Gói thầu: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm và động vật thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài TUH-2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253673-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất xét nghiệm và động vật thí nghiệm phục vụ nghiên cứu đề tài TUH-2020
Số hiệu KHLCNT 20201252419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:51:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nude mice 45 con Chuột phục vụ cho thí nghiệm, thử nghiệm thuốc Đặc điểm: suy giảm miễn dịch nặng và trầm trọng với chức năng tế bào NK, giảm hoặc mất chức năng của T-cell, B cell và đại thực bào Chuột không mang các mầm bệnh lây nhiễm trung gian từ virus, vi khuẩn hoặc các tác nhân hiếm khác Tuổi: 4-6 tuần tuổi
2 Nude mice food 1 thùng Thức ăn tổng hợp cho chuột Dạng viên Cung cấp đầy đủ thành phần sinh dưỡng cho chuột
3 Nude mice bedding 1 thùng Lồng nuôi chuột chất liệu PSF, vỏ làm băng PC và PSF Bao gồm bộ lọc làm từ PRE cho lưu thông không khí, 1 bình chứa nước PSF 250ml và 1 đĩa đựng thức ăn (SUS-304) Sạch sẽ, không chứa mầm bệnh lây nhiễm Sức chứa: 1-2 con chuột/lồng Đảm bảo khí CO2
4 Thức ăn động vật 125 Kg Thức ăn tổng hợp cho động vật Dạng viên Thành phần dinh dưỡng cân đối cho mọi giai đoạn sinh trưởng, phát triển của vật nuôi
5 Kít IL2 2 Kit Độ nhạy phân tích: 6 pg/mL Giới hạn phát hiện: 38.4-1500 pg/mL Loại mẫu/thể mẫu: Plasma, Serum, dịch thể, nước tiểu /50 µL Thời gian thao tác tay: 1 giờ 20 phút Interassay CV:
6 Kít TNF-a 2 kit Mẫu đầu vào: mẫu ly giải mô, tế bào inter-assay cv:
7 Kít NK 2 Kit Tính đặc hiệu: Không phản ứng chéo với các yếu tố khác Mẫu: Huyết thanh, huyết tương hoặc dịch nổi nuôi cấy tế bào Loại xét nghiệm: nguyên lý sandwich định lượng Phạm vi phát hiện: 20 ng / ml-0,312 ng / ml Độ nhạy: 0,06 ng / ml. Độ chính nội xét nghiệm : ≤ 8% Độ chính xác giữa các xét nghiệm: ≤ 12% Bước sóng phát hiện 450nm Thành phần: 1.antibody precoated plate 2.Human NK Standards 3.Biotinylated antibody(1:100) 4.Enzyme conjugate(1:100) 5.Enzyme diluent 6.antibody diluent 7.Standard diluent 8.Sample diluent 9.Washing buffer (1:25) 10.Colour Reagent A 11.Colour Reagent B 12.Colour Reagent C
8 Kít DC 2 kit Nguyên lý: ELISA cạnh tranh Mẫu: Dịch nổi nuôi cấy tế bào, huyết thanh, huyết tương (EDTA, Citrate, Heparin) Phạm vi phát hiện: 12,35-1000 ng / mL Độ nhạy: 4,99 ng / mL Phát hiện: Colometric Cộng hợp: HRP
9 Kít SOD 2 kit Loại xét nghiệm: colometric Các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, tế bào, mô, và dịch phân ly hồng cầu Độ nhạy: 0,044 U / mL Khoảng đường cong tiêu chuẩn: 0,06 U / mL – 4 U / mL Bước sóng phát hiện: 450nm Thành phần: Superoxide Dismutase Standard; 1 U/vial bovine superoxide dismutase erythrocyte, lyophilized Assay Buffer; containing detergents, stabilizers, and dye Clear 96-well Half Area Plate Substrate Concentrate (10X) Substrate Diluent Xanthine Oxidase Buffer; containing detergents and stabilizers Xanthine Oxidase Concentrate (25X)
10 Kít GSH 2 kit Ứng dụng: đo lượng glutathione giảm trong các mẫu sinh học bao gồm mẫu đồng nhất mô (gan, ...) và dịch phân giải tế bào (Hep G2, Jurkat ...) Phương pháp: Colorimetric Bước sóng phát hiện: 450nm Khả năng phát hiện ở mức thấp nhất là 50 pmol/giếng của dạng khử Glutathione (GSH) trong phản ứng 100 μL Thành phần: GSH Assay Buffer Substrate Mix A Substrate Mix B Enzyme Mix A Enzyme Mix B Enzyme Mix C Sulfosalicylic Acid (SSA, 1 gram) GSH Standard
11 Kít TAS 2 kit Kit kiểm tra mức độ chống oxy hóa trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương, mẫu thực phẩm và thuốc Mẫu đầu vào: huyết tương, chiết xuất mô, nước giải khát, huyết thanh, chiết xuất thực vật Phương pháp phát hiện: colometric Giới hạn đường chuẩn: 0-2,5 mM (plasma) Nồng độ chất chống oxy hóa lớn hơn 2,5 mM, cần pha loãng mẫu với NaCl 0,9% và xét nghiệm lại
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->