Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431229-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220350214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 23:24:00 đến ngày 2022-04-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,958,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34374935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6874987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.830.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.541.660.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tấn Phát Hưng Yên; địa chỉ: Đội 12, Thôn Đào Đặng, Xã Trung Nghĩa, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát; địa chỉ: Đường Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường (Tuyến 1)
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,401m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,026100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,0041m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,58100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,101100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,197100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,493100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,197100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,493100m3/1km
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,905100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,203100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,203100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,318100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,708100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,528100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,854100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,788100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,629100m2
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m2
B Hạng mục: Rãnh Thoát nước (Tuyến 1)
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật891cấu kiện
2Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,727100m
3Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,09m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
7Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,0351m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,413100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,098100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,335100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,025100m
13Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,29m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,58m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,63m3
16Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,92m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,63m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,73m3
20Bê tông xà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,22m3
23Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,55m3
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
25Cốt thép BTĐS DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,256tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,253tấn
27Cốt thép BTĐS DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,542tấn
28Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,759100m2
29Ván khuôn gỗ, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,506100m2
30Ván khuôn thép, tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m2
31Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,637100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,25100m2
33Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x630mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật511 đoạn cống
34Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x730mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2981 đoạn cống
35Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x830mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3761 đoạn cống
36Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x930mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật581 đoạn cống
37Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x1030mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3161 đoạn cống
38Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x1130mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2301 đoạn cống
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2911cấu kiện
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1611 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
46Sản xuất sàn công tác, van đóng mở cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
47Lắp sàn thao tác, máy đóng mở cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,961m2
49Gioăng cao su củ tỏi P30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35m
50Máy đóng mở cống V1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150mối nối
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
53Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x630mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48mối nối
54Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x730mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295mối nối
55Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x830mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật402mối nối
56Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x930mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55mối nối
57Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x1030mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật312mối nối
58Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x1130mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226mối nối
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.7581 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8271 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6041 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,69110 tấn/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
64Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,955100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,955100m3/1km
C Hạng mục: Tường chắn (Tuyến 1)
1Đào đất hố móng, thủ công, đất C1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,363100m
5Lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,54m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,23m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,22m3
11Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
13Ván khuôn thép móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
14Ván khuôn gỗ, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m2
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m
17Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
D Hạng mục: Nền, mặt đường (Tuyến 2)
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,39m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7641m3
3Đào đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,894100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9291m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,864100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,63m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,059100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,215100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,873100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,631m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,215100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,873100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3/1km
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,403100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,403100m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,442100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,715100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,921100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2100m2
21Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, gờ an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
24Ván khuôn gỗ, gờ an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
E Hạng mục: Rãnh Thoát nước (Tuyến 2)
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,58m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4471m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,84100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,85m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,92m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,64m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,78m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3m3
11Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,26m3
12Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,61m3
13Cốt thép BTĐS DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,781tấn
14Cốt thép BTĐS DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,014tấn
15Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m2
16Ván khuôn gỗ, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m2
17Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,183100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2511cấu kiện
19Lắp đặt lắp ga gang KT 800X800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2271 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,15210 tấn/1km
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,581m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m3/1km
F Hạng mục: Tường chắn (Tuyến 2)
1Đào đất hố móng, thủ công, đất C1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,1141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16100m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt K90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,73100m3
4Phên nứa chắn đất chân taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,8100m
6Lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,53m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,52m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,66m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,6m3
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
13Ván khuôn thép móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,599100m2
14Ván khuôn thép, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1m
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449100m3
19Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,449100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34374935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6874987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.830.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.541.660.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->