Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429313-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220419214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:52:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 568,372,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị có chụp ảnh, có kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị có thể đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị có thể hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị laptop
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng CSHT trạm BTS Thôn Nặm Đăm xã Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:Viễn thông Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 1B, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cột anten
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (3,2*3,2+3,6*3,6)/2*2,6 = 30,16Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Móng trụ: 3,0*3,0*0,1 = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2,8*2,8*0,3 = 2,352 Trụ móng: 2,2*3*0,4*0,4 = 1,056 giằng móng: 3*1,054*0,2*0,2 = 0,1265Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5345m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 0,07*(3*3-0,4*0,4*3) = 0,5964Mô tả kỹ thuật theochương V0,5964m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theochương V25,7255m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (23,5+4,3)/1000 = 0,0278Mô tả kỹ thuật theochương V0,0278tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (159,1+119,3+36,0)/1000 = 0,3144Mô tả kỹ thuật theochương V0,3144tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)bulong: 63,9/1000 = 0,0639 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006Mô tả kỹ thuật theochương V0,0699tấn
9Gia công cột bằng thép tấm bảm đệm: 30,2/1000 = 0,0302 thép dẹt+bulong: 4/1000 = 0,004Mô tả kỹ thuật theochương V0,0342tấn
10Mạ cụm bu lông móngMô tả kỹ thuật theochương V0,1041kg
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Lớp lót: 0,1*3,0*4/100 = 0,012 đế móng: 2,8*0,3*4/100 = 0,0336 trụ móng: 2,2*0,4*4*3/100 = 0,1056 giằng móng: 1,054*0,2*3*3/100 = 0,019Mô tả kỹ thuật theochương V0,1702100m2
B Sản xuất cột anten
1Thép ống D127x6
Mô tả kỹ thuật theo chương V322,3kg
2Thép ống D114x6Mô tả kỹ thuật theo chương V287,6kg
3Thép ống D100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8kg
4Thép ống D89x5Mô tả kỹ thuật theo chương V186,4kg
5Thép ống D76x5Mô tả kỹ thuật theo chương V157,6kg
6Thép ống D34x3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V344,3kg
7Thép ống D34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9kg
8Thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V531,5kg
9Thép tròn d18Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
10Thép tròn d16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5kg
11Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.195,9kg
12Bu lông nối cột M22-100 + 2 ecu+đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
13Bu lông nối cột M18-100 + 2 ecu+đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Bu lông nối giằng M18-60 + 2 ecu+đệmMô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
15Bu lông nối giằng M16-60 + 2 ecu+đệmMô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1959tấn
17Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6kg
18Thép L40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8kg
19Thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3kg
20Chi phí mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V114,7kg
21Bu lông MV12-250 + ecu+đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
22Bu lông MV14-360 + ecu+đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Gia công thang sắt (thang cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
24Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 40 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1959tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten; thang cáp, cầu cáp theo mẫu quy định của VNPT)Mô tả kỹ thuật theo chương V701m2
C Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 40 m. Hoàn toàn thủ công
KL cột: 2195/1000 = 2,195 Bulong: 150/1000 = 0,15
thang cáp dọc: 115/1000 = 0,115
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
4Mỡ bôi bu lông móngMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
D Móng Shelter máy phát điện
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III
2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624 Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21,75+21,75)/1000 = 0,0435Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
E Cung cấp, lắp đặt Shelter máy phát điện
1Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A
Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V21 đôi đầu dây
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Cung cấp, lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Sản xuất cọc tiếp dất, dây liên kết
1Gia công điện cực tiếp đất; thép L63x6-2000
20*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,2374
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
2Gia công dây liên kết các điện cực; thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
3Mạ kẽm điện cực tiếp đất và dây liên kết điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V292,7kg
4Hóa chất GEM (R<2 ohm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bao
5Cải tạo đất bằng hợp chất hóa họcMô tả kỹ thuật theo chương V401m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*40 = 15 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*4 = 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
8Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 điện cực (cọc)
9Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm40+4 = 44Mô tả kỹ thuật theo chương V441 m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V201 điện cực
11Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
12Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2; cáp đồng bọc PVC M70Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
13Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
14Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
G Tuyến truyền dẫn cáp quang
1Gia công cột bằng thép ống
thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*62/1000 = 2,139
thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*124/1000 = 0,0587
thép bulong d14: 62*0,2/1000 = 0,0124
thép tấm d90x3: 62*0,4/1000 = 0,0248
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2349tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2*0,4*0,4*0,8 = 0,256Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62cột
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép)62*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 9,5845Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5845m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 km cáp
6Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ OTB
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V62cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V140cột
H Cấp nguồn AC, lắp tủ nguồn
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06km/dây
4Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRUMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
7Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V31 đôi đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc có chụp ảnh, có kết nối mạng1
2 Máy đo cáp quang có thể đo cáp quang1
3 Máy hàn cáp sợi quang có thể hàn1
4 Máy tính chuyên dụng laptop1
5 Máy phát điện 2 KVA Máy phát điện 2 KVA1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->