Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Sài xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431187-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Sài xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220431177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 21:45:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,013,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5198435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 709.260.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Thủy lợi Nậm Sài xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà
Thủy lợi Nậm Sài xã Nậm Khánh, huyện Bắc Hà
240 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị trí số 01: Cầu treo ống (L=29.8m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT72,1391m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,139100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT1,86m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT7,5m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,038tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,203tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,238100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,894m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,487tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu của E-HSMT0,55tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1,037tấn
12Bu lông M14Theo yêu cầu của E-HSMT80cái
13Pu ly đầu cột D200 + trục và phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,8m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,576tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT0,044tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT0,044tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,288100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT16,2m3
20Pu ly bệ neo D200 + trục và phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
21Sản xuất dầm dọc, liên kết với dầm ngangTheo yêu cầu của E-HSMT0,567Tấn
22Sản xuất dầm ngang, hệ bản liên kết với giằng gió, dầm dọc, thanh ren, bản mặt cầu, chiều rộng cầu BTheo yêu cầu của E-HSMT0,37Tấn
23Sản xuất neo cáp chống lật, neo cáp chống lắc ngang, lắc dọcTheo yêu cầu của E-HSMT0,001Tấn
24Lắp đặt dầm dọc, bề rộng cầu 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT571md cầu
25Lắp đặt dầm ngangTheo yêu cầu của E-HSMT17,11md ngang
26Cóc bắt cáp chủTheo yêu cầu của E-HSMT20bộ
27Cóc bắt cáp chống lậtTheo yêu cầu của E-HSMT24bộ
28Bắt cóc cápTheo yêu cầu của E-HSMT441 bộ cóc cáp
29Cáp chủ - thép lụa mạ kẽm D20Theo yêu cầu của E-HSMT92m
30Cáp chống lắcTheo yêu cầu của E-HSMT112m
31Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cápTheo yêu cầu của E-HSMT0,1191 tấn cáp
32Rải và căng hệ cáp chống lắc ngangTheo yêu cầu của E-HSMT0,0351 tấn cáp
33Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,385100m
34Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
35Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cặp bích
36Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT10mối nối
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT124,521m2
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,163100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,964m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,75m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,011100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,027tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,33m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT21 cấu kiện
45Lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
46Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,076100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,001100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,001tấn
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,549m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,002m3
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,13m2
B Vị trí số 02: Cầu máng (L=28m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT84,421m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,253100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,912m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,06tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,21tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,334100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,838m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,199m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT0,902m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,284m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,023m3
12Ván khuôn gỗ cầu mángTheo yêu cầu của E-HSMT0,583100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,009100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,075tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,575tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,765m2
C Vị trí số 04: Sửa chữa làm lại mương TL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT21,22m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT52,371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,07100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT86,206m2
5Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT1,326100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1,798100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT34,335m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,176100m2
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,383tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT4,62m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT351cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT4,726m3
13Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,654100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,006100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,006tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,726m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,015m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,42m2
D Vị trí số 03: Sửa chữa làm lại mương TL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT0,054m3
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu của E-HSMT1401 lỗ khoan
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,017tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,021tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,02100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,054m3
7Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,834100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,421m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,125m2
E Vị trí 5: Sửa chữa đáy mương thủy lợi
1Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT3,12100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT46,8m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,74m2
4Rải bạt kẻ lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1,6100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT12m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,23m2
F Vị trí số 06: Xây dựng mới mương TL
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT183,011m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT24,31m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,598100m3
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT5,472100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,439100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,045tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT48,883m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,117m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,991m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5198435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 709.260.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
2 Máy nén khí Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
3 Máy uốn thép Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
4 Máy hàn điện Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
5 Máy phát điện Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
6 Đầm cóc Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
7 Dầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
8 Đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)2
10 Máy khoan đá cầm tay Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợpkhông có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bịcủa bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->