Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 09:47:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,094,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III (bản gốc) để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥11T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥3,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẽ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2 Nâng cấp, mở rộng đường Rạch Trại Ghe Hầu giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư cơ sở hạ tầng đạt các tiêu chí đô thị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.386434 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.386434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Di dời trụ điện hạ thế | Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 27 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | cây | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 4 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 27 | gốc | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 20 | gốc | |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 4 | gốc | |
| 8 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | 37 | bụi | |
| 9 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | 89 | bụi | |
| 10 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | 3 | bụi | |
| 11 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 3 | bụi | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | 34,3159 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,0043 | 100m3 | |
| 3 | Cát khuôn bù vênh K=0,95 | 85,8359 | 100m3 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=25KN/m | 44,4905 | 100m2 | |
| 5 | Cát khuôn dày 50cm K=0,98 | 17,9766 | 100m3 | |
| 6 | Cày xương mặt đường hiện hữu | 7,3931 | 100m2 | |
| 7 | CPĐ D loại 1 bù vênh mặt đường cũ , Dmax =0,98 | 0,971 | 100m3 | |
| 8 | CPĐ D loại 2, Dmax=0,98 | 5,3932 | 100m3 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 43,3934 | 100m2 | |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 43,7904 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố , L cừ=3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm | 4,44 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,0-4,4cm nẹp đầu cừ | 15 | m | |
| 13 | Thép buộc cừ tràm | 4,4 | kg | |
| C | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bao K=0,90 | 14,0971 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất dính | 1.018,7789 | m3 | |
| 3 | Cát thi công vỉa hè K=0,90 | 35,8748 | 100m3 | |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 106,331 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 300x300x50mm | 2.018,67 | m2 | |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn | 5,1349 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 34,897 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 89,636 | m3 | |
| F | BÓ HÈ H=0,5m | |||
| 1 | Ván khuôn | 1,1711 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2 M200 | 5,136 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,798 | m3 | |
| G | BÓ HÈ H=0,7m | |||
| 1 | Ván khuôn | 3,0847 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bó hè đá 1x2 M200 | 14,021 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,505 | m3 | |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng | 5,324 | 1m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả hiện trạng | 3,564 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | 16 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | 6 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo | 22 | Bộ | |
| I | SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-Vạch 1.1 | 21,9 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm-vạch 7.3 | 58,8 | m2 | |
| J | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 12,8634 | 100m3 | |
| 2 | Di dời cống D1000, L=2,5m hiện trạng | 49 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Đắp hoàn trả | 8,2104 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 7,1034 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 | 86,792 | m3 | |
| 6 | Cốt thép ĐK | 2,94 | tấn | |
| 7 | Cốt thép ĐK | 8,2802 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn | 0,5136 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 24,624 | m3 | |
| 10 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | 97,199 | 100m | |
| 11 | Cốt thép ĐK | 0,4902 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,6049 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 4,293 | m3 | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 250KN | 45 | bộ | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 1,7762 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mm | 0,54 | 100m | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | 90 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | 45 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H10 | 52 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm-H30 | 4 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt joint cao su D600 | 44 | mối nối | |
| 24 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm | 88 | cái | |
| 25 | Trát mối nối cống D600 | 44 | mối nối | |
| 26 | Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa | 59,708 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm-H10 | 5 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt joint cao su D800 | 3 | mối nối | |
| 29 | Lắp đặt gối cống ĐK800mm | 6 | cái | |
| 30 | Trát mối nối cống D800 | 3 | mối nối | |
| 31 | Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa | 5,43 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm -H10 | 301 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm -H30 | 15 | 1 đoạn ống | |
| 34 | Cung cấp đốt cống D1000 -H10, L=2,5m | 262 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Cung cấp đốt cống D1000 -H30, L=2,5m | 15 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt joint cao su D1000 | 277 | mối nối | |
| 37 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mm | 554 | cái | |
| 38 | Trát mối nối cống D1000 | 277 | mối nối | |
| 39 | Thi công bao mối nối bằng bao tải tẩm nhựa | 626,574 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn | 2,8081 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 53,111 | m3 | |
| 42 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK,4,2-5,0cm | 308,062 | 100m | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,526 | m3 | |
| K | CẢI TẠO VỊ TRÍ ĐẤU NỐI CỐNG HỘP HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép hiện trạng | 16,453 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,9754 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | 29,671 | m3 | |
| 4 | Cốt thép ĐK | 0,4428 | tấn | |
| 5 | Cốt thép ĐK | 1,5494 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,33 | m3 | |
| 7 | Ni long lót | 0,222 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm | 16,428 | 100m | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 7,103 | m2 | |
| 10 | Quét Sikadur 732 | 7,103 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép hiện trạng | 9,111 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn | 0,6049 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 | 2,625 | m3 | |
| 14 | Cốt thép ĐK | 0,3988 | tấn | |
| 15 | Cốt thép ĐK | 1,3203 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,625 | m3 | |
| 17 | Ni long lót | 0,175 | 100m2 | |
| 18 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm | 12,95 | 100m | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 4,909 | m2 | |
| 20 | Quét Sikadur 732 | 4,909 | m2 | |
| 21 | Cốt thép ĐK ≤10mm | 0,1085 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 | 1,878 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,753 | m3 | |
| 24 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm | 5,661 | 100m | |
| 25 | Ván khuôn | 0,1434 | 100m2 | |
| 26 | Đắp bờ chắn vòng vây thi công cống | 0,3592 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK 20-30cm | 2,88 | 100m | |
| 28 | Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm | 36 | m | |
| 29 | Thép D6 buộc đầu cừ dừa | 71,928 | kg | |
| 30 | Đóng cừ tràm L cừ =3,7m, ĐK ngọn 4,2-5,0cm | 19,5064 | 100m | |
| 31 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 4,2-5,0cm nẹp đầu cừ | 14,644 | m | |
| 32 | Thép buộc cừ tràm | 8,784 | kg | |
| 33 | Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống | 0,3592 | 100m3 | |
| L | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bác giác STK cao 6m + bulong khung móng làm sẵn | 18 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn STK Φ60, chiều cao 2m, vươn xa 1,5m | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | 18 | bộ | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 5,832 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,184 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3888 | 100m2 | |
| 8 | Cầu nối dây cửa cột | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Duplex 2x10mm² | 10 | m | |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² | 5,97 | 100m | |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VCm 2x2,5mm² | 1,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cửa cột, cường độ dòng điện 6Ampe | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm | 595 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK Þ60 bảo vệ cáp ngầm qua đường | 12 | m | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | 40 | m | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | 19 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | 1 | tủ | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm | 60,3505 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,2804 | m3 | |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 5,47 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III (bản gốc) để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.766.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.298.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 2 | 02 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp - thoát nước có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | 01 nhân sự có chuyên môn được đào tạo tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥11T | Đầm nén | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥9T | Đầm nén | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥10T | Đầm nén | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đầm nén | 1 |
| 6 | Máy ủi 110cv | Ủi đất, đá | 1 |
| 7 | Máy san 108cv | San đất đá | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥3,5 T | Vận chuyển | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Tưới nước | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Rải đá | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Tưới nhựa | 2 |
| 12 | Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sơn vạch kẽ đường | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 3 |
| 17 | Máy hàn 23Kw | Hàn thép | 3 |
| 18 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi