Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 08:37:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,741,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.636, đoạn qua xã Phước Hòa, Phước Hưng, huyện Tuy Phước 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. 3. Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình). 4. Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. 5. Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. 6. Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. 7. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 8. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 540.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bình Định, Địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn – TP.Quy Nhơn – Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Số 01 Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ + Số 08 Lê Thánh Tôn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3893979 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN PHƯỚC HÒA | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 (tận dụng để đắp) | Chương V, E-HSMT | 12,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 38,685 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Chương V, E-HSMT | 15,228 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,033 | 100m3 |
| 5 | Đào nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 10,152 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 7,48 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 6,234 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 9,203 | 100m2 |
| 5 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 114,49 | m |
| 6 | Khe dọc | Chương V, E-HSMT | 40,15 | m |
| 7 | Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 202,46 | m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 41,557 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 9,203 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 50,759 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 8,436 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 137,484 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 5 cm | Chương V, E-HSMT | 173,002 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 20,968 | 100tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Chương V, E-HSMT | 65,94 | m2 |
| 2 | Vạch sơn làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng) | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V, E-HSMT | 162 | m2 |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Xây dựng biển báo màng phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Xây dựng biển báo chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Xây dựng đèn vàng cảnh báo đi chậm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Xây dựng mới cọc Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống Ø60 (thoát nước mặt đường) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 23,41 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 168,91 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D60 | Chương V, E-HSMT | 406 | gối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D60 H30 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D60 H10 | Chương V, E-HSMT | 589 | m |
| 7 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 8 | Chít khe nối bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 458,94 | m |
| 9 | Lấp đất hố móng (Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 16,387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 5,384 | 100m3 |
| H | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,126 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 3,126 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,519 | 100tấn |
| I | Cống ngang Ø80 (thoát nước mặt đường) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,309 | 100m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,895 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 24 | gối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30 | Chương V, E-HSMT | 46 | m |
| 6 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 7 | Chít khe nối cống bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 36,17 | m |
| 8 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| J | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100tấn |
| K | Cống dọc Ø80 (thoát nước mặt đường) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 12,342 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 111,78 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 192 | gối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H10 | Chương V, E-HSMT | 414 | m |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 6 | Chít khe nối cống bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 289,38 | m |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 8,64 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,839 | 100m3 |
| L | Cống tròn Ø100 (Lý trình: Km0+465,58) | |||
| 1 | Phá bỏ BT tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D100 | Chương V, E-HSMT | 4 | gối |
| 5 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Chít khe nối bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 7,54 | m |
| 8 | Bê tông lót đá Dmax60 M150 | Chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay sân cống đá Dmax40, M150 | Chương V, E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200 | Chương V, E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| M | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 5,21 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 4,34 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100tấn |
| N | Cống kỹ thuật Ø80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 2,443 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 16 | gối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Chít khe nối bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 24,11 | m |
| 7 | Bê tông lót đá Dmax60, M150 | Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 9 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| O | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100tấn |
| P | CHỐNG VÁCH | |||
| Q | Chống vách hố móng cống dọc D60-80 | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I chống vách | Chương V, E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 7,812 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 4 | Thép tấm | Chương V, E-HSMT | 5,07 | tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | Chương V, E-HSMT | 30,419 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 7,812 | 100m |
| R | Chống vách hố móng hố ga | |||
| 1 | Cung cấp thép hình I chống vách | Chương V, E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I chống vách phần không ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Thép tấm (tính hao phí vật liệu: 2 tháng | Chương V, E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | Chương V, E-HSMT | 3,467 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép I chống vách phần ngập đất, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 4,48 | 100m |
| S | HỐ GA, HỐ THU | |||
| T | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 8,333 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Chương V, E-HSMT | 53 | ca |
| 3 | Bê tông lót móng Dmax60 M150 | Chương V, E-HSMT | 13,12 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 128,49 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước, M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d300mm | Chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính d300mm | Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D315 | Chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 14 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 5,555 | 100m3 |
| U | Hố thu + Cống d30 | |||
| 1 | Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, M250, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d300mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng gang | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông XM hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| V | Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 154,49 | m3 |
| W | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 158,15 | m3 |
| X | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 9,342 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 39,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân khay, khóa mái đá Dmax40, M200 | Chương V, E-HSMT | 107,47 | m3 |
| 4 | Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 502,57 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk34mm | Chương V, E-HSMT | 0,584 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Đệm đá dăm Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 25,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax20 | Chương V, E-HSMT | 300,36 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 6,228 | 100m3 |
| Y | CỬA XẢ | |||
| Z | Cửa xả CX1 | |||
| 1 | Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 3 | Đào móng đất hố móng cửa xả | Chương V, E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200 | Chương V, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40 dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| AA | Cửa xả CX2 | |||
| 1 | Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Cắt BTXM bờ kè hiện trạng dày 20cm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Phá bỏ BTXM, tấm lát kè hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 4 | Đào móng đất hố móng cửa xả | Chương V, E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200 | Chương V, E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mái kè hiện trạng, M200, đá Dmax40 dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 12 | Đổ BT hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 8,21 | m3 |
| AB | ĐOẠN PHƯỚC HƯNG | |||
| AC | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp đất cấp 3 (tận dụng để đắp) | Chương V, E-HSMT | 6,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V, E-HSMT | 8,009 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | Chương V, E-HSMT | 10,386 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Đào nền BTXM nhà dân, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,924 | 100m3 |
| AD | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 6,007 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 5,006 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 4 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 32,15 | m |
| 5 | Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 27,46 | m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 33,373 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 34,621 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 5,754 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 108,001 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường tăng cường BTN C12,5, chiều dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 132,299 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 16,035 | 100tấn |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu vàng) | Chương V, E-HSMT | 64,65 | m2 |
| 2 | Vạch sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (màu trắng) | Chương V, E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 3 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Chương V, E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 4 | Xây dựng biển báo màng phản quang tam giác A90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Xây dựng biển báo phụ chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Xây dựng mới cột Km | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Xây dựng đèn vàng cảnh báo đi chậm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AF | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AG | Cống tròn Ø100 | |||
| 1 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D100 | Chương V, E-HSMT | 6 | gối |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100 | Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 7 | Chít khe nối cống bằng Jiont cao su | Chương V, E-HSMT | 11,3 | m |
| 8 | Bê tông đệm móng đá Dmax60, M150 | Chương V, E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay sân cống đá Dmax40, M150 | Chương V, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, đá Dmax40, M200 | Chương V, E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| AH | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đệm móng đá Dmax60, M150 | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| AI | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100tấn |
| AJ | Cống tròn D80 (Lý trình: Km9+227,65) | |||
| 1 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 6 | gối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Chít khe nối cống bằng Jiont cao su | Chương V, E-HSMT | 6,03 | m |
| 8 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| AK | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông đệm móng hố ga, M150, đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| AL | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100tấn |
| AM | Cống dọc D80 (Lý trình: Km8+487,82 - Km8+514,82; Km8+558,82 - Km8+634,82; Km8+573 - Km8+600) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 2 | Đào bỏ BTXM nhà dân và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 5,48 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 34,54 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 66 | gối |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30 | Chương V, E-HSMT | 127 | m |
| 7 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 8 | Chít khe nối cống bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 94,2 | m |
| 9 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 3,653 | 100m3 |
| AN | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 133,81 | m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 12,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,892 | 100m3 |
| AO | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 77,39 | m3 |
| AP | Cống kỷ thuật D80 (Lý trình: Km8+664,95; Km8+999,71; Km9+413) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 3,175 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D80 | Chương V, E-HSMT | 12 | gối |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80 H30 | Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 4 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Chít khe nối bằng Jont cao su | Chương V, E-HSMT | 18,09 | m |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 2,222 | 100m3 |
| AQ | Hố ga | |||
| 1 | Đệm đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M200, đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| AR | Hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Đắp trả nền đường độ chặt yêu cầu K98 | Chương V, E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100tấn |
| AS | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AT | Rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM rãnh hiện trạng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 2,114 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để đắp và lấp) | Chương V, E-HSMT | 43,8 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 182,53 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 772,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, cửa thu ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 16,803 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, cửa thu ĐK | Chương V, E-HSMT | 5,867 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 12,777 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Chương V, E-HSMT | 18,666 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 | Chương V, E-HSMT | 199,92 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2.173 | cái |
| 12 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 6,519 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT lề, hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 97,79 | m3 |
| 14 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 119,52 | m |
| 15 | Cung cấp + Lắp đặt tấm gang chắn rác | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 16 | Đắp đất sau rãnh đoạn nền đắp | Chương V, E-HSMT | 14,789 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 29,2 | 100m3 |
| AU | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | Chương V, E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm | Chương V, E-HSMT | 8,49 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK6mm | Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 11 | Thép viền đan | Chương V, E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Đổ BT lề, hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40 | Chương V, E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 16 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 5,36 | m |
| 17 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| AV | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M200, đá Dmax40 gia cố | Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| AW | CẦU QUẢNG NGHIỆP | |||
| AX | Dán sợi tăng cường | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 2 | Quét keo dính bám bề mặt | Chương V, E-HSMT | 180 | m2 |
| 3 | Vữa trám vá vết nứt dầm chủ chiều dày trung bình 5mm (dùng Sikadur 731) | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon T1 lớp 1 | Chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 5 | Dán sợi cacbon T2 lớp 2 | Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 6 | Dán sợi kháng cắt T3 | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 7 | Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi dầm | Chương V, E-HSMT | 56,88 | m2 |
| AY | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Mài, tạo phẳng bề mặt quét keo | Chương V, E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 2 | Quét keo dính bám vào vết nứt | Chương V, E-HSMT | 17,45 | m2 |
| AZ | Đà giáo thi công dán sợi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao thi công | Chương V, E-HSMT | 1,831 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi gỗ các loại | Chương V, E-HSMT | 4,34 | m3 |
| BA | Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 | Chương V, E-HSMT | 1,391 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 3 | Quét keo dính bám bề mặt | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ, lỗ khoan 18mm, chiều sâu khoan | Chương V, E-HSMT | 104 | lỗ |
| 5 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,24 | lít |
| 6 | Lỗ khoan D200 qua bản BT, L=250mm | Chương V, E-HSMT | 8 | lỗ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm, đk | Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| BB | Đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao thi công | Chương V, E-HSMT | 0,251 | tấn |
| BC | Bơm keo vết nứt cánh dầm | |||
| 1 | Rót keo sikadua 731 gắn cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,75 | lít |
| 2 | Vú bơm keo | Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| BD | Thay thế biển báo | |||
| 1 | Xây dựng biển báo màng phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Xây dựng biển báo màng phản quang tròn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Xây dựng biển báo màng phản quang vuông | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| BE | Sữa chữa nón mố | |||
| 1 | Phá bỏ đá chẻ, búa căn | Chương V, E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng chân khay nón mố hiện trạng, đá 1x2, M200 | Chương V, E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 3 | Lót nilon mái taluy gia cố | Chương V, E-HSMT | 1,941 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng d | Chương V, E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 5 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 ngược | Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngựơc | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Quét sơn nước 2 lớp gờ chắn bánh, trụ lan can, tay vịn | Chương V, E-HSMT | 161,62 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang trắng + đỏ hai đầu | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| BF | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 (Khấu hao 20%) | Chương V, E-HSMT | 24 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (Khấu hao 20%) | Chương V, E-HSMT | 8 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bê tông móng, đá Dmax40, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 160,8 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng móng trụ Barie | Chương V, E-HSMT | 201 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 72 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,49% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải (BTN, CPĐD) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu ≥ 25T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi