Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cấp Mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cấp Mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (giao tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của UBND huyện Nậm Nhùn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 17:00:00 đến ngày 2020-12-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,447,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 14 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ (giá) ca, cốc | 9 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Giá để giầy dép | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cốc uống nước | 514 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 62 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn cho trẻ | 135 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế cho trẻ | 425 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng đựng rác | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xô | 8 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chậu | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phản nằm bằng gỗ | 40 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phản nằm vải bạt | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ti vi màu | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bập bênh đơn(1 cá ngựa) | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bập bênh đôi(2 ngựa con ) | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bập bênh đòn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bập bênh đế cong | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Con vật nhún di động | 7 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Con vật nhún lò xo | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu trượt đôi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khung thành | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ cây nấm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cô bé quàng khăn đỏ | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cậu bé cưỡi Trâu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tượng con trâu | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tượng con nai | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tượng con vịt | 1 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tượng gà trống | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tượng gà mái | 2 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tượng cô tấm quả thị | 3 | Tượng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tượng dê đen & dê trắng quả cầu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tượng thỏ mẹ, thỏ con | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nhà quả Bí Ngô | 1 | Nhà | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi