Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần mua sắm bổ sung trang thiết bị đồ dùng dạy học, sửa chữa và gia cố bàn ghế các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248904-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm trang thiết bị trường học huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần mua sắm bổ sung trang thiết bị đồ dùng dạy học, sửa chữa và gia cố bàn ghế các trường xây dựng chuẩn Quốc gia năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201248782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 12:29:00 đến ngày 2020-12-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,077,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn quầy gỗ (Chỉ có bàn) 1 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
2 Bục để tượng Bác+ tượng Bác 2 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
3 Hệ thống âm thanh dùng trong phòng (Âm ly, loa, mic) 3 Hệ thống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
4 Bục phát biểu 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
5 Khung Gương 20 M2 Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
6 Gióng múa 20 Md Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Trang thiết bị phòng hành chính – mầm non
7 Ghế học sinh mẫu giáo  100 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
8 Bộ bàn ghế học sinh nhà trẻ (1 bàn 2 ghế) 40 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
9 Bàn giáo viên 15 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
10 Ghế giáo viên 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
11 Giá đồ chơi học liệu (3 tầng dùng cho nhà trẻ - gỗ tự nhiên) 17 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
12 Giá đồ chơi học liệu (4 tầng dùng cho mẫu giáo - gỗ tự nhiên) 105 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
13 Tủ đựng chăn chiếu 16 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
14 Bảng quay 2 mặt 14 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
15 Phản ngủ 100 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
16 Ti vi - 55 inch 17 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
17 Cây nước nóng lạnh 12 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng trong lớp – mầm non
18 Xe đẩy thức ăn 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
19 Bàn chia thức ăn 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
20 Tủ sấy bát đĩa 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
21 Tủ hấp khăn 2 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
22 Giá đựng đồ dùng bán trú (giá để xoong nồi) 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
23 Tủ để bát 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
24 Máy xay thịt 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng phục vụ bán trú – Mầm non
25 Bập bênh đôi 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ chơi ngoài trời – Mầm non
26 Cầu trượt đơn 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ chơi ngoài trời – Mầm non
27 Bộ thể chất đa năng 1 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ chơi ngoài trời – Mầm non
28 Mâm quay 8 con giống 1 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ chơi ngoài trời – Mầm non
29 Ti vi - 55 inch 23 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng điện tử - Tiểu học
30 Đàn Organ 1 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Đồ dùng điện tử - Tiểu học
31 Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời (Âm ly, loa, mic) 2 Hệ thống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hệ thống âm thanh dùng ngoài trời – Tiểu học
32 Hệ thống âm thanh dùng trong phòng (Âm ly, loa, mic) 2 Hệ thống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hệ thống âm thanh dùng trong phòng – Tiểu học
33 Tủ trang trí phòng truyền thống 2 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
34 Kệ trang trí phòng truyền thống 2 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
35 Bục để tượng Bác + tượng Bác 1 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
36 Kệ giá sách thư viện - Giá sách 2 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
37 Tủ kính đựng sách báo 2 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
38 Bảng từ chống lóa 63 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
39 Tủ đựng tài liệu cho các lớp 44 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Các thiết bị đồ dùng khác – Tiểu học
40 Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình - Môn toán - THCS
41 Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình - Môn toán - THCS
42 Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình - Môn toán - THCS
43 Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình - Môn toán - THCS
44 Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình - Môn toán - THCS
45 Bộ thước vẽ bảng dạy học 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - môn toán - THCS
46 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - môn toán - THCS
47 Chân đế ( Đế 3 chân) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
48 Kẹp đa năng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
49 Thanh trụ 1 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
50 Thanh trụ 2 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
51 Khớp nối chữ thập 60 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
52 Bình tràn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
53 Bình chia độ (ống đong 250ml) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
54 Tấm lưới 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
55 Bộ lực kế 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
56 Cốc đốt 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
57 Đèn cồn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
58 Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
59 Bộ thanh nam châm 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
60 Biến trở con chạy 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
61 Ampe kế một chiều kỹ thuật số 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
62 Ampe kế một chiều (1-3A) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
63 Biến thế nguồn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
64 Bảng lắp ráp mạch điện (Bảng lắp điện (L7+L9) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
65 Vôn kế một chiều kỹ thuật số 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
66 Vôn kế một chiều (6-12V) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
67 Bộ dây dẫn 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
68 Đinh ghim 5 vỉ/24 ghim Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
69 Nguồn sáng 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
70 Pin 60 Viên Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
71 Bút thử điện thông mạch 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
72 Nhiệt kế rượu 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
73 Mảnh phim nhựa 30 mảnh Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Thiết bị dùng chung – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
74 Bình cầu 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
75 Bình tam giác 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
76 Cân Rôbecvan 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
77 Bộ gia trọng 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
78 Mặt phẳng nghiêng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
79 Thước cuộn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
80 Xe lăn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
81 Lò xo lá uốn tròn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
82 Lò xo xoắn 30 bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
83 Khối gỗ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
84 Thước thẳng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
