Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 14:03:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,466,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2646E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 44 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà Xây dựng đường liên xã Tân Văn - Đạ Đờn, huyện Lâm Hà 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.373,457 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 509,215 | 100 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,887 | 100 m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,2 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 74,77 | 100 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 131,955 | 100 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,068 | 100 m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117,07 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 877,453 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,168 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 74,77 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 74,77 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.203,175 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.203,175 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 522,284 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 522,284 | 100 m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 102,981 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 102,981 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 577,99 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 577,99 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96,062 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96,062 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96,062 | 100 tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN GIA CỐ LỀ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,363 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 234,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 601,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,791 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 102,75 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,055 | 100 m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 432,23 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,165 | 100 m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,526 | 100 m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 540,29 | m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.402,87 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái đá, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.003,78 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. Màu Vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 568,66 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm. Màu Trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.352,06 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71 | cái |
| 4 | Công tác tạm tính. Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76 | cái |
| 5 | Tạm tính. Biển báo chữ nhật 37,5x87,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18 | cái |
| 6 | Công tác tạm tính. Lắp đặt cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71 | cái |
| 7 | Tạm tính. Tấm tôn sóng dày 3mm, L=2,32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.668 | tấm |
| 8 | Tạm tính. Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.682 | cột |
| 9 | Tạm tính. Tấm sóng đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28 | tấm |
| 10 | Tạm tính. Bản đệm 70x300 dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.682 | hộp |
| 11 | Công tác tạm tính. Bu lông 20 L=180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.682 | bộ |
| 12 | Công tác tạm tính. Bu lông 16 L=38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16.820 | bộ |
| 13 | Tạm tính. Mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.682 | cái |
| 14 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,184 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.889,36 | m |
| 16 | Tạm tính. Gương cầu lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 770 | cái |
| 18 | Tạm tính. Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 770 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 877,41 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 64,344 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 313,15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.801,5 | m2 |
| 5 | Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.935,7 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.306,55 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41.782 | c.kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,07 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN RÃNH THẤM) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,88 | m3 |
| 2 | Xếp đá hộc lõi rãnh thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 205,92 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 170,28 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,552 | 100 m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 187,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,304 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58,75 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,749 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,402 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,47 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,875 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,67 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,2 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,342 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,633 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,475 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,49 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,59 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,391 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,438 | 100 m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,99 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,096 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,445 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,17 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,014 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,019 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,45 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,015 | 100 m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,18 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,013 | 100 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,001 | 100 m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTXM) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,289 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 769,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 984,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,4 | m3 |
| 6 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 122,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,686 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật 25KN, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,04 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm lưng tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 125,96 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 355,9 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,983 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lưng kè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,939 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,058 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTCT) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,149 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70,17 | m3 |
| 4 | Bê tông kè chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 587,67 | m3 |
| 5 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 59,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,244 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật 25KN, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,263 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68,34 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,533 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,197 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,603 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,608 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,203 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG, RÃNH TALUY VÀ DỐC NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất kè chắn, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,898 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,75 | m3 |
| 3 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 691,57 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.413,52 | m3 |
| 6 | Xếp đá hộc lưng kè chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 463,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,461 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,413 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,199 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,322 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,544 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,544 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4. Rãnh taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,27 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,79 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,75 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96 | m2 |
| 17 | Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 713,8 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,428 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.226 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,34 | m3 |
| 21 | Bê tông móng dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,16 | m3 |
| 22 | Bê tông tường dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,62 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,096 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN CỐNG TRÒN BTCT NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 134 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39 | đoạn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 83,95 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,657 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,27 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 133,38 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28,75 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 254,5 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 156,48 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 737,89 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,427 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,38 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,24 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,03 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,72 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,73 | m3 |
| 18 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,38 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,56 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,04 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,18 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,659 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,61 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,06 | m3 |
| 26 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,58 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,97 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,737 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,24 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,81 | m3 |
| 32 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,77 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,45 | m3 |
| 34 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,51 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,75 | m3 |
| 36 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,15 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,65 | m3 |
| 38 | Đá hộc xếp khan chống xói. Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,15 | m3 |
| 39 | Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,59 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng. Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,8 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh. Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,019 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,623 | 100m2 |
| 43 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,391 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,031 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (ĐẤT ĐÀO TẠI CÔNG TRÌNH)) | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 330.156,55 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 560,42 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,06 | m |
| 3 | 'Gia công cấu kiện sắt thép, ống vách thép cọc khoan nhồi-KH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,989 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 508,27 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đổ bằng máy bơm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2. Giảm trừ nước (độ sụt 14 đến 17cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 466,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,135 | 100m3 |
| 7 | Tạm tính. Vận chuyển BTXM (9km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,135 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71,977 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,266 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép. Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,216 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,705 | 100m |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm (ĐM BXD 159) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,85 | m3 |
| 15 | Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,27 | m3 |
| 16 | Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | lần |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | cọc |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN MỐ CẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy hố móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,888 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,972 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,114 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,364 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,315 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,263 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bệ mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 238 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mố vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 191,59 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77,39 | m3 |
| 12 | Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,76 | m3 |
| 13 | Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,106 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,539 | 100m3 |
| 15 | Tạm tính. Vữa không co ngót dày trung bình 1cm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,05 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,33 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 315,758 | m2 |
| 18 | Đào đất thi công chân khay, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,691 | 100m3 |
| 19 | Đá 0x4 lót móng chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,517 | m3 |
| 20 | Đá 0x4 đệm tứ nón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22,103 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,969 | m3 |
| 22 | Bê tông tứ nón vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,576 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,96 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,76 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,322 | 100m |
| 27 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,288 | 100m2 |
| 28 | Tạm tính. Sản xuất cừ Larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,451 | tấn |
| 29 | Đóng cọc cừ Larsen. Phần ngập đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,58 | 100m |
| 30 | Đóng cọc cừ Larsen. Phần không ngập đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,16 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,58 | 100m |
| 32 | Tạm tính. Cung cấp thép hình đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,085 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,17 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,17 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN TRỤ CẦU) | |||
| 1 | Tạm tính. Sản xuất cừ Larsen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 57,532 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen. Phần ngập đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,78 | 100m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen. Phần không ngập đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,78 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,78 | 100m |
| 5 | Tạm tính (AI.11912). Cung cấp thép hình đà giáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,259 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng hố móng và đà giáo phụ trợ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,259 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,259 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,173 | 100m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy hố móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28,995 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,585 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,64 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,594 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,541 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,119 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bệ trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,2 | m3 |
| 17 | Bê tông thân trụ cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,8 | m3 |
| 18 | Bê tông xà mũ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,07 | m3 |
| 19 | Bê tông đá kê gối vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,63 | m3 |
| 20 | Bê tông tạo dốc Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2 đến 4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,64 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,025 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,053 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,223 | tấn |
| 4 | Tạm tính. Vữa không co ngót (nhồi chốt neo). Sikadur 731 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,225 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,68 | m2 |
| 6 | Bê tông ụ neo, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,889 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,02 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 37,822 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,003 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,318 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,915 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,105 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN BẢN MẶT CẦU. BẢN LIÊN TỤC NHIỆT) | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,71 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,167 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,4 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,406 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,513 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,756 | tấn |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,225 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,603 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,703 | 100 m2 |
| 12 | Quét lớp phòng nước racond #7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 385,88 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,859 | 100 m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,859 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,641 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,641 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,641 | 100 tấn |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | m |
| 20 | Tạm tính. Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 296 | cái |
| 21 | Tạm tính. Vữa sika tạo phẳng và bám dính (Sikagrout 214-11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,281 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan kê bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,843 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,372 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,372 | tấn |
| 26 | Tạm tính.Bu lông M20 L80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68 | cái |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,084 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN NHỊP DẦM CẦU I25.7M (DẦM ĐÚC TẠI CHỖ)) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu, loại dầm chữ I, vữa Mác 450 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 127,91 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,298 | 100 m3 |
| 3 | Tạm tính-Vận chuyển BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,298 | 100 m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,054 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,905 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,858 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,78 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.017,6 | m |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 80 | đầu neo |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 874,96 | m2 |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | dầm/10m |
| 13 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | dầm | |
| 14 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | dầm |
| 15 | Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,888 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,716 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,066 | 100 m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,725 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,725 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,725 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (6,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,034 | tấn |
| 22 | Tạm tính. Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 384 | cái |
| 23 | Tạm tính. Gỗ ván dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,72 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN GỜ LAN CAN) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ. Thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,478 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ. Thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,669 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,147 | tấn |
| 4 | Tạm tín. Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.147 | kg |
| 5 | Tạm tính. Bulon M22 L670. Chờ sẵn trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 160 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can , đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,734 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,779 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,197 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,8 | m |
| 10 | Tạm tính. Nắp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,28 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,8 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. Đường công vụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,666 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới.Mặt bằng công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,07 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông móng bản đệm đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,34 | m3 |
| 6 | Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,656 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25 | đoạn |
| 9 | Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25 | đoạn |
| 10 | Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | 100 m3 |
| 13 | Đào bỏ kết cấu đá dăm, đất nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,736 | 100 m3 |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU) | |||
| 1 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,823 | 100 m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,493 | 100 m2 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ф8 đến 10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 681,3 | 100 m |
| 4 | Đắp cát lấp đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,787 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 182,909 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,9 | 100 m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 240,341 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,6 | 100 m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,304 | 100 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 300,426 | m3 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.004,26 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,103 | tấn |
| 13 | Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 570,581 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU (PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (ĐẤT ĐÀO TẠI CÔNG TRÌNH)) | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12.885,1 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 16,29% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,99% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2646E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng II trở lên). | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Trong trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị thì hợp đồng phải nêu rõ thời gian thuê đảm bảo tiến độ thi công và khả năng huy động cho gói thầu.Bên mời thầu có thể kiểm tra khả năng huy động thiết bị của Nhà thầu nếu thấy cần thiết. Mỗi một máy móc, thiết bị không đáp ứng yêu cầu sẽ không được tính vào số lượng huy động. | 44 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi