Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427612-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220427584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành thành dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 00:09:00 đến ngày 2022-04-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,803,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >=1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị
Trường mầm non khu A, xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành thành dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quang Minh Thanh Hóa. Đia chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Mai Văn Nam- Chủ tịch UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT220,0646m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - E HSMT17,52100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT7,1628tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT23,5717tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,2248tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT3,9624tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT3,9624tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT4381 mối nối
9Phá dỡ đầu cọcChương V - E HSMT3,65m3
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT35,551100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Chương V - E HSMT1,8387100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%)Chương V - E HSMT4,40171m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Chương V - E HSMT5,21711m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT21,6708m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,678m3
16Ván khuôn móng dài (BT lót)Chương V - E HSMT0,9003100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT93,1774m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6223m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT1,1752tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT10,0063tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,54100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT3,4364100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,2003m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4779100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1062tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,3786tấn
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT27,1449m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT78,6406m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,5473100m3
30Mua đất đắpChương V - E HSMT139,8818m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT139,881810m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT139,881810m³/1km
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT47,9868m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,214m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT106,15m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT38,214m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,8419m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6023tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,4425tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT4,247100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT42,7895m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT3,869100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,7874tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT5,3594tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,7623tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT142,3675m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT10,8349100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT18,3195tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,679m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,1733100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1775tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,8852tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,4154m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,8417100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3909tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0708tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,7455m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3405100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0511tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3009tấn
61Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,6646tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,6646tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT149,7361m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT6,5747100m2
65Lợp tấm úp nóc dày 0,4mmChương V - E HSMT90,56m
66Ke chống bãoChương V - E HSMT730cái
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT178,8292m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT54,354m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT43,4388m3
70Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT141,7m
71Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT141,7m
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT759,6341m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT87,307m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT87,307m2
75Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutChương V - E HSMT13cổ ống
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.525,132m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.104,3634m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT426,3196m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT187,05m
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT386,9m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT759,6341m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.442,715m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,756m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1512100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0142tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0597tấn
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,12m2
88Lam ngang bằng sắt hộp 30x60x1,4mmChương V - E HSMT107,8992kg
89Đắp biểu tượng trang trí taplo, trang trí sảnh, đắp chữ trường mầm non xã lĩnh toại, trẻ em hôm nay - thế giới ngày maiChương V - E HSMT1Toàn bộ
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT819,66m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT149,5m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT354,006m2
93Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT76,2216m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,1584m2
95Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox (lắp đạt hoàn thiện)Chương V - E HSMT15,6m
96Trụ thang inox (lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT1bộ
97Sản xuất, lắp dựng lan can inox (lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT113,95m2
98Lam chắn nắng inox (lắp đặt hoàn thiện)Chương V - E HSMT22,2396m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,9081m3
100Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT5,2645m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT24,6449m2
102Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT87,75m2
103Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT44,97m2
104Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT7,92m2
105Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT86,4m2
106Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT9m2
107Sản xuất vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Chương V - E HSMT9,18m2
108Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnChương V - E HSMT107,425m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT8,8344100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,6607m3
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,648m2
112Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compac HPLChương V - E HSMT68,544m2
113Vách ngăn vệ sinh nam nữChương V - E HSMT11,34m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,55m3
115Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT5,5m2
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT58cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT44bộ
118Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - E HSMT61bộ
119Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT26cái
120Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT8cái
121Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT1bộ
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V - E HSMT550m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V - E HSMT500m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V - E HSMT170m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V - E HSMT30m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V - E HSMT100m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT950m
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT80cái
129Tủ điện 300x400x200mmChương V - E HSMT3cái
130bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleChương V - E HSMT11cái
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - E HSMT68hộp
132đế âmChương V - E HSMT104cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT8cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT27cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,04100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V - E HSMT26cái
138Rọ thu nước mưaChương V - E HSMT13cái
139Cầu chắn rácChương V - E HSMT13cái
140Code D76Chương V - E HSMT76cái
141Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT7cái
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT7cái
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E HSMT66m
144Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT15m
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT5,671m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT5,67m3
148Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT28bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT28cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT14bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V - E HSMT14bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
153Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT14cái
154Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT19bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT17bộ
156Phễu thu nướcChương V - E HSMT20cái
157Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E HSMT2bể
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - E HSMT0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,28100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,22100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,36100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - E HSMT18cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - E HSMT12cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V - E HSMT12cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT12cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT12cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E HSMT8cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT4cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
171Nút bịt 34, 75, 110, bịt thông tắc 110Chương V - E HSMT24cái
172Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22mChương V - E HSMT2cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT0,96100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT1100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,4100m
176Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT88cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT16cái
178Van khóa D25Chương V - E HSMT6cái
179Van khóa D40Chương V - E HSMT4cái
180Van xả cặn D40Chương V - E HSMT2cái
181Van phao cơChương V - E HSMT2cái
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2335100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,1792m3
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0281100m2
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0508m3
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1702tấn
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0352100m2
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8271m3
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1126tấn
190Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,2687m3
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT27,144m2
192Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT33,48m2
193Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT6,3744m2
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0316100m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,7093m3
196Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0076tấn
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT81cấu kiện
198Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0778100m3
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT24,66m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT1,9856100m2
3Cắt xà gồ thépChương V - E HSMT121 mạch
4Tháo dỡ xà gồ và vì kèo máiChương V - E HSMT3công
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - E HSMT11,65m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT8,9521m3
7Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V - E HSMT12bộ
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT46,5854m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT55,5375m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT53,88m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT26,4m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT3,1256100m2
13Tháo dỡ xà gồ và vì kèo máiChương V - E HSMT6công
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT99,5825m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT123,3264m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT222,9089m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT31,68m2
18Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT1,9296100m2
19Tháo dỡ xà gồ và vì kèo máiChương V - E HSMT3công
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT10,9867m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,9546100m3
22Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT0,5424100m2
23Tháo dỡ xà gồ và vì kèo máiChương V - E HSMT3công
24Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT45,1968m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT10,9867m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT7,44m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,3872m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT10,3422m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT10,7294m3
30Sửa đường nước và điện phần nhà còn lạiChương V - E HSMT10công
C PCCC
1Lắp đặt bơm chữa cháy dự phòng động cơ xăng Q= 10 l/s; H=>28mChương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt chống rung D100Chương V - E HSMT4cái
4Lắp đặt rọ bơm D100Chương V - E HSMT1cái
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT12cặp bích
6Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt van đường nước mồi - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT5cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,31100m
11Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,12100m
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
13Giá đỡ ốngChương V - E HSMT6cái
14Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT4cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT9,7341m2
16Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Chương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiChương V - E HSMT1cái
18Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Chương V - E HSMT2cuộn
19Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgChương V - E HSMT12bình
20Cung cấp bình chữa cháy MT3Chương V - E HSMT6bình
21Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyChương V - E HSMT6Cái
22Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneChương V - E HSMT1tủ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT1cái
24Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếChương V - E HSMT26bộ
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT350m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báoChương V - E HSMT200m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp chuông, đèn, nút ấnChương V - E HSMT150m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 nguồn về tủ trung tâm báo cháyChương V - E HSMT100m
29Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V - E HSMT4tủ
30Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt tiêu lệnh nội quyChương V - E HSMT6bộ
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT200m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp nguồnChương V - E HSMT200m
35Lắp đặt đèn exitChương V - E HSMT2bộ
36Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT5bộ
37Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,1934tấn
38Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1934tấn
39Gia công thép hộp 100x50x2,5Chương V - E HSMT0,1695tấn
40Lắp dựng thép hộp 100x50x2,5Chương V - E HSMT0,1695tấn
41Gia công bậc thang 3*30Chương V - E HSMT0,3251tấn
42Lắp sàn bậc thangChương V - E HSMT0,3251tấn
43Gia công lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT20,46m2
D THIẾT BỊ
1Tủ đựng đồ dùng trẻ Tủ locker 15 ngăn được chia làm 15 ngăn riêng biệt. Các ngăn tủ có kích thước bằng nhau và được khóa bằng một ổ khóa riêng. Cánh tủ có ô thoáng gió. – Kích thước: Cao: 550mm, Rộng: 920 mm, Sâu: 250mm.Chương V - E HSMT6cái
2Bảng từ có chân di động KT 220x120cmChương V - E HSMT6cái
3Bình nóng lạnh Ariston PRO - R 40LChương V - E HSMT6cái
4Bàn ghế tiếp khách Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam; Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. 01 bàn dài kích thước 1100x 550x 460mm Kích thước ghế : 1820 x 620mm, Kích thước ghế con : 780 x 620mm, Kích thước bàn kẹp 550 x 550mmChương V - E HSMT1bộ
5Bàn ghế tiếp khách Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam; Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. 01 bàn dài kích thước 1100x 550x 460mm Kích thước ghế : 1820 x 620mm, Kích thước ghế con : 780 x 620mm, Kích thước bàn kẹp 550 x 550mmChương V - E HSMT1bộ
6Máy sấy bát: Quy cách: Dài 60 x cao 160 x sâu 60 (cm). Tủ được thiết kế 1 cánh kính khung inox, bên trong có 5 khay úp bát bằng inox ống tròn. Vỏ tủ bằng inox 1 lớp, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ.Chương V - E HSMT1cái
7Bàn chia thức ăn: Quy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, tầng dưới bằng inox nan hộp.Chương V - E HSMT1cái
8Máy hút mùi Công suất 200W, motor 2 tốc độ hoạt động hiệu quả. Động cơ đôi, công suất lớn 1100 m³/ giờ hút mùi nhanhBảng điều khiển nút nhấn, màn hình LED dễ sử dụngTrang bị lưới lọc nhôm tháo lắp thuận tiện, vệ sinh đơn giảnChương V - E HSMT1cái
9Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn) Tủ đông LG Inverter 165 lít GN-F304WBChương V - E HSMT1cái
10Máy lọc nước RO Kangaroo 9 lõi KG110VTUChương V - E HSMT1cái
11Máy xay thịt( Quy cách: Máy gióng ngang, cối F8, trục bằng thép không rỉ, có 3 loại dao xay mắt sàng.- Công suất động cơ: 1100W- Xuất xứ: Việt NamChương V - E HSMT1cái
12Bàn sơ chế: Quy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộp.Chương V - E HSMT1cái
13Xe đẩy thực phẩm: Xe đẩy thức ăn 2 tầngQuy cách: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm). Khung bằng inox hộp, mặt bằng inox tấm. Có 2 tầng để thức ăn, có bánh xe, phanh được.Chương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.282.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 KW2
3 Máy vận thăng (tời) >=1 tấn1
4 Máy hàn >=14 KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 180L2
8 Máy đầm bàn >=1 kW2
9 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
10 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) >=0,8 m31
11 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
12 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
13 Máy đầm cóc >=80 kg1
14 Máy phát điện >=5 kW1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
17 Máy ép cọc trước 150 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->