Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431705-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210827513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 09:36:00 đến ngày 2022-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Xây dựng trường Mầm non tại ô qui hoạch A.5/NT3, phường Thượng Thanh, quận Long Biên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng - Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Đông Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại, Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,910 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trần giảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,910 đầu
4Acquy khô 12V-7AhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
6Lắp đặt đèn báo vị trí đầu báo cháy trên trần giảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,85 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,25 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45 chuông
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.980m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT790m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT980m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
18Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227cái
19Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt module điều khiển chuông đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
22Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
23Lắp đặt module cách li sự cố (MI)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
24Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1375m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0024100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1138100m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,716100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54100m
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cặp bích
18Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
19Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 700x700x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19hộp
29Lắp đặt tủ đựng mặt nạ lọc độc KT 600x600x180 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
31Cuộn vòi D50-20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cuộn
32Lăng phun chữa cháy D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
33Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
34Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69cái
38Lắp đặt Nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
39Lắp đặt bể nước mồi 300lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
40Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54100m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,8405m2
45Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kt:600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Búa phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
47Xà bengTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
48Cuộn dây cứu ngườiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Thang dây cứu ngườiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Quần áo chống cháy nomex 4 lớp 700 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Mặt nạ phòng độc loại chống khói CO nồng độ 2500ppm>40phút HCN nồng độ 400ppm>40phút HCL nồng độ 1000ppm>40 phútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT984cái
D HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5m
2Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 800x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
3Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
4Cung cấp và lắp đặt côn thu 1000x200/800x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió 1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió 1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt 800x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25
9Khung treo quạt bằng V4,ty 12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
10Lắp đặt cửa hút khói KT 600x600 + OBDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cửa
11Khớp nối mềm cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Giảm chấn cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa ,KT: 1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x4+1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
16Cung cấp và lắp đặt côn đầu quạt D quạt/1000x200 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt côn đầu quạt D quạt/1000x500 EI30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5100m
20Lắp đặt cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cửa
21Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
E Phần thiết bị
1Trung tâm báo cháy 1 loopTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=9 m3/h; H>=55 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=9 m3/h; H>=55 m.c.nTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
5Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q1= 5.000 m3/h, P1= 400PATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q1= 7.000 m3/h, P1= 400PATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Tủ điều khiển quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Tủ nút ấn điều khiển quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình PCCC hoặc hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình PCCC hoặc hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->