Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426197-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20220425931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 14:03:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,466,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2646E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động.
- Số lượng tối thiểu 44

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà
Xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN NỀN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.373,457100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)509,215100 m3
3Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)56,887100 m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,2100 m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)74,77100 m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)131,955100 m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,068100 m3
8Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117,07100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)877,453100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,168100 m3
11Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)74,77100 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)74,77100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.203,175100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.203,175100 m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)522,284100 m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)522,284100 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN MẶT ĐƯỜNG)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)102,981100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)102,981100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)577,99100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)577,99100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96,062100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96,062100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96,062100 tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN GIA CỐ LỀ)
1Đào khuôn đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,363100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)234,57m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)601,73m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,791100 m2
5Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,5m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)102,75m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,055100 m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)432,23m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,165100 m
10Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,526100 m2
11Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)540,29m3
12Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.402,87m2
13Bê tông gia cố mái đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.003,78m3
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. Màu VàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)568,66m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. Màu TrắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.352,06m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71cái
4Công tác tạm tính. Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76cái
5Tạm tính. Biển báo chữ nhật 37,5x87,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18cái
6Công tác tạm tính. Lắp đặt cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71cái
7Tạm tính. Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.668tấm
8Tạm tính. Cột thép tròn D141,3, L=2,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.682cột
9Tạm tính. Tấm sóng đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28tấm
10Tạm tính. Bản đệm 70x300 dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.682hộp
11Công tác tạm tính. Bu lông 20 L=180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.682bộ
12Công tác tạm tính. Bu lông 16 L=38Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16.820bộ
13Tạm tính. Mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.682cái
14Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc, đường kính cọc ≤ 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,184100m
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.889,36m
16Tạm tính. Gương cầu lồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)770cái
18Tạm tính. Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)770cái
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)877,41m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)64,344100 m2
3Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)313,15m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.801,5m2
5Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.935,7m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.306,55m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41.782c.kiện
8Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,07m3
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN RÃNH THẤM)
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)44,88m3
2Xếp đá hộc lõi rãnh thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)205,92m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)170,28m3
4Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,552100 m2
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH)
1Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)187,68m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,304100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,75m3
4Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,749100 m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,402100 m3
6Bê tông xà mũ, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)56,47m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,875100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,67tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,2m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,342100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,633tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,475tấn
13Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,49m3
14Bê tông thân hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,59m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,391100 m2
16Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,98m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,438100 m2
18Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,99m3
19Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,096100 m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,445100 m3
21Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,17m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,014100 m2
23Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,19m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,019100 m2
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,45m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,015100 m2
27Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,18m3
28Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,013100 m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,001100 m3
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTXM)
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,289100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,55m3
3Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)769,25m3
4Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)984,72m3
5Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,4m3
6Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)122,5m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,686100m
8Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật 25KN, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,04100m2
9Thi công lớp đá đệm lưng tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)125,96m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)355,9m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,983100m2
12Đắp đất lưng kè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,939100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,058100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,058100m3
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTCT)
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,149100m3
2Thi công lớp đá đệm móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,2m3
3Thi công lớp đá đệm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,17m3
4Bê tông kè chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)587,67m3
5Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)59,64m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,244100m
7Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật 25KN, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,263100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68,34m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,533tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,197tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,603100m2
12Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,608100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,203100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,203100m3
J HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG, RÃNH TALUY VÀ DỐC NƯỚC)
1Đào đất kè chắn, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,898100m3
2Thi công lớp đá đệm móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,75m3
3Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,1m3
4Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)691,57m3
5Bê tông thân kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.413,52m3
6Xếp đá hộc lưng kè chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)463,87m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,461100m
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,413100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,199100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,322100m2
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,544100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,544100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4. Rãnh taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,27m3
14Bê tông móng mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,79m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,75m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96m2
17Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)713,8m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,428100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.226cấu kiện
20Thi công lớp đá đệm móng dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,34m3
21Bê tông móng dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,16m3
22Bê tông tường dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,62m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,289100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,096100m2
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN CỐNG TRÒN BTCT NGANG ĐƯỜNG)
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)134đoạn
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39đoạn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)83,95m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,657tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,27tấn
6Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)133,38m3
7Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,75m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)254,5m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)156,48m2
10Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)737,89m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,427100m2
12Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,4m3
13Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,38m3
14Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,24m3
15Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,03m3
16Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,72m3
17Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,73m3
18Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,38m3
19Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,56m3
20Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,04m3
21Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,18m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,659100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,072100m2
24Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,61m3
25Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,06m3
26Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,58m3
27Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,97m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,737100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,087100m2
30Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,24m3
31Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,81m3
32Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,77m3
33Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,45m3
34Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,51m3
35Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,75m3
36Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,15m3
37Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,65m3
38Đá hộc xếp khan chống xói. Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,15m3
39Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,59m3
40Thi công lớp đá đệm móng. Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,8m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh. Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,019100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,623100m2
43Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,391100m3
44Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,031100m3
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (ĐẤT ĐÀO TẠI CÔNG TRÌNH))
1Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)330.156,55m3
M HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI)
1Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)560,42m
2Khoan tạo lỗ, khoan vào đá trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76,06m
3'Gia công cấu kiện sắt thép, ống vách thép cọc khoan nhồi-KHTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,989tấn
4Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)508,27m3
5Bê tông cọc nhồi trên cạn, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2. Giảm trừ nước (độ sụt 14 đến 17cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)466,84m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,135100m3
7Tạm tính. Vận chuyển BTXM (9km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,135100m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71,977tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,409tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,266tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép. Thép bảnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,216tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,88100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,705100m
14Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (ĐM BXD 159)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,85m3
15Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,27m3
16Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11lần
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22cọc
N HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN MỐ CẦU)
1Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,118100m3
2Bê tông bịt đáy hố móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,888m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,972tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,114tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,364100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,315100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,028100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,263100m2
9Bê tông bệ mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)238m3
10Bê tông thân mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)191,59m3
11Bê tông tường cánh vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77,39m3
12Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,76m3
13Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,106m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,539100m3
15Tạm tính. Vữa không co ngót dày trung bình 1cm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,05m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,33tấn
17Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)315,758m2
18Đào đất thi công chân khay, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,691100m3
19Đá 0x4 lót móng chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,517m3
20Đá 0x4 đệm tứ nónTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,103m3
21Bê tông chân khay tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,969m3
22Bê tông tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,576m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,96100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nónTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,078100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,76m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,322100m
27Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,288100m2
28Tạm tính. Sản xuất cừ LarsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,451tấn
29Đóng cọc cừ Larsen. Phần ngập đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,58100m
30Đóng cọc cừ Larsen. Phần không ngập đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,16100m
31Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,58100m
32Tạm tính. Cung cấp thép hình đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,085tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,17tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,17tấn
O HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN TRỤ CẦU)
1Tạm tính. Sản xuất cừ LarsenTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)57,532tấn
2Đóng cọc cừ Larsen. Phần ngập đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,78100m
3Đóng cọc cừ Larsen. Phần không ngập đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,78100m
4Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130TTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,78100m
5Tạm tính (AI.11912). Cung cấp thép hình đà giáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,259tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng hố móng và đà giáo phụ trợTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,259tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,259tấn
8Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,173100m3
9Bê tông bịt đáy hố móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,995m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,585tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,64tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,594tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,541100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,119100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,026100m2
16Bê tông bệ trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)94,2m3
17Bê tông thân trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,8m3
18Bê tông xà mũ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,07m3
19Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,63m3
20Bê tông tạo dốc Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2 đến 4cm đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,64m3
P HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,025tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,053tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,223tấn
4Tạm tính. Vữa không co ngót (nhồi chốt neo). Sikadur 731Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,225m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,68m2
6Bê tông ụ neo, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,889m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,02100m2
Q HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,53100m3
2Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)37,822m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,003tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,318tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,915tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,06100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,105100m2
R HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN BẢN MẶT CẦU. BẢN LIÊN TỤC NHIỆT)
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,18m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,71m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,167tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,4tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,406tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,328tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,513tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,756tấn
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,225100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,603100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,703100 m2
12Quét lớp phòng nước racond #7Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)385,88m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,859100 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,859100 m2
15Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,641100 tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,641100 tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,641100 tấn
18Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16cái
19Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15m
20Tạm tính. Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)296cái
21Tạm tính. Vữa sika tạo phẳng và bám dính (Sikagrout 214-11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,281m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan kê bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144cái
23Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,843tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,372tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,372tấn
26Tạm tính.Bu lông M20 L80Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68cái
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,084tấn
S HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN NHỊP DẦM CẦU I25.7M (DẦM ĐÚC TẠI CHỖ))
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu, loại dầm chữ I, vữa Mác 450 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)127,91m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,298100 m3
3Tạm tính-Vận chuyển BTXMTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,298100 m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,054tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,905tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,858tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,78tấn
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.017,6m
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)80đầu neo
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,96m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)874,96m2
12Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8dầm/10m
13Lắp dựng dầm I cầu (24mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8dầm
14Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8dầm
15Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,888m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,716tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,066100 m2
18Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,725tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,725tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,725tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (6,5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,034tấn
22Tạm tính. Bu lông M20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)384cái
23Tạm tính. Gỗ ván dày 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,72m3
T HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN GỜ LAN CAN)
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ. Thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,478tấn
2Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ. Thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,669tấn
3Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,147tấn
4Tạm tín. Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.147kg
5Tạm tính. Bulon M22 L670. Chờ sẵn trụ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)160cái
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can , đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,734tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,779100 m2
8Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,197m3
9Lắp đặt ống gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,8m
10Tạm tính. Nắp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
U HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,28100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,8100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Đường công vụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,666100 m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới.Mặt bằng công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,07100 m3
5Bê tông móng bản đệm đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,34m3
6Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,656m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,09tấn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25đoạn
9Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25đoạn
10Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,03100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,03100 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,03100 m3
13Đào bỏ kết cấu đá dăm, đất nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,736100 m3
V HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU)
1Đào vét bùn, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76,823100 m3
2Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,493100 m2
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ф8 đến 10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)681,3100 m
4Đắp cát lấp đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,787100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)182,909100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,9100 m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)240,341m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,6100 m
9Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,304100 m2
10Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)300,426m3
11Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.004,26m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,103tấn
13Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)570,581m3
W HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (ĐẤT ĐÀO TẠI CÔNG TRÌNH))
1Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12.885,1m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh16,29%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2646E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)105
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên).85
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư cầu đường bộ55
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng55
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động.44
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->