Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430626-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220351462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:40:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,058,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (kết cấu nhà khung thép, mái tôn)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trườngĐối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như bên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục nhà khung thép, mái tôn cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí theo qui định.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận phòng Lab xây dựng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp chuồng nuôi thú dữ và chuồng nuôi chim ăn hạt lớn tại Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội (Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đông Bình (địa chỉ: H03, khu Man Bồi, tổ 9, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành Phố Hà Nội ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương (địa chỉ: Đội 4, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở NN&PTNT Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội , địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội (Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội (Thôn Đồng Doi, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V157,22m2
2Phá dỡ hàng rào dây thépMô tả kỹ thuật tại chương V735,999m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V6,5194tấn
4Tháo dỡ tấm lợp che tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V0,4549100m2
5Tháo dỡ lưới thép B40 bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V27,094m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V16,8m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V56,1192m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V317,2388m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V42,2859m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Dóc trát lớp tường sau phía trongMô tả kỹ thuật tại chương V90,45m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V525,794m2
12Vận chuyển phế thải đổ đến bãi phế thải xây dựng theo qui định của thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V116,076m3
13Vận chuyển phế thải các loại đổ ra bãi,cự ly 60mMô tả kỹ thuật tại chương V116,076m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V78,9143m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V66,6648m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V15,4866m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V46,0857m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1,3144100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,2116100m2
7Khoan cấy thép bằng phương pháp bơm keo Hilty RE500Mô tả kỹ thuật tại chương V481 lỗ khoan
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4304tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3086tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6917100m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ đến nơi qui định đổ thải của Thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V0,6022100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V7,0059m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2738100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1714tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2601tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V24,2405m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9013100m2
18Khoan cấy thép bằng phương pháp bơm keo Hilty RE500Mô tả kỹ thuật tại chương V1441 lỗ khoan
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3955tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1223tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3078m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5026tấn
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3672100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2464m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0046tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0192tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0347100m2
28Gia công cột bằng thép ống, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V7,5834tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V7,5834tấn
30Gia công hệ khung giàn thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V3,3175tấn
31Sản xuất khung hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,638tấn
32Sản xuất khung hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,2777tấn
33Bulong M14 L=380Mô tả kỹ thuật tại chương V300cái
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V22,2107tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6725tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6725tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,6008tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,6008tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.952,2163m2
40Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V2,8618100m2
41Tôn úp nóc, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật tại chương V29,6md
42Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3453tấn
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V175,2797m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,241m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.774,7389m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V90,45m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V70,533m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V290,128m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,23m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.260,0799m2
9Sản xuất hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V451,974m2
10Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V451,974m2
11Sản xuất hàng rào lưới thép mạ kẽm 20x20Mô tả kỹ thuật tại chương V125,065m2
12Lắp dựng hàng rào lưới mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V125,065m2
13Sản xuất, lắp đặt giá đỡ, mặt gỗ keo bản 120 dày 4cmMô tả kỹ thuật tại chương V104,1901m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa bịt tôn (Bao gồm Khung, ray, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V207,055m2
15Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V80bộ
16Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,9614m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6571m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V19,1575m3
19Đắp lớp đá base tôn nềnMô tả kỹ thuật tại chương V1,4064100m3
20Đổ cát dày 20cmMô tả kỹ thuật tại chương V67,3744m3
21Lát nền lối vào bằng gạch gốm màu đỏ kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V123,0298m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V68,5368m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V213,0864m2
24Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V213,0864m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,698m3
26Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V14,71m2
27Ốp gạch thẻ đỏ 60x240. Ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V32,765m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2017100m2
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PN10 d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,26100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2100m
7Cút nhựa hàn nhiệt d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Cút nhựa hàn nhiệt d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
9Cút nhựa hàn nhiệt d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
10Tê nhựa hàn nhiệt d=63x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Tê nhựa hàn nhiệt d=63x32mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
12Tê nhựa hàn nhiệt d=40x32mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
13Côn thu nhựa hàn nhiệt d=60x32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Côn thu nhựa hàn nhiệt d=40x32mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Van khóa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
16Van khóa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Van khóa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
18Vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
19Ống nhựa PVC PN8 D150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
20Ống nhựa PVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
21Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
22Vòi phun tạo tia tự xoayMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V19,6416m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V41,7082m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V27,9936m3
26Vận chuyển đất cấp II đến nơi đổ thải qui định của thành phố Hà NộiMô tả kỹ thuật tại chương V0,697100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0882100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8176m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V15,8893m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,098m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát thành rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V127,144m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V68,884m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,6709tấn
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,322100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,25m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V152cái
37Song chắn rác bằng composite KT 400x800Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
38Ga thu nước Inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Cần đèn chữ L dài 2m gắn tường lắp bóng LED công suất 80WMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
2Đèn gắn tường ngoài trời bóng LED 12WMô tả kỹ thuật tại chương V27bộ
3Đèn LED thả có chao 30WMô tả kỹ thuật tại chương V47bộ
4Hộp điện chứa 4MCB loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
5Hộp điện chứa 10MCB loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
6Công tắc nổi 2 phím 10A/220V loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7Công tắc nổi 3 phím 10A/220V loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Công tắc nổi 4 phím 10A/220V loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
10MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.820m
14Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V480m
15Cáp CU/PVC/PVC 2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
16Cáp CU/XPLE/PVC 2Cx4+1x4(E)Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
17Cáp CU/XPLE/PVC 2Cx6+1x6(E)Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
18Ống gen D16Mô tả kỹ thuật tại chương V920m
19Ống gen D20Mô tả kỹ thuật tại chương V300m
20Ống gen D25Mô tả kỹ thuật tại chương V340m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng, có các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (kết cấu nhà khung thép, mái tôn)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành;- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trườngĐối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như bên 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) từ cấp IV có hạng mục nhà khung thép, mái tôn cùng lĩnh vực trở lên.Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) hoặc;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục nhà khung thép, mái tôn hoặc;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng 3 + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí theo qui định.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo nhà khung thép, mái tôn;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy nén khí 360m3/h Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Khoan cầm tay 0,62kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy mài 2,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa 150l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình Có giấy chứng nhận phòng Lab xây dựng theo qui định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->