Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430883-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220333825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 06:20:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,605,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, vỉa hè lát gạch, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi =
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường Quê Chữ, phường Hương Chữ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường:
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.776,721 m2
2Sản xuất BT nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V776,6951 Tấn
3Vận chuyển BT nhựa bằng Ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V776,6951 Tấn
4Tưới lớp lỏng thấm bám MC70 Tỷ lệ nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.776,721 m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 lớp 1 Dmax=37.5mm Dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V741,761 m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 lớp 2 Dmax=37.5mm Dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V645,761 m3
7Bù cấp phối đá dăm Dmưax=25mm trên mặt đường cũ dày TB 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,251 m3
B Nền đường:
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,661 m3
3Lu khuôn đường K95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,66m2
4Đào bậc cấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V358,41 m3
5Đào đất không phù hợp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.328,221 m3
6Đắp đất K98 dày 50cm (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.969,81 m3
7Đắp đất nền đường K95(có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.877,941 m3
8Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS bằng máy, Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,578Cấu kiện
9Vận chuyển đất, vật liệu thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3.725,581 m3
C Gia cố mái taluy:
1BT mái taluy dày 12cm, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V210,481 m3
2Lót bạt mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.716,221 m2
3BT chân khay, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V124,451 m3
4Đệm đá dăm 2x4 gia cố mái taluy và chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V20,741 m3
5Ván khuôn BT mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.911,861 m2
6Ván khuôn BT chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V354,491 m2
7BT gờ chắn, vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V202,81 m3
8Đệm đá dăm 2x4 gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V36,41 m3
9Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,291 m2
10Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2.0mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V361,51 m
11Xếp đá khan đá 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V67,781 m3
12Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V903,751 m2
13Đào đất móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V478,311 m3
14Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng đầm 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,021 m3
D Vĩa hè:
1Rãnh vỉa loại 1(trên đường thẳng) : KT:0,9x0,3x0,1m, BT rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,191 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V259,441 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa KT: 0.9x0.3x0.1 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V972,91 m
4Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,571 m3
5Rãnh vĩa loại 2 (trên đường cong)KT: 0,4x0,3x0,1m, BT rãnh vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,421 m3
6Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V63,281 m2
7Lắp đặt rãnh vỉa KT: 0.4x0.3x0.1 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,81 m
8Đào móng rãnh vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,891 m3
9Bó vĩa loại 1 trên đường thẳng KT0,9x0,3x0,22m, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,091 m3
10Bê tông lót móng Vữa BT đá 4x6 M100: 30.520=30.520Mô tả kỹ thuật theo chương V30,521 m3
11Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V852,041 m2
12Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.3x0.22 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V872,11 m
13Lắp đặt ống nhựa D49 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V872,11 m
14Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V127,331 m3
15Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V56,691 m3
16Bó vỉa loại III (trên đường cong) KT:0,4x0,3x0,22, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,761 m3
17BT lót móng Vữa BT đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,331 m3
18Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V203,761 m2
19Lắp đặt bó vỉa KT: 0.4x0.3x0.22 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,81 m
20LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,81 m
21Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,41 m3
22Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,751 m3
23Bó viả loại II (trên cửa thu nước) KT:0,9x0,3x0,2m, BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m3
24Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33,731 m2
25Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
26Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181 tấn
27Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.3x0.2 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81 m
28Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,931 m3
29BT lót móng, Vữa BT đá 4x6 M100: 24.470Mô tả kỹ thuật theo chương V24,471 m3
30Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,661 m3
31Đắp đất hố móng bó hè bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,261 m3
32BT tấm xe lăn đúc sẵn (tấm biên-02 tấm),Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
33BT tấm xe lăn đúc sẵn (tấm giữa-01 tấm),Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,261 m3
34BT lót móng dày 10cm,Vữa BT đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51 m3
35Bù BT dày 10cm,Vữa BT đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351 m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72,881 m2
37Lắp đặt tấm đá xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V301 c/kiện
38Đào móng tấm xe lăn bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,621 m3
39Đắp đất hố móng tấm xe lăn bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m3
40Đệm vữa xi măng M100,45.000Mô tả kỹ thuật theo chương V451 m2
41*Ô trồng cây: Xây móng đá chẻ (10x20x30),Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,441 m3
42BT móng,Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,441 m3
43Đào móng ô cây bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,111 m3
44Đắp đất hố móng ô cây bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,481 m3
45Trồng cây bóng mát, cao H>=3.5m, Đk thân >=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1371 Cây
46Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1371 Cây
47*Vỉa hè lát gạch: Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, Kích thước: 300x300x30, Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.441,711 m2
48BT nền, Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V244,171 m3
49Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.220,681 m2
E Đảo giao thông trồng cây:
1BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
2BT lót móng,Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791 m3
3Ván khuôn BTMô tả kỹ thuật theo chương V36,691 m2
4Lắp đặt bó vỉa KT: 0.9x0.4x0.2 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,51 m
5LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,51 m
6Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,961 m3
7Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
8Bó vỉa dải phân cách trên đường cong (loại II),Kích thước: 0.4x0.4x0.2 (m)BT bó vỉa đúc sẵn, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661 m3
9BT lót móng,Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m3
10Ván khuôn BTMô tả kỹ thuật theo chương V28,851 m2
11Lắp đặt bó vỉa KT: 0.4x0.4x0.2 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,81 m
12LẮP ĐẶT ống nhựa D49 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,81 m
13Đào móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41 m3
14Đắp đất hố móng bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 m3
15*Cây xanh: Đắp đất màu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,861 m3
16Đắp đất phạm vi hoàn trả đào đường cũ,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,241 m3
17Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,351 m2
18Trồng cây Hồng Chịu Hạn, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,391 m2
19Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,981 m2
20Trồng cây Hoa Dừa Cạn, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,111 m2
21Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh trong 01 tháng bằng, xe bồn dung tích xe 5 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V165,831 m2/L
F An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng,Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V335,91m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D=0.7m, cột D90 cao 3.4mMô tả kỹ thuật theo chương V31 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D=0.7 vàbiển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 4.05mMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang,02 biển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 3.95mMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 0.7m, cột D90 cao 3.3mMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
G Cống hộp (3.0x3.0)m, cọc 1A - Km0+48.33:
1BT thân cống Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V57,961 m3
2Gia công cốt thép thân cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
3Gia công cốt thép thân cống,Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V9,286Tấn
4BT lót móng cống Vữa BT đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,261 m3
5Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V247,641 m2
6Quét nhựa đường nóng 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V99,681 m2
7Bao tải tẩm nhựa 02 lớp khe thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,691 m2
8BT bản mặt cống ,Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531 m3
9Gia công cốt thép bản mặt cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
10BT bản giảm tảI Vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,241 m3
11Gia công cốt thép bản giảm tảI Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
12Gia công cốt thép bản giảm tảI, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,255Tấn
13Gia công cốt thép bản giảm tảI Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
14Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,541 m2
15Thi công lớp đá đệm d­ưới bản giảm tảI,bằng CPĐD loại 1, Dmưax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 m3
16BT tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,781 m3
17Đệm đá dăm 2x4 móng tường cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,581 m3
18BT móng tường cánhVữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,841 m3
19BT sân cống, chân khay Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,561 m3
20Ván khuôn tường cánh thượng hạ l­uMô tả kỹ thuật theo chương V90,281 m2
21Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V74,221 m2
22*Lan can cống hộp: Gia công kết cấu thép lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61 tấn
23Lắp dựng kết cấu thép lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6Tấn
24Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V291,151 Kg
25*Thi công cống: Đóng cọc tre L=2.5m (25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.6111 m
26Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V212,891 m3
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,731 m3
28Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1651 m3
29Thanh thải vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1651 m3
30Cọc thép hình C200 TC cống (Có tính thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0891 Tấn
31Đóng cọc thép C200, trên cạn (phần ngập đất) Chiều dài TB=5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V441 m
32Đóng cọc thép C200, trên cạn (phần không ngập đất) Chiều dài TB=5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V111 m
33Thép tấm dày 10mm (có tính thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781 Tấn
34*Tháo dỡ cầu cũ: Phá dỡ kết cấu BT cầu dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,451 m3
35Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V49,931 m3
H Hệ thống thoát nước mưa:
1*Hố ga thoát nước mưa: Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,031 m3
2BT móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18,421 m3
3BT thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V69,421 m3
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V746,811 m2
5BT giằng hố ga Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,631 m3
6Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,998Tấn
7Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,661Tấn
8Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V101,021 m2
9Nắp hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V461 Bộ
10Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V461 Bộ
11Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V7,406Tấn
12Lắp dựng bộ gang cầu chắn rác + niềngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6Tấn
13BT đá dăm lót móng cửa thu nước Vữa BT đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,921 m3
14BT cửa thu nước Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,261 m3
15Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V205,411 m2
16SXLD thép râu đặt trong BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081 tấn
17SXLD thép làm chốt quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111 tấn
18LẮP ĐẶT ống nhựa PVC D250 dày 6.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,41 m
19Đắp bột đá bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,751 m3
20Đào móng hố ga bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V624,381 m3
21Đắp đất hố móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V470,251 m3
22*Cống dọc thoát nước: Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,691 m3
23BT móng Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V166,171 m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V359,751 m2
25Lắp đặt ống cống bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
26Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
27Lắp đặt ống cống bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,21 đoạn
28Lắp đặt ống cống bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống L=2.5m (không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81 đoạn
29Nối ống cống bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1351mối nối
30Lắp đặt ống cống bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5m (không chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,321 đoạn
31Nối ống cống bằng phương pháp xảm,Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V711mối nối
32Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.232,981 m3
33Đắp đất móng cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.705,351 m3
34Đắp đất dày 30cm đỉnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tính trong nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,831 m3
35*Cửa thu nước: BT tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,781 m3
36BT móng tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,71 m3
37Đệm đá dăm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131 m3
38Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V25,981 m2
39Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V55,251 m2
40Đào móng cống bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,691 m3
41Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,41 m3
I Hoàn trả mương thủy lợi:
1*Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 1: BT thân mương Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,731 m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V166,291 m2
3Đệm móng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,491 m3
4BT giằng mương Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,661 m3
5Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,227Tấn
6Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V38,11 m2
7Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,181 m2
8Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,251 m2
9Đào móng mương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,921 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14,111 m3
11*Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 2: BT thân mương Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,951 m3
12Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V411,321 m2
13Đệm móng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,811 m3
14BT giằng mương Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,531 m3
15Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,417Tấn
16Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V67,431 m2
17Bao tải tẩm nhựa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,981 m2
18Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51 m2
19Đào móng mương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V119,561 m3
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,051 m3
21*Hoàn trả mương thủy lợi - Đoạn 3: Đệm móng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641 m3
22BT móng hố thu Vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
23BT thân hố thu Vữa BT đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611 m3
24Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,661 m2
25BT giằng hố thu Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m3
26Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
27Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,681 m2
28Đào móng hố thu bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,181 m3
29Đắp đất hố móng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m3
30*Hoàn trả mương B=(1.0x0.75)m - Đoạn 3: BT móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V11,041 m3
31Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,651 m2
32Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681 m3
33BT ống cống hình hộp Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,911 m3
34Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,412Tấn
35Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,033Tấn
36Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V197,661 m2
37Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V231 Đoạn
38Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V181mối nối
39Vữa xi măng M100 - khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921 m3
40Vải tấm nhựa - khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6,161 m2
41Bao gai tấm nhựa - khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0161 m2
42Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, BT bản dẫn Vữa BT đá dăm 1x2 M250:Mô tả kỹ thuật theo chương V6,141 m3
43Cốt thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6391 tấn
44Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bán dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V24,81 m2
45LẮP ĐẶT bản dẫn BT đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V311 c/kiện
46Đệm đá dăm 2x4 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5,121 m3
47Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,61 m2
48Đào móng hố thu bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V19,581 m3
49Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,721 m3
50Phá dỡ BT cũ bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,271 m3
51Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,271 m3
52Cắt khe co giả mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V41,51810 m
53Trám khe co giả mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V41,51810 m
J Phần xây dựng điện chiếu sáng:
1Đào đất móng cột Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,91 m3
2Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V751 m2
3BT lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21 m3
4BT móng tủ điện, cột điện chiếu sáng Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31 m3
5Lắp dựng khung móng M24x300x300 - L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
6Lắp dựng khung móng M16x260x260 - L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp dựng khung móng M16x240x240 - L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51 m3
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Cột đèn tròn côn cao 8m, cần đèn đơn cao 1m vươn 1.3m Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V191 Cột
11Cột đèn tròn côn cao 8m, cần đèn kép cao 1m vươn 1.3m Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cột
12Lắp đèn Led 70W, 5000KMô tả kỹ thuật theo chương V211 Bộ
13Cột đèn trang trí Banian chùm CH7-5, đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cột
14Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V157,21 m3
15Lắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Mô tả kỹ thuật theo chương V176,41 m3
16Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V691 m3
17Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V113,7m2
18Lắp đặtặt ống nhựa xoắn HDPE Đkính ống D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V673,81 m
19Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V717,81 m
20Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V717,81 m
21Dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
22Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V381 Đầu
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V201 Bảng
24ép đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V200đầu cốt
25Lắp đặt tiếp địa cột RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 Bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.0m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25Cọc
28Lắp số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V201 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, vỉa hè lát gạch, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát xây thi công dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục xây lắp 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
4 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
3 Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->