Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418778-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220402871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 09:54:00 đến ngày 2022-04-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,255,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Làng Hạ, Trại Hạ và hệ thống kênh, xã Hoàng Diệu
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển công nghệ Việt Nga + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Thuỷ Công + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu CM tư cách hợp lệ * Các tài liệu CM năng lực và kinh nghiệm * Về HĐTT: QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho CĐT; HĐ; QĐ duyệt TKBVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; BBNT hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT về KL công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị HĐ. (Đối với các HĐ không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho CĐT hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các TL CM về năng lực kinh nghiệm, năng lực KT và Yêu cầu về KT của E-HSDT theo ND kê khai trên Webform của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được SX từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị SX chính hãng, thông số KT đầy đủ. - Hàng hóa có đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn. Nếu trong HSDT thiếu nhà thầu có thể bổ sung khi chấm thầu và chỉ được trao HĐ khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ. Phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong thông tin về chất lượng trang thiết bị. Bên mời thầu sẽ khước từ các SP do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành. - Hàng hóa, thiết bị (TB) nhập khẩu có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, TB của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, TB tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, TB hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; - Hàng hóa, thiết bị trong nước cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, TB của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, TB chính. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Hàng hoá không méo móp, sứt mẻ.... * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM LÀNG HẠ
1Đào đất móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V387,67m3
2Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,774m3
3Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,877100m3
4Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2974100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
8Đào đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48,109m3
9Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V339,331m3
10Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m3
11Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3931100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4809100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3931100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,827100m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V75,595100m
16Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V232,242m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V68rọ
18Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,456m3
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,565m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m2
23Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V260,05m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,835100m2
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8734100m3
27Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,68100m
28Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
29Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,67100m
30Thép neo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
31Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m2
32Đào xúc đất , đất cấp II - Phá dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m3
33Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
34Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,68100m
35Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
36Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,476m3
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
39Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
40Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258m3
41Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,362m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
48Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
49Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
52Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
53Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,197m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
56Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
57Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,192m3
58Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,675m3
59Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
63Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
64Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
65Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718m3
66Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
67Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
69Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V324m
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
72Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,62510 tấn/1km
73Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
74Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
75Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
76Bê tông mũ cọc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
77Ván khuôn mũ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
78Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
79Vận chuyển đất, đất cấp IV. VC đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
80Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,698m3
81Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m3
82Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
83Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
84Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
85Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
86Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
88Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,004m3
89Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405100m2
90Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
91Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,56m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,93m2
94Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048m3
96Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,617m3
97Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
98Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
99Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
100Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
101Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
102Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
103Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
104Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
106Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
107Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
108Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
109Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
111Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
112Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
113Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
114Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
115Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
116Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
117Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
118Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
119Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
120Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,321m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V233,21m2
123Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V176,389m2
125Gia công xà gồ thép C60*30*12*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
128Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m cấu kiện
129Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2 cấu kiện
130Cửa sổ 1,2x1,2 (4 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
131Cửa đi 1,8x2,2 (1 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,21m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,829m2
134Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
136Đai gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Gia công kim thu sét, loại 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,32m
139Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
141Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
142Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
143Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
144Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
145Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
146Thép hàng rào vuông đặc 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
147Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
148Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
150Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
151Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
152Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
155Gia công cổng sắt loại 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
156Gia công cổng sắt loại 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
157Thép hình làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
158Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
159Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
161Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
162Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,117m3
163Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
164Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
165Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
166Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
167Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
168Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
169Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
170Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
171Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
172Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
174Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
175Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
176Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,731m3
180Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767100m2
181Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
189Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
190Khấu hao cừ larsen IV dài 8m (5 tháng, 1 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408tấn
191Nhổ cừ larsen , trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m cọc
192Vận chuyển thép hình từ điểm tập kết đến chân công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213ca
193Nhân công bậc 3/7 phục vụ vận chuyển và cẩu thép (2 công/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
194Cẩu thép lên xe vận chuyển, bốc xuống tại công trình và ngược lại,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851ca
195Phá dỡ kết cấu bê tông - MóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
196Phá dỡ kết cấu gạch - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,131m3
197Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V10,335m3
198Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m3
199Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
200Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bụi
201Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
202Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
203Vận chuyển thép các loại, cây, mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,14910 tấn/1km
B KÊNH LÀNG HẠ
1Dọn dẹp mặt bằng, phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V59,9463100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,7521m3
3Đắp bờ kênh mương , dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V235,6183m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3517100m3
5Đất đắp bờ kênh (mua 50% khối lượng đất đắp, còn lại tận dụng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V785,3943m3
6Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V94,3751m3
7Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,875100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V283,1253m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1076100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V465,7853m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,1952m3
12Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0128tấn
13Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,7996100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5608m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5111tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3126100m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.460,6638m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V139,132m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1888m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416tấn
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
24Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,884m3
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3823tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
27Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0908100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
29Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
30Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,24100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
33Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8511m3
34Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4465m3
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192m3
40Gia công thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
41Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
42Lắp dựng cửa van và dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
43Bu lông M16x100 liên kết dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Máy nâng hạ cửa van V0Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
46Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9875m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
49Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1161m3
50Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6435m3
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1505100m2
54Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
56Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
57Gia công thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
58Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
59Lắp dựng cửa van và dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0594tấn
60Bu lông M16x100 liên kết dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
61Máy nâng hạ cửa van V0Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
63Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
64Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509m3
65Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
66Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4506m3
67Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
68Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9377m2
69Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3608m2
70Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896m3
71Gia công thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
72Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
73Lắp dựng cửa van và dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
74Bu lông M16x100 liên kết dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Máy nâng hạ cửa van V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
77Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
78Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
80Bơm nước hố móng (thi công trong 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V177ca
81Đắp bờ kênh mương , dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,994m3
C TRẠM BƠM TRẠI HẠ
1Đào đất móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,553m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nướC, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V998,557m3
3Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m3
4Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8857100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,985100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
8Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V276,671m3
10Đào xúc đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
11Đào xúc đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,767100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V54,55100m
16Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V165,73m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V52rọ
18Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m3
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,633m3
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,787tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
23Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V189,58m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,43100m2
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
27Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,86100m
28Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
29Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
30Thép neo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
31Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m2
32Đào xúc đất , đất cấp II - Phá dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
33Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
34Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
35Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634m3
36Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,804m3
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
39Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
40Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,169m3
41Ván khuôn cầu thang thường - Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
45Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,362m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
48Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
49Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
52Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
55Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2510 tấn/1km
56Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
57Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
58Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
59Bê tông mũ cọc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
60Ván khuôn mũ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
62Vận chuyển đất, đất cấp IV. VC đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,698m3
64Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m3
65Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166tấn
67Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
68Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
69Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
71Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,004m3
72Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405100m2
73Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
74Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,56m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,93m2
77Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048m3
79Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,617m3
80Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
81Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
83Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
84Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
85Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
86Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m2
87Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
89Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
90Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
91Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
92Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
94Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
95Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
96Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
97Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
98Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
99Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
100Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
101Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
102Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
103Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,321m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V233,21m2
106Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V176,389m2
108Gia công xà gồ thép C60*30*12*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
111Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m cấu kiện
112Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2 cấu kiện
113Cửa sổ 1,2x1,2 (4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
114Cửa đi 1,8x2,2 (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,21m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,829m2
117Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
119Đai gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Gia công kim thu sét, loại 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,32m
122Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
124Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
125Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
126Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
127Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
128Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,076m2
129Thép hàng rào vuông đặc 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
130Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
131Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,076m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
133Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,923m3
134Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
135Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
138Gia công cổng sắt loại 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
139Gia công cổng sắt loại 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
140Thép hình làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
141Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
143Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
144Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,117m3
145Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
146Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
147Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
148Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
150Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
151Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
152Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
153Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
154Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
155Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
156Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
160Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
161Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
169Phá dỡ kết cấu bê tông - MóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
170Phá dỡ kết cấu gạch - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,131m3
171Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V10,335m3
172Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m3
173Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
174Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bụi
175Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
176Tháo dỡ mái , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
177Vận chuyển thép các loại, cây, mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,14910 tấn/1km
D KÊNH TRẠI HẠ
1Dọn dẹp mặt bằng, phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V22,3757100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V577,6123m3
3Đắp bờ kênh mương , dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8602m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7187100m3
5Đất đắp bờ kênh (mua 50% khối lượng đất đắp, còn lại tận dụng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V512,8672m3
6Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,1536m3
7Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0307100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4609m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4432100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V209,548m3
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
12Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2865tấn
13Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8092100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9319m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1826tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7188100m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088,5448m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,306m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5706m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
24Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
27Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
29Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
30Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
33Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699m3
34Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1045m3
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m2
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
40Gia công thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
41Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
42Lắp dựng cửa van và dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
43Bu lông M16x100 liên kết dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Máy nâng hạ cửa van V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
46Rải vải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1217m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
49Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1493m3
50Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
51Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5508m2
52Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102m2
53Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
54Gia công thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
55Gia công dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
56Lắp dựng cửa van và dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
57Bu lông M16x100 liên kết dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Máy nâng hạ cửa van V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
60Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526tấn
61Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
63Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,729100m3
64Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V416,442m3
65Bơm nước hố móng (thi công trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V69ca
66Đắp bờ kênh mương , dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
E CHI PHÍ LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TB LÀNG HẠ
1Tháo hạ dây cáp tiết diện AV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971km / 1dây
2Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cột BTLT-10m/5.0kN/190Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
10Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236,4m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236km/dây
12Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
13Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Giá móc treo kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Dây đai Inox D2 - 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Khóa Đai Inox 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (300A tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vỏ tủ điện 1000x700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
24Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
27Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
29Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9410 m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50M
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
F CHI PHÍ LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TB TRẠI HẠ
1Tháo hạ dây cáp tiết diện AV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2051km / 1dây
2Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cột BTLT-10m/5.0kN/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
10Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246km/dây
12Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
13Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Giá móc treo kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Dây đai Inox D2 - 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Khóa Đai Inox 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (300A tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vỏ tủ điện 1000x700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
24Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
27Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
29Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9410 m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50M
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
G THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ hạ thế trọn bộ 150A-600V-36KA/sMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Bình tụ bù 10KVAR - 415VMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
H THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Bơm HL980-9 lắp động cơ 33Kw-980v/pMô tả kỹ thuật theo chương V4tổ
2Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p (gồm cả đường ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tổ
3Bơm thoát nước sàn DW VOX100M (gồm cả đường ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tổ
4ống thép phi 450mm (tính cho 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5ống thép phi 350mm (tính cho 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m
6Thu ống từ phi 450 về 350 dài 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
7Van clape kín nước phi 450Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Van cổng phi 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Ống nối mềm phi 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ống nối mềm phi 450Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Van một chiều phi 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Khớp lắp ráp phi 350Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Khớp lắp ráp phi 450Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Cẩu nâng palang xích tay loại 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Rọ chắn rác phi 45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tủ điện và điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
17Đèn tuýp 2x40W1.2mcompakMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Đèn cao áp ngoài sânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đèn trần 20W, tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Áp to mát 1P-20A-clipsalMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Dây điện 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Ống gen ốp tường, đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Bình chữa cháy loại 3kg CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
I CHI PHÍ LẮP MÁY, CHẠY THỬ
1Sản xuất dầm cầu trục, I200x100x5.5x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
2Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
3Lắp đặt mối nối mềm, van hai chiều đường kính mối nối d=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt mối nối mềm, Van Clape đường kính mối nối d=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp máy bơm Q=1000 m3/h, H=9m, Nđc=37kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,18Tấn
6Lắp cầu trục loại 1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấn
7Chạy máy thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V4Tổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 ≥ 03 người≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).1
2 Cần cẩu ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).1
3 Máy ép cọc ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->