Gói thầu: GÓI THẦU 01: MUA ẤN PHẨM NĂM 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 01: MUA ẤN PHẨM NĂM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 08:24:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,347,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng in biểu mẫu.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.043.040 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật In |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo trì, sữa chữa thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa – cung cấp điện hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Chuyên ngành Kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ bậc 6/7 trở lên (Kèm bản scan Chứng chỉ chứng nhận Thợ in OFFSET). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 01: MUA ẤN PHẨM NĂM 2022 GÓI THẦU SỐ 01: MUA ẤN PHẨM NĂM 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); -Bảo lãnh dự thầu (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); -Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; Văn bản xác nhận của Cơ quan Quản lý Thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tại năm gần nhất. -Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Từng nhà thầu hoặc các thành viên liên danh phải cung cấp cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng với phần việc thực hiện. -Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Đơn vị sử dụng hoặc điểm tập kết do Bên mời thầu quy định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Quận Bình Tân – Địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Quận Bình Tân – Địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh – ĐT: 02837542955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định tại Khoản 4 – Điều 119 – Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh Viện Quận Bình Tân – Địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh – ĐT: 02837542955 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢNG KIỂM AN TOÀN TRUYỀN MÁU | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | BẢNG KIỂM HỒ SƠ BỆNH ÁN | 200.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BẢNG KIỂM SOÁT BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ | 5.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | BẢNG KIỂM SOÁT BN MỔ KHẨN TRƯỚC KHI ĐƯA LÊN PHÒNG MỔ | 5.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | BẢNG TD TẠI ICU | 20.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | BỆNH ÁN CẤP CỨU | 100.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | BỆNH ÁN NGOẠI | 40.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ | 60.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ Y HỌC CỔ TRUYỂN | 10.000 | bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | BỆNH ÁN NHI | 15.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | BỆNH ÁN NỘI | 40.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | BỆNH ÁN NỘI TRÚ YHCT BAN NGÀY | 6.000 | bộ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | BỆNH ÁN PHỤ KHOA | 20.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BÌA BỆNH ÁN HỒNG | 80.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | BÌA BỆNH ÁN XANH DƯƠNG | 150.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | BIÊN BẢN HỘI CHẨN THUỐC | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | BẢNG THEO DÕI BỆNH TẠI CẤP CỨU | 15.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | GIẤY CAM ĐOAN CHẤP NHẬN PT | 40.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | GIẤY CHỨNG NHẬN PHẪU THUẬT | 20.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | GIẤY KHAI THÔNG TIN BỆNH NHÂN(CC) | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | KẾ HOẠCH CHĂM SÓC | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | LỆNH ĐIỀU XE (CHUYỂN VIỆN) | 100 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | LỆNH ĐIỀU XE ( CÔNG TÁC) | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | PHIẾU BÀN GIAO TÌNH TRẠNG NGƯỜI BỆNH | 80.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | PHIẾU CHỈ ĐỊNH TRUYỀN MÁU | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | PHIẾU CHI TIẾT LỌC MÁU | 15.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | PHIẾU CÔNG KHAI THUỐC + VTYT | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | PHIẾU CÔNG KHAI CLS | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG KHÔNG MANG THAI | 120.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG PHỤ NỮ MANG THAI | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ DINH DƯỠNG TRẺ EM | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | PHIẾU ĐIỆN TIM | 120.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | PHIẾU ĐIỀU TRỊ | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | PHIẾU ĐỒNG THUẬN TRUYỀN MÁU | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | PHIẾU ĐỒNG Ý LÀM XN HIV | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | PHIẾU GÂY MÊ HỒI SỨC | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | PHIẾU KHÁM TIỀN MÊ KẾT HỢP PHIẾU HỘI CHẨN MỔ CHƯƠNG TRÌNH | 40.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | PHIẾU KHÁM TIỀN MÊ KẾT HỢP PHIẾU HỘI CHẨN MỔ CẤP CỨU | 40.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | PHIẾU KIỂM GẠC Y DỤNG CỤ | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | PHIẾU KIỂM TRA AN TOÀN PHẪU THUẬT | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | PHIẾU MƯỢN THUỐC | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | PHIẾU SIÊU ÂM | 150.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | PHIẾU SIÊU ÂM TIM | 80.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | PHIẾU SƠ KẾT 15 NGÀY ĐIỀU TRỊ | 10.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | PHIẾU TD CHỨC NĂNG SỐNG | 100.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | PHIẾU THEO DÕI TRUYỀN DỊCH | 80.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | PHIẾU THEO DÕI TRUYỀN MÁU | 10.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | PHIẾU THỬ PHẢN ỨNG THUỐC | 10.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | PHIẾU TÓM TẮT THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ BỆNH DOẠ SẨY | 5.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | PHIẾU TÓM TẮT THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ BỆNH U XƠ TỬ CUNG | 5.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | PHIẾU TÓM TẮT THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ VIÊM ÂM ĐẠO | 5.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | PHIẾU TRÍCH BIÊN BẢN HỘI CHẨN | 80.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | PHIẾU TRUYỀN MÁU | 12.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | PHIẾU TƯ VẤN GIÁO DỤC SỨC KHỎE | 80.000 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | SỔ BÀN GIAO DỤNG CỤ THƯỜNG TRỰC | 100 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | SỔ BÀN GIAO HỒ SƠ BỆNH ÁN | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH CHUYỂN VIỆN | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | SỔ BÀN GIAO NGƯỜI BỆNH VÀO KHOA | 150 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | SỔ BÀN GIAO THUỐC THƯỜNG TRỰC | 120 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | SỔ BIÊN BẢN HỘI CHẨN | 120 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | SỔ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | SỔ DUYỆT KẾ HOẠCH PHẪU THUẬT | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | SỔ HỌP GIAO BAN | 200 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | SỔ KHÁM PHỤ KHOA | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | SỔ KHÁM THAI LỚN | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | SỔ KIỂM TRA | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | SỔ LĨNH THUỐC GẪY NGHIỆN | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | SỔ LĨNH THUỐC HƯỞNG TÂM THẦN | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | SỔ MỜI HỘI CHẨN | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | SỔ NHẬN BỆNH LỚN | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | SỔ KHÁM BỆNH LỚN DÀNH CHO KHOA PTGMHS | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | SỔ PHẪU THUẬT | 24 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | SỔ SAI SÓT CHUYÊN MÔN | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | SỔ SINH HOẠT HỘI ĐỒNG NGƯỜI BỆNH | 10 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | SỔ TÀI SẢN Y DỤNG CỤ | 30 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | SỔ TD XUẤT NHẬP THUỐC GÂY NGHIỆN | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | SỔ TD XUẤT NHẬP THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN | 40 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | SỔ VÀO VIỆN-RA VIỆN-CHUYỂN VIỆN | 20 | cuốn | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | THẺ NUÔI BỆNH | 150.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | BÌA HỒ SƠ KHÁM BỆNH | 200.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | PHIẾU KSK XANH | 40 | tờ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9315208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng in biểu mẫu.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.043.040 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chế bản | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật In | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành In. | 3 | 3 |
| 4 | Bảo trì, sữa chữa thiết bị | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Kỹ sư chuyên ngành Điện khí hóa – cung cấp điện hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành Điện.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học); Chuyên ngành Kế toán; | 3 | 3 |
| 6 | Vận hành máy in | 2 | Thợ bậc 6/7 trở lên (Kèm bản scan Chứng chỉ chứng nhận Thợ in OFFSET). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi