Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km33+00 - Km35+00, Km42+800 - Km44+700 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422675-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km33+00 - Km35+00, Km42+800 - Km44+700 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220300323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:29:00 đến ngày 2022-04-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,922,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường ≤ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km33+00 - Km35+00, Km42+800 - Km44+700 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km33+00 - Km35+00, Km42+800 - Km44+700 QL.3B, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 418. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy -Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1XL ĐOẠN KM33+00 - KM35+00Chương V/Phần II1m
2I. Nền đườngChương V/Phần II1m
3Đắp đất lề + rãnh K95Chương V/Phần II741,7745m3
4Đào khuôn đường Đất C2Chương V/Phần II1.187,3559m3
5Đào vét hữu cơ đất C2Chương V/Phần II274,6m3
6Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V/Phần II320,8642m2
7BTXM nâng thành rãnhChương V/Phần II96,2593m3
8II. Gia cố, cạp mở rộng mặt đườngChương V/Phần II1m
9Cày xới đất C3Chương V/Phần II1.212,0464m3
10Lu lèn đất K98Chương V/Phần II1.212,0464m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II1.212,0464m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II40,4015100m2
13Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II40,4015100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tươngChương V/Phần II40,4015100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II40,4015100m2
16III. Tăng cường mặt đường cũChương V/Phần II1m
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II74,2715100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiChương V/Phần II74,2715100m2
19Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II74,2715100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II74,2715100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II74,2715100m2
22IV. Gia cố lề bằng BTXMChương V/Phần II1m
23BTXM gia cố lềChương V/Phần II170,5634m3
24Ni lông chống thấmChương V/Phần II852,8172m2
25Thi công móng CPDD loại 2Chương V/Phần II85,2817m3
26V. Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũChương V/Phần II1m
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II1,1161100m2
28Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II1,1161100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II1,1161100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,1161100m2
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II1,7528100m2
32Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II1,7528100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II1,7528100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,7528100m2
35Thi công móng CPDD loại 2 lớp dướiChương V/Phần II15,89m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đườngChương V/Phần II2,27100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II2,27100m2
38VI. Sản xuất vận chuyển BTNChương V/Phần II1m
39Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChương V/Phần II14,5212100tấn
40VII. Hệ thống ATGTChương V/Phần II1m
41Sơn kẻ đườngChương V/Phần II98,913m2
42Khoan bê tôngChương V/Phần II5081 lỗ khoan
43Vít nở 5x40mmChương V/Phần II508bộ
44Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II127cái
45Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang vàngChương V/Phần II127cái
46Thi công cọc tiêuChương V/Phần II127cái
47Tôn dày 2mm mạ kẽm phản quangChương V/Phần II7,596m2
48Vít nở sắt D6Chương V/Phần II36cái
49Đường hàn 4mmChương V/Phần II19,188m
50Thi công cọc HChương V/Phần II18cái
51Di dời trồng lại biển báo một cộtChương V/Phần II10cái
52Di dời trồng lại cọc tiêuChương V/Phần II127cái
53Di dời trồng lại cọc HChương V/Phần II20cái
54Di dời trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II3cái
55Khoan lỗ D14, sâu 10cmChương V/Phần II2801 lỗ khoan
56Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V/Phần II138,5102kg
57BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II4,9495m3
58Ván khuôn thépChương V/Phần II33,642m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V/Phần II4cái
60XL KM42+800 - KM44+800Chương V/Phần II1m
61I. Nền đườngChương V/Phần II1m
62Đắp đất lề + rãnh K95Chương V/Phần II579,9361m3
63Đào khuôn đường Đất C2Chương V/Phần II1.077,5108m3
64Đào vét hữu cơ đất C2Chương V/Phần II203,6254m3
65Ván khuôn thép nâng thành rãnhChương V/Phần II325,211m2
66BTXM nâng thành rãnhChương V/Phần II97,5633m3
67II. Sửa chữa mặt đường bị cao suChương V/Phần II1m
68Đào KC mặt đường cũChương V/Phần II32,589m3
69Cày xới đất C3Chương V/Phần II32,589m3
70Lu lèn đất K98Chương V/Phần II32,589m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II32,589m3
72III. Gia cố, cạp mở rộng mặt đườngChương V/Phần II1m
73Cày xới đất C3Chương V/Phần II1.078,1787m3
74Lu lèn đất K98Chương V/Phần II1.078,1787m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V/Phần II1.078,1787m3
76Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II35,9393100m2
77Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II35,9393100m2
78Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II35,9393100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II35,9393100m2
80IV. Tăng cường mặt đường cũChương V/Phần II1m
81Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II57,2407100m2
82Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dướiChương V/Phần II57,2407100m2
83Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II57,2407100m2
84Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II57,2407100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II57,2407100m2
86V. Gia cố lề bằng BTXMChương V/Phần II1m
87BTXM gia cố lềChương V/Phần II93,4913m3
88Ni lông chống thấmChương V/Phần II467,4567m2
89Thi công móng CPDD loại 2Chương V/Phần II46,7457m3
90VI. Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũChương V/Phần II1m
91Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II1,1258100m2
92Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II1,1258100m2
93Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II1,1258100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,1258100m2
95Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trênChương V/Phần II1,707100m2
96Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớpChương V/Phần II1,707100m2
97Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V/Phần II1,707100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,707100m2
99Thi công móng CPDD loại 2 lớp dướiChương V/Phần II10,6113m3
100Tưới lớp thấm bám mặt đườngChương V/Phần II1,5159100m2
101Rải thảm mặt đường bê tông nhựaChương V/Phần II1,5159100m2
102VII. Sản xuất BTNChương V/Phần II1m
103Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaChương V/Phần II11,8205100tấn
104VIII. Hệ thống ATGTChương V/Phần II1m
105Sơn kẻ đườngChương V/Phần II81,25m2
106Khoan bê tôngChương V/Phần II4561 lỗ khoan
107Vít nở 5x40mmChương V/Phần II456bộ
108Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang đỏChương V/Phần II114cái
109Tấm tôn KT (80x70x1mm) dán phản quang vàngChương V/Phần II114cái
110Thi công cọc tiêuChương V/Phần II114cái
111Tôn dày 2mm mạ kẽm phản quangChương V/Phần II5,486m2
112Vít nở sắt D6Chương V/Phần II26cái
113Đường hàn 4mmChương V/Phần II13,858m
114Thi công cọc HChương V/Phần II13cái
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V/Phần II5cái
116Di dời trồng lại biển báo một cộtChương V/Phần II8cái
117Di dời trồng lại cọc tiêuChương V/Phần II114cái
118Di dời trồng lại cọc HChương V/Phần II20cái
119Di dời trồng lại cột km BTCTChương V/Phần II2cái
120Khoan lỗ D14, sâu 10cmChương V/Phần II1381 lỗ khoan
121Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V/Phần II49,2307kg
122BTXM nâng đầu cốngChương V/Phần II1,4529m3
123Ván khuôn thépChương V/Phần II11,214m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441a,b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,6cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,4cái
3Biển báo cấm vượt P.125 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
4Biển báo hết tất cả các lênh cấm PD.135 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
5Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,2cái
6Biển báo đi đi vòng chướng ngại vật R.302c (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P132 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,3cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ 507 (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II0,1cái
10Cột biển báo (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II1,8cái
11Đèn tín hiệu (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II2bộ
12Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V/Phần II1bộ
13Ống nhựa D76mm, L=1,2m (Luân chuyển 10 lần)Chương V/Phần II18,6cọc
14Dây nilong ATGTChương V/Phần II828,7741m
15Giấy phản quangChương V/Phần II13,3161m2
16Bê tông M200 làm trụ đỡ cộtChương V/Phần II2,511m3
17Vữa XM M50 đổ lòng ống nhựaChương V/Phần II0,8585m3
18Ván khuôn thépChương V/Phần II33,48m2
19Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V/Phần II300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhũ tương nhựa đường, công trình thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tối thiểu 02 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu bánh thép 8-16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy rải hỗn hợp BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy phun nhựa đường ≤ 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch đường + lò nấu sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->