Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 09:28:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,176,093,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ tháng 01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, kiêm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường THCS Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 204,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,184 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,716 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 493,418 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 208 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,518 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,761 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,877 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,964 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,077 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,38 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,09 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,331 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140,264 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 584,942 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 296,357 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 121,009 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 244,016 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140,264 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.246,324 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,398 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,061 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320,868 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,451 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,29 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,74 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 162 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bộ |
| 45 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,616 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,16 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 49 | Gia công lan can sắt hành lang, lan can cầu thang tầng 3. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,21 | m2 |
| 51 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,21 | m2 |
| 52 | SX trụ thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,968 | 100m2 |
| 58 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,11 | md |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 263,536 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 61 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,065 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 63 | Ốp gạch bục giảng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 385 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 83 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tủ |
| 84 | Gia công kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt bịt đầu nhựa - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,377 | 100m2 |
| 108 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | công |
| 109 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ KHIO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,494 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,091 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,255 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 10 | Lót nền dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,957 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,787 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,719 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,623 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,395 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,706 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,996 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,395 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,13 | m2 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,551 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,601 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,328 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,896 | md |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,586 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,215 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 49 | Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm ba âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 65 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 799,474 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 698,376 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 163,666 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 862,042 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 799,474 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,908 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,908 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi KINLONG đơn điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ tháng 01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, kiêm phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi