Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370072-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220365563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:59:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,818,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ+ Thi công phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị PCCC...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Mê Linh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V11,1734100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V39,3445m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8327100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,0448100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V105,2826m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V22,9177m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,0584tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,2618tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,8549tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,0555100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,2148100m2
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,7272100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4357100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,344m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0148100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,0886m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1989tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0684tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0472100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,6497m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,44m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0958tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0456100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,64m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,2058m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,4013m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,4462100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V40,7505m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,8116100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9844tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,1691tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,4786tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,4415m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,9141100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2598tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,4886tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,2089tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V66,5894m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,0565100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,4899tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V170,4453m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V1,2394100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,3758tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2872tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V13,5856m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,824100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3552tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,4495tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V19,6605m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3202100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0333tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,098tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,5235m3
55Gia công xà gồ thépChương V1,6368tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6368tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,0337m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,4063m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V301,3013m3
60Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứtChương V1.031,48m
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6776m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,7822m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1953m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.998,79m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.055,05m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V403,0821m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,312m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V458,9578m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V148,4519m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V531,9485m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V749,6724m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.001,49m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.082,27m2
74Quét Sika chống thấmChương V319,2554m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,7116m3
76Ván khuôn thép thành sê nôChương V0,269100m2
77Lắp dựng lưới thép M10 tăng cường rãnh thu nước máiChương V90m
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V284,0082m2
79Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V34,0047m2
80Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V74,9856m2
81Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V74,9856m2
82Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V3,4865100m2
83Tôn úp nóc mái tôn khổ 300, dày 0.45mmChương V54,6m
84Quét sika chống thấm nền nhà vệ sinhChương V78,1644m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V83,657m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V317,3325m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dánChương V9,936m2
88GCLD chỉ đá khung chậu rửaChương V21,6m
89Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304Chương V0,1596tấn
90Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộChương V72,6712m2
91Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩmChương V83,2148m2
92Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1345100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,6405m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân bục vữa XM mác 75Chương V2,8533m3
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.167,58m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,7411m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V104,72m2
98Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V87,7149m2
99Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V9,1857m2
100Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V197,9208m2
101Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V4,86m2
102Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nở hoặc tương đươngChương V53,2178m2
103Lắp dựng cửa khung nhômChương V299,6814m2
104Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V53,2178m2
105Sản xuất và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mmChương V0,984m2
106Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1Chương V0,5346tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V197,9208m2
108Gia công lan can inoxChương V0,3672tấn
109Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thangChương V2cái
110Chụp inox che chân inox 20x20x1.5mm lan can cầu thangChương V63cái
111Lắp dựng lan can inoxChương V23,3142m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V185,14m
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V367,48m
114Gia công thang sắt, thăm máiChương V0,01tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,0013m2
116Cửa tôn thăm máiChương V1cái
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,802100m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12P XÂY MỚI
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V18cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V18bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V18bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V6bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bànChương V12bộ
7Xi phôngChương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V9bộ
9Xi phôngChương V9bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V12cái
11Lắp đặt gương soiChương V6cái
12Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mmChương V11,016m2
13Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
14Lắp đặt kệ xà phòngChương V12cái
15Cầu chắn rác D125Chương V8bộ
16Lắp đặt van điệnChương V2cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
18Lắp đặt vòi nước DN15Chương V6cái
19Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,25100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,33100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,48100m
22Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,35100m
23Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V6cái
24Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V8cái
25Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V12cái
26Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V9cái
27Lắp đặt cút PPR D40Chương V6cái
28Lắp đặt cút PPR D32Chương V13cái
29Lắp đặt cút PPR D25Chương V17cái
30Lắp đặt cút PPR D20Chương V11cái
31Lắp đặt cút ren trong D20Chương V51cái
32Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V3cái
33Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V1cái
34Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V42cái
35Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
36Lắp đặt tê PPR D32Chương V5cái
37Lắp đặt tê PPR D25Chương V3cái
38Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V6cái
39Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V12cái
40Lắp đặt khóa D32mmChương V5cái
41Nút bịt nhựa D20Chương V51cái
42Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngChương V1ht
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,24100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,55100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,65100m
48Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V6cái
49Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V14cái
50Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V8cái
51Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V16cái
52Lắp đặt tê D110x60Chương V3cái
53Lắp đặt tê D90x60Chương V3cái
54Lắp đặt tê D76x60Chương V3cái
55Lắp đặt cút 90 D42Chương V81cái
56Lắp đặt cút 90 D60Chương V14cái
57Lắp đặt cút 90 D90Chương V4cái
58Lắp đặt cút 90 D110Chương V8cái
59Lắp đặt cút 135 D42Chương V27cái
60Lắp đặt cút 135 D60Chương V6cái
61Lắp đặt cút 135 D76Chương V103cái
62Lắp đặt cút 135 D90Chương V8cái
63Lắp đặt cút 135 D110Chương V90cái
64Lắp đặt côn D76/42Chương V27cái
65Lắp đặt Y D110/90Chương V2cái
66Lắp đặt Y D110/76Chương V3cái
67Lắp đặt Y D110/60Chương V3cái
68Lắp đặt Y D90/76Chương V15cái
69Lắp đặt Y D110Chương V20cái
70Lắp đặt Y D76Chương V15cái
71Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V18cái
72Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V12cái
73Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V27cái
74Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V3cái
75Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Chương V3cái
76Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V571 lỗ khoan
77Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
78Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,8100m
79Lắp đặt cút 45 D110Chương V16cái
80Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V20cái
81Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V41 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12P XÂY MỚI
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 63A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCCB 3P 32A 18kAChương V2cái
6MCB 2P 32A 10kAChương V4cái
7MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
8MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
9Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
10Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
11MCCB 3P 32A 18kAChương V1cái
12Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
13Đèn báo phaChương V3cái
14MCB-2P-32A Ic=10kAChương V4cái
15MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
16MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
17Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
18Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
19MCCB 3P 32A 18kAChương V1cái
20Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
21Đèn báo phaChương V3cái
22MCB-2P-32A Ic=10kAChương V4cái
23MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
24MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
25Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
26Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 ModuleChương V12hộp
27MCB-2P-32A Ic=10kAChương V12cái
28MCB-1P-16A Ic=6kAChương V48cái
29MCB-1P-10A Ic=6kAChương V24cái
30Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng họcChương V96bộ
31Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1x18w dài 1200mm chiếu sáng bảngChương V24bộ
32Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V40bộ
33Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trầnChương V18bộ
34Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V48cái
35Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V18cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V8cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V48cái
40Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V30m
41Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V285m
42Cu PVC 1x2.5mm2Chương V2.286m
43Cu PVC 1x1.5mm2Chương V3.840m
44Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V315m
45Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V1.143m
46Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V3.063m
47Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V285m
48Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnChương V30m
49Đào rãnh dây tiếp địaChương V20m3
50Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
51Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
52Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
53Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2Chương V7m
54Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
55Đắp trả rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
D HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ LỚP HỌC 3T XÂY MỚI
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V12cái
2Lắp đặt đế âm tườngChương V12hộp
3Dây Cáp CAT6Chương V536m
4Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V536m
5Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 portsChương V11 thiết bị
6Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
7Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
E HẠNG MỤC : KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,8646100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0977100m3
3Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V2,0977100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,1065m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cộtChương V0,0716100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiChương V0,0777100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V13,6922m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,5747m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3269tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3818tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,6881100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2499100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,2718m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5362100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0345100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V2,3284100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V9,5442m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,0653100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2398tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1428tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,1322m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,304100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8568tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1566tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3802tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,5822m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,5659100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,0606tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,822m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Chương V0,0599100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,2926m3
33Gia công xà gồ thépChương V0,2835tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2835tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,6579m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,3971m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V51,587m3
38Lắp dựng lưới thép M50 chống nứtChương V148,955m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8478m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,0351m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V246,589m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V215,172m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,2806m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V84,5919m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V23,601m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V152,1784m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V390,9514m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V438,4615m2
49Quét Sika chống thấmChương V41,9923m2
50Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nướcChương V3,165m2
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V20,8163m2
52Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V20,8163m2
53Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V0,5292100m2
54Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 600 tôn dày 0.5mmChương V9,75m
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,6799m2
56Đắp cát công trình, tôn nền wc tầng 2Chương V0,2304m3
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V9,469m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V80,7576m2
59Nẹp che khe lún inox 304 M19Chương V8,915md
60Gia công Chớp nắng Sắt hộp mạ kẽm trang trí ngoài nhà 50x100x2.5mmChương V0,3864tấn
61Lắp dựng chớp nắngChương V5,0865m2
62Gia công hoa sắt hộp mạ kẽmChương V0,0562tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,92m2
64Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V7,9326m2
65Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V5,3324m2
66Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V11,2258m2
67Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V2,7588m2
68Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm hoặc tương đươngChương V4,793m2
69Lắp dựng cửa khung nhômChương V26,8885m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V2,0367m2
71Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mmChương V0,45m2
72Gia công lan can inoxChương V0,0156tấn
73Mũ chụp inox D60Chương V6cái
74Mũ chụp inox 20x20x1.5mmChương V7cái
75Lắp dựng lan can inoxChương V1,0223m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,6577100m2
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V1cái
2Cầu chắn rác D110Chương V2bộ
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,005100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,25100m
5Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V6cái
6Lắp đặt Cút 45o u.PVC D60Chương V3cái
7Lắp đặt Cút 45o u.PVC D90Chương V8cái
8Lắp đặt Y D90/60Chương V1cái
9Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V31 lỗ khoan
10Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
11Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V1cái
12Lắp đặt vòi xịt xíChương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V1bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V1bộ
15Xi phôngChương V1bộ
16Lắp đặt gương soiChương V1cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
18Lắp đặt kệ xà phòngChương V1cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V1cái
20Cầu chắn rác D90Chương V1bộ
21Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,12100m
22Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,02100m
23Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,03100m
24Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V3cái
25Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V1cái
26Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V1cái
27Lắp đặt cút PPR D32Chương V8cái
28Lắp đặt cút PPR D25Chương V4cái
29Lắp đặt cút PPR D20Chương V4cái
30Lắp đặt cút ren trong D20Chương V6cái
31Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V1cái
32Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V2cái
33Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
34Lắp đặt côn PPR D40/32Chương V1cái
35Lắp đặt côn PPR D32/25Chương V1cái
36Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V2cái
37Lắp đặt khóa D32mmChương V1cái
38Lắp đặt khóa D25mmChương V1cái
39Nút bịt nhựa D20Chương V6cái
40Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngChương V1ht
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,24100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,16100m
43Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V6cái
44Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V4cái
45Lắp đặt cút 90 D110Chương V2cái
46Lắp đặt cút 135 D76Chương V4cái
47Lắp đặt cút 135 D110Chương V4cái
48Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V1cái
49Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V1cái
50Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x150mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 25A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCB-2P-20A 10kAChương V3cái
6MCB-1P-16A Ic=6kAChương V4cái
7MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
8Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
9Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V1hộp
10MCB-2P-20A 10kAChương V1cái
11MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
12MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
13Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2mChương V13bộ
14Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V3bộ
15Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D110, âm trầnChương V1bộ
16Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V6cái
17Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V5cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V19cái
21Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V25m
22Cu PVC 1x2.5mm2Chương V244m
23Cu PVC 1x1.5mm2Chương V240m
24Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V25m
25Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V122m
26Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V242m
27Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V25m
28Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
29Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
30Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
31Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
32Cáp tiếp địa Cu pvc 1x6mm2Chương V7m
33Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
34Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
H HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V4cái
2Ổ cắm thoại RJ11Chương V4cái
3Lắp đặt đế âm tườngChương V8hộp
4Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 20PChương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2Chương V50m
6Dây Cáp CAT6Chương V60m
7Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V60m
8Cài đặt thiết bị Access switch 1:12 portsChương V11 thiết bị
9Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
10Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
12Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngChương V11 thiết bị
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG - NHÀ 2
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trìnhChương V25công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,9816m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,1372m3
4Phá dỡ giằng bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,0806m3
5Tháo dỡ bục giảng khung thép hộp 40x40, bọc thép tấm 3 mặt dày 10mmChương V4,7325m2
6Phá dỡ nền vữa xi măngChương V8,4318m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%Chương V1.644,98m2
8Phá lớp vữa trát tường 30%Chương V704,9925m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70%Chương V421,1924m2
10Phá lớp vữa trát trụ 30%Chương V180,511m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70%Chương V351,4787m2
12Phá lớp vữa trát dầm 30%Chương V150,6337m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70%Chương V690,6429m2
14Phá lớp vữa trát trần 30%Chương V295,9898m2
15Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngChương V968,543m2
16Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngChương V54,5143m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường wcChương V156,978m2
18Phá lớp vữa trát tường wc từ 1,8m lên 2,8m để ốp gạch mớiChương V92,13m2
19Phá dỡ nền granito bậc tam cấpChương V18,3237m2
20Phá dỡ nền granito bậc cầu thangChương V55,7894m2
21Tháo dỡ trần nhựaChương V56,0303m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V503,5782m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V18bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V24bộ
27Tháo tấm lợp tôn máiChương V0,9456100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2Chương V0,0477tấn
29Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V2,81m
30Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V31lỗ
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V316,4694m2
32Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V27,18m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépChương V64,6915m2
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V80,0543m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,8355100m3
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,6915m2
2Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên trongChương V50,468m2
3Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên ngoàiChương V50,468m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V4,1467m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3979m3
6Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,327m3
7Đắp cát công trình nền bục giảngChương V1,731m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V1,154m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.233,61m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V295,9898m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V150,6337m2
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,511m2
13Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V50m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.700,76m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.984,96m2
16Quét sika chống thấmChương V319,3687m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V327,7573m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Chương V253,284m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V55,6297m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V937,4127m2
21Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V18,3237m2
22Lát đá granite tự nhiên bục sân khấu, vữa XM M75Chương V43,3612m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V55,7894m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V55,5935m2
25Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiệnChương V23,2173m2
26Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mmChương V87,8513m2
27Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V71,28m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V9,24m2
29Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V127,68m2
30Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V2,16m2
31Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày6.38 - 8.38mm hoặc tương đươngChương V23,46m2
32Lắp dựng cửa khung nhômChương V226,56m2
33Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V10,5m2
34Gia công thang sắt lên mái mớiChương V0,011tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,0014m2
36Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2Chương V1nắp
37Gia công lan can inoxChương V0,1399tấn
38Mũ chụp inox D60Chương V42cái
39Mũ chụp inox 20x20x1.5mmChương V105cái
40Lắp dựng lan can inoxChương V8,997m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,624100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V9,6854100m2
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12P CẢI TẠO
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V18cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V18bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V6bộ
6Xi phôngChương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V12bộ
8Xi phôngChương V12bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
11Lắp đặt gương soiChương V6cái
12Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
13Lắp đặt kệ xà phòngChương V6cái
14Cầu chắn rác D125Chương V8bộ
15Lắp đặt van điệnChương V2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
17Lắp đặt vòi nước DN15Chương V6cái
18Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,22100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,2100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,25100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,18100m
22Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V6cái
23Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V5cái
24Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V6cái
25Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V5cái
26Lắp đặt cút PPR D40Chương V4cái
27Lắp đặt cút PPR D32Chương V4cái
28Lắp đặt cút PPR D25Chương V11cái
29Lắp đặt cút PPR D20Chương V8cái
30Lắp đặt cút ren trong D20Chương V42cái
31Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V3cái
32Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V36cái
33Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
34Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
35Lắp đặt tê PPR D25Chương V3cái
36Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V6cái
37Lắp đặt khóa D40mmChương V2cái
38Lắp đặt khóa D32mmChương V4cái
39Lắp đặt khóa D25mmChương V3cái
40Nút bịt nhựa D20Chương V42cái
41Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngChương V1ht
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,55100m
47Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V3cái
48Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V3cái
49Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V4cái
50Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V14cái
51Lắp đặt tê D110x60Chương V3cái
52Lắp đặt tê D90x60Chương V3cái
53Lắp đặt tê D60Chương V3cái
54Lắp đặt cút 90 D42Chương V54cái
55Lắp đặt cút 90 D60Chương V17cái
56Lắp đặt cút 90 D90Chương V5cái
57Lắp đặt cút 90 D110Chương V8cái
58Lắp đặt cút 135 D42Chương V18cái
59Lắp đặt cút 135 D60Chương V23cái
60Lắp đặt cút 135 D76Chương V36cái
61Lắp đặt cút 135 D90Chương V12cái
62Lắp đặt cút 135 D110Chương V86cái
63Lắp đặt côn D76/42Chương V18cái
64Lắp đặt Y D110/90Chương V2cái
65Lắp đặt Y D110/76Chương V7cái
66Lắp đặt Y D90/60Chương V6cái
67Lắp đặt Y D110Chương V34cái
68Lắp đặt Y D76Chương V9cái
69Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V18cái
70Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V9cái
71Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V18cái
72Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V3cái
73Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Chương V3cái
74Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V571 lỗ khoan
75Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V1,35100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,04100m
78Lắp đặt cút 45 D110Chương V32cái
79Lắp đặt cút 135 D60Chương V12cái
80Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V34cái
81Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V121 lỗ khoan
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12P CẢI TẠO
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 63A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCCB 3P 32A 18kAChương V2cái
6MCB 2P 32A 10kAChương V4cái
7MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
8MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
9Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
10Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
11MCCB 3P 32A 18kAChương V1cái
12Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
13Đèn báo phaChương V3cái
14MCB-2P-32A Ic=10kAChương V4cái
15MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
16MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
17Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
18Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
19MCCB 3P 32A 18kAChương V1cái
20Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
21Đèn báo phaChương V3cái
22MCB-2P-32A Ic=10kAChương V4cái
23MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
24MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
25Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
26Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 ModuleChương V12hộp
27MCB-2P-32A Ic=10kAChương V12cái
28MCB-1P-16A Ic=6kAChương V48cái
29MCB-1P-10A Ic=6kAChương V24cái
30Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng họcChương V96bộ
31Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1x18w dài 1200mm chiếu sáng bảngChương V24bộ
32Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V48bộ
33Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trầnChương V18bộ
34Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V48cái
35Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V18cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V3cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V48cái
40Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V30m
41Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V255m
42Cu PVC 1x2.5mm2Chương V1.836m
43Cu PVC 1x1.5mm2Chương V3.240m
44Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V285m
45Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V918m
46Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V2.538m
47Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V255m
48Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnChương V30m
49Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
50Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
51Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
52Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
53Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2Chương V7m
54Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
55Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
M HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ LỚP HỌC 3T CẢI TẠO
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V12cái
2Lắp đặt đế âm tườngChương V12hộp
3Dây Cáp CAT6Chương V445m
4Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V445m
5Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 portsChương V11 thiết bị
6Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
7Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trìnhChương V25công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,8052m3
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V2,61lỗ
4Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V0,2261m3
5Phá dỡ nền vữa xi măngChương V2,39m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - tường 70%Chương V921,1367m2
7Phá lớp vữa trát tường 30%Chương V394,7729m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70%Chương V93,821m2
9Phá lớp vữa trát trụ 30%Chương V40,209m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70%Chương V294,7571m2
11Phá lớp vữa trát dầm 30%Chương V126,3245m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70%Chương V282,9734m2
13Phá lớp vữa trát trần 30%Chương V121,2743m2
14Phá lớp vữa trát tường wc cũ để ốp gạch mới từ 1,8m lên 2,8mChương V46,54m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng nền nhà cũChương V356,52m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V33,7935m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường wcChương V116,64m2
18Phá dỡ nền granito bậc tam cấpChương V27,3992m2
19Phá dỡ nền granito bậc cầu thangChương V20,8068m2
20Tháo dỡ trần nhựaChương V36,1485m2
21Tháo dỡ vách ngăn tônChương V4,0186m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V63,6672m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
27Tháo tấm lợp tôn máiChương V0,3877100m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V133,3m
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V61,684m2
30Tháo dỡ vách, cửa bằng nhôm kínhChương V83,594m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V6,336m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V35,7401m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,3924100m3
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V20,5452m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,5452m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,7646m3
4Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,06m3
5Trát trần, vữa XM M75Chương V121,2743m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V126,3245m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,209m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V513,3805m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V50m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V850,9489m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.506,61m2
12Quét Sika chống thấmChương V104,8191m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V49,5696m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Chương V170,864m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V391,6863m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,3992m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V20,8068m2
18Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V38,4653m2
19Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiệnChương V23,1145m2
20Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mmChương V38,77m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V32,131m2
22Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V18,0042m2
23Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V5,74m2
24Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V3,6m2
25Sản xuất và lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V47,88bộ
26Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngChương V11,6m2
27Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đươngChương V17,8279m2
28Lắp dựng cửa khung nhômChương V116,8467m2
29Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V19,9655m2
30Lắp dựng cửa tận dụng cũChương V12,24m2 cấu kiện
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,9732100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,91100m2
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V8cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V6bộ
6Xi phôngChương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V6bộ
8Xi phôngChương V6bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V14cái
10Lắp đặt gương soiChương V6cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
12Lắp đặt kệ xà phòngChương V6cái
13Cầu chắn rác D125Chương V4bộ
14Lắp đặt van điệnChương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
16Lắp đặt vòi nước DN15Chương V4cái
17Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,21100m
18Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,62100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,2100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,25100m
21Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V5cái
22Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V16cái
23Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V5cái
24Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V6cái
25Lắp đặt cút PPR D40Chương V6cái
26Lắp đặt cút PPR D32Chương V15cái
27Lắp đặt cút PPR D25Chương V12cái
28Lắp đặt cút PPR D20Chương V8cái
29Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V26cái
30Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V2cái
31Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V2cái
32Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V18cái
33Lắp đặt tê PPR D40Chương V4cái
34Lắp đặt tê PPR D32Chương V4cái
35Lắp đặt tê PPR D25Chương V2cái
36Lắp đặt côn PPR D40/32Chương V1cái
37Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V6cái
38Lắp đặt khóa D40mmChương V2cái
39Lắp đặt khóa D32mmChương V4cái
40Lắp đặt khóa D25mmChương V4cái
41Lắp Nút bịt nhựa D20Chương V26cái
42Thử áp lực đường ống cấp nước cho cả hệ thốngChương V1ht
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,85100m
48Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V5cái
49Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V6cái
50Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V10cái
51Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V21cái
52Lắp đặt tê D110x60Chương V4cái
53Lắp đặt tê D90x60Chương V4cái
54Lắp đặt tê D60Chương V4cái
55Lắp đặt cút 90 D42Chương V40cái
56Lắp đặt cút 90 D60Chương V10cái
57Lắp đặt cút 90 D90Chương V7cái
58Lắp đặt cút 90 D110Chương V12cái
59Lắp đặt cút 45 D42Chương V14cái
60Lắp đặt cút 45 D60Chương V4cái
61Lắp đặt cút 45 D76Chương V72cái
62Lắp đặt cút 45 D110Chương V72cái
63Lắp đặt côn D76/42Chương V12cái
64Lắp đặt Y D110/90Chương V6cái
65Lắp đặt Y D110/76Chương V6cái
66Lắp đặt Y D110/60Chương V1cái
67Lắp đặt Y D90/76Chương V12cái
68Lắp đặt Y D90/60Chương V6cái
69Lắp đặt Y D110Chương V14cái
70Lắp đặt Y D90Chương V4cái
71Lắp đặt Y D76Chương V6cái
72Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V8cái
73Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V14cái
74Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V12cái
75Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V6cái
76Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Chương V2cái
77Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sànChương V261lỗ
78Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V81lỗ
79Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
80Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,8100m
81Lắp đặt cút 45 D110Chương V16cái
82Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V20cái
83Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn Chương V41lỗ
84Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
Q HẠNG MỤC:HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 40A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCB-3P-25A 18kAChương V1cái
6MCB 2P 25A 10kAChương V2cái
7MCB-2P-20A 10kAChương V2cái
8MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
9MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
10Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
11Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
12MCB-3P-25A 18kAChương V1cái
13Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
14Đèn báo phaChương V3cái
15MCB 2P 25A 10kAChương V3cái
16MCB-2P-20A 10kAChương V1cái
17MCB-1P-16A Ic=6kAChương V2cái
18MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
19Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
20Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 ModuleChương V4hộp
21MCB 2P 25A 10kAChương V4cái
22MCB-1P-16A Ic=6kAChương V20cái
23MCB-1P-10A Ic=6kAChương V4cái
24Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V1hộp
25MCB-2P-20A 10kAChương V1cái
26MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
27MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
28Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 ModuleChương V1hộp
29MCB 2P 25A 10kAChương V1cái
30MCB-1P-16A Ic=6kAChương V4cái
31MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
32Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2mChương V40bộ
33Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V22bộ
34Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trầnChương V7bộ
35Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V21cái
36Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V11cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V43cái
42Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V10m
43CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V102m
44Cu PVC 1x2.5mm2Chương V812m
45Cu PVC 1x1.5mm2Chương V1.036m
46Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V112m
47Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V406m
48Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V924m
49Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V102m
50Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiệnChương V10m
51Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
52Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
53Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
54Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
55Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2Chương V7m
56Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
57Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V8cái
2Ổ cắm thoại RJ11Chương V8cái
3Lắp đặt đế âm tườngChương V16hộp
4Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 20PChương V1hộp
5Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2Chương V222m
6Dây Cáp CAT6Chương V246m
7Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V246m
8Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 portsChương V11 thiết bị
9Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
10Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
12Lắp đặt bộ phát wifi gắn tườngChương V21 thiết bị
S HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3T
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trìnhChương V25công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,568m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V0,1869m3
4Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V0,0378m3
5Phá dỡ nền vữa xi măngChương V8,4318m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70%Chương V1.726,72m2
7Phá lớp vữa trát tường 30%Chương V740,0221m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70%Chương V221,8958m2
9Phá lớp vữa trát trụ 30%Chương V95,0982m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70%Chương V332,0086m2
11Phá lớp vữa trát dầm 30%Chương V142,2894m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70%Chương V648,3897m2
13Phá lớp vữa trát trần 30%Chương V277,8813m2
14Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngChương V832m2
15Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàngChương V61,5463m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường wcChương V166,698m2
17Phá lớp vữa trát tường wc để ốp gạch mới từ 1,8m lên 2,8mChương V97,17m2
18Phá dỡ nền granito bậc tam cấpChương V41,8146m2
19Phá dỡ nền granito bậc cầu thangChương V57,1824m2
20Tháo dỡ trần nhựaChương V63,7045m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V280,7236m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V18bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V24bộ
26Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2Chương V0,4197tấn
27Tháo tấm lợp tôn máiChương V1,323100m2
28Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V2,81m
29Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V31lỗ
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V188,7177m2
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V40,8589m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V66,6108m3
33Vận chuyển mái tôn, trần nhựa, cửa đi, cửa sổ tháo dỡ xuống nơi tập kếtChương V5công
34Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,8229100m3
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3T - NHÀ 3
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V107,7583m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,7583m2
3Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên trongChương V50,468m2
4Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên ngoàiChương V50,468m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,7581m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3979m3
7Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V0,255m3
8Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M150Chương V0,185m3
9Trát trần, vữa XM M75Chương V277,8813m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V142,2894m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V95,0982m2
12Trát tường những chỗ vữa xuống cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V949,4025m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V50m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.522,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.797,16m2
16Quét Sika chống thấmChương V409,9859m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V279,8624m2
18Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V37,5744m2
19Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V37,5744m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V10,428m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Chương V268,044m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V832,3476m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V62,6617m2
24Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V47,7491m2
25Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,1824m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V62,6255m2
27Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiệnChương V24,1983m2
28Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mmChương V73,5536m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V50,16m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V15,84m2
31Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V106,4m2
32Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V2,16m2
33Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đươngChương V9,12m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V185,96m2
35Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V10,5m2
36Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2Chương V1nắp
37Gia công thang sắt lên mái mớiChương V0,011tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,0014m2
39Gia công lan can inoxChương V0,1341tấn
40Mũ chụp inox D60Chương V36cái
41Mũ chụp inox 20x20x1.5mmChương V96cái
42Lắp dựng lan can inox vào lan can hiện trạngChương V8,6565m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,1019100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V8,95100m2
U HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V18cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V18bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V6bộ
6Xi phôngChương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V12bộ
8Xi phôngChương V12bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
11Lắp đặt gương soiChương V6cái
12Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
13Lắp đặt kệ xà phòngChương V6cái
14Cầu chắn rác D125Chương V8bộ
15Lắp đặt van điệnChương V2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
17Lắp đặt vòi nước DN15Chương V6cái
18Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,22100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,2100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,25100m
21Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,18100m
22Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V6cái
23Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V5cái
24Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V6cái
25Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V5cái
26Lắp đặt cút PPR D40Chương V4cái
27Lắp đặt cút PPR D32Chương V9cái
28Lắp đặt cút PPR D25Chương V11cái
29Lắp đặt cút PPR D20Chương V8cái
30Lắp đặt cút ren trong D20Chương V42cái
31Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V3cái
32Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V36cái
33Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
34Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
35Lắp đặt tê PPR D25Chương V3cái
36Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V6cái
37Lắp đặt khóa D40mmChương V2cái
38Lắp đặt khóa D32mmChương V4cái
39Lắp đặt khóa D25mmChương V3cái
40Nút bịt nhựa D20Chương V42cái
41Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngChương V1ht
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,12100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V1,956100m
47Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V3cái
48Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V3cái
49Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V4cái
50Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V14cái
51Lắp đặt tê D110x60Chương V3cái
52Lắp đặt tê D90x60Chương V3cái
53Lắp đặt tê D60Chương V3cái
54Lắp đặt cút 90 D42Chương V54cái
55Lắp đặt cút 90 D60Chương V17cái
56Lắp đặt cút 90 D90Chương V5cái
57Lắp đặt cút 90 D110Chương V8cái
58Lắp đặt cút 135 D42Chương V18cái
59Lắp đặt cút 135 D60Chương V23cái
60Lắp đặt cút 135 D76Chương V36cái
61Lắp đặt cút 135 D90Chương V12cái
62Lắp đặt cút 135 D110Chương V86cái
63Lắp đặt côn D76/42Chương V18cái
64Lắp đặt Y D110/90Chương V2cái
65Lắp đặt Y D110/76Chương V7cái
66Lắp đặt Y D90/76Chương V6cái
67Lắp đặt Y D110Chương V34cái
68Lắp đặt Y D76Chương V9cái
69Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V18cái
70Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V9cái
71Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V18cái
72Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V3cái
73Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Chương V3cái
74Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V451 lỗ khoan
75Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V1,25100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,04100m
78Lắp đặt cút 45 D110Chương V32cái
79Lắp đặt cút 135 D60Chương V12cái
80Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V31cái
81Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V121 lỗ khoan
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 63A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCB 2P 63A 10kAChương V1Cái
6MCB 2P 50A 10kAChương V4Cái
7MCB 2P 32A 10kAChương V1cái
8MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
9MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
10Thanh cái và cáp nốiChương V4bộ
11Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 ModuleChương V4hộp
12MCB 2P 50A 10kAChương V4Cái
13MCB-1P-16A Ic=6kAChương V24cái
14MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
15Lắp đặt tủ điện trong nhà 12 ModuleChương V1hộp
16MCB 2P 63A 10kAChương V1Cái
17MCB-1P-20A Ic=6kAChương V2cái
18MCB-1P-16A Ic=6kAChương V5cái
19MCB-1P-10A Ic=6kAChương V1cái
20Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 ModuleChương V1hộp
21MCB 2P 32A 10kAChương V1cái
22MCB-1P-16A Ic=6kAChương V5cái
23MCB-1P-10A Ic=6kAChương V2cái
24Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng họcChương V78bộ
25Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V37bộ
26Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trầnChương V18bộ
27Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V58cái
28Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V21cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V5cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V52cái
33CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V15m
34CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V52m
35Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V22m
36Cu PVC 1x4mm2Chương V160m
37Cu PVC 1x2.5mm2Chương V1.588m
38Cu PVC 1x1.5mm2Chương V2.892m
39Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V15m
40Dây tiếp địa 1x10mm2Chương V52m
41Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V22m
42Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V80m
43Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V794m
44Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V2.240m
45Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V89m
46Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
47Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
48Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
49Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
50Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2Chương V7m
51Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
52Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
W HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V11cái
2Lắp đặt đế âm tườngChương V11hộp
3Dây Cáp CAT6Chương V280m
4Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V280m
5Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 portsChương V11 thiết bị
6Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
7Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
X HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH - NHÀ 4
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình (nhân công bậc 3-N2)Chương V25công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,0019m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V0,594m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V6,21m
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V0,7692m3
6Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V0,1072m3
7Phá dỡ nền vữa xi măngChương V6,279m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V976,3434m2
9Phá lớp vữa trát tường 30%Chương V418,4329m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70%Chương V29,9676m2
11Phá lớp vữa trát trụ 30%Chương V12,8433m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70%Chương V173,7842m2
13Phá lớp vữa trát dầm 30%Chương V74,4789m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70%Chương V377,4846m2
15Phá lớp vữa trát trần 30%Chương V161,7791m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V25,088m2
17Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp tường gạch mớiChương V57,088m2
18Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300Chương V290,64m2
19Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 WCChương V41,031m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường wcChương V78,552m2
21Phá dỡ nền granito bậc tam cấpChương V10,3026m2
22Phá dỡ nền granito bậc cầu thangChương V23,3232m2
23Tháo dỡ trần nhựaChương V42,0416m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V112,8926m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V16bộ
29Tháo tấm lợp tônChương V0,9615100m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V152,2935m2
31Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V9,6m
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V76,0841m2
33Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V94,48m2
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V33,9273m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,3743100m3
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,2935m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,3455m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,0598m3
4Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V0,096m3
5Trát trần, vữa XM M75Chương V161,7791m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V74,4789m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V12,8433m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V559,8321m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.069,01m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.256,75m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V30m
12Quét Sika chống thấmChương V171,6068m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V111,418m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Chương V192,82m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V41,7746m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V291,58m2
17Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,3026m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,3232m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V41,7504m2
20Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiệnChương V16,1322m2
21Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mmChương V96,15m2
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0394100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,578m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,3909m3
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0067100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,6115m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,3342m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,6m2
29Kẻ rãnh chống trượt, vữa XM mác 75Chương V16,12m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,3342m2
31Gia công lan can inoxChương V0,0848tấn
32Lắp dựng lan can inoxChương V7,705m2
33Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngChương V49,68m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V6,16m2
35Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V85,12m2
36Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V1,44m2
37Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đươngChương V8,64m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V153,2m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,36m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,9388100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,4100m2
Z HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V12cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V4bộ
6Xi phôngChương V4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V8bộ
8Xi phôngChương V8bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
10Lắp đặt gương soiChương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
12Lắp đặt kệ xà phòngChương V4cái
13Cầu chắn rác D125Chương V4bộ
14Lắp đặt van điệnChương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
16Lắp đặt vòi nước DN15Chương V4cái
17Ống nhựa PPR - PN10 D40Chương V0,21100m
18Ống nhựa PPR - PN10 D32Chương V0,25100m
19Ống nhựa PPR - PN10 D25Chương V0,2100m
20Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,14100m
21Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V5cái
22Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V6cái
23Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V5cái
24Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V4cái
25Lắp đặt cút PPR D40Chương V4cái
26Lắp đặt cút PPR D32Chương V9cái
27Lắp đặt cút PPR D25Chương V8cái
28Lắp đặt cút PPR D20Chương V6cái
29Lắp đặt cút ren trong D20Chương V28cái
30Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V2cái
31Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V24cái
32Lắp đặt tê PPR D40Chương V1cái
33Lắp đặt tê PPR D32Chương V2cái
34Lắp đặt tê PPR D25Chương V2cái
35Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V4cái
36Lắp đặt khóa D40mmChương V2cái
37Lắp đặt khóa D32mmChương V4cái
38Lắp đặt khóa D25mmChương V2cái
39Nút bịt nhựa D20Chương V28cái
40Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thốngChương V1ht
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Chương V0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,13100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,5100m
46Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V3cái
47Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V2cái
48Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V3cái
49Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V13cái
50Lắp đặt tê D110x60Chương V6cái
51Lắp đặt tê D90x60Chương V4cái
52Lắp đặt tê D60Chương V12cái
53Lắp đặt cút 90 D42Chương V38cái
54Lắp đặt cút 90 D60Chương V10cái
55Lắp đặt cút 90 D90Chương V2cái
56Lắp đặt cút 90 D110Chương V4cái
57Lắp đặt cút 135 D42Chương V14cái
58Lắp đặt cút 135 D60Chương V4cái
59Lắp đặt cút 135 D76Chương V26cái
60Lắp đặt cút 135 D90Chương V10cái
61Lắp đặt cút 135 D110Chương V64cái
62Lắp đặt côn D76/42Chương V12cái
63Lắp đặt Y D110/90Chương V2cái
64Lắp đặt Y D110/60Chương V7cái
65Lắp đặt Y D90/76Chương V4cái
66Lắp đặt Y D110Chương V23cái
67Lắp đặt Y D76Chương V6cái
68Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V12cái
69Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V6cái
70Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V12cái
71Đầu bịt thông tắc u.PVC D110Chương V4cái
72Đầu bịt thông tắc u.PVC D90Chương V2cái
73Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V301 lỗ khoan
74Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
75Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,45100m
76Lắp đặt cút 45 D110Chương V16cái
77Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V11cái
78Đục lỗ qua sàn bê tông D110Chương V41 lỗ khoan
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tườngChương V1hộp
2MCCB 3P 63A 25kAChương V1cái
3Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
4Đèn báo phaChương V3cái
5MCB 2P 63A 10kAChương V1Cái
6MCB-1P-16A Ic=6kAChương V1cái
7MCB-1P-10A Ic=6kAChương V3cái
8Thanh cái và cáp nốiChương V1bộ
9Lắp đặt tủ điện trong nhà 12 ModuleChương V4hộp
10MCB 2P 63A 10kAChương V1Cái
11MCB-1P-16A Ic=6kAChương V28cái
12MCB-1P-10A Ic=6kAChương V12cái
13Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2mChương V48bộ
14Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18WChương V13bộ
15Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trầnChương V12bộ
16Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V24cái
17Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngChương V20cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuChương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V44cái
22CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V62m
23Cu PVC 1x2.5mm2Chương V1.104m
24Cu PVC 1x1.5mm2Chương V1.312m
25Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V62m
26Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V552m
27Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V62m
28Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnChương V1.208m
29Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V20m3
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
31Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V12m
32Hộp đo tiếp địaChương V1hộp
33Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2Chương V7m
34Ống PVC D32 luồn cápChương V7m
35Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
AB HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
1Ổ cắm mạng RJ45Chương V8cái
2Lắp đặt đế âm tườngChương V8hộp
3Dây Cáp CAT6Chương V150m
4Ống PCV D20 cho điện nhẹChương V150m
5Cài đặt thiết bị Access switch 1:12 portsChương V11 thiết bị
6Hộp nối quang ODF 4 coreChương V11 bộ ODF
7Lắp đặt tủ Rack 6UChương V11 tủ
8Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị ModemChương V11 thiết bị
AC HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3387100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,238m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0192100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0316100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7849m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2878m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,337m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3299tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1762100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0829100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3816m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,572m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0096100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,8942m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0768tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0433tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,029100m2
19Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,2034m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,576m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0519tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,025100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,444m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,8179m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,7843m2
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1632100m3
28Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,1755100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,3147m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1267100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0275tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0981tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6098m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3743100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0369tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2213tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,7737m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2943100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3371tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,9358m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0354100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0106tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0087tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1925m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,6862m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,0467m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0819m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2338m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,7644m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,1039m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,1372m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V46,0614m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,43m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,2512m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,2459m2
57Quét Sika chống thấmChương V16,864m2
58Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V17,128m2
59Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V14,1064m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,6704m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V12,063m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V2,56m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V13,1746m2
64Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V5,0499m2
65Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V1,5677m2
66Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đươngChương V2,6989m2
67Lắp dựng cửa khung nhômChương V9,3165m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V40,4m
69Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V83,52m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6832100m2
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x28wChương V1bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V3cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
74Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp sốChương V1cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
76Cu PVC 2x1.5mm2Chương V55m
77Cu PVC 2x2.5mm2Chương V15m
78Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V15m
79Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnChương V35m
80Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
81Lắp đặt Hộp đựng giấyChương V1cái
82Lắp đặt vòi xịt xíChương V1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V1bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tườngChương V1bộ
85Xi phôngChương V1bộ
86Lắp đặt gương soiChương V1cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
88Lắp đặt kệ xà phòngChương V1cái
89Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V1cái
90Cầu chắn rác D90Chương V2bộ
91Ống nhựa PPR - PN10 D20Chương V0,04100m
92Lắp đặt cút ren trong D20Chương V3cái
93Lắp đặt cút PPR D20Chương V3cái
94Lắp đặt tê PPR 20Chương V2cái
95Lắp đặt khóa D20mmChương V1cái
96Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V1cái
97Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Chương V0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,02100m
100Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,05100m
102Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V1cái
103Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V2cái
104Lắp đặt măng sông uPVC D60Chương V1cái
105Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V1cái
106Lắp đặt cút 90 D42Chương V3cái
107Lắp đặt cút 90 D60Chương V1cái
108Lắp đặt cút 90 D90Chương V3cái
109Lắp đặt cút 135 D42Chương V1cái
110Lắp đặt cút 135 D76Chương V2cái
111Lắp đặt cút 135 D90Chương V4cái
112Lắp đặt cút 135 D110Chương V2cái
113Lắp đặt côn D76/42Chương V1cái
114Lắp đặt Y D90/76Chương V1cái
115Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110Chương V1cái
116Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76Chương V1cái
117Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42Chương V1cái
118Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thốngChương V1ht
119Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,12100m
120Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V2cái
121Lắp đặt cút 135 D76Chương V8cái
122Đục lỗ qua sàn bê tôngChương V21 lỗ khoan
AD HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6A
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4954100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3675100m3
3Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,3675100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7254m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0152100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0152100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,072m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,2591m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0974tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2604tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1178100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0726100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,1099m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0779100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,8307100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4175100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,8088m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2464100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,2584m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1941100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0457tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3025tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,8279m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1771100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2283tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,1746m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,489m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,4119m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,64m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,41m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,71m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,1719m2
35Sika chống thấmChương V11,0328m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V4,9714m2
37Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtChương V1,113m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V6,9748m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,9748m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V14,84m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V17,1239m2
42Nẹp che khe lún inox 304 M19Chương V20,7449kg
43Gia công lan can inoxChương V0,0343tấn
44Mũ chụp inox D60Chương V8cái
45Lắp dựng lan can inoxChương V2,226m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6184100m2
AE HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6B
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,4741100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3692100m3
3Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,3692100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6036m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0152100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0116100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V1,8907m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,2138m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0875tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2364tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0972100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0726100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,566m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0618100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8138100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4123100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,5182m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,2288100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0521tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,3552m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1907100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0409tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2835tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,8933m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1168100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1576tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,5029m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,5494m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,9878m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,88m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,07m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V11,68m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,6178m2
35Sika chống thấmChương V9,0576m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V0,256m2
37Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtChương V0,256m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V10,3648m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Chương V5,6216m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V13,12m
41Nẹp che khe lún inox 304 M19Chương V30,0706kg
42Gia công lan can inoxChương V0,0459tấn
43Mũ chụp inox D60Chương V12cái
44Lắp dựng lan can inoxChương V2,952m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6175100m2
AF HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6C
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,8887100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6573100m3
3Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,6573100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0908m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0232100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0356100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,2298m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,3758m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1416tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4262tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1918100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1091100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,5092m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1563100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,4286100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,7324100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,551m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3696100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0782tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3449tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,8876m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3252100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4839tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,9534m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3423100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3964tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V4,027m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,2113m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,2988m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,96m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V32,52m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,23m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V177,0088m2
35Sika chống thấmChương V20,4668m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V8,2276m2
37Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtChương V8,2276m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V14,2448m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V14,2448m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V32,1736m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V24,56m
42Nẹp che khe lún inox 304 M19Chương V18,3342kg
43Gia công lan can inoxChương V0,0546tấn
44Mũ chụp inox D60Chương V16cái
45Lắp dựng lan can inoxChương V3,552m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,9804100m2
AG HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6D, THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,6612100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2875100m3
3Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,2875100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0742m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0494100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0385100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V6,8917m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,5733m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1959tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6894tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3687100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2019100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,5931m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2382100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,6239100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,423100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,0354m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,3696100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0782tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3449tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,8876m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2868100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0658tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4383tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,6611m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2417100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3025tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,0708m3
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,2915tấn
30Gia công cột bằng thép tấmChương V0,0264tấn
31Gia công dầm thépChương V1,313tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,0597tấn
33Gia công hệ sànChương V1,4724tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,3179tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0597tấn
36Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnChương V1,313tấn
37Lắp sàn thao tácChương V1,4724tấn
38Bu lông neo M18Chương V40cái
39Bu lông neo M16Chương V44cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V177,5552m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,6154m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0851m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2442m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,0976m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,96m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V28,68m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,17m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,3976m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V24,22m
50Sika chống thấmChương V15,3401m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V1,9464m2
52Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chấtChương V1,9464m2
53Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V4,0961m2
54Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V4,0961m2
55Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dạng sóng dày 1mmChương V0,177100m2
56Máng xối inox 304 thu nước mưaChương V15,5111kg
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,7381m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V21,8368m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V6,2918m2
60Nẹp che khe lún inox 304 M19Chương V30,6098kg
61Gia công lan can inoxChương V0,0524tấn
62Mũ chụp inox D60Chương V12cái
63Lắp dựng lan can inoxChương V3,417m2
64Gia công lan can sắtChương V0,2375tấn
65Gia công lan can inox SU 304 D60x1.5mmChương V0,0686tấn
66Lắp dựng lan can inoxChương V37,7136m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,3776m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,0224100m2
AH HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1388100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9288m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0192100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0168100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,4413m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0533tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2501tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0954100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0707100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4936m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,137100m3
12Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0256100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0619100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,6728m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1559tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V0,0222100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1232100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0261tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0956tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6292m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3076100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0383tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2433tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,0213m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,1733100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2557tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,2278m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0501100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0091tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0358tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1342m3
32Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,029m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2916m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,3254m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,64m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,4476m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,33m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,4176m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,3254m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,566m2
41Quét sika chống thấmChương V30,6176m2
42Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nướcChương V7,8596m2
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V12,3904m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V12,3904m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,211m2
47Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiệnChương V1,8m2
48Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp lyChương V6,6m2
49Lắp dựng cửa khung sắtChương V8,4m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V36,64m
51Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V37,06m
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,5984100m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x28wChương V1bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250VChương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
56Cu PVC 2x2.5mm2Chương V25m
57Ống nhựa HDPE D32/25Chương V0,25100m
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,12100m
59Lắp đặt cút 135 D76Chương V11cái
60Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V2cái
61Lắp đặt Y D76Chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V2cái
63Cầu chắn rác D90Chương V2bộ
AI HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6974100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,493100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4668100m3
4Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,4668100m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2285100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,617m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V4,36m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V7,8365m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,4201m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5828tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0246tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1318tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,3586tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0879tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,396tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1905100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,7192100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2407100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,821100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3165m3
21quét lớp Hydrotite ngăn nướcChương V4,3472m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,52m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,5392m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V106,12m2
25Ngâm nước chống thấm bểChương V1bể
26Nắp miệng bể BTXM KT 0.8x0.8m dày 0.05mChương V1nắp
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4689100m3
AJ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạchChương V12,4964m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,7342m3
3Tháo dỡ cổng sắt đã hoen rỉChương V0,6432tấn
4Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thoáng cũ hoen rỉChương V1,4346tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,7133m3
6Phá dỡ giằng bê tông cốt thépChương V3,8508m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V952,8645m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V0,2779100m3
AK HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V236,4973m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V236,4973m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,4063m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V981,7126m2
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0898100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5312m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,8303m3
8Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V0,5125m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3423tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V2,0786100m2
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0511100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0892100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V4,5639m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,806m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V16,6m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V28m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,3642m2
18Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1881100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7505m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8983m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2092tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8456tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V5,696100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V6,952100m2
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1616100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0265100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5904m3
28Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V0,1366tấn
29Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V0,7836tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V10,736100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,8508m3
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V30,596m2
33Trát vẩy cột chống vang, vữa XM M75Chương V2,478m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V52,16m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,074m2
36Sản xuất Cổng inox 304, cửa mở 1 cánh inox hộp khuôn 50x50x2.5 có hoa văn bằng inox 25x25x2.5Chương V0,4385tấn
37Bản lềChương V8bộ
38Then cài khóa cổngChương V3bộ
39Bánh xe hỗ trợ cửa, cổng lùaChương V2bộ
40Lắp dựng cổng sắtChương V21,45m2
41Đào móng tường rào, đất cấp IIChương V0,4774100m3
42Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V3,5932m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V23,5775m3
44Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V1,9043m3
45Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2128tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V8,557100m2
47Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1867100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,2907100m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V6,356m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,2187m3
51Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V1,4812m3
52Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9041tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0898100m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,6462m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,4292m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V140,4m
57Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V126,0754m2
58Gia công lan can sắtChương V1,9138tấn
59Lắp dựng hàng rào sắtChương V58,12m2
60Mũi giáo mác thép 14x14Chương V189cái
61Núm trònChương V189cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,6578m2
AL HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V259,554m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V22,802m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V2,8235100m3
AM HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Đệm cát vàng nền sân bằng thủ côngChương V4,8135m3
2Gia cố 8% xi măngChương V63,5478kg
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V96,27m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V165,0372m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.375,31m2
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1836100m3
7Dải lớp vải bạt dưới sân bê tôngChương V11,2864100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V135,4368m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiChương V0,8126100m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V21,027m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,027m2
12Phá lớp vữa trát tườngChương V68,2m2
13ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V68,2m2
14Đào đất móng băng , rộng Chương V1,6128m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8448m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4784m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,32m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,32m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3423m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,8606m3
21Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1331100m3
22Dải lớp vải bạt dưới sân bê tôngChương V0,73100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,76m3
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V0,7100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,155100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2925100m3
4Băng nhựa báo hiệu cáp 30cmChương V365m
5Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100Chương V0,2100m
6Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50Chương V3,65100m
7Lắp đặt tổng đài 6 trung kế -50 máyChương V11 thiết bị
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V11 bộ ODF
AO HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V0,5899100m3
2Dải lớp li lông dải đáy rãnh B600Chương V0,5899100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,8987m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,6204m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,276m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V34,638m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V4,756m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,5069tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,3062100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnChương V116cấu kiện
11Đào kênh mương, đất cấp IIChương V0,396100m3
12Dải lớp li lông dải đáy rãnh B300Chương V0,396100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,96m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V7,26m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,5m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,86m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,3982tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,2244100m2
20Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnChương V110cấu kiện
21Đắp trả rãnh đào , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3046100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,6813100m3
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76Chương V0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,65100m
26Lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V6cái
27Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V1cái
28Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V9cái
29Lắp đặt cút 90 D76Chương V6cái
30Lắp đặt cút 90 D90Chương V12cái
31Lắp đặt cút 90 D110Chương V18cái
32Lắp đặt cút 135 D76Chương V5cái
33Lắp đặt cút 135 D90Chương V13cái
34Lắp đặt cút 135 D110Chương V20cái
35Đào đường chôn ống, đất cấp IIChương V0,226100m3
36Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,226100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,226100m3
38Đào kênh mương, đất cấp IIChương V0,8978100m3
39Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V0,95100m
40Gối đỡ ống D200Chương V64cái
41Lắp gối đỡ ống, trọng lượng Chương V641 cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Chương V0,5100m
44Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V3cái
45Lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V13cái
46Lắp đặt cút 90 D90Chương V10cái
47Lắp đặt cút 90 D110Chương V20cái
48Lắp đặt cút 135 D90Chương V10cái
49Lắp đặt cút 135 D110Chương V16cái
50Đào đường chôn ống, đất cấp IIChương V0,32100m3
51Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,32100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,32100m3
53Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,021100m3
54Dải đá dăm móng hố gaChương V0,7688m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0745100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,55m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,2585m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,397m2
59Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,2m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga chiều rộng Chương V0,9m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V0,1343tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V0,107100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,087tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0235100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
67Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0048100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0668100m3
AP HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0391100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0386100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4655m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,5759m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V4,075m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V1,25m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1814m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0198tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0101100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,9014m3
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN32mmChương V10cái
14Lắp đặt nối góc 90 DN32Chương V10cái
15Lắp đặt ống nhựa UPVC DN32mm-CL2Chương V0,05100m
16Lắp đặt miệng khóa DN32Chương V5cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V5cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V1cái
19Ống HDPE PN10 DN76Chương V1,61100m
20Ống HDPE PN10 DN63Chương V0,53100m
21Ống HDPE PN10 DN50Chương V1,17100m
22Ống HDPE PN10 DN32Chương V0,3100m
23Ống HDPE PN10 DN25Chương V1,73100m
24Ống HDPE PN10 DN20Chương V0,3100m
25Cút 90 HDPE DN76Chương V5cái
26Cút 90 HDPE DN50Chương V4cái
27Cút 90 HDPE DN32Chương V7cái
28Cút 90 HDPE DN25Chương V8cái
29Cút 90 HDPE DN20Chương V6cái
30Mang sông HDPE DN76Chương V5Cái
31Mang sông HDPE DN50Chương V4Cái
32Mang sông HDPE DN32Chương V7Cái
33Mang sông HDPE DN25Chương V8Cái
34Mang sông HDPE DN20Chương V6Cái
35Côn DN76/63Chương V2cái
36Côn DN63/50Chương V2cái
37Côn DN63/32Chương V2cái
38Côn DN50/32Chương V3cái
39Côn DN32/25Chương V3cái
40Tê đều DN63/63Chương V4cái
41Tê đều DN50/50Chương V3cái
42Tê đều DN32/32Chương V8cái
43Tê đều DN25/25Chương V5cái
44Nút Bịt DN76Chương V2cái
45Nút Bịt DN63Chương V2cái
46Nút Bịt DN50Chương V4cái
47Nút Bịt DN32Chương V5cái
48Nút Bịt DN25Chương V3cái
49Nút Bịt DN20Chương V3cái
50Vòi gạt D20Chương V5cái
51Lắp đặt cút ren trong D20Chương V5cái
52Làm sạch hệ thống đường ốngChương V1ht
53Đào đường chôn ống, đất cấp IIChương V1,056100m3
54Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,056100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,056100m3
56Lắp đặt bơm tăng áp Q=15m3/h, H=36mChương V21 máy
57Bình tích áp 300 lítChương V1bình
58Lắp đặt bích nhựa HDPE D90Chương V1bộ
59Lắp bích thép rỗng D90Chương V1cặp bích
60Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 90mmChương V2cái
61Lắp đặt y lọc D90Chương V2cái
62Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmChương V2cái
63Lắp đặt tê ren TK D90/15Chương V2cái
64Lắp đặt tê ren TK D15Chương V2cái
65Thanh thép uốn vòng D15Chương V2thanh
66Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V2cái
67Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 barChương V2cái
68Lơ đồng D15/8Chương V2cái
69Lắp đặt côn thu ren lệch tâm D90/75Chương V2cái
70Lắp đặt Kép thép tk D75Chương V2cái
71Lắp đặt cút HDPE D90Chương V4cái
72Lắp đặt tê HDPE D90Chương V1cái
73Lắp đặt van khóa HDPE D90Chương V1cái
74Lắp đặt cút HDPE D75Chương V1cái
75Lắp đặt côn thu HDPE D75/50Chương V2cái
76Lắp đặt cút HDPE D50Chương V3cái
77Lắp đặt Kép thép tk D50Chương V2cái
78Lắp đặt côn thu ren D75/50Chương V2cái
79Lắp đặt tê ren tk D75/15Chương V2cái
80Thanh thép uốn vòng D15Chương V2thanh
81Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
83Lơ đồng D15/8Chương V2cái
84Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mmChương V2cái
85Lắp đặt van 1 chiều D75Chương V2cái
86Lắp đặt van cửa nối bích D75Chương V2cái
87Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2Chương V2cái
88Lắp đặt van khóa ren đồng D40Chương V1cái
89Lắp đặt Kép thép tk D50Chương V2cái
90Lắp đặt rắc co thep D50Chương V1cái
91Lắp đặt cút thép D50Chương V1cái
92Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10barChương V1cái
93Lắp đặt côn thu ren D75/50Chương V1cái
94Lắp đặt rắc co ren TK D50Chương V1cái
95Lắp đặt Tê ren TK D50/15Chương V1cái
96Thanh thép uốn vòng D15Chương V1thanh
97Lắp đặt van khóa ren đồng D15Chương V1cái
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2Chương V1cái
99Lơ đồng D15/8Chương V1cái
100Lắp đặt cút thép ren D50Chương V2cái
101Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mmChương V3cặp bích
102Lắp bích nhựa HDPE D75Chương V1bộ
103Lắp đặt van chống va DN75 (dạng cút vuông)Chương V1cái
104Bệ bơm và lò xo giảm chấnChương V2bệ
105Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10Chương V0,18100m
106Lắp đặt cút HDPE D90Chương V4cái
107Lắp đặt rọ bơm DN 80Chương V1cái
108Lắp bích thép rỗng DN80Chương V1cặp bích
109Đầu bích HDPE D90Chương V1cái
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 350x800x1200mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2MCCB-3P-225A, Icu=50kAChương V1cái
3MCCB-3P-125A, Icu=25kAChương V1cái
4MCCB-3P-63A, Icu=25kAChương V4cái
5MCCB-3P-40A, Icu=25kAChương V1cái
6MCCB-3P-32A, Icu=25kAChương V1cái
7MCCB-3P-20A, Icu=25kAChương V2cái
8Biến dòng điện 225/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
9Ampe kế thang đo 0-225AChương V3cái
10Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
11Cầu chì ống 220V/2AChương V6cái
12Đèn báo phaChương V6cái
13Thanh cái đồng 3P+N 350A , kèm phụ kiệnChương V1gói
14Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
15MCCB-3P-32A, Icu=25kAChương V1cái
16MCCB-3P-32A, Icu=18kAChương V2cái
17MCCB-3P-10A, Icu=6kAChương V2cái
18Bộ khởi động trực tiếpChương V2bộ
19Biến dòng điện 32/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
20Ampe kế thang đo 0-32AChương V3cái
21Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
22Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
23Đèn báo phaChương V3cái
24Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điệnChương V1hộp
25MCCB-3P-125A, Icu=25kAChương V1cái
26MCCB-3P-136A, Icu=18kAChương V2cái
27MCCB-3P-16A, Icu=6kAChương V2cái
28Lắp đặt Bộ khởi động sao tam giácChương V2bộ
29Biến dòng điện 160/5A, cấp chính xác 1Chương V3bộ
30Ampe kế thang đo 0-160AChương V3cái
31Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kếChương V1cái
32Cầu chì ống 230V/2AChương V3cái
33Đèn báo phaChương V3cái
34Thanh cái đồng 3P+N 160A , kèm phụ kiệnChương V1gói
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhàChương V1tủ
36Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 ModuleChương V1hộp
37MCB-2P-20A 10kAChương V1cái
38MCB-1P-16A Ic=6kAChương V3cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,64m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,64m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
42Khung móng M16x240x240x650Chương V1bộ
43Bu lông M16x650Chương V4cái
44Sắt dẹt 50x5Chương V8cái
45Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, 40x50Chương V1cái
46Lắp bảng điện cửa cộtChương V1bảng
47Lắp cửa cộtChương V1cửa
48Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao 7mChương V1cột
49Lắp đèn cao áp 100wChương V1bộ
50Đào rãnh chôn cáp, đất cấp IIChương V0,0518100m3
51Đắp hoàn trả rãnh cáp , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0335100m3
52Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V20m
53Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0183100m3
54Gạch chỉChương V45viên
55Lưới báo cáp rộng 0,3mChương V5m
56Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V7m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mmChương V20m
58Ống luồn cáp mềm HDPE D32/25Chương V0,2100m
59Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V1cọc
60CU XLPE PVC DSTA PVC 4X150Chương V135m
61CU XLPE PVC DSTA PVC 4X50Chương V58m
62CU XLPE PVC DSTA PVC 4X16Chương V321m
63CU XLPE PVC DSTA PVC 4X10Chương V57m
64CU XLPE PVC DSTA PVC 4X6Chương V58m
65CU XLPE PVC DSTA PVC 4X4Chương V62m
66CU PVC 1X25Chương V58m
67CU PVC 1X6Chương V58m
68Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100Chương V1,35100m
69Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65Chương V0,58100m
70Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40Chương V3,78100m
71Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30Chương V0,58100m
72Ống luồn cáp mềm HDPE D32/25Chương V0,62100m
73Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, chiều dài kim 5mChương V1cái
74Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm, chân trụ đỡ, dây giằng neo kèm phụ kiện lắp đặt đồng bộChương V1bộ
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng bện 70mm dẫn và thoát sétChương V90m
76Đai cố định cáp vào cộtChương V10cái
77Đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V15m3
78Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V5cọc
79Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V28m
80Hộp đo tiếp địaChương V2hộp
81Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V7cái
82Ống PVC D32 luồn cápChương V90m
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
2Bình tích áp 100l, 16 barChương V1cái
3Bể nước mồi 100lChương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmChương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmChương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V2cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V2cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V6cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmChương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmChương V3cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmChương V4,05100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mmChương V1,64100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmChương V0,2100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmChương V0,12100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,18100m
24Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
26Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2Chương V25m
27Khoan rút lõiChương V41 lỗ khoan
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V166,9067m2
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V4,05100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,15100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
32Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mmChương V15m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V16cặp bích
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V30cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V42cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V18cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChương V8cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V14cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmChương V2cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmChương V8cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mmChương V9cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmChương V12cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmChương V3cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mmChương V3cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V6cái
47Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmChương V7cái
48Lắp đặt rắc có D50mmChương V19cái
49Lắp đặt rắc co D25mmChương V4cái
50Giá đỡ ống các loạiChương V15bộ
51Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Chương V19cái
52Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V19cái
53Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V19cái
54Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V38cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V19cái
56Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V19cái
57Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V111bình
58Kệ để bình chữa cháyChương V37cái
59Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V19bộ
60Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàChương V1cái
61Dụng cụ phá dỡ: Búa tạChương V1cái
62Dụng cụ phá dỡ: xà beengChương V1cái
63Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcChương V1cái
64Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
65Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
66Khoan rút lõiChương V61 lỗ khoan
67Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V95,25100m3
68Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V11 trung tâm
69Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
70Lắp đặt bộ nguồn phụChương V1bộ
71Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V32hộp
72Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V12,610 đầu
73Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V0,510 đầu
74Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V3,85 nút
75Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,85 chuông
76Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,85 đèn
77Vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyChương V1cái
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Chương V168m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V152m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V184m
81Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V1.276m
82Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.263m
83Điện trở cuối kênhChương V1,610 đầu
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V438m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V2.210m
86Măng sông nhựa d16Chương V1.483cái
87Kẹp giữ ống D16Chương V2.210cái
88Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V240hộp
89Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V4,25 đèn
90Lắp đặt đèn sự cốChương V115 đèn
91Cắt, đục bê tôngChương V17,4m3
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V16cái
AS HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1BÀN GHẾ LÀM VIỆC, BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG, BÀN GHẾ HỌC SINH. Phòng giám đốc - Bàn làm việcChương V1Cái
2Ghế làm việcChương V1Cái
3Phòng phó giám đốc - Bàn làm việcChương V2Cái
4Ghế làm việcChương V2Cái
5Phòng Công đoàn, Đoàn Thanh niên - Bàn làm việcChương V2Cái
6Ghế làm việcChương V2Cái
7Phòng Tổ trưởng chuyên môn (03 tổ)- Bàn làm việcChương V3Cái
8Ghế làm việcChương V3Cái
9Phòng Kế toán - Bàn làm việcChương V1Cái
10Ghế làm việcChương V1Cái
11Phòng Văn thư - Bàn làm việcChương V1Cái
12Ghế làm việcChương V1Cái
13Phòng Y tế - Bàn ghế làm việcChương V1Bộ
14Phòng Thư viện - Bàn làm việcChương V1Cái
15Ghế làm việcChương V1Cái
16Phòng Hội trường - Bàn hội trườngChương V50Bộ
17Ghế hội trườngChương V100Bộ
18Phòng họp hội đồng sư phạm - Bàn phòng họp hội đồngChương V15Bộ
19Phòng học - Bàn ghế giáo viênChương V30Bộ
20Bàn ghế học sinhChương V320Bộ
21MÁY MÓC THIẾT BỊ - Phòng Hội trường - Máy chiếu + màn chiếuChương V1Bộ
22Phòng họp - Máy chiếu + màn chiếuChương V1Bộ
23ĐIỀU HÒA -Phòng phó giám đốc - Điều hòaChương V1Bộ
24Phòng Công đoàn, Đoàn Thanh niên - Điều hòaChương V2Bộ
25Phòng Hội trường - Điều hòaChương V6Bộ
26Phòng họp - Điều hòaChương V3Bộ
27Phụ kiện lắp đặtChương V12Bộ
28PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY - Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điệnChương V1Cái
29Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ dieselChương V1Cái
30Máy bơm chữa bù áp cơ điệnChương V1Cái
31Tủ điều khiểnChương V1Cái
32Tủ trung tâm báo cháyChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ+ Thi công phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị PCCC...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT43
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
8 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy bơm bê tông Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
12 Xe nâng ≥ 12m, Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
15 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->