Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430219-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220373429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:28:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,093,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ tháng 01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, kiêm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường THCS Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TTC, địa chỉ: Tổ 8, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204,72m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,184m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,716m3
4Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT493,418m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,95tấn
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤22mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2081 lỗ khoan
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,243tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,747tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,518100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,761m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,725100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,855tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,877tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,142m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,964100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,816tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,09m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,091tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,358tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,077m3
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,673m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,35tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,129tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,554100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,38m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,09m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,331m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,842m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT140,264m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT584,942m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT296,357m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121,009m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT244,016m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT140,264m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.246,324m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,398m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,061m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT320,868m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,451m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,29m2
42Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT106,74m2
43Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT162m2
44Khóa cửa đi KINLONG đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42bộ
45Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,616m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,043tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,161m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,16m2
49Gia công lan can sắt hành lang, lan can cầu thang tầng 3.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,883tấn
50Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,21m2
51Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,21m2
52SX trụ thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,662tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,662tấn
55Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,95tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,95tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,968100m2
58Tấm úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,11md
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT263,536m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046100m3
61Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,065m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,717m3
63Ốp gạch bục giảng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,52m2
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44bộ
66Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5hộp
72Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT385m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
78Lắp đặt dây đơn ≤ 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT750m
83Tủ điện sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4tủ
84Gia công kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
86Lắp đặt bể nước InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
87Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
89Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
90Lắp đặt giá treo khăn mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,52100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR 40-20mm, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
96Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
97Lắp đặt bịt đầu nhựa - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
102Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
104Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
105Rọ chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
106Rọ chắn rác D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,377100m2
108Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15công
109Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10chuyến
B HẠNG MỤC 2: NHÀ KHIO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,197100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,494m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,742m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,061100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,262tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
7Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,091m3
8Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,255m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,217100m3
10Lót nền dày 3cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,957m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,136100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,077tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,294tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,544m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,274100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,161tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,787m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,087100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,045tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,361m3
21Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,508m3
22Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,719m3
23Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,623m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,395m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,706m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,808m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,62m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,996m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,395m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,13m2
31Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,551m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,601m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,328m2
34Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,48m2
35Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
36Khóa cửa đi KINLONG đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,21m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,2m2
40Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,459100m2
43Tấm úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,896md
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,586m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,2151m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,684m3
47Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,792m3
48Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,564m3
49Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,395m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201 cấu kiện
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
56Lắp đặt ô cắm ba âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65m
65Tủ điện sơn tĩnh điện KT 0,3x0,2mx0,15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT799,474m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT698,376m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT163,666m2
4Vệ sinh sàn mái, sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20công
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT862,042m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT799,474m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196,908m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196,908m2
9Khóa cửa đi KINLONG đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,28m2
2Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,64m2
3Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,64m2
4Khóa cửa đi KINLONG đơn điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ tháng 01/2019 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật, kiêm phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
14 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
15 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->