Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị dạy học và đồ dùng bán trú cấp Mầm non, Tiểu học, THCS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm trang thiết bị dạy học và đồ dùng bán trú cấp Mầm non, Tiểu học, THCS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (giao tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Nậm Nhùn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:02:00 đến ngày 2020-12-23 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy scan | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn sơ chế thức ăn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng bát đĩa | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đa năng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá để xoong nồi | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bếp ga công ghiệp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Quạt lồng cho các phòng ở bán trú | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ lạnh loại nhỏ | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Xoong chia cơm, canh | 41 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xoong nấu canh loại trung | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xoong nấu canh loại nhỏ | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thìa ăn cơm | 800 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Muôi múc canh to | 55 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xẻng đảo thức ăn to | 28 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bát ăn cơm | 650 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chăn lông học sinh | 170 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Gối ngủ học sinh | 390 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Màn cá nhân | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chiếu cá nhân | 622 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy xay thịt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Nồi cơm điện loại to | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Nồi cơm điện loại trung | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hệ thống âm thanh trong phòng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy scan | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng từ xanh viết phấn trên các lớp học | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xoong chia cơm, canh | 29 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xoong nấu canh loại trung | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thìa ăn cơm | 719 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Muôi múc canh to | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xẻng đảo thức ăn to | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Chiếu cá nhân | 66 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ đựng bát đĩa | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy scan | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng bát đĩa | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giá để xoong nồi | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Quạt lồng cho các phòng ở bán trú | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Xoong chia cơm, canh | 19 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thìa ăn cơm | 1.042 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Muôi múc canh to | 67 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Xẻng đảo thức ăn to | 19 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bát ăn cơm | 392 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chăn cá nhân | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Gối cá nhân | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ cơm 12 khay gas | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi