Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430420-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220430356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:26:00 đến ngày 2022-04-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,890,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường phố Phạm Đình Nguyên, Thị trấn Tiên Lãng (giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng nguyên tắc mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch, phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu II, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN MẶT ĐƯỜNG
B I. PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,282m3
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bụi
3Vận chuyển đào cây, đất cấp II, pham vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5528100m3
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45100m3
2Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1695100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7775100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7775100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733100m3
6Đất núi (HS 1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật647,828m3
7Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1695100m3
D III. MẶT ĐƯỜNG
E III.1. Kết cấu mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2018100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,144100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,144100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5699100tấn
F III.2. Kết cấu tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4924100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3834100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3523100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3523100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1326100tấn
G III.3. Kết cấu cao su
1Đào mặt đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0252100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0756100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0252100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0252100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0252100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2302100m3
7Đất núi (HS 1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,0175m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2302100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7381100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1008100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1008100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6959100tấn
H III.4. Hè đường
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,9823100m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.181,4032m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,0863m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7126100m3
5Đất núi (HS 1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,3849m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,5438m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,88m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,644100m2
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.322m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,796m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5382100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,66m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,644100m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.644m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,9507m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,11m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2376100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4571m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188100m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264m
23Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật661 cây
24Cây trên hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661 cây
25Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661 cây
I III.5. An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,6655m2
2Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển địa danh KT150x240 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Biển báo KT 150x240cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
10Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
J B. RÃNH DỌC
K I. RÃNH DỌC B40
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,83100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0157100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,284m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,284m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,8023m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050,9739m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,118m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,623100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,725m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7658tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3115100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.246cấu kiện
L II. GA RÃNH LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7693m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5386m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3389m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,48m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7858m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0283tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1796tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176tấn
10Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6928tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,116m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5372tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1343100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7947m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3099m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2337100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
23Bộ lưới chắn rác compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
M C. KÈ MƯƠNG
N I. GIA CỐ CHÂN TALUY BÀNG ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1703100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,04100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,7264m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7616100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,36m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,04m3
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,7m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
10Đá dăm tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,91m3
11Đắp đất chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0157100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4502100m3
O II. BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,9100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,95100m
3Khấu hao cừ larsenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27.978,165kg
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,85100m
P D. CỐNG NGANG ĐƯỜNG
Q I. CỐNG D400
1Đào cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6946100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9258100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,812m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,851m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8262100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5516100m2
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1252100m3
13Đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,1476m3
R II. GA D400
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8652100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4804m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2207m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3404100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0989m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,4776m2
7Đổ bê tông cổ ga + cửa thu, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,628m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga + cửa thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4416100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,112m2
10Thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6217100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,288m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0626100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5791tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0934100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2293tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
20Bộ lưới chắn rác compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
S III. CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,256m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3005100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,344m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9100m
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3398100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9192tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,64m3
8Lắp dựng móng cống hộp, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5864100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5796tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0164tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,16m3
13Lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện 3 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,12m2
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35mối nối
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,1m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1874100m3
18Đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,1717m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,513100m3
T E. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
U I. HÀO 1 CÁP 0,4KV - DƯỚI HÈ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (SL=690M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,484100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,088m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,76m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật690m
5Viên sứ báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35viên
6Đổ bê tông cọc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2363m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7457100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7383100m3
V II. MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2218m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m2
6Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
W III. MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,92m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6992100m2
3Bu lông khung móng cột M24x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,96m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1132100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
X IV. TIẾP ĐỊA BẢO VỆ (24 BỘ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,84kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,032m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0403100m3
Y V. TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (4 BỘ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
5Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m3
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC6m (D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bảng
10Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cần đèn
11Lắp đèn LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
12Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,544100m
13Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,42100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,955100m
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46đầu cáp
16Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,05100m
17Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192đầu cáp
18Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
19Ghíp đồng nhôm GAM95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
5 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất > 0,8m3 Máy đào công suất > 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy rải thảm nhựa Máy rải thảm nhựa1
4 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn2
5 Cần trục ô tô ≥ 3 tấn Cần trục ô tô ≥ 3 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->