Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431487-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:28:00 đến ngày 2022-04-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,970,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2184554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà nội trú trường PTDT bán trú THCS Tân Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Việt; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật643,56711m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1936100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3219100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8539m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9245100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2109100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7281tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1107tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0675tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,7041m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1451m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3105100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3737tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4155m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6513100m3
16Mua đất về đắpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,98m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3733m3
B PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8256100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2604tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2604tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2014tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5398tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2354tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5949m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2271100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5261tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1395tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2034tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6017tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6017tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2466m3
17Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7799100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8406tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,7876m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3271100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1496tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8591m3
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3052100m2
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1616tấn
28Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2915m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5708m3
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2072100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8942m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,5242m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,281m2
36Gia công lan can Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,26Kg
37Sơn tĩnh điện Lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,26Kg
38Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9607m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,3422m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9288m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6313m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331,1109m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,9044m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,0315m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,7206m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật577,834m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.237,536m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,02m
50Trát Phào kép, vữa XM M100, VXMTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,92m
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525,078m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,4628m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,1068m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.000,7326m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,1008m2
56Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2946tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2946tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,35041m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1809100m2
60ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m
61ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65SXLD cầu chắn rác inox 304 D120Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66SX LĐ đai giữ ống inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
67Thang lên mái (Thang nhôm chuyên dụng)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thang
68Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Gia công Xen hoa bằng Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,8839Kg
70Sơn tĩnh điện Xen hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,8839Kg
71Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
72SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
73SXLD sửa sổ, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
74SXLD vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn thiện lắp đặt, cửa nhôm hệ việt Pháp hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9636m2
75Gia công lan can bằng Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,083Kg
76Sơn tĩnh điện Lan can InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,083Kg
77Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,41m2
78Khung chữ nổi "NHÀ Ở NỘI TRÚ" Dùng khung hộp 30x30x1,5; ốp tấm Alumin, Chữ nổi Mica màu xanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
79Lam chắn nắng austong 85C hoặc tương đương (định mức 1md = 5 thanh =1m2)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
80Vận chuyển Lam chắn nắng đến công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chuyến
81Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55831m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7791m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9664m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4713m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3812m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5992m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3812m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,667m2
90Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2963m3
91Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,02651m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8804m3
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,153m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,5232m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,304m2
96Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,304m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2599100m2
98Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4208tấn
99Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3508m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1061cấu kiện
101Đào san đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m3
102Đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,9m3
103Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,8m3
104Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật438m2
105Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,16681m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9876m3
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5406m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4862m3
109Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1276100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1249tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5036m3
113Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7085m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,952m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,488m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,6m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,292m2
119Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1524m3
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4899100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Tủ điện phòng 150x250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
6Lắp đặt quạt gắn trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
22Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,081m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,08m3
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Con sứ chụp chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
29Cọc đỡ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
30Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
31Đo kiểm tra điện trở tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
32Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
33Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4KgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
35Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (SoLar Lilht400w hoặc tương đương) + điều khiểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2184554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy phát điện Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0 Kw1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->