Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 09:40:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,058,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (kết cấu nhà khung thép, mái tôn)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trườngĐối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như bên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục nhà khung thép, mái tôn cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí theo qui định.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận phòng Lab xây dựng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chuồng nuôi thú dữ và chuồng nuôi chim ăn hạt lớn tại Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội (Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 735,999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5194 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp che tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4549 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ lưới thép B40 bao ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,094 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,1192 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,2388 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,2859 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Dóc trát lớp tường sau phía trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,45 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 525,794 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đến bãi phế thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,076 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại đổ ra bãi,cự ly 60m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,076 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,9143 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,6648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4866 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,0857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2116 | 100m2 |
| 7 | Khoan cấy thép bằng phương pháp bơm keo Hilty RE500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3086 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6917 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đến nơi qui định đổ thải của Thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6022 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0059 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2738 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1714 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2601 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2405 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9013 | 100m2 |
| 18 | Khoan cấy thép bằng phương pháp bơm keo Hilty RE500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3955 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1223 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3078 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5026 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2464 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5834 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5834 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung giàn thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3175 | tấn |
| 31 | Sản xuất khung hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,638 | tấn |
| 32 | Sản xuất khung hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2777 | tấn |
| 33 | Bulong M14 L=380 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2107 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6725 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6725 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6008 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.952,2163 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8618 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,6 | md |
| 42 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3453 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,2797 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,241 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.774,7389 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,45 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,533 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,128 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,23 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.260,0799 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 451,974 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 451,974 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào lưới thép mạ kẽm 20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,065 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào lưới mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,065 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ, mặt gỗ keo bản 120 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,1901 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa bịt tôn (Bao gồm Khung, ray, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,055 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9614 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6571 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1575 | m3 |
| 19 | Đắp lớp đá base tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4064 | 100m3 |
| 20 | Đổ cát dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,3744 | m3 |
| 21 | Lát nền lối vào bằng gạch gốm màu đỏ kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,0298 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,5368 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,0864 | m2 |
| 24 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,0864 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,698 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,71 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240. Ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,765 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2017 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn nhiệt d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn nhiệt d=63x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt d=63x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn nhiệt d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa hàn nhiệt d=60x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa hàn nhiệt d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Van khóa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 16 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 18 | Vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC PN8 D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 22 | Vòi phun tạo tia tự xoay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6416 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,7082 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9936 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II đến nơi đổ thải qui định của thành phố Hà Nội | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8176 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8893 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,098 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,144 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,884 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6709 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,322 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,25 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152 | cái |
| 37 | Song chắn rác bằng composite KT 400x800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 38 | Ga thu nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cần đèn chữ L dài 2m gắn tường lắp bóng LED công suất 80W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn gắn tường ngoài trời bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 3 | Đèn LED thả có chao 30W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 4 | Hộp điện chứa 4MCB loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 5 | Hộp điện chứa 10MCB loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 6 | Công tắc nổi 2 phím 10A/220V loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc nổi 3 phím 10A/220V loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Công tắc nổi 4 phím 10A/220V loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.820 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 15 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 16 | Cáp CU/XPLE/PVC 2Cx4+1x4(E) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 17 | Cáp CU/XPLE/PVC 2Cx6+1x6(E) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 18 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 920 | m |
| 19 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 20 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (kết cấu nhà khung thép, mái tôn)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trườngĐối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như bên | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục nhà khung thép, mái tôn cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng | 3 | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí theo qui định.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/h | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Khoan cầm tay 0,62kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | Có giấy chứng nhận phòng Lab xây dựng theo qui định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi