Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421061-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220415756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:47:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,094,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III (bản gốc) để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp ≥11T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san 108cv
- Đặc điểm thiết bị San đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẽ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2
Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long , địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trung Minh, địa chỉ: Đường Thạch Ngọc Biên, K9, P9, TP Trà Vinh + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh + Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long , địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.386434
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.386434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Di dời trụ điện hạ thếChương V1Trụ
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm27cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm20cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm4cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm27gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm20gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm4gốc
8Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công37bụi
9Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công89bụi
10Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công3bụi
11Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công3bụi
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn34,3159100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,0043100m3
3Cát khuôn bù vênh K=0,9585,8359100m3
4Vải địa kỹ thuật R>=25KN/m44,4905100m2
5Cát khuôn dày 50cm K=0,9817,9766100m3
6Cày xương mặt đường hiện hữu7,3931100m2
7CPĐ D loại 1 bù vênh mặt đường cũ , Dmax =0,980,971100m3
8CPĐ D loại 2, Dmax=0,985,3932100m3
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)43,3934100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m243,7904100m2
11Đóng cừ tràm gia cố , L cừ=3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm4,44100m
12Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ15m
13Thép buộc cừ tràm4,4kg
C PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1Đắp đất bao K=0,9014,0971100m3
2Cung cấp đất dính1.018,7789m3
3Cát thi công vỉa hè K=0,9035,8748100m3
D VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40106,331m3
2Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mm2.018,67m2
E BÓ VỈA
1Ván khuôn5,1349100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4034,897m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M25089,636m3
F BÓ HÈ H=0,5m
1Ván khuôn1,1711100m2
2Bê tông bó hè đá 1x2 M2005,136m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,798m3
G BÓ HÈ H=0,7m
1Ván khuôn3,0847100m2
2Bê tông bó hè đá 1x2 M20014,021m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,505m3
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng5,3241m3
2Đắp hoàn trả hiện trạng3,564m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,76m3
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác16Bộ
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn6Bộ
6Cung cấp lắp đặt trụ biển báo22Bộ
I SƠN KẺ VẠCH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.121,9m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.358,8m2
J PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I12,8634100m3
2Di dời cống D1000, L=2,5m hiện trạng491 đoạn ống
3Đắp hoàn trả8,2104100m3
4Ván khuôn7,1034100m2
5Bê tông đá 1x2 M25086,792m3
6Cốt thép ĐK2,94tấn
7Cốt thép ĐK8,2802tấn
8Ván khuôn0,5136100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4024,624m3
10Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm97,199100m
11Cốt thép ĐK0,4902tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,6049100m2
13Bê tông tấm đan đá 1x2 M2504,293m3
14Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KN45bộ
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,52m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,4m3
17Ván khuôn1,7762100m2
18Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mm0,54100m
19Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN20090bộ
20Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN45bộ
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10521 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H3041 đoạn ống
23Lắp đặt joint cao su D60044mối nối
24Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm88cái
25Trát mối nối cống D60044mối nối
26Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa59,708m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm-H1051 đoạn ống
28Lắp đặt joint cao su D8003mối nối
29Lắp đặt gối cống ĐK800mm6cái
30Trát mối nối cống D8003mối nối
31Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa5,43m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm -H103011 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm -H30151 đoạn ống
34Cung cấp đốt cống D1000 -H10, L=2,5m2621 đoạn ống
35Cung cấp đốt cống D1000 -H30, L=2,5m151 đoạn ống
36Lắp đặt joint cao su D1000277mối nối
37Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mm554cái
38Trát mối nối cống D1000277mối nối
39Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa626,574m2
40Ván khuôn2,8081100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4053,111m3
42Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK,4,2-5,0cm308,062100m
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4018,526m3
K CẢI TẠO VỊ TRÍ ĐẤU NỐI CỐNG HỘP HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép hiện trạng16,453m3
2Ván khuôn0,9754100m2
3Bê tông đá 1x2 M25029,671m3
4Cốt thép ĐK 0,4428tấn
5Cốt thép ĐK 1,5494tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,33m3
7Ni long lót0,222100m2
8Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm16,428100m
9Đục nhám mặt bê tông7,103m2
10Quét Sikadur 7327,103m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép hiện trạng9,111m3
12Ván khuôn0,6049100m2
13Bê tông đá 1x2 M2502,625m3
14Cốt thép ĐK 0,3988tấn
15Cốt thép ĐK 1,3203tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,625m3
17Ni long lót0,175100m2
18Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm12,95100m
19Đục nhám mặt bê tông4,909m2
20Quét Sikadur 7324,909m2
21Cốt thép ĐK ≤10mm0,1085tấn
22Bê tông đá 1x2 M2501,878m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,753m3
24Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm5,661100m
25Ván khuôn0,1434100m2
26Đắp bờ chắn vòng vây thi công cống0,3592100m3
27Đóng cừ dừa L=8m, ĐK 20-30cm2,88100m
28Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm36m
29Thép D6 buộc đầu cừ dừa71,928kg
30Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm19,5064100m
31Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,2-5,0cm nẹp đầu cừ14,644m
32Thép buộc cừ tràm8,784kg
33Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống0,3592100m3
L Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵn18cột
2Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5m18bộ
3Lắp bóng Led cao áp 125W18bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I5,832m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,648m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,184m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3888100m2
8Cầu nối dây cửa cột18cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Duplex 2x10mm²10m
10Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm²5,97100m
11Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VCm 2x2,5mm²1,8100m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cường độ dòng điện 6Ampe18cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm595m
14Lắp đặt ống STK Þ60 bảo vệ cáp ngầm qua đường12m
15Kéo rải dây tiếp địa 25mm240m
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m19cọc
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động1tủ
18Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm60,3505m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường48,2804m3
20Băng cảnh báo cáp ngầm5,47100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III (bản gốc) để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 2 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào đất2
2 Máy lu bánh lốp ≥11T Đầm nén1
3 Máy đầm bánh hơi ≥9T Đầm nén1
4 Máy lu rung ≥10T Đầm nén1
5 Máy lu bánh thép ≥10T Đầm nén1
6 Máy ủi 110cv Ủi đất, đá1
7 Máy san 108cv San đất đá1
8 Ô tô tự đổ ≥3,5 T Vận chuyển2
9 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Tưới nước1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Rải đá1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Tưới nhựa2
12 Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sơn vạch kẽ đường1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo cao1
14 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông3
15 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép3
16 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông3
17 Máy hàn 23Kw Hàn thép3
18 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->