Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430961-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220333533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (trong đó: UBND phường Tứ Hạ đối ứng chi phí GPMB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 06:12:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,432,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi =
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường Tôn Thất Bách (từ Tứ Hạ đến cổng làng Lai Thành, Hương Vân)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (trong đó: UBND phường Tứ Hạ đối ứng chi phí GPMB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vạn Xuân TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng HCT Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Bộ phận đấu thầu - chủ đầu tư. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 02343758543 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.527,261 m2
2Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm. Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,1191 Tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.527,261 m2
4Thi công CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1.118,251 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới 1Mô tả kỹ thuật theo chương V821,111 m3
6Bù CPĐD loại 1 Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V195,991 m3
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V163,321 m3
8Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,491 m3
9Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V106,481 m3
10Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,051 m2
11Đắp cát xay bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,631 m3
B Nền đường :
1Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,861 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,481 m3
3Đào đất KPH, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,031 m3
4Đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,411 m3
5Đào mặt đường cũ bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,311 m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,41 m3
7Đào mặt đường cũ bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V202,131 m3
8Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,12710 m
9VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,741 m3
10VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V661,741 m3
11Đắp đất công trình bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536,951 m3
12Mua đất để đắp (đất K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.782,8621 m3
13Đắp đất công trình bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.679,021 m3
14Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.572,8131 m3
15Lu nền đường đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V768,181 m2
16Lu nền đường đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V402,571 m2
C Kè đá hộc :
1Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,781 m3
2Xây mái taluy, sân cống bằng đá hộc. Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V215,821 m3
3Bê tông điểm khóa kè, giằng. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,111 m3
4Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,491 m3
5Bê tông bậc cấp lên xuống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
6Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91 m3
7Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,563Tấn
8Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V3,441Tấn
9Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V658,961 m2
10Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V994,451 m2
11Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V237,441 m2
12Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V20,331 m3
13Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V133,751 m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,31 m
15Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V302,461 m3
16VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V302,461 m3
17VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V302,461 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V193,131 m3
19Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,2371 m3
20Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V561 Cái
D Cống V1500x1500 :
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,921 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,921 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V61,921 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,591 m3
5Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8771 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V4,571 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,181 m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V76,091 m2
9Bê tông chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,991 m3
10Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,361 m2
11Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31 m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,81 m2
13Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,51 m3
14Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648Tấn
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V129,81 m2
16Lắp đặt ống cống V1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống V1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V91mối nối
18Tưới lớp dính bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m2
19Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m3
20Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
21Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V151 m2
E Nâng mương cọc 17
1* Mương thủy lợi: Phá dỡ mương hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,651 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 3km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V6,651 m3
4Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051 m3
5Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,321 m3
6Ván khuôn thân - móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,11 m2
7Bê tông giằng + đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521 m3
8Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,379Tấn
9Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,334Tấn
10Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,971 m2
11* Rãnh thoát nước đá hộc: Xây rãnh đá hộc. Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m3
12Cát sỏi đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V131 m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V541 m3
14VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V541 m3
15VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V541 m3
F Nối cống hộp cọc 18
1Phá dỡ tường đầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
2Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,121 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,751 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 3km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V12,751 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541 m3
6Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871 m3
7Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591 m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh.Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631 m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,181 m2
10Bê tông chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421 m3
11Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,861 m2
12Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
13Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,951 m2
14Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,071 m2
15Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 m3
16Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,61 m2
18Lắp đặt ống cống B=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống V1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
G Mương thoát nước:
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V145,331 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V145,331 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V145,331 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,751 m3
5Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1781 m3
6Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31 m3
7Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,731 m3
8Ván khuôn thân - móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V345,61 m2
9Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,371 m3
10Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,299Tấn
11Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9Tấn
12Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V55,31 m2
13Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
14Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,641 m3
15Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,721Tấn
16Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V75,431 m2
H Họng thu nước:
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V74,71 m3
2Đào mặt đường cũ bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
4VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,661 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V75,661 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,941 m3
7Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8821 m3
8Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,641 m3
9Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m3
10Ván khuôn thân - móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1501 m2
11Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
12Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,627Tấn
13Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V601 m2
14SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7261 tấn
15LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,726Tấn
16Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
17Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V28,961 m2
18Bê tông giằng họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m3
19Gia công cốt thép giằng họng thu. Đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,072Tấn
20Ván khuôn giằng họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81 m2
21Bê tông tấm đan họng thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
22Gia công cốt thép tấm đan họng thu. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
23Lắp đặt tấm đan họng thuMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
I Hệ thống ống cống D600:
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V851,351 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V851,351 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V851,351 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V449,591 m3
5Mua đất để đắp (đất K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V508,0371 m3
6Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,521 m3
7Bê tông hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,121 m3
8Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171 m3
9Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V273,091 m2
10Gia công cốt thép giằng hố thu. Đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,286Tấn
11Sản xuất tấm đan, tấm chắn rác. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171 m3
12Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584Tấn
13SX thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4141 tấn
14LD thép góc giằng hố thu, viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,414Tấn
15Lắp đặt tấm đan, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
16Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V116,221 m3
17Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V345,681 m2
18Lắp đặt ống cống BTCT D600. Loại chịu lực - ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1211 đoạn
19Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1061mối nối
J An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V302,31m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V56,48m2
K Phá bỏ đường cũ :
1Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V944,731 m3
2Đào mặt đường cũ bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V63,61 m3
3Đào bỏ đá hộc máI taluyMô tả kỹ thuật theo chương V311,381 m3
4Phá bỏ cống vuông BTCT hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V49,31 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,011 m3
6VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,011 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 An toàn lao động 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
2 Máy lu từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực2
3 Máy ủi = Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Máy đào Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
5 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
7 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
8 Cần cẩu >=6T Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->