85 Đòn bẩy + Trục 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
86 Ròng rọc cố định 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
87 Bộ thí nghiệm về áp lực 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
88 Máng nghiêng 2 đoạn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
89 Bánh xe Mác-xoen 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
90 Máy A-tút 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
91 Khối nhôm (thay = khối nhựa) 30 Khối Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
92 Máy gõ nhịp 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
93 Khối ma sát 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
94 Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
95 Ống nhựa cứng (thay bằng ống thủy tinh) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
96 Ống nhựa mềm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
97 Giá nhựa 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
98 Ống thủy tinh 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
99 Tấm nhựa cứng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
100 Ròng rọc động 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
101 Thước + Giá đỡ 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
102 Bi sắt 30 Viên Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
103 Bộ lò xo lá tròn + đế 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Cơ học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
104 Đồng hồ bấm giây 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
105 Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn, 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
106 Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
107 Ống thủy tinh thành dày 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
108 Chậu 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
109 Phễu 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
110 Băng kép (băng lưỡng kim) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
111 Nhiệt kế y tế 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
112 Đĩa nhôm phẳng có gờ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
113 Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
114 Ống nghiệm + Nút cao su 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
115 Bình trụ 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
116 Bình cầu 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
117 Bộ nút cao su 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Nhiệt học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
118 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
119 Màn ảnh 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
120 Hộp kín bên trong có bóng đèn 30 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
121 Ống nhựa cong 30 Ống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
122 Ống nhựa thẳng 30 Ống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
123 Gương phẳng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
124 Thước chia độ đo góc (nửa vòng tròn chia độ) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
125 Tấm kính không màu 30 Tấm Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
126 Gương tròn phẳng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
127 Gương cầu lồi 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
128 Gương cầu lõm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
129 Tấm nhựa kẻ ô vuông 30 Miếng Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
130 Bình nhựa trong suốt 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
131 Bảng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
132 Đũa nhựa 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
133 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
134 Tấm nhựa chia độ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
135 Vòng tròn chia độ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
136 Tấm bán nguyệt 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
137 Thấu kính hội tụ 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
138 Thấu kính phân kì 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
139 Tấm kính phẳng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
140 Giá quang học 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
141 Khe sáng chữ F 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
142 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
143 Bộ kính lúp 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
144 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
145 Đĩa CD 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
146 Bộ đèn trộn màu của ánh sáng 15 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
147 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
148 Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Quang học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
149 Trống, dùi 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
150 Quả cầu nhựa có dây treo 30 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
151 Âm thoa và cây gõ âm thoa 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
152 Bi thép 60 Viên Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
153 Thép lá 30 Tấm Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
154 Đĩa phát âm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
155 Mô tơ 1 chiều 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
156 Ống nhựa 60 Ống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
157 Nguồn phát âm dùng vi mạch 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Âm học – Dụng cụ - Môn Vật lý - THCS
158 Thước nhựa dẹt 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
159 Mảnh nhôm mỏng 30 Mảnh Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
160 Đũa nhựa có lỗ giữa 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
161 Thanh thủy tinh hữu cơ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
162 Giá lắp pin có đầu nối ở giữa 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
163 Công tắc 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
164 Chốt 40 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
165 Dây điện trở 40 Dây Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
166 Điôt quang (LED) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
167 Bóng đèn kèm đui 60 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
168 Bóng điện 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
169 Bộ cầu chì ống 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
170 Cầu chì dây 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
171 Nam châm điện 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
172 Ampe kế chứng minh 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
173 Kim nam châm (la bàn d50) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
174 Chuông điện 1 chiều 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
175 Bình điện phân 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
176 Ampe kế một chiều kỹ thuật số 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
177 Ampe kế một chiều (1-3A) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
178 Giá lắp pin 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
179 Ống dây 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
180 Thanh sắt non 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
181 Bộ bóng đèn 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
182 Động cơ điện – Máy phát điện 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
183 Điện trở mẫu 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
184 Thanh đồng + Đế 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
185 Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
186 Dây cônstăngtan loại lớn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
187 Dây Nicrôm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
188 Dây thép 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
189 Biến trở than 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
190 Điện trở ghi số 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
191 Điện trở có vòng màu 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
192 Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
193 Nam châm chữ U 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
194 La bàn loại to 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
195 La bàn loại nhỏ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
196 Bộ thí nghiệm Ơ-xtet 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
197 Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
198 Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
199 Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
200 Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
201 Quạt điện 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
202 Biến thế thực hành 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
203 Ampe kế xoay chiều kỹ thuật số 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
204 Ampe kế xoay chiều (1-5A) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
205 Vôn kế xoay chiều kỹ thuật số 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
206 Vôn kế xoay chiều (12 - 36V) 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
207 Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
208 Chuông điện xoay chiều 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
209 Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
210 Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
211 Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Điện, Điện từ - Dụng cụ - Môn Vật Lý - THCS
212 Mô hình phân tử dạng đặc 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
213 Mô hình phân tử dạng rỗng 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
214 Mẫu các loại sản phẩm cao su 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
215 Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
216 Mẫu các chất dẻo 10 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
217 Mẫu phân bón hoá học 5 hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
218 Ống nghiệm 150 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
219 Ống nghiệm có nhánh 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
220 Ống hút nhỏ giọt 60 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
221 Ống đong hình trụ 100ml 30 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
222 Ống thuỷ tinh hình trụ 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
223 Ống hình trụ loe một đầu 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
224 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
225 Ống dẫn bằng cao su 30 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
226 Bình cầu không nhánh đáy tròn 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
227 Bình cầu không nhánh đáy bằng 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
228 Bình cầu có nhánh 10 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
229 Bình tam giác 250ml 30 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
230 Bình tam giác 100ml 30 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
231 Bình kíp tiêu chuẩn 5 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
232 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
233 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
234 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
235 Cốc thuỷ tinh 250ml 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
236 Cốc thuỷ tinh 100ml 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
237 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
238 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
239 Phễu chiết hình quả lê 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
240 Chậu thủy tinh 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
241 Đũa thủy tinh 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
242 Đèn cồn thí nghiệm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
243 Bát sứ nung 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
244 Nhiệt kế rượu 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
245 Kiềng 3 chân 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
246 Dụng cụ thử tính dẫn điện 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
247 Nút cao su không có lỗ các loại 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
248 Nút cao su có lỗ các loại 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
249 Giá để ống nghiệm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
250 Lưới thép 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
251 Miếng kính mỏng 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
252 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
253 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
254 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
255 Giấy lọc 10 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
256 Găng tay cao su 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
257 Áo choàng 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
258 Kính bảo vệ mắt không màu 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
259 Kính bảo vệ mắt có màu 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
260 Chổi rửa ống nghiệm 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
261 Thìa xúc hoá chất 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
262 Panh gắp hóa chất 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
263 Khay mang dụng cụ và hóa chất 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
264 Bộ giá thí nghiệm 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
265 Thiết bị điện phân nước 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
266 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
267 Thiết bị chưng cất 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ Phân tử hóa học – Mô hình mẫu vật – Môn hóa -THCS
268 Lưu huỳnh bột S 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
269 Đồng (phoi bào) Cu 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
270 Nhôm lá Al 0,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
271 Axit clohidric 37% HCl 2,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
272 Axit sunphuric 98% H2SO4 2,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
273 Amoni hydroxid 2,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
274 Sắt bột Fe 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
275 Kẽm viên Zn 4 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
276 Đồng (II) Oxit CuO 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
277 Mangan đioxit MnO2 2,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
278 Natri hiđroxit NaOH 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
279 Đồng sunphát CuSO4.5H2O 2,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
280 Kali permanganat KMnO4 2,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
281 Canxi cacbonat bột CaCO3 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
282 Natri cacbonat Na2CO3 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
283 Natri clorua NaCl 2,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
284 Parafin 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
285 Giấy quỳ tím 20 hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
286 Nước cất H2O 10 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
287 Cồn 96 độ (Cồn đốt) 5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
288 Dung dịch phenophtalein 1 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 8 – Hóa chất - THCS
289 Axit clohidric 37% HCl 1 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
290 Axit sunphuric 98% H2SO4 5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
291 Amoni hydroxid NH4OH 1,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
292 Cồn 96 độ (Cồn đốt) 10 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
293 Axit axetic 65% CH3COOH 5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
294 BenZen C6H6 1 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
295 Bạc nitrat AgNO3 0,1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
296 Canxi cacbonat bột CaCO3 2,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
297 Lưu huỳnh bột S 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
298 Đồng (phoi bào) Cu 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
299 Đồng bột Cu 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
300 Đồng dây, phi 0,5mm Cu 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
301 Sắt bột Fe 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
302 Kẽm viên Zn 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
303 Đồng (II) Oxit CuO 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
304 Mangan đioxit MnO2 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
305 Đồng clorua CuCl2 2,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
306 Bari clorua BaCl2 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
307 Canxi clorua CaCl2.6H2O 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
308 Canxi cacbua CaC2 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
309 Sắt (III) clorua FeCl3 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
310 Kali permanganat KMnO4 2,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
311 Natri hidro cacbonat NaHCO3 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
312 Brom dung dịch đặc Br2 0,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
313 Dung dịch Iot 5% 1 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
314 Kali cacbonat K2CO3 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
315 Natri cacbonat Na2CO3 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
316 Natri axetat CH3-COONa 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
317 Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO 1 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
318 Magiê ( băng,dây) Mg 1,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
319 Natri hiđroxit NaOH 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
320 Nhôm bột Al 0,5 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
321 Nhôm lá Al 1,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
322 Natri sunfat Na2SO4.10H2O 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
323 Đồng sunphát CuSO4.5H2O 1,5 Kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
324 Canxi oxit CaO 1 kg Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
325 Giấy quỳ tím 5 hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
326 Giấy phenolphtalein 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
327 Rượu etylic 96 độ CH3-CH2-OH 2,5 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
328 Nước cất H2O 10 lít Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Bộ hóa chất hóa lớp 9 – Hóa chất - THCS
329 Cá chép 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
330 Ếch 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
331 Châu chấu 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
332 Thằn lằn 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
333 Thỏ nhà 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
334 Chim bồ câu 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
335 Nửa cơ thể người 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
336 Bộ xương người 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
337 Cấu tạo mắt người 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
338 Cấu tạo tai người 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
339 Cấu tạo tuỷ sống 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
340 Mô hình cấu tạo tim người 5 bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
341 Cấu trúc không gian ADN 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
342 Nhân đôi ADN 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
343 Tổng hợp Prôtêin 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
344 Tổng hợp ARN 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
345 Phân tử ARN 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn sinh học - THCS
346 Kính hiển vi 5 chiếc Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
347 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
348 Kính lúp có giá 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
349 Kính lúp cầm tay 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
350 Khay nhựa đựng vật mổ 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
351 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
352 Lam kính 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
353 La men 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
354 Cốc thuỷ tinh 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
355 Đĩa kính đồng hồ 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
356 Đĩa lồng Pêtri 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
357 Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
358 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
359 Phễu thuỷ tinh loại to 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
360 Ống nghiệm 50 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
361 Ống thí nghiệm sinh học 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
362 Nút cao su 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
363 Nút cao su không lỗ 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
364 Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
365 Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
366 Chậu trồng cây có đĩa lót 50 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
367 Dầm đào đất 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
368 Kẹp ống nghiệm 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
369 Kéo cắt cành 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
370 Cặp ép thực vật 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
371 Dao ghép cây 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
372 Đèn cồn 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
373 Giá ống nghiệm 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
374 Chổi rửa ống nghiệm 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
375 Ống hút 30 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
376 Vợt bắt sâu bọ 15 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
377 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 15 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
378 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 5 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
379 Lọ nhựa có nút kín (thay bằng lọ thủy tinh) 80 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
380 Hộp nuôi sâu bọ 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
381 Bể kính 5 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
382 Túi đinh ghim 10 vỉ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
383 Khẩu trang, găng tay 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
384 Ống đong 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
385 Ống hút có quả bóp cao su 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
386 Móc thủy tinh 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
387 Đũa thủy tinh 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
388 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
389 Hệ thống đòn ghi 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
390 Kẹp tim 10  Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
391 Máy ghi công cơ 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
392 Ống chữ T 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
393 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
394 Ống cao su 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
395 Ống nhựa thẳng 10 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
396 Miếng cao su mỏng 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
397 Nhiệt kế 20 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
398 Máy đo huyết áp 5 cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ – Môn sinh học - THCS
399 DD Iod (1ml) 5 ống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
400 Carmin (0,5ml) 5 ống Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
401 Xanh Methylen (25gr) 5 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
402 Parafin lỏng - 500ml 5 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
403 Ether 500ml 5 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
404 Formol (andehit formic) 500ml 5 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
405 Cồn đốt 90 đọ (1 lít) 5 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
406 Tanin (1g) 25 chai Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Hóa chất – Môn sinh học - THCS
407 Con gà 20 Con Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
408 Con lợn 20 con Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
409 Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động 10 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
410 Động cơ điện 1 pha 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
411 Máy biến áp 1 pha 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
412 Mô hình mạng điện trong nhà 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mô hình – Môn công nghệ - THCS
413 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim 50 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mẫu vật – Môn công nghệ - THCS
414 Các khối đa diện 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mẫu vật – Môn công nghệ - THCS
415 Mô đun cắt may 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mẫu vật – Môn công nghệ - THCS
416 Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Mẫu vật – Môn công nghệ - THCS
417 Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may 25 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
418 Bộ dụng cụ cắm hoa 25 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
419 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 25 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
420 Bộ dụng cụ thí nghiệm công nghệ 7 5 bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
421 Bộ dụng cụ cơ khí 5 bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
422 Bộ dụng cụ kĩ thuật điện 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
423 Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang 35 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
424 Máy biến áp 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
425 Cầu chì ống 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
426 Vôn kế xoay chiều 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
427 Am pe kế 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
428 Đồng hồ vạn năng 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
429 Bút thử điện 35 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
430 Dây dẫn điện 35 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
431 Công tắc 3 cực 20 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
432 Đồng hồ đo điện 15 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
433 Vôn kế xoay chiều 20 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
434 Công tơ điện 20 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
435 Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà 20 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
436 Bộ dụng cụ sửa chữa xe đạp 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
437 Mô đun cắt may 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
438 Bàn là + Cầu là 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
439 Mô đun trồng cây ăn quả 20 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn công nghệ - THCS
440 Bộ phục chế các hiện vật cổ 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn lịch sử - THCS
441 Quả cầu địa lí tự nhiên 5 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn địa lý - THCS
442 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 5 Hộp Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn địa lý - THCS
443 Địa bàn (La bàn) 25 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn địa lý - THCS
444 Thước cuộn 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn địa lý - THCS
445 Đàn Ghi- ta 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn âm nhạc - THCS
446 Thanh phách 50 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn âm nhạc - THCS
447 Song loan 25 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn âm nhạc - THCS
448 Đồng hồ bấm giây 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
449 Còi TDTT 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
450 Thước dây 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
451 Bàn đạp xuất phát 30 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
452 Xà nhảy cao 25 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
453 Dây nhảy ngắn 150 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
454 Dây nhảy dài 50 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
455 Quả cầu đá 100 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
456 Lưới cầu đá 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
457 Bộ cột đa năng 5 Bộ Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
458 Cờ nhỏ đồng màu 50 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
459 Lưới bóng chuyền 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
460 Bóng ném 150 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
461 Lưới chắn ném bóng 5 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
462 Bóng chuyền 15 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
463 Bóng đá 15 Quả Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Dụng cụ - Môn thể dục - THCS
464 Mặt bàn học sinh 823 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
465 Ngăn bàn học sinh 593 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
466 Xà đơn bàn 92 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
467 Xà kép bàn 71 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
468 Chân bàn liền ghế 116 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
469 Chân bàn rời 30 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
470 Mặt ghế đôi 493 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
471 Mặt ghế đơn 577 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
472 Tựa ghế đôi 452 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
473 Tựa ghế đơn 425 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
474 Chân ghế đơn 10 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường tiểu học năm 2020
475 Mặt bàn học sinh 628 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
476 Ngăn bàn học sinh 524 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
477 Xà đơn bàn 169 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
478 Xà kép bàn 166 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
479 Chân bàn liền ghế 51 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
480 Chân bàn rời 39 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
481 Mặt ghế đôi 528 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
482 Mặt ghế đơn 174 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
483 Tựa ghế đôi 356 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
484 Tựa ghế đơn 173 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
485 Chân ghế đơn 8 Cái Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT Sửa chữa bàn ghế - khối trường THCS năm 2020
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->