độc (bao gồm và không hạn chế ngộ độc thức ăn, thức uống hoặc hít phải hơi độc, khí độc, chất độc). Tổng mức trách nhiệm bảo hiểm cao nhất của Công ty Bảo hiểm không vượt quá 2.100.000.000 VND/ hợp đồng. Áp dụng cho toàn bộ quyền lợi thuộc Bảo hiểm Tai nạn; 2. Các hoạt động tập thể nội bộ: Bảo hiểm cho các tai nạn nếu có phát sinh khi Người được bảo hiểm tham gia vào các hoạt động nội bộ công ty do Chủ hợp đồng bảo hiểm tổ chức hoặc các hoạt động, các cuộc đua không chuyên nghiệp; | Người | 321 | |
| 3 | III. Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe: | 3.1 Bất thường về sinh hóa, chuyển hóa của cơ thể: Mở rộng cho điều trị các bất thường về sinh hóa, chuyển hóa của cơ thể như tăng lipid máu, men gan cao, nồng độ calci thấp hay các tình trạng tương tự; 3.2 Thiết bị vật tư y tế không phải là thuốc: Bảo hiểm cho các thiết bị vật tư y tế không được đăng ký là thuốc, được chỉ định bởi bác sỹ bao gồm nước muối sinh lý, natriclorid, humer, sterimar, marimer, xisat, dung dịch vệ sinh phụ nữ, sản phẩm nhỏ mắt, thuốc đặt âm đạo hoặc các sản phẩm tương tự không có đăng ký là thuốc. Tối đa 300.000 VND/ người/ năm.; 3.3 Vitamin, thuốc bổ: Mở rộng bảo hiểm vitamin, thuốc bổ, hỗ trợ điều trị bệnh theo chỉ định của bác sĩ và chi phí này không lớn hơn chi phí thuốc điều trị chính. Tối đa 500.000 VND/người/năm; 3.4 Xét nghiệm: Bảo hiểm chi phí xét nghiệm Covid-19 khi người được bảo hiểm cần nhập viện điều trị tại cơ sỏ y tế (chi trả theo quyền lợi trước nhập viện hoặc quyền lợi nội trú), với điều kiện cơ sở y tế bắt buộc thực hiện xét nghiệm Covid-19 khi nhập viện điều trị nội trú; | Người | 321 | |
| 4 | III. Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe (tiếp theo) | 3.5: Các biện pháp hỗ trợ sinh sản: + Loại trừ chi phí thụ thai nhờ các biện pháp hỗ trợ sinh sản, thụ tinh nhân tạo... Các chi phí khám thai, sinh con, biến chứng thai sản vẫn chi trả tối đa theo quyền lợi. + Bảo hiểm cho các xét nghiệm sàng lọc trước hoặc trong thời gian nằm viện, bao gồm nhưng không giới hạn ở các xét nghiệm HIV, xét nghiệm bệnh giang mai, kiểm tra viêm gan, ..v.v. dưới giới hạn của quyền lợi Điều trị nội trú; Bảo hiểm cho chi phí y tế sinh thiết, xét nghiệm tế bào và các xét nghiệm phân biệt bệnh ung thư theo chỉ định của bác sỹ, trong quá trình điều trị các bệnh ung bướu, polip, u lành, u xơ và bệnh lý đường tiêu hóa, theo phác đồ khám chữa bệnh của cơ sở y tế. Áp dụng cho cả Điều trị nội trú và Ngoại trú. + Hợp đồng này chi trả cho các loại thuốc dự phòng như Vacunate, Singulair, v.v..được kê đơn bởi bác sĩ điều trị + Bảo hiểm cho các loại mụn (bao gồm nhưng không giới hạn ở mụn cơm, mụn cóc, mụn trứng cá: Công ty bảo hiểm chi trả tiền khám, thuốc kháng sinh và kháng viêm) + Bảo hiểm các bệnh rối loạn chức năng sinh dục bao gồm: rối loạn kinh nguyệt, cường kinh, rong kinh bệnh lý + Trợ cấp 1 triệu đồng/ ca phẫu thuật nội trú cho trường hợp Bảo hiểm y tế chi trả 80% chi phí của ca phẫu thuật + Nội soi gây mê : nằm viện: bồi thường theo giới hạn Nội trú ngoại trú: bồi thường theo giới hạn một lần khám ngoại trú (không bao gồm chi phí gây mê) + Biến chứng thai sản ngoại trú: Bồi thường theo giới hạn/ lần khám. + Bảo hiểm sinh mạng là bảo hiểm cho tử vong do ốm bệnh, thai sản. | Người | 321 | |
| 5 | III. Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe (tiếp theo) | 3.6 Dịch vụ telemedicine: Chi trả cho lần khám qua dịch vụ Doctor anywhere theo hạn mức 1 lần khám Ngoại trú. | Người | 321 | |
| 6 | IV. Thiết bị y tế hỗ trợ điều trị | a. Các thiết bị cấy ghép bên trong cơ thể (ví dụ: máy tạo nhịp tim, khí dung, stent,..): được bảo hiểm 80% b. Van tim, thận nhân tạo: được bảo hiểm 80% c. Cathenter trong phẫu thuật tim, Lưới nhân tạo trong phẫu thuật thoát vị bẹn . Dao longo: được bảo hiểm 80% d. Nẹp, vis sử dụng trong điều trị tai nạn: được bảo hiểm 80% | Người | 321 | |
| 7 | V. Quyền lợi chi tiết: TAI NẠN | Phạm vi địa lý: Việt Nam: 5.1. Tử vong/ Thương tật vĩnh viễn do tai nạn: 100.000.000/người/năm; 5.1.1.Tử vong/ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn: 100.000.000/người/năm; 5.1.2. Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn: Theo bảng tỉ lệ thương tật ; 5.2.Trợ cấp trong thời gian điều trị tai nạn. Theo hạn mức ngày. Tối đa 180 ngày Trợ cấp trong trường hợp mất, giảm lương do Người được bảo hiểm phải nghỉ để điều trị thương tật do tai nạn theo chỉ định của Bác sỹ (căn cứ vào số ngày nghỉ thực tế phát sinh):50.000/ngày; 5.3. Chi phí y tế do tai nạn: 30.000.000; Giới hạn/người/năm, Chi phí y tế phát sinh do tai nạn bao gồm cả chi phí vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không và vận chuyển SOS) Trả theo chi phí y tế (theo các hóa đơn, chứng từ hợp lệ) không vượt quá số tiền bảo hiểm. Chi phí taxi cho trường hợp khẩn cấp: VND 500.000/ năm: | Người | 321 | |
| 8 | V. Quyền lợi chi tiết: Ốm đau, Bệnh tật, Thai sản | Phạm vi địa lý: Việt Nam; 5.4. Bảo hiểm tử vong/ Thương tật vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật và thai sản. Giới hạn/người/năm: 100.000.000; 5.4.1.Tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh, thai sản: Tối đa số tiền bảo hiểm; 5.4.2.Thương tật bộ phận vĩnh viễn do bệnh, thai sản: Theo bảng tỉ lệ thương tật; 5.4.3.Trợ cấp trong thời gian điều trị nội trú do bệnh (theo hạn mức ngày). Tối đa 60 ngày: 50.000/ngày; | Người | 321 | |
| 9 | V. Quyền lợi chi tiết: ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, THAI SẢN (tiếp theo) | 5.5 Điều trị nội trú (Nằm viện và phẫu thuật) - Giới hạn tối đa/ người/ năm: 100.000.000; 5.5.1:Chi phí nằm viện/ ngày (tối đa 60 ngày/ năm): 5.000.000 gồm: - Tiền giường/ phòng.. .. Bảo hiểm cho phòng đơn có giá thấp nhất tại bệnh viện/. Không bảo hiểm phòng bao tại các bệnh viện - Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện và điều trị trong ngày (chi phí phát sinh cho các dịch vụ & thiết bị y tế cần thiết trong khi nằm viện: X-quang, xét nghiệm, thuốc men...) - Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 60 ngày/ năm) - Phòng cấp cứu; 5.5.2: Chi phí phẫu thuật (bao gồm chi phí phẫu thuật, thủ thuật điều trị nội, ngoại trú): Tối đa số tiền bảo hiểm; 5.5.3: Chi phí vận chuyển cấp cứu: Tối đa số tiền bảo hiểm; Chi phí taxi trong trường hợp cấp cứu (Tối đa 1 năm): 200.000; 5.5.4: Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 60 ngày/ năm)Không áp dụng cho phẫu thuật ngoại trú và thai sản: 100.000; 5.5.5: Trợ cấp mai táng: 2.000.000; 5.5.6: Xét nghiệm và điều trị trước khi nhập viện (Tối đa 30 ngày/ năm: 5.000.000; 5.5.7: Xét nghiệm và điều trị sau khi nhập viện (Tối đa 30 ngày / năm): 5.000.000; 5.5.8: Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện theo chỉ định của bác sĩ): 5.000.000; | Người | 321 | |
| 10 | V. Quyền lợi chi tiết: ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, THAI SẢN (tiếp theo) | 5.5.9 Quyền lợi thai sản: Sinh thường, sinh mổ và biến chứng thai sản: tối đa theo số tiền bảo hiểm từ 5.5.1 - 5.5.8 và tối đa 30.000.000 vnđ; Chi phí thực tế cho xét nghiệm 01 lần cuối trước khi nhập viện phục vụ trực tiếp cho ca sinh (30 ngày): theo mục 5.5.6 ; Chăm sóc trẻ sơ sinh (Trong vòng 7 ngày ngay sau khi sinh với điều kiện mẹ và em bé chưa xuất viện) (không bao gồm chi phí xét nghiệm sàng lọc, thuốc, vật dụng cần thiết và đồ ăn cho em bé): 500.000 | Người | 321 | |
| 11 | V. Quyền lợi chi tiết: ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, THAI SẢN (tiếp theo) | 5.6 Điều trị ngoại trú - Giới hạn tối đa/người/ năm: 10.000.000; 5.6.1 Chi phí khám và điều trị bệnh. giới hạn/ lần khám ( không giới hạn số lần khám): 2.500.000 gồm: - Chi phí khám và tư vấn của bác sĩ - Chi phí chẩn đoán bệnh - Chi phí thuốc và vật tư tiêu hao - Chi phí hợp lý, cần thiết khác - Biến chứng thai sản ngoại trú - Chi phí chụp X- quang, xét nghiệm, trị liệu học bức xạ, các liệu pháp ánh sáng do bác sĩ chỉ định và cần thiết cho việc chuẩn đoán và điều trị bệnh 5.6.2 Vật lý trị liệu - Tối đa 60 ngày/ năm (tại bệnh viện). Giới hạn/ngày: 200.000; 5.6.3.Khám thai định kỳ:1.000.000; 5.6.4 Điều trị răng cơ bản: 2.000.000 gồm: a. Chi phí khám và chuẩn đoán, chụp X-quang b. Chi phí nhổ răng sâu, răng mọc ngầm, răng khôn (bao gồm phẫu thuật) c. Lấy cao răng (VND 500.000/ năm) d. Chi phí điều trị tủy e. Chi phí điều trị viêm nướu/ lợi, điều trị nha chu f. Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji, gic hoặc các chất liệu tương đương) (Thanh toán cho các chi phí điều trị răng cơ bản với các cơ sở y tế xuất được hóa đơn hợp pháp) | Người | 321 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.876.712VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.876.712VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.166.088.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế.- Có bằng đại học trở lên.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm, tài chính, ngân hàng ít nhất 5 năm.- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 2 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp.- Có bằng đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc bảo hiểm tối thiểu 5 năm.-Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe con người tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 3 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế cấp.- Có bằng đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc bảo hiểm tối thiểu 5 năm.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giải quyết bồi thường bảo hiểm tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi