Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431334-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 08:37:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,741,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải (BTN, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.636, đoạn qua xã Phước Hòa, Phước Hưng, huyện Tuy Phước
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý bảo trì đường bộ, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định Công ty TNHH TV Hội cầu đường. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN PHƯỚC HÒA
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 (tận dụng để đắp)Chương V, E-HSMT12,355100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Chương V, E-HSMT38,685100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98Chương V, E-HSMT15,228100m3
4Vét bùn, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,033100m3
5Đào nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT10,152100m3
D MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,33100m
2Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT7,48100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT6,234100m3
4Lót giấy dầuChương V, E-HSMT9,203100m2
5Khe coChương V, E-HSMT114,49m
6Khe dọcChương V, E-HSMT40,15m
7Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT202,46m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT41,557100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT9,203100m2
10Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cmChương V, E-HSMT50,759100m2
11Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT8,436100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT137,484100m2
13Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 5 cmChương V, E-HSMT173,002100m2
14Sản xuất và vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT20,968100tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng)Chương V, E-HSMT65,94m2
2Vạch sơn làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng)Chương V, E-HSMT3,9m2
3Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V, E-HSMT162m2
4Cung cấp + lắp đặt đinh phản quangChương V, E-HSMT40cái
5Xây dựng biển báo màng phản quang tam giácChương V, E-HSMT7cái
6Xây dựng biển báo chữ nhậtChương V, E-HSMT3cái
7Xây dựng đèn vàng cảnh báo đi chậmChương V, E-HSMT5cái
8Xây dựng mới cọc KmChương V, E-HSMT1cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
G Cống Ø60 (thoát nước mặt đường)
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT2,41100m
2Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT23,41100m3
3Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT168,91m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D60Chương V, E-HSMT406gối
5Cung cấp và lắp đặt ống cống D60 H30Chương V, E-HSMT300m
6Cung cấp và lắp đặt ống cống D60 H10Chương V, E-HSMT589m
7Vữa XM M100Chương V, E-HSMT13,77m3
8Chít khe nối bằng Jont cao suChương V, E-HSMT458,94m
9Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT16,387100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT5,384100m3
H Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,938100m3
2Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,563100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,469100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT3,126100m2
5Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cmChương V, E-HSMT3,126100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,519100tấn
I Cống ngang Ø80 (thoát nước mặt đường)
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,309100m
2Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,895100m3
3Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT12,42m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT24gối
5Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30Chương V, E-HSMT46m
6Vữa XM M100Chương V, E-HSMT1,09m3
7Chít khe nối cống bằng Jont cao suChương V, E-HSMT36,17m
8Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT1,327100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,436100m3
J Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,14100m3
2Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,084100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,07100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,467100m2
5Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cmChương V, E-HSMT0,467100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,078100tấn
K Cống dọc Ø80 (thoát nước mặt đường)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT12,342100m3
2Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT111,78m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT192gối
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H10Chương V, E-HSMT414m
5Vữa XM M100Chương V, E-HSMT8,68m3
6Chít khe nối cống bằng Jont cao suChương V, E-HSMT289,38m
7Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT8,64100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,839100m3
L Cống tròn Ø100 (Lý trình: Km0+465,58)
1Phá bỏ BT tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,75m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,185100m3
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D100Chương V, E-HSMT18m
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D100Chương V, E-HSMT4gối
5Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT6,57m3
6Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,23m3
7Chít khe nối bằng Jont cao suChương V, E-HSMT7,54m
8Bê tông lót đá Dmax60 M150Chương V, E-HSMT1,75m3
9Bê tông chân khay sân cống đá Dmax40, M150Chương V, E-HSMT3,18m3
10Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200Chương V, E-HSMT6,06m3
11Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT2,92m3
12Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,83100m3
M Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,12100m
2Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,087100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT5,21100m3
4Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT4,34100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,289100m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cmChương V, E-HSMT0,289100m2
7Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,048100tấn
N Cống kỹ thuật Ø80
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT2,443100m3
2Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT16gối
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D80Chương V, E-HSMT38m
4Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT9,87m3
5Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,72m3
6Chít khe nối bằng Jont cao suChương V, E-HSMT24,11m
7Bê tông lót đá Dmax60, M150Chương V, E-HSMT1,65m3
8Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT13,38m3
9Đệm cátChương V, E-HSMT0,24m3
10Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT0,209tấn
11Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250Chương V, E-HSMT1,41m3
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V, E-HSMT12cái
14Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT1,71100m3
O Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,36100m
2Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,148100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,089100m3
4Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,074100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,493100m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cmChương V, E-HSMT0,493100m2
7Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,082100tấn
P CHỐNG VÁCH
Q Chống vách hố móng cống dọc D60-80
1Cung cấp thép hình I chống váchChương V, E-HSMT1,567tấn
2Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT7,812100m
3Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT0,279100m
4Thép tấmChương V, E-HSMT5,07tấn
5Lắp dựng và tháo dỡ thép tấmChương V, E-HSMT30,419tấn
6Nhổ cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT7,812100m
R Chống vách hố móng hố ga
1Cung cấp thép hình I chống váchChương V, E-HSMT1,334tấn
2Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT4,48100m
3Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT0,16100m
4Thép tấm (tính hao phí vật liệu: 2 thángChương V, E-HSMT0,867tấn
5Lắp dựng và tháo dỡ thép tấmChương V, E-HSMT3,467tấn
6Nhổ cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2Chương V, E-HSMT4,48100m
S HỐ GA, HỐ THU
T Hố ga
1Đào móng bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT8,333100m3
2Hút nước hố móng máy bơm 10CVChương V, E-HSMT53ca
3Bê tông lót móng Dmax60 M150Chương V, E-HSMT13,12m3
4Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT128,49m3
5Bê tông cửa thu nước, M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT8,56m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mmChương V, E-HSMT0,44tấn
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d300mmChương V, E-HSMT0,53100m
8Lắp đặt co nhựa, đường kính d300mmChương V, E-HSMT53cái
9Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D315Chương V, E-HSMT53cái
10Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT10,6m3
11Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT1,476tấn
12Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmChương V, E-HSMT0,796tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT105cái
14Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT5,555100m3
U Hố thu + Cống d30
1Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cmChương V, E-HSMT0,06100m
2Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạngChương V, E-HSMT0,84m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,245100m3
4Bê tông hố thu, M250, đá Dmax20Chương V, E-HSMT0,94m3
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d300mmChương V, E-HSMT0,15100m
6Lắp đặt tấm đan hố thu bằng gangChương V, E-HSMT5cái
7Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,082100m2
8Bê tông XM hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,22m3
V Phá dỡ rãnh cũ
1Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT154,49m3
W VỈA HÈ
1Bê tông móng đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT158,15m3
X GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT9,342100m3
2Đệm móng chân khay loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT39,06m3
3Bê tông móng chân khay, khóa mái đá Dmax40, M200Chương V, E-HSMT107,47m3
4Tạo khe thi công bằng matit nhựa đườngChương V, E-HSMT502,57m
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk34mmChương V, E-HSMT0,584100m
6Rải vải địa kỹ thuậtChương V, E-HSMT0,131100m2
7Đệm đá dăm Dmax60Chương V, E-HSMT19,16m3
8Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT25,03100m2
9Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax20Chương V, E-HSMT300,36m3
10Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT6,228100m3
Y CỬA XẢ
Z Cửa xả CX1
1Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cmChương V, E-HSMT0,01100m
2Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,62m3
3Đào móng đất hố móng cửa xảChương V, E-HSMT22,43m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,22m3
5Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Chương V, E-HSMT0,96m3
6Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200Chương V, E-HSMT2,76m3
7Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,35m3
8Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,15100m3
9Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,126100m2
10Bê tông hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40 dày 15cmChương V, E-HSMT1,89m3
AA Cửa xả CX2
1Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cmChương V, E-HSMT0,01100m
2Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 20cmChương V, E-HSMT0,2100m
3Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT11,09m3
4Đào móng đất hố móng cửa xảChương V, E-HSMT16,83m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,22m3
6Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Chương V, E-HSMT0,96m3
7Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200Chương V, E-HSMT2,85m3
8Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,35m3
9Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,112100m3
10Lót bạt nhựaChương V, E-HSMT0,567100m2
11Bê tông hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40 dày 15cmChương V, E-HSMT2,9m3
12Đổ BT hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT8,21m3
AB ĐOẠN PHƯỚC HƯNG
AC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 (tận dụng để đắp)Chương V, E-HSMT6,428100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95Chương V, E-HSMT8,009100m3
3Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98Chương V, E-HSMT10,386100m3
4Vét bùn đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,59100m3
5Đào nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,924100m3
AD MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT6,007100m3
2Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT5,006100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT1,248100m2
4Khe coChương V, E-HSMT32,15m
5Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT27,46m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT33,373100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT1,248100m2
8Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cmChương V, E-HSMT34,621100m2
9Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT5,754100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT108,001100m2
11Rải thảm mặt đường tăng cường BTN C12,5, chiều dày 5cmChương V, E-HSMT132,299100m2
12Sản xuất và vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT16,035100tấn
AE AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng)Chương V, E-HSMT64,65m2
2Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng)Chương V, E-HSMT10,78m2
3Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5,0 mmChương V, E-HSMT183,6m2
4Xây dựng biển báo màng phản quang tam giác A90Chương V, E-HSMT6cái
5Xây dựng biển báo phụ chữ nhậtChương V, E-HSMT2cái
6Xây dựng mới cột KmChương V, E-HSMT1cái
7Xây dựng đèn vàng cảnh báo đi chậmChương V, E-HSMT2cái
AF CỐNG THOÁT NƯỚC
AG Cống tròn Ø100
1Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT6,75m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,901100m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cống D100Chương V, E-HSMT6gối
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D100Chương V, E-HSMT18m
5Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT7m3
6Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,34m3
7Chít khe nối cống bằng Jiont cao suChương V, E-HSMT11,3m
8Bê tông đệm móng đá Dmax60, M150Chương V, E-HSMT0,87m3
9Bê tông chân khay sân cống đá Dmax40, M150Chương V, E-HSMT1,59m3
10Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200Chương V, E-HSMT3,03m3
11Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT1,46m3
12Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,631100m3
AH Hố ga
1Bê tông đệm móng đá Dmax60, M150Chương V, E-HSMT0,63m3
2Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT7,55m3
3Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250Chương V, E-HSMT0,57m3
4Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT0,076tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmChương V, E-HSMT0,041tấn
6Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT4cái
AI Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,11100m
2Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,08100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,048100m3
4Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,04100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,266100m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cmChương V, E-HSMT0,266100m2
7Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,044100tấn
AJ Cống tròn D80 (Lý trình: Km9+227,65)
1Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,31m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,45100m3
3Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT2,58m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT6gối
5Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30Chương V, E-HSMT10m
6Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,23m3
7Chít khe nối cống bằng Jiont cao suChương V, E-HSMT6,03m
8Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,315100m3
AK Hố ga
1Bê tông đệm móng hố ga, M150, đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,63m3
2Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT5,53m3
3Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250Chương V, E-HSMT0,57m3
4Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT0,076tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,041tấn
6Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT4cái
AL Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,11100m
2Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,058100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,035100m3
4Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,029100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,194100m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cmChương V, E-HSMT0,194100m2
7Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,032100tấn
AM Cống dọc D80 (Lý trình: Km8+487,82 - Km8+514,82; Km8+558,82 - Km8+634,82; Km8+573 - Km8+600)
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT2,16100m
2Đào bỏ BTXM nhà dân và vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,774100m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT5,48100m3
4Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT34,54m3
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT66gối
6Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30Chương V, E-HSMT127m
7Vữa XM M100Chương V, E-HSMT2,83m3
8Chít khe nối cống bằng Jont cao suChương V, E-HSMT94,2m
9Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT3,653100m3
AN Hố ga
1Đào móng hố, đất cấp 3Chương V, E-HSMT133,81m3
2Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT1,45m3
3Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT12,43m3
4Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250Chương V, E-HSMT1,2m3
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT0,174tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,081tấn
7Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT10cái
8Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,892100m3
AO Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT1,055100m3
2Lót giấy dầuChương V, E-HSMT3,518100m2
3Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT77,39m3
AP Cống kỷ thuật D80 (Lý trình: Km8+664,95; Km8+999,71; Km9+413)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT3,175100m3
2Cung cấp, lắp đặt gối cống D80Chương V, E-HSMT12gối
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30Chương V, E-HSMT33m
4Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT8,52m3
5Vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,5m3
6Chít khe nối bằng Jont cao suChương V, E-HSMT18,09m
7Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT2,222100m3
AQ Hố ga
1Đệm đá Dmax60Chương V, E-HSMT1,65m3
2Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40Chương V, E-HSMT17,68m3
3Đệm cátChương V, E-HSMT0,24m3
4Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT1,41m3
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Chương V, E-HSMT0,209tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmChương V, E-HSMT0,049tấn
7Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT12cái
AR Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng
1Cắt mặt đường BTN 7cmChương V, E-HSMT0,33100m
2Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98Chương V, E-HSMT0,164100m3
3Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cmChương V, E-HSMT0,098100m3
4Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cmChương V, E-HSMT0,082100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT0,547100m2
6Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cmChương V, E-HSMT0,547100m2
7Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT0,091100tấn
AS RÃNH THOÁT NƯỚC
AT Rãnh
1Phá dỡ BTXM rãnh hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT2,114100m3
2Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và lấp)Chương V, E-HSMT43,8100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT182,53m3
4Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT772,8m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, cửa thu ĐK10mmChương V, E-HSMT16,803tấn
6Lắp dựng cốt thép rãnh, cửa thu ĐKChương V, E-HSMT5,867tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT12,777tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmChương V, E-HSMT18,666tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT1,825tấn
10Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250Chương V, E-HSMT199,92m3
11Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT2.173cái
12Lót giấy dầuChương V, E-HSMT6,519100m2
13Đổ BT lề, hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT97,79m3
14Khe coChương V, E-HSMT119,52m
15Cung cấp + Lắp đặt tấm gang chắn rácChương V, E-HSMT63cái
16Đắp đất sau rãnh đoạn nền đắpChương V, E-HSMT14,789100m3
17Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT29,2100m3
AU Rãnh dọc qua đường
1Cắt mặt đường BTXMChương V, E-HSMT0,39100m
2Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT11,23m3
3Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3Chương V, E-HSMT0,674100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT3,28m3
5Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200Chương V, E-HSMT9,27m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mmChương V, E-HSMT0,592tấn
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,235tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT8,49tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmChương V, E-HSMT0,037tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mmChương V, E-HSMT0,084tấn
11Thép viền đanChương V, E-HSMT0,489tấn
12Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Chương V, E-HSMT3,59m3
13Lắp đặt tấm đanChương V, E-HSMT39cái
14Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,215100m2
15Đổ BT lề, hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40Chương V, E-HSMT4,72m3
16Khe coChương V, E-HSMT5,36m
17Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,449100m3
AV Cửa xả
1Đào móng, đất cấp 3Chương V, E-HSMT2,95m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60Chương V, E-HSMT0,08m3
3Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Chương V, E-HSMT0,23m3
4Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,02100m3
5Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,17100m2
6Bê tông M200, đá Dmax40 gia cốChương V, E-HSMT2,04m3
AW CẦU QUẢNG NGHIỆP
AX Dán sợi tăng cường
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT38,4m2
2Quét keo dính bám bề mặtChương V, E-HSMT180m2
3Vữa trám vá vết nứt dầm chủ chiều dày trung bình 5mm (dùng Sikadur 731)Chương V, E-HSMT1,92m2
4Dán sợi cacbon T1 lớp 1Chương V, E-HSMT15,36m2
5Dán sợi cacbon T2 lớp 2Chương V, E-HSMT11,52m2
6Dán sợi kháng cắt T3Chương V, E-HSMT23,04m2
7Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầmChương V, E-HSMT56,88m2
AY Xử lý vết nứt
1Mài, tạo phẳng bề mặt quét keoChương V, E-HSMT17,45m2
2Quét keo dính bám vào vết nứtChương V, E-HSMT17,45m2
AZ Đà giáo thi công dán sợi
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao thi côngChương V, E-HSMT1,831tấn
2Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi gỗ các loạiChương V, E-HSMT4,34m3
BA Bổ sung dầm ngang
1Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40Chương V, E-HSMT1,391m3
2Đục tạo nhámChương V, E-HSMT2,94m2
3Quét keo dính bám bề mặtChương V, E-HSMT2,94m2
4Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 18mm, chiều sâu khoan Chương V, E-HSMT104lỗ
5Rót keo sikadua 731 gắn cốt thépChương V, E-HSMT6,24lít
6Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mmChương V, E-HSMT8lỗ
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, đk Chương V, E-HSMT0,346tấn
BB Đà giáo thi công dầm ngang
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao thi côngChương V, E-HSMT0,251tấn
BC Bơm keo vết nứt cánh dầm
1Rót keo sikadua 731 gắn cốt thépChương V, E-HSMT0,75lít
2Vú bơm keoChương V, E-HSMT37cái
BD Thay thế biển báo
1Xây dựng biển báo màng phản quang tam giácChương V, E-HSMT6cái
2Xây dựng biển báo màng phản quang trònChương V, E-HSMT4cái
3Xây dựng biển báo màng phản quang vuôngChương V, E-HSMT4cái
BE Sữa chữa nón mố
1Phá bỏ đá chẻ, búa cănChương V, E-HSMT3,41m3
2Bê tông nâng chân khay nón mố hiện trạng, đá 1x2, M200Chương V, E-HSMT4,69m3
3Lót nilon mái taluy gia cốChương V, E-HSMT1,941100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng d Chương V, E-HSMT0,745tấn
5Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT23,29m3
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmChương V, E-HSMT0,04100m
7Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 ngượcChương V, E-HSMT0,013100m3
8Rải vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngựơcChương V, E-HSMT0,009100m2
9Quét sơn nước 2 lớp gờ chắn bánh, trụ lan can, tay vịnChương V, E-HSMT161,62m2
10Sơn phản quang trắng + đỏ hai đầuChương V, E-HSMT0,64m2
BF ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%)Chương V, E-HSMT24biển
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%)Chương V, E-HSMT8biển
3Sản xuất, lắp đặt thép hìnhChương V, E-HSMT0,378tấn
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT8cái
5Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150Chương V, E-HSMT1,54m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT160,8m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT44,2m2
8Lắp dựng móng trụ BarieChương V, E-HSMT201cái
9Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cmChương V, E-HSMT600m
10Nhân công trực chốt đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT72công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,49%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt3
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt6
4 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
5 Máy rải (BTN, CPĐD) Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn BTN (đồng bộ) Hoạt động tốt1
10 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
11 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
13 Máy lu ≥ 25T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->