Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km5+00-Km6+684, Km11+658-Km12+572, Km14+132-Km17+717, Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km5+00-Km6+684, Km11+658-Km12+572, Km14+132-Km17+717, Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:50:00 đến ngày 2022-04-19 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,648,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 670,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,….). Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thoả mãn có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,0 Tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhậnTrường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận (tổng hợp các công trình của các cán bộ kỹ thuật nêu trên phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào bánh lốp ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cào bóc bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tái chế (Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 20 Cm, là loại máy chuyên dụng, tự hành, có công suất tối thiểu 400HP, trống cào có chiều rộng cắt tối thiểu 2,0 m, gắn kèm hệ thống phun nước được điều khiển tự động: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | là máy tự hành, có thiết bị rải xi măng tự động định lượng lượng xi măng cần rải thành lớp mỏng: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn chở nhựa đường nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn chở nước (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là loại tự hành 3 cầu trục, công suất tối thiểu 60 HP: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Lu bánh lốp (phục vụ thi công cào bóc tái sinh): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 16T: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 19T: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10T và bánh thép rộng tối thiểu 1,98m: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 19T, tải trọng động khi rung không dưới 30T, bàn chân cừu rộng tối thiểu 1,98m: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cào bóc bê tông nhựa chuyên dùng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy nén khí diezen 360-600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km5+00-Km6+684, Km11+658-Km12+572, Km14+132-Km17+717, Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km5+00 - Km6+684, Km11+658 - Km12+572, Km14+132 - Km17+717, QL.17, tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 670.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh.
Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3857 1644 (Vụ Quản lý bảo trì đường bộ) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nền, mặt đường: Cắt mặt đường BTN hiện trạng, chiều dày lớp cắt 7,0 Cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng, chiều dày lớp cắt 7,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3.261,12 | m |
| B | Sửa chữa nền, mặt đường: Xử lý mặt đường bị rạn nứt bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào bóc mặt đường BTN cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Hồ sơ TK BVTC | 203,86 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 2.912,23 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTNC19 dày 7,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 2.912,23 | m2 |
| C | Sửa chữa nền, mặt đường: Xử lý mặt đường bị bong bật, xô dồn lớp bê tông nhựa | |||
| 1 | Đào bóc mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Hồ sơ TK BVTC | 220,63 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I dày 12,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 139,35 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 1.161,22 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTNC19 dày 7,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.161,22 | m2 |
| D | Sửa chữa nền, mặt đường: Tái sinh tại chỗ bằng bitum bot và xi măng | |||
| 1 | Cào bóc tái chế tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày trung bình 20 Cm (bổ sung cốt liệu cấp phối đá dăm) | Hồ sơ TK BVTC | 14.513,25 | m2 |
| E | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 3 Cm đoạn vuốt nối đầu và cuối tuyến tạo độ dốc ngang mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 587,14 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh BTNC 19) | Hồ sơ TK BVTC | 17.066,74 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng lớp BTNC 19 dày trung bình 4,10 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 17.066,74 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 35.653,44 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 22.129,44 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 dày trung bình 1 Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 553,49 | tấn |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 6 Cm (Bao gồm cả chiều dày lớp bù vênh mặt đường thi công đồng thời với lớp thảm tăng cường) | Hồ sơ TK BVTC | 23.419,59 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (phạm vi không bù vênh bằng BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 34.363,29 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang dân sinh, mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông dân vuốt nối trùm lên mặt đường bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ TK BVTC | 71,83 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) | Hồ sơ TK BVTC | 4.399,91 | m2 |
| 3 | Thảm vuốt nối đường ngang dân sinh, mặt đường mở rộng bằng BTNC 12,5, dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4.276,58 | m2 |
| 4 | Thảm phần mặt đường mở rộng điểm chờ xe buýt bằng BTNC 12,5, dày trung bình 6,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 123,33 | m2 |
| G | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần đào đắp và khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 994,96 | m3 |
| 2 | Phá thành hố thu bê tông xi măng | Hồ sơ TK BVTC | 0,11 | m3 |
| 3 | Đắp bù móng rãnh bằng đầm cóc, tận dụng vật liệu đào móng, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 341,78 | m3 |
| 4 | Đệm móng lề gia cố, hoàn trả đường ngang bằng cấp phối đá dăm loại II, dày 15 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 38,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lề gia cố, hoàn trả đường ngang bằng BTXM B20 (mác 250), đá 1x2, dày 25 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 62,2 | m3 |
| H | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Làm lớp cát đệm móng rãnh, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 34,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính D≥10mm | Hồ sơ TK BVTC | 14.489,82 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 2.460,41 | m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh lắp ghép, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 204,17 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 631 | cấu kiện |
| I | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính D≥10mm | Hồ sơ TK BVTC | 3.500,6 | kg |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 372,71 | m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 27,95 | m3 |
| J | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần tấm đan rãnh kích thước (100x90x18) Cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D≥10mm | Hồ sơ TK BVTC | 11.126,35 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D | Hồ sơ TK BVTC | 428,7 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 525,24 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 93,49 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 631 | cấu kiện |
| K | Sửa chữa rãnh dọc: Thay thế nắp tấm đan rãnh bị hư hỏng kích thước (100x80x12) Cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D≥10mm | Hồ sơ TK BVTC | 223,78 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D | Hồ sơ TK BVTC | 103,85 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 21,6 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, BTXM B20 (mác 250), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 50 | cấu kiện |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc H BTCT (0,2*0,2)m, (vữa bê tông B15 (mác 200)) | Hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 20,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, BTXM B15 (mác 200), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 21,15 | m3 |
| 4 | Lắp dựng biển tam giác, cạnh 0,9m | Hồ sơ TK BVTC | 80 | bộ |
| 5 | Lắp dựng biển vuông, cạnh 0,9 m | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng biển báo chữ nhật, kích thước (1,5 x 1,25)m | Hồ sơ TK BVTC | 5 | bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo chữ nhật, kích thước (1,8 x 1,25)m | Hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển phụ, biển vuông, cạnh 0,75m | Hồ sơ TK BVTC | 23 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ TK BVTC | 754,56 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ TK BVTC | 733,82 | m2 |
| 11 | Sơn vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 400,71 | m2 |
| 12 | Đinh phản quang | Hồ sơ TK BVTC | 398 | cái |
| M | Nền, lề đường | |||
| 1 | Đắp lề đường, tận dụng từ vật liệu cào bóc, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 564,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải (đất cấp III), cự ly trung bình 1,0 Km bằng ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ TK BVTC | 433,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải (đất cấp IV), cự ly trung bình 1,0 Km bằng ô tô tự đổ 10T | Hồ sơ TK BVTC | 71,94 | m3 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo công trường I.441a,b,c | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 2 | Biển báo công trường I.440 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 3 | Biển tam giác số W.203b (c), W.227, W.245a | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 4 | Biển báo hướng rẽ S.507 | Hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Cọc ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m | Hồ sơ TK BVTC | 162 | cột |
| 6 | Bê tông trụ tiêu B12,5 (mác 150), đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 2,19 | m3 |
| 7 | Dây phản quang | Hồ sơ TK BVTC | 400 | m |
| 8 | Đèn báo hiệu ban đêm | Hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ TK BVTC | 360 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Cao tốc/Quốc lộ/Đường tỉnh, Đường phố chính đô thị, có cùng loại (trong đó có hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,….). Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thoả mãn có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 16,0 Tỷ đồng; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào khai thác, sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, Thiết kế, BVTC,…Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư Dự án để chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu (*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhậnTrường hợp nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình là nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu đứng đầu liên danh. Mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban chỉ huy công trường đối với gói thầu này: Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2017-2021) đã thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm KCS | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp).Trong 04 năm gần đây (2018-2021) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật (tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.Trường hợp nhà thầu liên danh: Yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 người phụ trách công tác kiểm tra chất lượng cho công trình ứng với phần việc do nhà thầu thực hiện | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chính | 6 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận (tổng hợp các công trình của các cán bộ kỹ thuật nêu trên phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường,…) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy xúc đào bánh lốp ≤1,25m3 | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng ký/đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cào bóc bê tông nhựa | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10-12 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy tái chế (Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng) | Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 20 Cm, là loại máy chuyên dụng, tự hành, có công suất tối thiểu 400HP, trống cào có chiều rộng cắt tối thiểu 2,0 m, gắn kèm hệ thống phun nước được điều khiển tự động: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | là máy tự hành, có thiết bị rải xi măng tự động định lượng lượng xi măng cần rải thành lớp mỏng: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe bồn chở nhựa đường nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe bồn chở nước (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy san (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Là loại tự hành 3 cầu trục, công suất tối thiểu 60 HP: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy Lu bánh lốp (phục vụ thi công cào bóc tái sinh): | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 16T: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy Lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 19T: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy Lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10T và bánh thép rộng tối thiểu 1,98m: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 19T, tải trọng động khi rung không dưới 30T, bàn chân cừu rộng tối thiểu 1,98m: Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy cào bóc bê tông nhựa chuyên dùng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 21 | Máy nén khí diezen 360-600 m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 26 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 29 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 30 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi