Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Chính trị Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ, CTCT năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 15:38:00 đến ngày 2020-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,799,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa linearray (hoặc tương đương) góc phủ xa | 4 | Chiếc | Đáp tuyến tần số (-10 dB) 41 Hz – 20 kHz Áp lực âm thanh đỉnh : 144 dB Góc phủ: bình thường của cả thùng loa 10° Góc phủ điều chỉnh bằng panflex : 70°/110° đối xứng hoặc 90° bất đối xứng Củ loa: LF: LF: 1 × 15" neodymium cone driver HF: 1 × 3" neodymium compression driver, Bảo vệ: 1 DIN580-compatible M8 insert Trở kháng 8 Ohms Kết nối và link bằng jack Speakon Mặt loa là lớp lưới sắt được bao ngoài bởi vải vang âm trung tính Hệ thống treo được phủ lớp chống ăn mòn Trọng lượng : 35 Kg Màu sắc tùy chọn Chuẩn kháng bụi nước IP 55 Vỏ thùng làm bằng gỗ bạch dương Baltic và cây giẽ gai | ||
| 2 | Loa linearray (hoặc tương đương) góc phủ rộng | 2 | Chiếc | Đáp tuyến tần số (-10 dB) 42 Hz – 20 kHz Áp lực âm thanh đỉnh : 141 dB Góc phủ: bình thường của cả thùng loa 30° Góc phủ điều chỉnh bằng panflex : 70°/110° đối xứng hoặc 90° bất đối xứng Củ loa: LF: LF: 1 × 15" neodymium cone driver HF: 1 × 3" neodymium compression driver, Bảo vệ: 1 DIN580-compatible M8 insert Trở kháng 8 Ohms Kết nối và link bằng jack Speakon Mặt loa là lớp lưới sắt được bao ngoài bởi vải vang âm trung tính Hệ thống treo được phủ lớp chống ăn mòn Trọng lượng : 33 Kg Chuẩn kháng bụi nước IP 55 Vỏ thùng làm bằng gỗ bạch dương Baltic và cây giẽ gai | ||
| 3 | Loa siêu trầm 21'' | 4 | Chiếc | Tần số (-10 dB) 31 Hz - 100 Hz Áp lực âm thanh đỉnh : 138 dB Củ loa , LF:1x 21’’ neodymium cone drive, Trở kháng 8 Ohms Kết nối và link bằng jack 4-point Speakon Vỏ thùng làm bằng gỗ dán bạch dương Baltic và cây giẽ gai Trọng lượng : 49 Kg Mặt loa là lớp lưới thép phủ polyester, bao ngoài bằng vải vang âm trung tính 3D | ||
| 4 | Loa bù cho hệ thống front-fill | 4 | Chiếc | Đáp tuyến tần số (-10 dB) 95 Hz – 20 kHz Áp lực âm thanh đỉnh : 121 dB Góc phủ: 110° Củ loa: LF: 1 x 5’’ loại kháng thời tiết, bass-reflex HF: 1 x 0.75’’ compression driver, Trở kháng 16 Ohms Kết nối và link bằng jack Speakon | ||
| 5 | Loa đồng trục liền công suất | 2 | Chiếc | Loa đồng trục liền công suất | ||
| 6 | Giá và chốt treo loa line array | 2 | Chiếc | Giá và chốt treo loa line array | ||
| 7 | Giá loa A15 linearray trên loa sub | 2 | Chiếc | Giá loa A15 linearray trên loa sub | ||
| 8 | Giá đỡ loa sub | 2 | Chiếc | Giá đỡ loa sub | ||
| 9 | Bộ công suất 4 kênh cho hệ thống loa | 3 | Chiếc | Công suất 4 kênh Tích hợp sẵn DSP với 32-bit floating point DSP, tần số mẫu chuyển đổi từ 96 kHz Khả năng xử lý matrix 4x4 linh hoạt Xử lý đầu ra mỗi kênh với bộ lọc 8 EQ IIR và 3 FIR; thuật toán nội bộ IIR, FIR EQ cho phép xử lý pha dao động; kiểm soát chuyển động, nhiệt độ, điện áp của củ loa trong mỗi thùng loa; Xử lý delay mỗi kênh từ 0 tới 1000 ms Kết nối đầu vào: Bao gồm analog với bộ chuyển đổi 24 bit, với dải động 130 dB Digital với chuẩn AES/EBU (AES3) cho tần số lấy mẫu (Fs) ở toàn dải 44.1, 48, 64, 88.2, 96, 128, 176.4 hoặc 192 kHz; dải động lên tới 140 dB; độ méo | ||
| 10 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Xử lý đồng thời 64 đường, 27 mix buses, tần số lấy mẫu tại 96kHz Hệ thống mở rộng tối đa tới 156 đường vào và 166 đường ra thông qua 6 cổng AES50 96 kHz Độ trễ từ input tới master output : 2ms Dải động: 106 dB, 22 Hz tới 22 kHz Độ méo tại 0 dBu ở mức 0 dB là 0.01% Số đường analog cơ bản bao gồm: 8 XLR, line đầu vào, 01 đường mic talkback, master output 03, monitor 04, headphone 02 Số đường digital cơ bản:AES50 :6, 2 đường ra AES3, 2 đường vào AES3, Ethernet Control Data 01,Midi 03 … Màn hình hiện thị đầy đủ màu sắc 15 inch TFT LCD 8 nhóm VCA 6 nhóm POPulation Bộ stagebox đi kèm cho khả năng kết nối mở rộng tối đa 64 đường vào và 64 đường với khoảng cách tối đa lên tới 100 mét. | ||
| 11 | Bộ stagebox kỹ thuật số | 1 | Bộ | Hộp sân khấu dạng mô đun cho khả năng sử dụng 8 thẻ vào / ra mở rộng tối đa lên đến 64 đầu vào âm thanh và 64 đầu ra âm thanh Khả năng xử lý âm thanh 24 bit với tốc độ mẫu 96 kHz Hoạt động từ xa lên đến 100 m thông qua cáp CAT5 / 5e Tất cả các cài đặt được lập trình từ bảng điều khiển phía trước hoặc bảng điều khiển Đèn LED chỉ báo trạng thái PSU và màn hình LCD hiển thị trên bảng mặt trước 4 cổng mạng AES50 cho các kết nối dự phòng Đầu nối MIDI vào, ra và Thru Kết nối chuẩn AES 50 Hộp kích thước 7U bền chắc cho độ bền trong các ứng dụng di động Nguồn cung cấp năng lượng chuyển đổi chế độ đa năng tự động dự phòng nguồn kép | ||
| 12 | Micro không dây cầm tay | 8 | Bộ | Micro không dây cầm tay | ||
| 13 | Đầu micro cho ca sỹ chuyên nghiệp | 4 | Bộ | Đầu micro cho ca sỹ chuyên nghiệp | ||
| 14 | Dây loa loại 4x4mm | 200 | Mét | Dây loa loại 4x4mm | ||
| 15 | Dây cáp mạng | 100 | Mét | Dây cáp mạng | ||
| 16 | Giắc loa | 16 | Chiếc | Giắc loa | ||
| 17 | Giắc 3 pin XLR | 20 | Cặp | Giắc 3 pin XLR | ||
| 18 | Tủ điện tổng loại 3 pha | 1 | Chiếc | Tủ điện tổng loại 3 pha | ||
| 19 | Phụ kiện kết nối hệ thống | 1 | Gói | Phụ kiện kết nối hệ thống | ||
| 20 | Chi phí lắp đặt chuyển giao công nghệ: | 1 | Gói | Lắp đặt tại Hà Nội, Bảo hành 12 tháng Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử | ||
| 21 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Hệ thống điều khiển thời gian thực lên tới 4096 Có 05 encoder đôi Có 40 nút playback riêng biệt Có 16 phím gán Có 10 cần đẩy tự động loại 60mm Hai cần đẩy A/B tự động loại 100 mm 01 đĩa xoay level Các đường kết nối: 1 x IEC-60320 C14 cord 2 x DMX512-A ra (5pin XLR đực) 1 x DMX512-A In (5pin XLR đực) 1 x MIDI In (5pin cái) 1 x MIDI Out (5pin DIN cái) 1 x đường vào cho chạy Linear Timecode (3 chân XLR ) 1 x GPI (D-SUB DE9 cái) cho điều khiển 1 x USB 2.0 (type B) 1 x đèn LED desk light (4pin XLR) Trọng lượng 10 kg | ||
| 22 | Đèn moving head beam và spot | 4 | Chiếc | Nguồn: Bóng hồ quang Sirius Osram 330W X8 HRI Hai chế độ: BEAM và SPOT Thu phóng tuyến tính 3 ° - 36 ° Góc chùm tia hẹp 3 ° 300.000 Lux ở 10 m Trộn màu CMY 15 màu trên 3 bánh xe 2 bộ lọc CTO Đĩa Gobo xoay: 8 gobo kính có thể hoán đổi cho nhau Đĩa gobo tĩnh: 18 gobo tĩnh Lăng kính quay 8 mặt trên kênh chuyên dụng | ||
| 23 | Đèn profile led 200 W | 6 | Chiếc | Đèn profile full màu RGB +lime Nguồn : 91x3W RGB + lime LEDs Nhiệt màu tại công suất lớn nhất 5000 K Quang thông 6’262 lm tại định dạng studio Tuổi thọ trên 50 nghìn giờ Các góc mở fix ( option) : 4° / 19° / 26° / 36° / 50° Màu điều khiển độc lập qua DMX Nhiệt màu trắng từ 2700 tới 10000 K Chế đô DMX 1 / 2 / 3RGB / 4RGBL / 5RGBL / 3 / 4 / 5 / 8 / 13 ch - Tungsten / 3.200 K / 5.400 K / 6.500 K / Theatrechannel Có pin dự phòng để thao tác trước lắp đặt Quạt tản nhiệt độ ồn thấp | ||
| 24 | Giắc 3 pin XLR | 40 | Cặp | Giắc 3 pin XLR | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu cho đèn | 2 | Bộ | Bộ chia tín hiệu cho đèn | ||
| 26 | Dây tín hiệu cho đèn | 200 | Mét | Dây tín hiệu cho đèn | ||
| 27 | Tủ điện tổng loại 3 pha | 1 | Chiếc | Tủ điện tổng loại 3 pha | ||
| 28 | Phụ kiện kết nối hệ thống | 1 | Gói | Phụ kiện kết nối hệ thống | ||
| 29 | Chi phí lắp đặt chuyển giao công nghệ: | 1 | Gói | Lắp đặt tại Hà Nội, Bảo hành 12 tháng Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, vận hành chạy thử |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi