Gói thầu: Gói thầu số 01: 08 phòng, san lấp và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430789-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 08 phòng, san lấp và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220430763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 19:28:00 đến ngày 2022-04-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,047,640,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,934 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,802 tỷ đồng (14,802 tỷ đồng = 3 x 4,934 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,934 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 4,934 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi >110CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải >8T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (dung tích gàu >0,8m3) (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi c
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép >5kw
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >14kw
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn >1kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi >1,5kw
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong q
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng >2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc >150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thuyền (ghe) >5T (đặt máy bơm)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát >126CV
- Đặc điểm thiết bị bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: 08 phòng, san lấp và các hạng mục khác
Trường TH Mương Kinh; Hạng mục: 8 phòng, san lấp và các hạng mục khác
270 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Trúc Xây dựng Kiến tạo màu xanh Việt, địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Phúc Chu, Phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang . + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: Địa chỉ: Số 953, khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án Đầu tư XD huyện Hòn Đất: thị trấn Hòn Đất – huyện Hòn Đất – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòn Đất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)66,8438m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,4056100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,5888tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,0441tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,3146tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm6,8681tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,1556tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I11,718100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,9063m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,287100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công84,1103m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0726100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,2626m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4029,386m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB403,5235m3
16Ván khuôn móng cột1,1074100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5178100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,005tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1279tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0371tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,127tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7254tấn
23Đóng cọc tràm L=4.7m dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I5,734100m
24Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,1265m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4039,969m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,1055m3
27Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,2895m3
28Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4030,455m3
29Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,061m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,961m3
31Bê tông dầm thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8852m3
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7266m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,6192m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,5009100m2
35Trải tấm nilon lót bê tông3,9937100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,4925100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,8845100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3783100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1616100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4068tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0267tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2038tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0508tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,8675tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5173tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3272tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,2869tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5295tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4051tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,1709tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,9026tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5028tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,047tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0378tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,5173tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4811tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4366tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,3116tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,0775tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2714tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0236tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,5002tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3742tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5188tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,9066tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,0766tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7063tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0268tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0956tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3448tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0143tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1628tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2302tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2297tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,339tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1218tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1771tấn
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,256m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,38m3
83Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,9996m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,809m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,3752100m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4078,5072m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,8591m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9943m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40739,1087m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40748,3424m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40119,29m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40450,4078m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4035,1858m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40788,445m2
95Đắp chỉ nước đơn, vữa XM M75, PCB40110,2m
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng78,975m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4078,975m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà739,1087m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhà748,3424m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.393,3286m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ739,1087m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.141,671m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic447,735m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám283,505m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ68,1305m2
106Lắp dựng cửa sắt xếp không lá sơn tỉnh điện11,4m2
107Lắp dựng cửa đi pano sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5 ly57,12m2
108Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng 5 ly83,44m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,12m2
110Lắp đặt tay vịnh lan can STK D6063,7m
111Lắp đặt lam gió18bộ
112Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, L=493.7m1,8761tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,5178100m2
114Lắp dặt nắp thăm mái KT:910x910x501cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,9015100m2
116Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT8bảng
117Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT1bảng
118Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT1bảng
119Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1OC1bảng
120Lắp đặt bảng điện 3CT + 2DIM + 1OC16bảng
121Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT 2 chiều2bảng
122Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC (có màng che)20bảng
123Lắp đặt đèn led ốp trần D300/24W14bộ
124Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W1bộ
125Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W45bộ
126Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/2x22W6bộ
127Lắp đặt quạt đảo trần 55W33cái
128Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV1.550m
129Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV800m
130Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV390m
131Lắp đặt dây cáp CV-10.0mm2/0.6kV30m
132Lắp đặt dây cáp CV-16.0mm2/0.6kV48m
133Lắp đặt dây cáp C-16.0mm2/0.6kV12m
134Lắp đặt dây cáp CXV-4x35.0mm2/0.6kV160m
135Lắp đặt dây cáp C-35.0mm2/0.6kV8m
136Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA3cái
137Lắp đặt MCB 2P, 25A/06KA8cái
138Lắp đặt MCB 2P, 50A/06KA2cái
139Lắp đặt MCB 3P, 50A/06KA1cái
140Lắp đặt MCB 3P, 80A/06KA1cái
141Lắp đặt MCCB 2P, 50A/2.5KA1cái
142Lắp đặt MCCB 3P, 75A/2.5KA1cái
143Lắp đặt MCCB 3P, 125A/25KA1cái
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm)- Đường kính 16mm560m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm)- Đường kính 20mm300m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm)- Đường kính 25mm140m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (HDPE)- Đường kính 50/40mm160m
148Lắp đặt tủ điện âm 2 module8cái
149Lắp đặt tủ điện âm 5 module1cái
150Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ điện (TĐ2)11 tủ
151Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện tủ điện (TĐ1)11 tủ
152Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
153Lắp đặt hộp nối, box nối dây 120x120x50 + nắp30hộp
154Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=74m, bằng inox 316 (TB)1cái
155Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m1cái
156Đóng cọc đồng D16/2.4M5cọc
157Lắp đặt linh kiện chống điện giật-kẹp siết cáp8bộ
158Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
159Lắp đặt cáp đồng trần 50mm245m
160Lắp đặt cáp đồng trần 70mm212m
161Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm0,18100m
162Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M504bộ
163Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp4bộ
164Lắp đặt dây cáp thép D624m
165Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,681m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,68m3
168Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,4100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,03100m
171Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm18cái
172Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
173Lắp đặt cầu chắn rác inox D9018cái
174Lắp đặt cùm omega inox D90100cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,458100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33,0518m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I25,004100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0269100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,694m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,4443m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,838m3
8Ván khuôn móng cột0,108100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1356100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0279tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2255tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1237tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,504m3
14Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1215m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,968m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,908m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,112m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,43m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,302m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,1987m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3122100m2
22Trải tấm nilon lót bê tông0,5876100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2224100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,324100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,639100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4547100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0414tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0079tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1153tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1602tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,196tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,5789tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1003tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3572tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2311tấn
37Xây bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,9608m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,392m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,5596m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4508m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,891m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40222,985m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,575m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,4m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,52m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,32m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4066,36m2
48Đắp chỉ nước đơn, vữa XM M75, PCB4034,8m
49Láng vữa sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,3m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp)23,3m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4039,4m
52Đắp vữa bánh ú1,08m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà222,985m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà73,575m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà4,4m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà84,2m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ227,385m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,14m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám61,605m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30, gạch ceramic8,91m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40129,44m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB4011,7924m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ tự nhiên8,685m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x400, vữa XM M75, PCB403,63m2
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện21,68m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện3,5m2
67Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,6mm (tổng chiều dài 47m)0,1377tấn
68Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông0,375100m2
69Lắp đặt vách ngăn máng tiểu tấm compact1,5m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao43,2m2
71Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT7bảng
72Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT2bảng
73Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT1bảng
74Lắp đặt bộ đèn led 3U 15W + đế treo tường12bộ
75Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W6bộ
76Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV130m
77Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV50m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm)- Đường kính 16mm90m
79Lắp đặt MCB 2P, 10A/06kA + hộp âm + mặt1bộ
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4591m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,4355m3
82Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm0,17100 m
83Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
84Thi công khoan cây nước1cây
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,8061m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,1153m3
87Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm1,79100 m
88Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
89Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm1cái
90Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm1cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,02100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,65100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,3100m
95Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
97Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
98Lắp đặt chữ thập nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
99Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
101Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm34cái
102Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm18cái
103Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm15cái
104Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm8cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
106Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
107Lắp đặt vòi xả18bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
109Lắp đặt phao điện tự động1cái
110Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 90mm2cái
111Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm1cái
112Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm1cái
113Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
114Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA1cái
115Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kW20m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 25mm10m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,015100m
120Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
121Lắp đặt cầu chắn rác3cái
122Lắp đặt cùm omega inox D495cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,07100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,08100m
126Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm6cái
127Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm4cái
128Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
130Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm4cái
131Lắp đặt cùm omega inox D495cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,07100m
134Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
136Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm5cái
137Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm9cái
138Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
139Lắp đặt xí bệt4bộ
140Lắp đặt xí xổm6bộ
141Lắp đặt phễu thu Inox 100x10013cái
142Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1741100m3
143Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II10,8688100m
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0093100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,925m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0461100m2
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm0,0398tấn
148Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm0,1289tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0986m3
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan9cái
151Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7216m3
152Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4368m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,24m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4014,57m2
155Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
156Thi công tầng lọc củi0,001100m3
157Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
158Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
159Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,01100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,01100m
161Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm2cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm0,02100m
163Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
164Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm0,005100m
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7128100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I44,18100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0495100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,372m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,954m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,164m3
7Ván khuôn móng cột0,3942100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2304100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0632tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5252tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0322tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công41,84m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,7342m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,588m3
15Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,159m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8734100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7028100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,2133100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0604100m2
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1842tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7819tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2566tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,5754tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0102tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0493tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,824m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,432m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40165,575m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,8m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB406,08m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4021,12m
34Bả bằng bột bả vào tường4,8m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần172,595m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,395m2
37Lắp dựng khung lưới B40213,105m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg781 cấu kiện
39Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép361,165m2
40Lắp dựng cửa cổng sắt, ốp tole đặt gia công8,6m2
41Lắp đặt mũi giáo sắt134,55m
42Lắp đặt bộ chữ nổi inox đồng1bộ
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc cọc tràm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I. Bờ bao cạnh CT1-CT23,8556100m
2Đóng cọc cọc tràm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I. Bờ bao cạnh CT1-CT27,3304100m
3Đóng cọc cọc tràm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I. Bờ bao cạnh CD; DE; EF; FG; GH50,876100m
4Đóng cọc tràm, dài 4,7m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I. Bờ bao cạnh CD; DE; EF; FG; GH53,088100m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1554tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,25100m2
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I22,4409100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương (sử dụng đất đào để đắp)22,4409100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km57,7814100m3
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỘT CỜ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I11,5021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,751m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,998m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,268m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,2m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,753m3
7Trải tấm nilon lót bê tông7,2076100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4072,076m3
9Ván khuôn thép sân nền0,2498100m2
10Cắt ron sân nền kích thước 3500x3500x3048,67710m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,69121m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,6912m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,06m3
14Trải tấm nilon lót bê tông0,0576100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,0115100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,018100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm0,0045tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm0,065tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 16mm0,0189tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2813m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,813m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB406,3836m2
23Lắp đặt cột cờ inox 304 cao 9m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,934 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,802 tỷ đồng (14,802 tỷ đồng = 3 x 4,934 tỷ đồng).Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn. (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần điện, phần nước, san lấp mặt bằng)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,934 tỷ đồng (VNĐ). - Nhà thầu phải có tối thiểu một hợp đồng có giá trị 4,934 tỷ đồng và có tính chất tương tự gói thầu. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Có liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi >110CV (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) ủi đất1
2 Ô tô tải >8T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) vận chuyển2
3 Máy đào (dung tích gàu >0,8m3) (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) đào đất2
4 Máy trộn bê tông >250 lít trộn bê tông2
5 Máy phát điện phát điện1
6 Máy cắt uốn thép >5kw cắt uốn thép1
7 Máy hàn >14kw hàn2
8 Máy đầm bàn >1kw đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi >1,5kw đầm bê tông2
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
11 Máy vận thăng >2T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) vận chuyển1
12 Máy ép cọc >150T (phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực. (Đảm bảo an toàn theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trong quá trình thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cho việc kiểm định an toàn các thiết bị)) ép cọc1
13 Thuyền (ghe) >5T (đặt máy bơm) vận chuyển1
14 Máy bơm cát >126CV bơm cát1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->