Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các cơ sở giáo dục Tiểu học trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2020 (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Sa Pa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các cơ sở giáo dục Tiểu học trên địa bàn thị xã Sa Pa năm 2020 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngấn sách thị xã Sa Pa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 23:01:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên thiết bị dạy chữ và so sánh số | 1.482 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành toán lớp 1, nộp hàng mẫu | |
| 2 | Phép tính | 1.482 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành toán lớp 1, nộp hàng mẫu | |
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 1.482 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành toán lớp 1, nộp hàng mẫu | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | 108 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành toán lớp 1 | |
| 5 | Bộ mẫu chữ viết | 108 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành tiếng việt lớp 1 | |
| 6 | Bộ chữ dạy tập viết | 108 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành tiếng việt lớp 1 | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.482 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành tiếng việt lớp 1, nộp hàng mẫu | |
| 8 | Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn | 108 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Bộ thực hành tiếng việt lớp 1, nộp hàng mẫu | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 30 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn tự nhiên xã hội | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 106 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn tự nhiên xã hội | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 106 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn tự nhiên xã hội | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 106 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn tự nhiên xã hội | |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (Giữ cho cơ thể khoẻ mạnh và an toàn) | 106 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn tự nhiên xã hội | |
| 14 | Thanh phách | 943 | Đôi | Theo Chương V của E-HSYC | Môn âm nhạc | |
| 15 | Song loan | 943 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Môn âm nhạc | |
| 16 | Trống nhỏ | 330 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn âm nhạc, nộp hàng mẫu | |
| 17 | Trống lục lạc | 197 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Môn âm nhạc, nộp hàng mẫu | |
| 18 | Đàn phím điện tử | 18 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Môn âm nhạc, nộp hàng mẫu | |
| 19 | Bảng vẽ cá nhân | 1.368 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Môn mỹ thuật, nộp hàng mẫu | |
| 20 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 300 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Môn mỹ thuật, nộp hàng mẫu | |
| 21 | Bảng vẽ học nhóm | 377 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Môn mỹ thuật | |
| 22 | Bục đặt mẫu | 92 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Môn mỹ thuật | |
| 23 | Các hình khối cơ bản | 144 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn mỹ thuật, nộp hàng mẫu | |
| 24 | Dây nhảy tập thể | 213 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Môn giáo dục thể chất | |
| 25 | Dây nhảy cá nhân | 1.173 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Môn giáo dục thể chất | |
| 26 | Các bài nhạc dân vũ | 30 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Môn giáo dục thể chất | |
| 27 | Quả cầu đá | 903 | Quả | Theo Chương V của E-HSYC | Môn giáo dục thể chất | |
| 28 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 29 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 30 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 31 | Bộ tranh: sinh hoạt nề nếp | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 32 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 33 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 34 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Môn đạo đức | |
| 35 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Hoạt động trải nghiệm | |
| 36 | Bảng nhóm | 293 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 37 | Bảng phụ | 108 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 38 | Loa cầm tay | 108 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung, nộp hàng mẫu | |
| 39 | Nam châm | 108 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 40 | Nẹp treo tranh | 108 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 41 | Giá treo tranh | 108 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung, nộp hàng mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi