Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 23:17:00 đến ngày 2022-04-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,268,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách PCCCa.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | bao gồm: 06 nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì nhà ký túc xá sinh viên K9 - Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách và nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Quốc Tấn, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.315,0373 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 561,0945 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 511,1678 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 240,5945 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 349,716 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 560,4068 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.850,5648 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông xi măng tại vị trí bong vỡ | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 315,456 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 238,984 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 7,392 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 75,0816 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại Chương V | 2,3939 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 87,2984 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,7508 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 3,3715 | m3 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 42,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sênô, ô văng bằng vữa sikatop | Mô tả tại Chương V | 61,2048 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 6,0065 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 3,7092 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 56,288 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả tại Chương V | 1,8075 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,2873 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 73,3008 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 387,3664 | m2 |
| 26 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả tại Chương V | 82,7632 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 315,456 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 42,84 | m2 |
| 29 | Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cổ bậc cầu thang và các vệt ố trên bậc và đánh bóng bậc thang | Mô tả tại Chương V | 8 | công |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 9,369 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 110,4656 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 313,28 | m |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 75,2 | m |
| 37 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 22,4181 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắtbằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả tại Chương V | 0,1345 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 28,1301 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 102,96 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh - khoá đa điểm | Mô tả tại Chương V | 48 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, mở hất hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ mở hất chữ A | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở quay hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi sổ mở 2 cánh mở quay + khoá đa điểm | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép hệ khuôn 60x75mm, lõi thép 1.2mm, kính dán 6.38mm | Mô tả tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 48 | lắp đặt Thanh lan can inox 304 D76x2mm | Mô tả tại Chương V | 24 | md |
| 49 | Lắp đặt chụp đầu ống innox | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 31,4825 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 31,4825 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 31,4825 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước | Mô tả tại Chương V | 4 | công |
| 57 | Nhân công tháo dỡ đường dây điện | Mô tả tại Chương V | 3 | công |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,1948 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp bạt chắn bụi, căng toàn bộ thời gian thi công | Mô tả tại Chương V | 719,48 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 650 | m |
| 2 | Ống ghen luồn điện cứng D16 | Mô tả tại Chương V | 325 | m |
| 3 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 4 | Đèn ốp trần bóng D220 bóng 14W | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bột tổng hợp MFZ4 | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bình bọt CO2 MT3 | Mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 4 | bảng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy xác tay KT 600x500x180mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ, mặt trước kính trắng | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 4,155 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 9 | Thông tắc bể phốt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 20 | bể |
| E | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Móc treo quần áo | Mô tả tại Chương V | 16 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bình thái dương năng 140l | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Ống nước nóng PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Ống nước nóng PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Măng sông ống lanh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Măng sông ống lanh PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Măng sông ống lanh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông ống lanh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 11 | Van khóa PPR ống lạnh D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa PPR ống lạnh D25 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D50x40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D50x25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D40x25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê đều PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê đều PPR 25 | Mô tả tại Chương V | 140 | cái |
| 19 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 170 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D25/1/2 | Mô tả tại Chương V | 180 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50x40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D40x25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Dây mềm D20 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | cái |
| 30 | Ren ngoài PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Rắc co ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | cái |
| 35 | Ống nhựa UPVC D110 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC D90 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC D60 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Ống nhựa UPVC 42 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa UPVC D34 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC D27 Class-2 | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Măng sông ống nhựa UPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 42 | Măng sông ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 43 | Măng sông ống nhựa UPVC D60 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 44 | Măng sông ống nhựa UPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Măng sông ống nhựa UPVC D34 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 46 | Măng sông ống nhựa UPVC D27 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 48 | Tê nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 55 | cái |
| 49 | Tê nhựa UPVC 90 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 50 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 51 | Tê nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 52 | Tê nhựa UPVC 90 độ D27 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa UPVC 90 độ D90x42 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 54 | Cút nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 55 | Cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 90 độ D110 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 57 | Cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 58 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 59 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | Côn thu UPVC D110x60 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 61 | Côn thu UPVC D90x60 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 62 | Ren ngoài PVC D34 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 63 | Ren ngoài PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 64 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D110 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D90 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 67 | Đai giữ ống D60 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 68 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 69 | Măng sông ống nhựa UPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 71 | Đai giữ ống D90 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 3,0405 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 3,0405 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 0,8932 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 0,8932 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 0,0943 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa, sơn tường, chống thấm, PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư phụ trách PCCCa.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 12 | bao gồm: 06 nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi