Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431436-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:15:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,199,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.007298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.336.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học A1, A2, A3
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và ĐTXD Hàm Rồng (Địa chỉ: Số 170 Thành Thái, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A1:
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT được duyệt169,56m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BC KTKT được duyệt847,352m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo BC KTKT được duyệt1trọn gói
5Vệ sinh seno máiTheo BC KTKT được duyệt1trọn gói
C Phần cải tạo:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt847,352m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt61,085m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BC KTKT được duyệt123,166m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt52,449m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo BC KTKT được duyệt3.685,019m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo BC KTKT được duyệt1.048,988m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BC KTKT được duyệt133,761m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt60,897m2
9Đắp vá hèm cửaTheo BC KTKT được duyệt1toàn bộ
10Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt37,8m2
11Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt7,56m2
12Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt124,2m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt0,9100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt20cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BC KTKT được duyệt8cái
18Đai giữ ốngTheo BC KTKT được duyệt40cái
19keo dán ốngTheo BC KTKT được duyệt10tuýp
20Vận chuyển phế thải đổ đi - dọn dẹp hoàn trả mặt bằngTheo BC KTKT được duyệt1Trọn gói
D SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A2:
E Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT được duyệt169,56m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BC KTKT được duyệt847,352m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo BC KTKT được duyệt4công
5Vệ sinh seno máiTheo BC KTKT được duyệt8công
F Phần cải tạo:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt847,352m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt60,651m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BC KTKT được duyệt123,166m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt52,449m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo BC KTKT được duyệt3.676,353m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo BC KTKT được duyệt1.048,988m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BC KTKT được duyệt133,761m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt60,897m2
9Đắp vá hèm cửaTheo BC KTKT được duyệt1toàn bộ
10Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt37,8m2
11Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt7,56m2
12Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt124,2m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt0,9100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt20cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BC KTKT được duyệt8cái
18Đai giữ ốngTheo BC KTKT được duyệt40cái
19keo dán ốngTheo BC KTKT được duyệt10tuýp
20Vận chuyển phế thải đổ đi - dọn dẹp hoàn trả mặt bằngTheo BC KTKT được duyệt1trọn gói
G SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A3:
H Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BC KTKT được duyệt169,56m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BC KTKT được duyệt847,352m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo BC KTKT được duyệt4công
5Vệ sinh seno máiTheo BC KTKT được duyệt8công
I Phần cải tạo:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt847,352m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt61,085m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo BC KTKT được duyệt123,166m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt51,264m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo BC KTKT được duyệt3.685,019m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo BC KTKT được duyệt1.025,272m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BC KTKT được duyệt133,761m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BC KTKT được duyệt60,897m2
9Đắp vá hèm cửaTheo BC KTKT được duyệt1toàn bộ
10Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt37,8m2
11Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt7,56m2
12Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmTheo BC KTKT được duyệt124,2m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt112,2m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt0,9100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo BC KTKT được duyệt20cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BC KTKT được duyệt8cái
18Đai giữ ốngTheo BC KTKT được duyệt40cái
19keo dán ốngTheo BC KTKT được duyệt10tuýp
20Vận chuyển phế thải đổ đi - dọn dẹp hoàn trả mặt bằngTheo BC KTKT được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.007298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.336.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->