Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành thành dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 00:09:00 đến ngày 2022-04-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,803,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình +thiết bị Trường mầm non khu A, xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành thành dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Mai Văn Nam- Chủ tịch UBND xã Lĩnh Toại. Địa chỉ: xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0948025899; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 220,0646 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - E HSMT | 17,52 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 7,1628 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 23,5717 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,2248 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 3,9624 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 3,9624 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 438 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Chương V - E HSMT | 3,65 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 35,551 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chương V - E HSMT | 1,8387 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%) | Chương V - E HSMT | 4,4017 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chương V - E HSMT | 5,2171 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,6708 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,678 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài (BT lót) | Chương V - E HSMT | 0,9003 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 93,1774 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6223 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,1752 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 10,0063 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 3,4364 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,2003 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4779 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,3786 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,1449 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 78,6406 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,5473 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 139,8818 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 139,8818 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 139,8818 | 10m³/1km |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,9868 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,214 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 106,15 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,214 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,8419 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6023 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,4425 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 4,247 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 42,7895 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 3,869 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,7874 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 5,3594 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,7623 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 142,3675 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 10,8349 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 18,3195 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,679 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,1733 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1775 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,8852 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,4154 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,8417 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3909 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0708 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,7455 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3405 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0511 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3009 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,6646 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,6646 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 149,736 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 6,5747 | 100m2 |
| 65 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 90,56 | m |
| 66 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 730 | cái |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 178,8292 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 54,354 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 43,4388 | m3 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 141,7 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 141,7 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 759,6341 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 87,307 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 87,307 | m2 |
| 75 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Chương V - E HSMT | 13 | cổ ống |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.525,132 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.104,3634 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 426,3196 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 187,05 | m |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 386,9 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 759,6341 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.442,715 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,756 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0597 | tấn |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,12 | m2 |
| 88 | Lam ngang bằng sắt hộp 30x60x1,4mm | Chương V - E HSMT | 107,8992 | kg |
| 89 | Đắp biểu tượng trang trí taplo, trang trí sảnh, đắp chữ trường mầm non xã lĩnh toại, trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai | Chương V - E HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 819,66 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 149,5 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 354,006 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 76,2216 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,1584 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox (lắp đạt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 15,6 | m |
| 96 | Trụ thang inox (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 113,95 | m2 |
| 98 | Lam chắn nắng inox (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 22,2396 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9081 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,2645 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,6449 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 87,75 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 44,97 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở lùa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 7,92 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 86,4 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 9 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách kính cố định nhôm xingfa, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 9,18 | m2 |
| 108 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - E HSMT | 107,425 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,8344 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6607 | m3 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,648 | m2 |
| 112 | Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compac HPL | Chương V - E HSMT | 68,544 | m2 |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ | Chương V - E HSMT | 11,34 | m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,55 | m3 |
| 115 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,5 | m2 |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - E HSMT | 61 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V - E HSMT | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 950 | m |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 129 | Tủ điện 300x400x200mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 130 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - E HSMT | 68 | hộp |
| 132 | đế âm | Chương V - E HSMT | 104 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 138 | Rọ thu nước mưa | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 140 | Code D76 | Chương V - E HSMT | 76 | cái |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 66 | m |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,67 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,67 | m3 |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 156 | Phễu thu nước | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 171 | Nút bịt 34, 75, 110, bịt thông tắc 110 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 0,96 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 88 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 178 | Van khóa D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 179 | Van khóa D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 180 | Van xả cặn D40 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 181 | Van phao cơ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1792 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0508 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1702 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8271 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1126 | tấn |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,2687 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,144 | m2 |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,48 | m2 |
| 193 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,3744 | m2 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,7093 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0076 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 24,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 1,9856 | 100m2 |
| 3 | Cắt xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 12 | 1 mạch |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - E HSMT | 11,65 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 8,9521 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 46,5854 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 55,5375 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 53,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 26,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 3,1256 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 99,5825 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 123,3264 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 222,9089 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 31,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 1,9296 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 10,9867 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,9546 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ và vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 45,1968 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 10,9867 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 7,44 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,3872 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 10,3422 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 10,7294 | m3 |
| 30 | Sửa đường nước và điện phần nhà còn lại | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy dự phòng động cơ xăng Q= 10 l/s; H=>28m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chống rung D100 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 12 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đường nước mồi - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Giá đỡ ống | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,734 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Chương V - E HSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 20 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 21 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp chuông, đèn, nút ấn | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 nguồn về tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - E HSMT | 4 | tủ |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp nguồn | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn exit | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,1934 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1934 | tấn |
| 39 | Gia công thép hộp 100x50x2,5 | Chương V - E HSMT | 0,1695 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép hộp 100x50x2,5 | Chương V - E HSMT | 0,1695 | tấn |
| 41 | Gia công bậc thang 3*30 | Chương V - E HSMT | 0,3251 | tấn |
| 42 | Lắp sàn bậc thang | Chương V - E HSMT | 0,3251 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 20,46 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng trẻ Tủ locker 15 ngăn được chia làm 15 ngăn riêng biệt. Các ngăn tủ có kích thước bằng nhau và được khóa bằng một ổ khóa riêng. Cánh tủ có ô thoáng gió. – Kích thước: Cao: 550mm, Rộng: 920 mm, Sâu: 250mm. | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bảng từ có chân di động KT 220x120cm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bình nóng lạnh Ariston PRO - R 40L | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam; Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. 01 bàn dài kích thước 1100x 550x 460mm Kích thước ghế : 1820 x 620mm, Kích thước ghế con : 780 x 620mm, Kích thước bàn kẹp 550 x 550mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam; Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. 01 bàn dài kích thước 1100x 550x 460mm Kích thước ghế : 1820 x 620mm, Kích thước ghế con : 780 x 620mm, Kích thước bàn kẹp 550 x 550mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy sấy bát: Quy cách: Dài 60 x cao 160 x sâu 60 (cm). Tủ được thiết kế 1 cánh kính khung inox, bên trong có 5 khay úp bát bằng inox ống tròn. Vỏ tủ bằng inox 1 lớp, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ. | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn chia thức ăn: Quy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, tầng dưới bằng inox nan hộp. | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy hút mùi Công suất 200W, motor 2 tốc độ hoạt động hiệu quả. Động cơ đôi, công suất lớn 1100 m³/ giờ hút mùi nhanhBảng điều khiển nút nhấn, màn hình LED dễ sử dụngTrang bị lưới lọc nhôm tháo lắp thuận tiện, vệ sinh đơn giản | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ lạnh (lưu mẫu thức ăn) Tủ đông LG Inverter 165 lít GN-F304WB | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy lọc nước RO Kangaroo 9 lõi KG110VTU | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy xay thịt( Quy cách: Máy gióng ngang, cối F8, trục bằng thép không rỉ, có 3 loại dao xay mắt sàng.- Công suất động cơ: 1100W- Xuất xứ: Việt Nam | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bàn sơ chế: Quy cách: Dài 200 x rộng 80 x cao 75 (cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộp. | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Xe đẩy thực phẩm: Xe đẩy thức ăn 2 tầngQuy cách: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm). Khung bằng inox hộp, mặt bằng inox tấm. Có 2 tầng để thức ăn, có bánh xe, phanh được. | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.282.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 17 | Máy ép cọc trước | 150 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi