Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431083-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20220419882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:34:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,204,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG MỞ RỘNG MẠNG CÁP QUANG NĂM 2021 TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ- TP. HUẾ
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.319m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V203m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V6bộ
7Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V8bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V9,6m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V16bộ
C Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V281m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V766m
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V8cột
F Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,482100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,429m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V17,8894100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V13,622m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V11,0955m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V67,9465m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V46,775m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V124,0993m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V14,7585m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V12bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V16nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, Chương V3nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V14bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V3bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V14bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V3bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V15bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, Chương V3bể
24Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V10,2647100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V70m
27Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V6m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bểTham khảo Phần II, Chương V0,048m3
29Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V4m
30Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V721 nút bịt ống
31Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V53,62751 m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V48,9008m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3238100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3238100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,3354100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,3354100m3
37Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,2641 km cáp
38Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
39Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
G Hoàn trả hè đường
H Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V22,01m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V22,01m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V22,01m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V22,01m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V22,01m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V22,01m2
I Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V63,55m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V63,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V12,71m3
J Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V30m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V30m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V30m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V30m2
M Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V202,43m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V10,1215m3
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 5 km.Tham khảo Phần II, Chương V2,3836tấn
O ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG MỞ RỘNG MẠNG CÁP QUANG NĂM 2021 TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ- TX. HƯƠNG THỦY
P Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.224m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
5Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V2,4m
6Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V4bộ
Q Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V45m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V939m
R Phần xây dựng
S Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V2cột
T Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,28100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,434m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V1,02100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,86m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,3255m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V143,3126m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V160,3592m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V7,0551m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,5223m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V10bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V18nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V12bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V12bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V3bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V15bể
20Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V3bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V9,6471100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V43m
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V1m
24Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V601 nút bịt ống
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V49,01791 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V78,6025m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,9481100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,9481100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1674100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1674100m3
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,2241 km cáp
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
U Hoàn trả hè đường
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V4,34m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V4,34m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V4,34m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V4,34m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V4,34m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V4,34m2
W Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V9,3m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V9,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,86m3
X Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V110,4m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V110,4m2
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V27,6m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V27,6m2
AA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V6,51m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V0,3255m3
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 25 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,7432tấn
AC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG MỞ RỘNG MẠNG CÁP QUANG NĂM 2021 TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ- H. PHÚ VANG
AD Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V627m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
AE Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V25m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V545m
AF Phần xây dựng
AG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V7,6752100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,55m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V5,7902m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V22,7709m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V91,2541m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,7767m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,871m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V6bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V3bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V11nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V10bể
17Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V5,5882100 m/1 ống
19Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V18m
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V2m
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V401 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V28,43691 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V36,7181m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6242100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6242100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1079100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1079100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6271 km cáp
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AH Hoàn trả hè đường
AI Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V7,75m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V7,75m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,55m3
AJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V10,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0105100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V10,5m2
AL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V10,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0105100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V10,5m2
AM Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V106,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V5,3475m3
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 20 km.Tham khảo Phần II, Chương V0,9937tấn
AO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG MỞ RỘNG MẠNG CÁP QUANG NĂM 2021 TẠI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ- H. PHÚ LỘC
AP Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8.308m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
AQ Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V298m
AR Phần xây dựng
AS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,6331 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
AT Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,52100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,356m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V24,353100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V13,392m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V15,6097m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V82,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.195,8129m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V45,568m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V234,8855m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V10bể
11Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V23hố ga
12Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V72m
13Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V95m
14Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V47m
15Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V118m
16Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, Chương V33bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Tham khảo Phần II, Chương V0,1755m3
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V1vị trí
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1.432,9774m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4329100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4329100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3384100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3384100m3
24Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,31 km cáp
25Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,3721 km cáp
26Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V401 cọc mốc
27Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V7,53981 km
AU Hoàn trả
AV Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V23,56m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V23,56m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V23,56m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V23,56m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V23,56m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V23,56m2
AW Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V66,96m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V66,96m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V13,392m3
AX Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V41,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0414100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V41,4m2
AZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V41,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0414100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V41,4m2
BA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V309,07m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V15,4535m3
BB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 40 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,9696tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người. 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 02 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang3
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR3
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang3
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW3
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
6 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW3
7 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW3
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW3
9 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
10 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW3
11 Đầm cóc Đầm cóc3
12 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
14 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
15 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->