Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431228-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 23:17:00 đến ngày 2022-04-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,268,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách PCCCa.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn bao gồm: 06 nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, bảo trì nhà ký túc xá sinh viên K9 - Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách và nguồn thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc , địa chỉ: Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc , địa chỉ: Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Quốc Tấn, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V1.315,0373m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V561,0945m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V511,1678m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V240,5945m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V349,716m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V560,4068m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.850,5648m2
8Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông xi măng tại vị trí bong vỡMô tả tại Chương V50cái
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V315,456m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V238,984m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V7,392m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V75,0816m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V2,3939m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V87,2984m2
15Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,7508m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V3,3715m3
17Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả tại Chương V42,84m2
18Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa sikatopMô tả tại Chương V61,2048m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V6,0065m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mô tả tại Chương V3,7092m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V56,288m2
22Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả tại Chương V1,8075m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V3,2873m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V73,3008m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V387,3664m2
26Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30Mô tả tại Chương V82,7632m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả tại Chương V315,456m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V42,84m2
29Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cổ bậc cầu thang và các vệt ố trên bậc và đánh bóng bậc thangMô tả tại Chương V8công
30Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả tại Chương V8,55m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V8,55m2
32Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả tại Chương V9,369m2
33Láng granitô cầu thangMô tả tại Chương V9,369m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V110,4656m2
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V313,28m
36Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V75,2m
37Tháo dỡ vách kínhMô tả tại Chương V8,7m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V22,4181m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtbằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả tại Chương V0,1345tấn
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V28,1301m2
41Cung cấp lắp dựng cửa đi mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mmMô tả tại Chương V102,96m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánh - khoá đa điểmMô tả tại Chương V48bộ
43Cung cấp lắp dựng cửa sổ, mở hất hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mmMô tả tại Chương V8,64m2
44Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ AMô tả tại Chương V16bộ
45Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mmMô tả tại Chương V32,4m2
46Phụ kiện cửa đi sổ mở 2 cánh mở quay + khoá đa điểmMô tả tại Chương V20bộ
47Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mmMô tả tại Chương V8,7m2
48lắp đặt Thanh lan can inox 304 D76x2mmMô tả tại Chương V24md
49Lắp đặt chụp đầu ống innoxMô tả tại Chương V16cái
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V31,4825m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V31,4825m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V31,4825m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V16bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V16bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V16bộ
56Nhân công tháo dỡ đường ống nướcMô tả tại Chương V4công
57Nhân công tháo dỡ đường dây điệnMô tả tại Chương V3công
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V7,1948100m2
59Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi côngMô tả tại Chương V719,48m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả tại Chương V650m
2Ống ghen luồn điện cứng D16Mô tả tại Chương V325m
3Công tắc đơn kèm mặt che 10AMô tả tại Chương V32cái
4Đèn ốp trần bóng D220 bóng 14WMô tả tại Chương V32bộ
C PHẦN PCCC
1Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bột tổng hợp MFZ4Mô tả tại Chương V4bình
2Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bọt CO2 MT3Mô tả tại Chương V2bình
3Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại Chương V4bảng
4Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy xác tay KT 600x500x180mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, mặt trước kính trắngMô tả tại Chương V4hộp
D PHẦN NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả tại Chương V1,05m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V4,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V4,155m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V1,05m3
5Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V15m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả tại Chương V0,0134100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0134100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0134100m3
9Thông tắc bể phốt vệ sinhMô tả tại Chương V20bể
E PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả tại Chương V16bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V16bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V16bộ
4Lắp đặt giá treoMô tả tại Chương V16cái
5Móc treo quần áoMô tả tại Chương V16chiếc
6Lắp đặt vòi rửa sàn D20Mô tả tại Chương V32bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả tại Chương V16bộ
8Bình thái dương năng 140lMô tả tại Chương V4bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nước lạnh PPR D50Mô tả tại Chương V0,65100m
2Ống nước lạnh PPR D40Mô tả tại Chương V0,45100m
3Ống nước lạnh PPR D32Mô tả tại Chương V0,15100m
4Ống nước lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V1,6100m
5Ống nước nóng PPR D25Mô tả tại Chương V1,2100m
6Ống nước nóng PPR D32Mô tả tại Chương V1100m
7Măng sông ống lanh PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
8Măng sông ống lanh PPR D40Mô tả tại Chương V7cái
9Măng sông ống lanh PPR D32Mô tả tại Chương V2cái
10Măng sông ống lanh PPR D25Mô tả tại Chương V50cái
11Van khóa PPR ống lạnh D50Mô tả tại Chương V4cái
12Van khóa PPR ống lạnh D25Mô tả tại Chương V30cái
13Tê thu PPR D50x40Mô tả tại Chương V6cái
14Tê thu PPR D50x25Mô tả tại Chương V5cái
15Tê thu PPR D40x25Mô tả tại Chương V10cái
16Tê thu PPR D32x25Mô tả tại Chương V15cái
17Tê đều PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
18Tê đều PPR 25Mô tả tại Chương V140cái
19Cút 90 độ PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
20Cút 90 độ PPR D40Mô tả tại Chương V10cái
21Cút 90 độ PPR D32Mô tả tại Chương V10cái
22Cút 90 độ PPR D25Mô tả tại Chương V170cái
23Cút ren trong PPR D25/1/2Mô tả tại Chương V180cái
24Côn thu PPR D50x40Mô tả tại Chương V4cái
25Côn thu PPR D40x32Mô tả tại Chương V4cái
26Côn thu PPR D40x25Mô tả tại Chương V10cái
27Côn thu PPR D32x25Mô tả tại Chương V6cái
28Dây mềm D20Mô tả tại Chương V32cái
29Nút bịt nhựa D20Mô tả tại Chương V250cái
30Ren ngoài PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
31Rắc co ống nước lạnh PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
32Rắc co ren ngoài D25Mô tả tại Chương V8cái
33Ống tránh PPR D25Mô tả tại Chương V54cái
34Kép thép tráng kẽm D20Mô tả tại Chương V100cái
35Ống nhựa UPVC D110 Class-2Mô tả tại Chương V1,3100m
36Ống nhựa UPVC D90 Class-2Mô tả tại Chương V1,3100m
37Ống nhựa UPVC D60 Class-2Mô tả tại Chương V0,8100m
38Ống nhựa UPVC 42 Class-2Mô tả tại Chương V0,2100m
39Ống nhựa UPVC D34 Class-2Mô tả tại Chương V0,45100m
40Ống nhựa UPVC D27 Class-2Mô tả tại Chương V0,25100m
41Măng sông ống nhựa UPVC D110Mô tả tại Chương V40cái
42Măng sông ống nhựa UPVC D90Mô tả tại Chương V40cái
43Măng sông ống nhựa UPVC D60Mô tả tại Chương V20cái
44Măng sông ống nhựa UPVC D42Mô tả tại Chương V3cái
45Măng sông ống nhựa UPVC D34Mô tả tại Chương V10cái
46Măng sông ống nhựa UPVC D27Mô tả tại Chương V3cái
47Tê nhựa UPVC 135 độ D110Mô tả tại Chương V50cái
48Tê nhựa UPVC 135 độ D90Mô tả tại Chương V55cái
49Tê nhựa UPVC 90 độ D110Mô tả tại Chương V13cái
50Tê nhựa UPVC 90 độ D90Mô tả tại Chương V40cái
51Tê nhựa UPVC 90 độ D60Mô tả tại Chương V18cái
52Tê nhựa UPVC 90 độ D27Mô tả tại Chương V4cái
53Tê nhựa UPVC 90 độ D90x42Mô tả tại Chương V18cái
54Cút nhựa UPVC 135 độ D110Mô tả tại Chương V35cái
55Cút nhựa UPVC 135 độ D90Mô tả tại Chương V10cái
56Cút nhựa UPVC 90 độ D110Mô tả tại Chương V40cái
57Cút nhựa UPVC 90 độ D90Mô tả tại Chương V45cái
58Cút nhựa UPVC 90 độ D42Mô tả tại Chương V60cái
59Cút nhựa UPVC 90 độ D27Mô tả tại Chương V8cái
60Côn thu UPVC D110x60Mô tả tại Chương V9cái
61Côn thu UPVC D90x60Mô tả tại Chương V9cái
62Ren ngoài PVC D34Mô tả tại Chương V18cái
63Ren ngoài PVC D27Mô tả tại Chương V8cái
64Phễu thu sàn D90Mô tả tại Chương V36cái
65Đai giữ ống D110Mô tả tại Chương V30cái
66Đai giữ ống D90Mô tả tại Chương V30cái
67Đai giữ ống D60Mô tả tại Chương V30cái
68Ống nhựa UPVC D90Mô tả tại Chương V0,65100m
69Măng sông ống nhựa UPVC D90Mô tả tại Chương V15cái
70Cút nhựa UPVC 135 độ D90Mô tả tại Chương V16cái
71Đai giữ ống D90Mô tả tại Chương V30cái
72Rọ chắn rác inox D90Mô tả tại Chương V8cái
G PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V3,040510m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V3,040510m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,893210m3/1km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,893210m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V0,094310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư phụ trách PCCCa.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Công nhân kỹ thuật 12 bao gồm: 06 nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
3 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
7 Máy mài ≥ 2,7 kW2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
9 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->