Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (trong đó: UBND phường Tứ Hạ đối ứng chi phí GPMB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 06:12:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,432,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp mở rộng đường Tôn Thất Bách (từ Tứ Hạ đến cổng làng Lai Thành, Hương Vân) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (trong đó: UBND phường Tứ Hạ đối ứng chi phí GPMB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 02343758543
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà Địa chỉ: Số 107 đường Cách mạng tháng 8, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm; Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.527,26 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm. Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,119 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.527,26 | 1 m2 |
| 4 | Thi công CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,25 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,11 | 1 m3 |
| 6 | Bù CPĐD loại 1 Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,99 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,32 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,49 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,48 | 1 m3 |
| 10 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,05 | 1 m2 |
| 11 | Đắp cát xay bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | 1 m3 |
| B | Nền đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,48 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất KPH, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,03 | 1 m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,41 | 1 m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | 1 m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 1 m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,13 | 1 m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,127 | 10 m |
| 9 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,74 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,74 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,95 | 1 m3 |
| 12 | Mua đất để đắp (đất K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,862 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy lu. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.679,02 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572,813 | 1 m3 |
| 15 | Lu nền đường đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,18 | 1 m2 |
| 16 | Lu nền đường đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,57 | 1 m2 |
| C | Kè đá hộc : | |||
| 1 | Bê tông chân khay. Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,78 | 1 m3 |
| 2 | Xây mái taluy, sân cống bằng đá hộc. Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông điểm khóa kè, giằng. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bậc cấp lên xuống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,96 | 1 m2 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,45 | 1 m2 |
| 11 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,44 | 1 m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | 1 m3 |
| 13 | Lót vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,75 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | 1 m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,46 | 1 m3 |
| 16 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,46 | 1 m3 |
| 17 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,46 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,13 | 1 m3 |
| 19 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,237 | 1 m3 |
| 20 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 Cái |
| D | Cống V1500x1500 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,877 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,18 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,09 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống V1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống V1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1mối nối |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường MC70. Lượng nhũ tương 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 20 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 21 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m2 |
| E | Nâng mương cọc 17 | |||
| 1 | * Mương thủy lợi: Phá dỡ mương hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 3km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân - móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng + đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép giằng dọc. Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1 m2 |
| 11 | * Rãnh thoát nước đá hộc: Xây rãnh đá hộc. Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m3 |
| 12 | Cát sỏi đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m3 |
| 15 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m3 |
| F | Nối cống hộp cọc 18 | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 3km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh.Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông ống cống đúc sẵn. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đúc sẵn. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống B=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống V1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nối |
| G | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,33 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,33 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,33 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,178 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,73 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân - móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,6 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 14 | Bê tông giằng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng mương. Đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | 1 m2 |
| H | Họng thu nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,882 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông thân - móng mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân - móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 14 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 1 tấn |
| 15 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | Tấn |
| 16 | Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông giằng họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép giằng họng thu. Đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan họng thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan họng thu. Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| I | Hệ thống ống cống D600: | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,35 | 1 m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,35 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,59 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,037 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,09 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng hố thu. Đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | Tấn |
| 11 | Sản xuất tấm đan, tấm chắn rác. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác. Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | Tấn |
| 13 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 1 tấn |
| 14 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 16 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,68 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D600. Loại chịu lực - ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1 đoạn |
| 19 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1mối nối |
| J | An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| K | Phá bỏ đường cũ : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,73 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1 m3 |
| 3 | Đào bỏ đá hộc máI taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,38 | 1 m3 |
| 4 | Phá bỏ cống vuông BTCT hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,01 | 1 m3 |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 3Km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,01 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu cấp III có các hạng mục chính sau: Đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước dọc, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng). Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự, tài liệu chứng minh các thông tin trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi = | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6T | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi