Gói thầu: Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346957-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Tây Ninh
Tên gói thầu Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối
Số hiệu KHLCNT 20220346669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 06:36:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 885,233,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6557E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Trồng cột bê tông; Thi công lắp đặt phụ kiện treo cáp; Thi công kéo cáp; Thi công tổ đất; Hàn nối.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang, phụ kiện quang, bộ chia quang các loại và các công việc không có tính chất tương tự.- Nhà thầu đã từng tham gia thi công xây lắp cáp quang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.989.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Cung ứng vật tư và dịch vụ thi công kéo cáp, hàn nối
Xây dựng các tuyến cáp quang mở rộng mạng truy nhập và truyền dẫn trục chính khu vực Thành phố Tây Ninh, Dương Minh Châu, Tân Biên và Tân Châu - thuộc viễn thông Tây Ninh năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Tây Ninh , địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, Thị Xã Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh, Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276 3822 432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ phận thẩm định thuộc Viễn thông Tây Ninh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSM: Tổ CGGVĐT và Bộ phận thẩm định thuộc Viễn thông Tây Ninh - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ CGGVĐT và Bộ phận thẩm định thuộc Viễn thông Tây Ninh


- Bên mời thầu: Viễn thông Tây Ninh , địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, Thị Xã Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh, Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276 3822 432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất (sao công chứng); - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh (công chứng); - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD (công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong E-HSMT, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tây Ninh, Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276 3822 432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Thanh Khải. Địa chỉ: Số 154, Võ Thị Sáu, Khu Phố 5, Phường 4, TP. Tây Ninh, Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGGVĐT - Viễn thông Tây Ninh. Địa chỉ: Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Tây Ninh. Số 01, Đường Phạm Công Khiêm, Khu phố 1, Phường 3, TP. Tây Ninh, , tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3823432 Fax: 0276.3822888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp cáp quang khu vực TP. Tây Ninh
1Đào lỗ trồng cột 7m; rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,512m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
3Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,355m3
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
5Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 thanh sắt
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế231cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế62cột
9Lắp đặt giá dự trữ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cột
10Lắp đặt biển báo độ cao treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8031 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2061 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5111 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0541 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9511 km cáp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 12 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
17Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 24 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 48 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 12 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ ODF
20Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 24 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,51 bộ ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 48 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,51 bộ ODF
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ MX
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ MX
24Đào lỗ cọc tiếp đất; đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,819m3
25Lấp đất và đầm lỗ tiếp đất, cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,819m3
26Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V và hồ sơ thiết kế261 điện cực
27Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí cần bổ sung tổ đất mớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
28Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí có sẵn cọc tiếp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lỗ khoan
30Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
32Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09610 tấn
33Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,217tấn
34Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,217tấn
35Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22210 tấn
36Cột bê tông vuông 7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
37Cáp quang treo PKL 12FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,102km
38Cáp quang treo PKL 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,696km
39Cáp quang treo PKL 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,63km
40Cáp quang kéo cống KL 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,07km
41ODF Out 12FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
42ODF Out 24FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
43ODF Out 48FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
44ODF Out 96FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45ODF Indoor 12FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
46ODF Indoor 24FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
47ODF Indoor 48FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48Măng xông 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
49Măng xông 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
50Dây nối quang 1,5m, đầu nối SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2
51Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế299cái
52Boulon 14x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế231bộ
53Bulông 14x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
54Bulông 14x350Theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
55Ống nhựa và phụ kiện lắp đặt cho ODF OutdoorTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
56Ống co nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24ống
B Hạng mục 2: Xây lắp cáp quang khu vực Dương Minh Châu, Tân Biên và Tân Châu
1Đào lỗ trồng cột 7m; rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cột
3Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,092m3
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cột
5Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế271 thanh sắt
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.400cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế135cột
9Lắp đặt giá dự trữ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế119cột
10Lắp đặt biển báo độ cao treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,7261 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,5561 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2381 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,471 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8251 km cáp
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2371 km cáp
17Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 khung giá
18Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo chương V và hồ sơ thiết kế0,710 m
19Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 cái
20Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 12 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,51 bộ ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 24 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,51 bộ ODF
22Hàn nối ODF cáp sợi quang trong nhà, loại cáp quang 48 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,51 bộ ODF
23Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 12 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,51 bộ ODF
24Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 24 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
25Hàn nối ODF cáp sợi quang ngoài trời, loại cáp quang 48 FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ MX
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ MX
28Đào lỗ cọc tiếp đất; đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,402m3
29Lấp đất và đầm lỗ tiếp đất, cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,402m3
30Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V và hồ sơ thiết kế1081 điện cực
31Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí cần bổ sung tổ đất mớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế108bộ
32Lắp đặt dây chống sét trên tuyến cáp quang tại vị trí có sẵn cọc tiếp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế87bộ
33Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cấu kiện
35Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9210 tấn
36Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,267tấn
37Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,267tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12710 tấn
39Cột bê tông vuông 7mTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cột
40Cáp quang treo PKL 12FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,976km
41Cáp quang treo PKL 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,247km
42Cáp quang treo PKL 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,311km
43Cáp quang treo KL 12FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,364km
44Cáp quang treo KL 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,39km
45Cáp quang treo KL 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,199km
46ODF Out 12FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
47ODF Out 24FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
48ODF Out 48FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
49Module 96FO lắp tủ tập trungTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
50ODF Indoor 12FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
51ODF Indoor 24FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
52ODF Indoor 48FO SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
53Măng xông 24FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
54Măng xông 48FOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
55Dây nối quang 1,5m, đầu nối SC/APCTheo chương V và hồ sơ thiết kế18
56Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.546cái
57Boulon 14x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.400bộ
58Bulông 14x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
59Bulông 14x350Theo chương V và hồ sơ thiết kế105bộ
60Ống nhựa và phụ kiện lắp đặt cho ODF OutdoorTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
61Ống co nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế216ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6557E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cáp quang, có đầy đủ các hạng mục công việc: Trồng cột bê tông; Thi công lắp đặt phụ kiện treo cáp; Thi công kéo cáp; Thi công tổ đất; Hàn nối.- Hợp đồng tương tự:+ Thi công cáp quang các loại, loại cáp ≥12FO+ Giá trị hợp đồng tương tự: Không tính giá trị cáp quang, phụ kiện quang, bộ chia quang các loại và các công việc không có tính chất tương tự.- Nhà thầu đã từng tham gia thi công xây lắp cáp quang trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao và hóa đơn tài chính để chứng minh).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu saua. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Bảng khối lượng công việc quyết toán theo hợp đồng.4) Hóa đơn VAT đính kèm.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Bản xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán khối lượng đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.858.989.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng/ Điện tử viễn thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến xây dựng/ Điện tử viễn thông/ Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhận sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Không yêu cầu2
2 Máy đo công suất quang Không yêu cầu2
3 Máy hàn cáp quang Không yêu cầu2
4 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
5 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn1
6 Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) Sức nâng ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->