Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407043-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220333910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 06:26:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,726,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi =
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường Phan Kế Toại, phường Hương Chữ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn Tâm Phát Thịnh. TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,681 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,31 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V144,451 m3
4Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V40,031 m3
5Đào móng chân khay bằng máy đào, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V112,341 m3
6Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.900,81 m3
7Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,031 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.039,611 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.330,721 m3
10Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.398,3951 m3
11Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.621,571 m2
12Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V187,351 m2
13Xây đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,61 m3
14Xây đá hộc gia cố chân khay, Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,141 m3
15Bột đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,291 m3
16Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V3,841 m3
17Lót vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả kỹ thuật theo chương V411 m2
18LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,51 m
19Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,051 m2
20Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V288,061 m3
21Đào đất thanh thải đê quai sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V288,061 m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, LMô tả kỹ thuật theo chương V1.0301 m
23Nhổ cọc tre sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.0301 m
24Lắp dựng và tháo dỡ phên tre vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V308,641 m2
B Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép bằng 7cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V10.578,921 m2
2Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình 3.5cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V218,711 m2
3Sản xuất vận chuyển bê tông nhựa chặt, Trạm trộn 80T/h, BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.776,2821 Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V10.578,921 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo chương V218,711 m2
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502,021 m3
7Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.487,311 m3
8Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,891 m3
9Bù vênh CPĐD loại 2 Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,591 m3
C An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng:Mô tả kỹ thuật theo chương V65,25m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 6mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Cái
4Di dời và lắp đặt biển tam giác hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V51 Cái
5Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V611 Cái
6Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2571 m3
7Sản xuất kết cấu thép túm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011 tấn
8Lắp dụng kết cấu thép túm chụp đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
9Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
D Mương thoát nước:
1Cắt mặt đường bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
2Tháo dỡ cống tròn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7Tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có, bằng búa căn khí nén 3m3/ph:Mô tả kỹ thuật theo chương V139m3
4Đào móng công trình, Đất cấp II:Mô tả kỹ thuật theo chương V206,91 m3
5Đào móng công trình, Đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V170,331 m3
6Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V304,8751 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V155,181 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V35,981 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo chương V69,381 m3
10Bê tông đáy mương, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V227,591 m3
11Bê tông đáy mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V28,311 m3
12Ván khuôn bê tông đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V57,021 m2
13Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V44,421 m3
14Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V15,121 m3
15Ván khuôn bê tông thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.000,561 m2
16Bê tông giằng dọc, giằng ngang mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V30,421 m3
17Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,491Tấn
18Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,546Tấn
19Ván khuôn BT giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V369,571 m2
20Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V10,931 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,151 tấn
22Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251 tấn
23LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,21 m
24Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50,841 m2
25Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1421 c/kiện
26Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V20,021 m2
E Gia cường ống thép trạm bơm hiện có:
1Cắt mặt đường bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph:Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Đào móng công trình, Đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11 m3
4Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,8231 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,381 m2
8Bê tông giằng, bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461 m3
9Gia công cốt thép giằng, bản giảm tải, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,335Tấn
10Gia công cốt thép giằng, bản giảm tải, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
11Ván khuôn bê tông giằng, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,551 m2
F Cống vuông V750mm (14 cái): Vữa bê tông đá 1x2 M250:
1Bê tông ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42,881 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5041 tấn
3Ván khuôn bê tông ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V789,731 m2
4Quét nhựa đường vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V324,651 m2
5Lắp đặt cống vuông V750mmMô tả kỹ thuật theo chương V1511 Đốt
6Nối cống vuông bằng pp xảm vữa xi măng, Cống vuông V750mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1091mối nối
7Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,431 m3
8Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431 m3
9Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
10Ván khuôn bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V85,751 m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511 tấn
13Gia công k/cấu thép giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9621 tấn
14Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,962Tấn
15Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
16Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V77,951 m3
17Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V165,191 m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
19Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30,071 m2
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Mô tả kỹ thuật theo chương V23,851 m3
21SXLD ván phai gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
22Cắt mặt đường bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V8,410 m
23Đào móng công trình, Đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V230,721 m3
24Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V88,5321 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V125,831 m3
G Nối cống tròn D1000mm:
1Lắp đặt ống BTCT D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m
2Bê tông mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231 m3
3Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331 m3
4Ván khuôn BT mối nối, ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,981 m2
5Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531 m3
6Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
8Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,191 m2
9Gia công k/cấu thép giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351 tấn
10Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,035Tấn
11Lắp đặt tấm đan hố thu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Đá dăm 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
13Đào móng công trình, Đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V23,591 m3
14Vận chuyển đất đào, phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,861 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V15,731 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
2 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu2
3 Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
7 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
8 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->