Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431050-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220419935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:53:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,218,396,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - TX Cửa Lò
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V820m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
C Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V37m
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,031 km cáp
F Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
G Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,4100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,62m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V1,78100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,992m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,1315m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V97,0061m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5m3
8Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V2hố ga
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V108m
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V2vị trí
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V101,2515m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0075100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0075100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0274100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0274100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1081 km cáp
17Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,021 km cáp
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,5711 km cáp
19Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V11 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,5821 km
H Hoàn trả hè đường
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V6,2m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V6,2m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V6,2m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V6,2m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V6,2m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V6,2m2
J Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V4,96m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V4,96m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V0,992m3
K Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V22,63m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V1,1315m3
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V0,1721tấn
M Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - huyện Diễn Châu
N Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V570m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V9.930m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V1.780m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V11bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V40bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V96m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V80bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V3cái
O Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V96m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V726m
3ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V179m
P Phần xây dựng
Q Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V40cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,4791 km cáp
R Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,24100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,54m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V2,4100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V3,15m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,9125m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V10,2m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V101,721m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V11,6318m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V5bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V14nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V7bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V7bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V7bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V7bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V8,2169100 m/1 ống
17Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V2m
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V32,84791 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V46,8763m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,575100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,575100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,09100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,09100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8211 km cáp
25Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
S Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V2,32100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V3,596m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V3,82100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V3,658m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V2,046m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V563,6735m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V24,8474m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.426,5m3
9Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V3hố ga
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V2.594m
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V4vị trí
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2.013,889m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0113100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0113100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,093100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,093100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,5941 km cáp
18Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1161 km cáp
19Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,5271 km cáp
20Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V441 cọc mốc
21Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V6,5761 km
T Hoàn trả hè đường
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V41,36m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V41,36m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V41,36m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V41,36m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V41,36m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V41,36m2
V Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V34,04m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V34,04m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V6,808m3
W Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
X Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V8,16m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V8,16m2
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V2,04m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V2,04m2
Z Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V79,17m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V3,9585m3
AA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V3,9641tấn
AB Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - TX Hoàng Mai
AC Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4.220m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V510m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V8bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V14bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V33,6m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V28bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V2cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V1cái
AD Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V250m
AE Phần xây dựng
AF Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V14cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,4561 km cáp
AG Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AH Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,2100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,31m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V12,66100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V14,57m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V6,169m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V624,2213m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V30,3886m3
8Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V4hố ga
9Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, Chương V36bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, Chương V3,0983m3
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V2vị trí
12Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, Chương V95bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V653,1006m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0151100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0151100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2105100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2105100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,721 km cáp
19Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,011 km cáp
20Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,2411 km cáp
21Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V231 cọc mốc
22Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,7741 km
AI Hoàn trả hè đường
AJ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
AK Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V72,85m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V72,85m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V14,57m3
AL Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V123,38m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V6,169m3
AM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,1872tấn
AN Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - huyện Nghi Lộc
AO Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V13.990m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V3.080m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V27bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V49bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V117,6m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V98bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V8cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V4cái
AP Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V316m
AQ Phần xây dựng
AR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V49cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,9691 km cáp
AS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0421 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ ODF
AT Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V2,26100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V3,503m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V22,34100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V12,214m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V14,26m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2.011,1779m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V41,3466m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V251,1m3
9Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V12hố ga
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V392m
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V5vị trí
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2.299,0969m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0453100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0453100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2998100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2998100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,4281 km cáp
18Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1131 km cáp
19Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,941 km cáp
20Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V681 cọc mốc
21Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V12,211 km
AU Hoàn trả
AV Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V35,03m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V35,03m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V35,03m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V35,03m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V35,03m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V35,03m2
AW Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V61,07m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V61,07m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V12,214m3
AX Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V285,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V14,26m3
AY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V3,7828tấn
AZ Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - huyện Nghĩa Đàn
BA Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.300m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V500m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V1bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V8bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V19,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V16bộ
BB Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V22m
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
BC Phần xây dựng
BD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V8cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2481 km cáp
BE Trồng cột mới
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,9386m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2,7173m3
BF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ ODF
BG Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,44100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,682m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V586,6392m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,3377m3
5Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V4hố ga
6Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V24m
7Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V4vị trí
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V588,4677m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0151100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0151100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0068100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0068100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0241 km cáp
14Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0221 km cáp
15Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,2421 km cáp
16Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V241 cọc mốc
17Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,3021 km
BH Hoàn trả
BI Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V6,82m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V6,82m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V6,82m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V6,82m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V6,82m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V6,82m2
BJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V0,8139tấn
BK Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - huyện Quỳnh Lưu
BL Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6.120m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V490m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V8bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V19,2m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V16bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V1cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V1cái
BM Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V128m
BN Phần xây dựng
BO Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V8cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2121 km cáp
BP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
BQ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V4,66100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V7,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,674m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V840,215m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V15,3571m3
6Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V9hố ga
7Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V96m
8Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V705m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, Chương V0,5468m3
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V6vị trí
11Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, Chương V95bộ
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V852,1764m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,034100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0942100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0942100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,0861 km cáp
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,7321 km cáp
19Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V301 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V4,8271 km
BR Hoàn trả
BS Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V38,75m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V38,75m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V7,75m3
BT Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V33,48m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V1,674m3
BU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V1,4798tấn
BV Đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Nghệ An - TX Thái Hòa
BW Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V3.830m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5.900m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V540m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
5ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V7bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V11bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V26,4m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V22bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V3cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V2cái
BX Vật tư chính nhà thầu cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V128m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V6.388m
3ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V159m
BY Phần xây dựng
BZ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V11cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,4741 km cáp
CA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,26100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,835m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1.884,6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V766,036m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V17,6159m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V23bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V10bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V9bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V61nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V23bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V19bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V23bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V19bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V42bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V19bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V65,1661100 m/1 ống
17Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V60m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V2m
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V260,96391 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V193,7545m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V5,745100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V5,745100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,154100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,154100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1051 km cáp
26Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
CB Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V3,12100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V4,836m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V44,46100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V34,4565m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V528,702m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V23,6674m3
7Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V15hố ga
8Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V634m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V1.208m
10Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC61 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V5vị trí
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V546,7099m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0566100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0566100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3929100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3929100m3
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, trong ống thép, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,8421 km cáp
17Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,1561 km cáp
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,0261 km cáp
19Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V161 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,2811 km
CC Hoàn trả
CD Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V76,71m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V76,71m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V76,71m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V76,71m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V76,71m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V76,71m2
CE Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V1.507,68m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V1.507,68m2
CG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V376,92m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V376,92m2
CH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V689,13m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V34,4565m3
CI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 15 km.Tham khảo Phần II, Chương V12,0575tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người. 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang6
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR6
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang6
4 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW6
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw6
6 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW6
7 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW6
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW6
9 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
10 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
11 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW6
12 Đầm cóc Đầm cóc6
13 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->