Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 08:52:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,372,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy điện thoại liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chụp ảnh, có kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng CSHT trạm BTS Thôn Nặm Đăm xã Cao Tân, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Đầu tư, VNPT Bắc Kạn .Tổ 1 B phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093870744. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Móng trụ: (3,2*3,2+3,6*3,6)/2*2,6 = 30,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Móng trụ: 3,0*3,0*0,1 = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đế móng: 2,8*2,8*0,3 = 2,352 Trụ móng: 2,2*3*0,4*0,4 = 1,056 giằng móng: 3*1,054*0,2*0,2 = 0,1265 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5345 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 0,07*(3*3-0,4*0,4*3) = 0,5964 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,5964 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theochương V | 25,7255 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (23,5+4,3)/1000 = 0,0278 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (159,1+119,3+36,0)/1000 = 0,3144 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,3144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)bulong: 63,9/1000 = 0,0639 đệm vênh+đai ốc: 6/1000 = 0,006 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0699 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm bảm đệm: 30,2/1000 = 0,0302 thép dẹt+bulong: 4/1000 = 0,004 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,0342 | tấn |
| 10 | Mạ cụm bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1041 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Lớp lót: 0,1*3,0*4/100 = 0,012 đế móng: 2,8*0,3*4/100 = 0,0336 trụ móng: 2,2*0,4*4*3/100 = 0,1056 giằng móng: 1,054*0,2*3*3/100 = 0,019 | Mô tả kỹ thuật theochương V | 0,1702 | 100m2 |
| B | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Thép ống D127x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,3 | kg |
| 2 | Thép ống D114x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6 | kg |
| 3 | Thép ống D100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8 | kg |
| 4 | Thép ống D89x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4 | kg |
| 5 | Thép ống D76x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | kg |
| 6 | Thép ống D34x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,3 | kg |
| 7 | Thép ống D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | kg |
| 8 | Thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,5 | kg |
| 9 | Thép tròn d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 10 | Thép tròn d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | kg |
| 11 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,9 | kg |
| 12 | Bu lông nối cột M22-100 + 2 ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Bu lông nối cột M18-100 + 2 ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Bu lông nối giằng M18-60 + 2 ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 15 | Bu lông nối giằng M16-60 + 2 ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | tấn |
| 17 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | kg |
| 18 | Thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | kg |
| 19 | Thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | kg |
| 20 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7 | kg |
| 21 | Bu lông MV12-250 + ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 22 | Bu lông MV14-360 + ecu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công thang sắt (thang cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 24 | Tháo, lắp dựng thử cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 40 m. Hoàn toàn thủ công (ĐM*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten; thang cáp, cầu cáp theo mẫu quy định của VNPT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1m2 |
| C | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột <= 40 m. Hoàn toàn thủ công KL cột: 2195/1000 = 2,195 Bulong: 150/1000 = 0,15 thang cáp dọc: 115/1000 = 0,115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 4 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| D | Móng Shelter máy phát điện | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624 Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtLớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm(21,75+21,75)/1000 = 0,0435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| E | Cung cấp, lắp đặt Shelter máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 2 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Sản xuất cọc tiếp dất, dây liên kết | |||
| 1 | Gia công điện cực tiếp đất; thép L63x6-2000 20*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,2374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực; thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và dây liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7 | kg |
| 4 | Hóa chất GEM (R<2 ohm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 5 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*40 = 15 dây liên kết chân cột: (0,6+0,4)/2*0,75*4 = 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực L63x63x6-2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 điện cực (cọc) |
| 9 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm40+4 = 44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 điện cực |
| 11 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <= 100 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2; cáp đồng bọc PVC M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S <= 0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| G | Tuyến truyền dẫn cáp quang | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*62/1000 = 2,139 thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*124/1000 = 0,0587 thép bulong d14: 62*0,2/1000 = 0,0124 thép tấm d90x3: 62*0,4/1000 = 0,0248 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2349 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2*0,4*0,4*0,8 = 0,256 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép)62*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 9,5845 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5845 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cột |
| H | Cấp nguồn AC, lắp tủ nguồn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 (NC*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đôi đầu dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia ti công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu: ( tối thiểu có 5 công nhân kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy điện thoại liên lạc | có chụp ảnh, có kết nối mạng | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | có thể đo cáp quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp sợi quang | có thể hàn | 1 |
| 4 | Máy tính chuyên dụng | laptop | 1 |
| 5 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi