Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 06:20:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,605,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, vỉa hè lát gạch, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ, phường Hương Chữ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.776,72 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất BT nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,695 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BT nhựa bằng Ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,695 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp lỏng thấm bám MC70 Tỷ lệ nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.776,72 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp 1 Dmax=37.5mm Dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,76 | 1 m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp 2 Dmax=37.5mm Dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,76 | 1 m3 |
| 7 | Bù cấp phối đá dăm Dmưax=25mm trên mặt đường cũ dày TB 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,25 | 1 m3 |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,66 | 1 m3 |
| 3 | Lu khuôn đường K95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,66 | m2 |
| 4 | Đào bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.328,22 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất K98 dày 50cm (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969,8 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95(có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.877,94 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS bằng máy, Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | Cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất, vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.725,58 | 1 m3 |
| C | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | BT mái taluy dày 12cm, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,48 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.716,22 | 1 m2 |
| 3 | BT chân khay, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,45 | 1 m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 2x4 gia cố mái taluy và chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,86 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,49 | 1 m2 |
| 7 | BT gờ chắn, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | 1 m3 |
| 8 | Đệm đá dăm 2x4 gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,29 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2.0mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,5 | 1 m |
| 11 | Xếp đá khan đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,78 | 1 m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,75 | 1 m2 |
| 13 | Đào đất móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,31 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng đầm 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,02 | 1 m3 |
| D | Vĩa hè: | |||
| 1 | Rãnh vỉa loại 1(trên đường thẳng) : KT:0,9x0,3x0,1m, BT rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa KT: 0.9x0.3x0.1 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,9 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | 1 m3 |
| 5 | Rãnh vĩa loại 2 (trên đường cong)KT: 0,4x0,3x0,1m, BT rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,28 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt rãnh vỉa KT: 0.4x0.3x0.1 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | 1 m |
| 8 | Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 9 | Bó vĩa loại 1 trên đường thẳng KT0,9x0,3x0,22m, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông lót móng Vữa BT đá 4x6 M100: 30.520=30.520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,04 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.3x0.22 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,1 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,1 | 1 m |
| 14 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,33 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | 1 m3 |
| 16 | Bó vỉa loại III (trên đường cong) KT:0,4x0,3x0,22, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | 1 m3 |
| 17 | BT lót móng Vữa BT đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,76 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa KT: 0.4x0.3x0.22 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | 1 m |
| 20 | LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | 1 m |
| 21 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 1 m3 |
| 23 | Bó viả loại II (trên cửa thu nước) KT:0,9x0,3x0,2m, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | 1 m2 |
| 25 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.3x0.2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1 m |
| 28 | Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,93 | 1 m3 |
| 29 | BT lót móng, Vữa BT đá 4x6 M100: 24.470 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,47 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,66 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bó hè bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,26 | 1 m3 |
| 32 | BT tấm xe lăn đúc sẵn (tấm biên-02 tấm),Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 33 | BT tấm xe lăn đúc sẵn (tấm giữa-01 tấm),Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 1 m3 |
| 34 | BT lót móng dày 10cm,Vữa BT đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 35 | Bù BT dày 10cm,Vữa BT đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | 1 m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 c/kiện |
| 38 | Đào móng tấm xe lăn bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng tấm xe lăn bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 40 | Đệm vữa xi măng M100,45.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m2 |
| 41 | *Ô trồng cây: Xây móng đá chẻ (10x20x30),Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | 1 m3 |
| 42 | BT móng,Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | 1 m3 |
| 43 | Đào móng ô cây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,11 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng ô cây bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | 1 m3 |
| 45 | Trồng cây bóng mát, cao H>=3.5m, Đk thân >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 Cây |
| 46 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 Cây |
| 47 | *Vỉa hè lát gạch: Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, Kích thước: 300x300x30, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,71 | 1 m2 |
| 48 | BT nền, Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,17 | 1 m3 |
| 49 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220,68 | 1 m2 |
| E | Đảo giao thông trồng cây: | |||
| 1 | BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 2 | BT lót móng,Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.4x0.2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m |
| 5 | LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 8 | Bó vỉa dải phân cách trên đường cong (loại II),Kích thước: 0.4x0.4x0.2 (m)BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 9 | BT lót móng,Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa KT: 0.4x0.4x0.2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1 m |
| 12 | LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1 m |
| 13 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 15 | *Cây xanh: Đắp đất màu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất phạm vi hoàn trả đào đường cũ,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | 1 m3 |
| 17 | Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,35 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cây Hồng Chịu Hạn, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cây Hoa Dừa Cạn, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 1 m2 |
| 21 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh trong 01 tháng bằng, xe bồn dung tích xe 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,83 | 1 m2/L |
| F | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng,Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,91 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D=0.7m, cột D90 cao 3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D=0.7 vàbiển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 4.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,02 biển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 3.95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| G | Cống hộp (3.0x3.0)m, cọc 1A - Km0+48.33: | |||
| 1 | BT thân cống Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép thân cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thân cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | Tấn |
| 4 | BT lót móng cống Vữa BT đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,64 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp khe thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 1 m2 |
| 8 | BT bản mặt cống ,Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 10 | BT bản giảm tảI Vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép bản giảm tảI Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bản giảm tảI Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | 1 m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm dưới bản giảm tảI,bằng CPĐD loại 1, Dmưax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 16 | BT tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 1 m3 |
| 17 | Đệm đá dăm 2x4 móng tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 18 | BT móng tường cánhVữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | 1 m3 |
| 19 | BT sân cống, chân khay Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | 1 m2 |
| 22 | *Lan can cống hộp: Gia công kết cấu thép lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| 24 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,15 | 1 Kg |
| 25 | *Thi công cống: Đóng cọc tre L=2.5m (25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.611 | 1 m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,89 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,73 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1 m3 |
| 29 | Thanh thải vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1 m3 |
| 30 | Cọc thép hình C200 TC cống (Có tính thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 1 Tấn |
| 31 | Đóng cọc thép C200, trên cạn (phần ngập đất) Chiều dài TB=5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 32 | Đóng cọc thép C200, trên cạn (phần không ngập đất) Chiều dài TB=5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 m |
| 33 | Thép tấm dày 10mm (có tính thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 1 Tấn |
| 34 | *Tháo dỡ cầu cũ: Phá dỡ kết cấu BT cầu dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | 1 m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,93 | 1 m3 |
| H | Hệ thống thoát nước mưa: | |||
| 1 | *Hố ga thoát nước mưa: Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | 1 m3 |
| 2 | BT móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | 1 m3 |
| 3 | BT thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,81 | 1 m2 |
| 5 | BT giằng hố ga Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,02 | 1 m2 |
| 9 | Nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 Bộ |
| 10 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng bộ gang cầu chắn rác + niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | Tấn |
| 13 | BT đá dăm lót móng cửa thu nước Vữa BT đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 1 m3 |
| 14 | BT cửa thu nước Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,41 | 1 m2 |
| 16 | SXLD thép râu đặt trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 17 | SXLD thép làm chốt quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 18 | LẮP ĐẶT ống nhựa PVC D250 dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | 1 m |
| 19 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,38 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,25 | 1 m3 |
| 22 | *Cống dọc thoát nước: Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,69 | 1 m3 |
| 23 | BT móng Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,17 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,75 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 26 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | 1 đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 đoạn |
| 29 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (không chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | 1 đoạn |
| 31 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm,Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1mối nối |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.232,98 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất móng cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,35 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất dày 30cm đỉnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tính trong nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,83 | 1 m3 |
| 35 | *Cửa thu nước: BT tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 36 | BT móng tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 1 m3 |
| 37 | Đệm đá dăm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | 1 m2 |
| 39 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | 1 m2 |
| 40 | Đào móng cống bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1 m3 |
| I | Hoàn trả mương thủy lợi: | |||
| 1 | *Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 1: BT thân mương Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,29 | 1 m2 |
| 3 | Đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 1 m3 |
| 4 | BT giằng mương Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | 1 m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 9 | Đào móng mương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | 1 m3 |
| 11 | *Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 2: BT thân mương Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,95 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,32 | 1 m2 |
| 13 | Đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | 1 m3 |
| 14 | BT giằng mương Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | 1 m2 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 1 m2 |
| 18 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng mương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | 1 m3 |
| 21 | *Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 3: Đệm móng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 22 | BT móng hố thu Vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 23 | BT thân hố thu Vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | 1 m2 |
| 25 | BT giằng hố thu Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 1 m2 |
| 28 | Đào móng hố thu bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 30 | *Hoàn trả mương B=(1.0x0.75)m - Đoạn 3: BT móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 32 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1 m3 |
| 33 | BT ống cống hình hộp Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,66 | 1 m2 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Đoạn |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nối |
| 39 | Vữa xi măng M100 - khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 1 m3 |
| 40 | Vải tấm nhựa - khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1 m2 |
| 41 | Bao gai tấm nhựa - khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT bản dẫn Vữa BT đá dăm 1x2 M250: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 1 tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1 m2 |
| 45 | LẮP ĐẶT bản dẫn BT đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 c/kiện |
| 46 | Đệm đá dăm 2x4 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 47 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1 m2 |
| 48 | Đào móng hố thu bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 1 m3 |
| 50 | Phá dỡ BT cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 1 m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 1 m3 |
| 52 | Cắt khe co giả mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,518 | 10 m |
| 53 | Trám khe co giả mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,518 | 10 m |
| J | Phần xây dựng điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào đất móng cột Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m2 |
| 3 | BT lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 4 | BT móng tủ điện, cột điện chiếu sáng Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | 1 m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng M24x300x300 - L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng M16x260x260 - L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng M16x240x240 - L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cột đèn tròn côn cao 8m, cần đèn đơn cao 1m vươn 1.3m Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Cột |
| 11 | Cột đèn tròn côn cao 8m, cần đèn kép cao 1m vươn 1.3m Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cột |
| 12 | Lắp đèn Led 70W, 5000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 Bộ |
| 13 | Cột đèn trang trí Banian chùm CH7-5, đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cột |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m2 |
| 18 | Lắp đặtặt ống nhựa xoắn HDPE Đkính ống D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,8 | 1 m |
| 19 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,8 | 1 m |
| 20 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,8 | 1 m |
| 21 | Dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 Đầu |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bảng |
| 24 | ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cột RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.0m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cọc |
| 28 | Lắp số thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, vỉa hè lát gạch, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi = | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi