Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431295-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220431288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:21:00 đến ngày 2022-04-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,656,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 5-7T *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T *
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3 *
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông >= 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu>= 8 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Máy lu>= 8 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi >= 110CV *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV *
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Bình Cảng, huyện Lạc Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Khang: Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại:


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218861889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:018861889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạp nhà lớp học 8 phòng 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật551,224m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật551,224m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật130,4064m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật207,92m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8272m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1975m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6534m3
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan can sắt ban công và lan can cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật6công
9Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,76m2
10Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,556m2
11Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật72,576m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4385tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,2563m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật104,096m2
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1237m3
16Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9432tấn
17Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật61,334m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật719,2779m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật923,7348m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật656,5592m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật814,3064m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật328,2796m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật377,4926m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật458,2674m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật328,2796m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật817,5064m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật328,2796m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,96m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,834m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật64,794m2
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,2586m3
33Vận chuyển phế thái các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,525910m3/1km
34Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,525910m3/1km
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3504100m2
36Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật11bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật48bộ
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật398m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,19m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
52Tủ điện tổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Tủ điện phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
55Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
56Tháo dỡ thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,425100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
59Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
60Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
61Chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
62Măng xông nối ống PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4CK
64Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
65Bình khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
66Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu kỹ thuật313,6746m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật313,6746m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật92,736m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật214,92m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,4744m3
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan can sắt ban công và lan can cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật6công
7Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
8Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
9Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,396m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0174tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,833m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,64m2
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8492m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5655m3
15Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5899tấn
16Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,771m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật572,9512m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật547,4673m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật473,8532m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật553,0093m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật236,9266m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật289,8831m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật277,1412m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật236,9266m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ x50%Chương V: Yêu cầu kỹ thuật553,0093m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật236,9266m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,93m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,44m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,44m2
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế liệuChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,7448m3
31Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,974510m3/1km
32Vận chuyển Phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,974510m3/1km
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4064100m2
34Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật4công
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật286m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật730m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật126m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật105m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
45Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
50Vỏ tủ điện tầng 500x400x250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Vỏ tủ điện phòng 3-5moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
53Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
54Tháo dỡ thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
56Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật42cái
57Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Chếch nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
60Măng xông nối ống PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4CK
62Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
63Bình khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
64Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
C CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,735m2
2Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2M2
3Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,76M2
4Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,775M2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1162tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9344m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật374,4146m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật559,0832m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật548,4913m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (80%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật213,7809m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,2542m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,4453m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,8829m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,8166m2
16Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,4453m2
17Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1công
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3694100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,278100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Măng xông PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Qủa cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2CK
26Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bình
27Bình khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bình
28Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
D XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5312100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0447m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,0823m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,3829m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,928100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8381tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,722tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,6875m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,6674m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6231m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,812100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1398tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8772100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9339m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7104m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1494m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1951m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
22Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4944m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8416m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1931tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9844tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9825tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,9838m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3194100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7381tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,651tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3155tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,0058m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6867100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,905tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2512m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2895100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1576tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4072tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6703m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,69100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1367tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,361tấn
44Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,1935m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,239m3
46Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,966m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật458,16m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật163,4863m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,5877m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật636,384m2
51Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật468,67m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,95m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,5018m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.247,5058m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật707,638m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,9573m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0359m3
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9934m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật437,2244m2
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,8356m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1542tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3056100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9406m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1507m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1507m2
67Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5503tấn
68Gia công Mũ mỗ bằng INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật158,9338m2
70Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5596tấn
71Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật168cái
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,805100m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,2472m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,2552m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,36m
76Nắp cửa lên mái bằng INOX có khóa bảo vệChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ck
77Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7812tấn
78Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,2759m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0112100m2
80Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,32m2
81Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,9M2
82Cửa lùa nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,12M2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9723tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,2992m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,808m2
86Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
93Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật36bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật140m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật786m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật255m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật92m
103Vỏ Tủ điện tổng 500x400x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Vỏ Tủ điện phòng 3-5MODULChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
105Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
106Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
109Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
110Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,6m
113Quả hồ lô sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật5ck
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,092100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
118Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
119Măng xông D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
120Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
121Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
122Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
123Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
E XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7736100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5594m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,6294m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1549m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4238tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3789tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0363m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,9151m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7592m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3417100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0668tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,482tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9846100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7002m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7408m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,0323m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4208m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8848100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0966tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4922tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4913tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4608m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1554100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3508tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,318tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0883tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,1437m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0065100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1756tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2512m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2895100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1576tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4072tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7448m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2918100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0669tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1554tấn
42Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,3586m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9982m3
44Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8041m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật212,806m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,1197m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68,2448m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật286,896m2
49Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200,65m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,95m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5086m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật569,0046m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật351,2145m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,9772m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3453m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,9934m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật178,794m2
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,3621m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1507m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,1507m2
65Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6989tấn
66Gia công Mũ mố INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0165tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,6253m2
68Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7154tấn
69Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72cái
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,221100m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,048m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,004m2
73Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,08m
74Nắp cửa lên mái bằng INOX có khóa bảo vệChương V: Yêu cầu kỹ thuật1CK
75Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3906tấn
76Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,4405m2
77Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,44m2
78Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,9M2
79Cửa lùa nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,04M2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,7664m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,936m2
83Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,001100m2
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
91Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật268m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật80m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48m
99Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ck
100Tủ điện phòng 3-5MODULChương V: Yêu cầu kỹ thuật2ck
101Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ck
102Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ck
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,216m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,216m3
105Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cọc
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,5m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,9m
109Quả hồ lô sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật4ck
110Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
114Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Măng xông D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
116Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
118Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
119Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HOẠC SINH (SỐ 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2446100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6856m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4054m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2752m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0741tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2003tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2167100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1372m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1221100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2212m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,4232m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0492tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2429m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3902tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4521100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,905m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0398100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2016m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,1008m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,542m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,21m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,9m2
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,24m
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,9m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7085m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,3571m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,008m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,1008m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,752m2
33Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,25m2
34Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
35Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,702100m2
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Máy tăng ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
45Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27cái
56Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Côn thu PVC D110/75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Cái
59Côn thu PVC D110/34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Y PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Chếch PVC 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Y PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Cút PVC D42 : 1 = 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
70Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Cút ren trong PPR 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Tê ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
74Racco PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
77Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Côn thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Racco PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
82Van chặn PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3Cái
83Van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Van 1 chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
87Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Măng xông D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
91Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1629100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7592m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1389m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5054m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6339m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0718m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3843m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (NHÀ SỐ 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1364100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5958m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0821m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0741tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2003tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3039m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0861100m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7348m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6386m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0492tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2429m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3902tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4521100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,905m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0098tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0398100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2016m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,8608m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,784m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,21m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,9m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,9m2
27Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,24m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7085m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4896m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,008m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật87,8608m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật81,994m2
33Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,25m2
34Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
35Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,702100m2
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Máy tăng ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
45Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27cái
56Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Côn thu PVC D110/75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Cái
59Côn thu PVC D110/34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Y PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Chếch PVC 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Y PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Cút PVC D42 : 1 = 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cái
70Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Cút ren trong PPR 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Tê ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14cái
74Racco PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
77Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Côn thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Racco PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
82Van chặn PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3Cái
83Van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Van 1 chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
87Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Măng xông D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
91Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1727100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7592m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0282100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1389m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5054m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6339m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0718m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3843m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7179100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2393100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,8582m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,8914m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật173,6616m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7713m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3289100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5004tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật145cấu kiện
I SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật78,8m3
J
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5412100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8372100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,22m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,916m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1958100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2344tấn
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,396100m
9Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật415,566m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật102,42m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0557m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,542m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật196,8963m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6549100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6549100m3/1km
L XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,242100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,972m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,1146m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,5614m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2993100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
8Bu lông neo M20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8796tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4303tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,5948m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật89,4909m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,7673m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6249100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3093tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1667tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,9313100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1755100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7716m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1389m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5054m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6339m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0718m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,549m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1232100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5414m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0237100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0624tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8122m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8781m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2019m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6388m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,369m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,8475m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8694m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1238m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0421100m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,3309m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,1818m2
49Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,2384m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,9736m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,343m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,292100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,457tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1949tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7122tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,1953m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,4202100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6434tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,4274tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,189tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,2211m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,7445tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,9848100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,7402m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4455100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7512tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7293tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,051m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9135100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4164tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9789tấn
72Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,987m3
73Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,1974m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,087m3
75Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,0311m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.382,0645m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật341,8674m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật268,6466m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.984,7572m2
80Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.799,69m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,72m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật332,858m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.263,0252m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.955,0845m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,9662m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,554m3
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,6616m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.262,1518m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0538m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0799m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,8515m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1392m2
95Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,2221m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2735tấn
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4328100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,749m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,8814m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,8814m2
102Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9801tấn
103Gia công dầm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật224,7245m2
105Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6761tấn
106Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật312cái
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3261100m2
108Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8606tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4319tấn
110Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7808tấn
111Bu lông M20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
112Bu lông M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
113Tăng đơ D18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
114Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8606tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4319tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,1306m2
117Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7808tấn
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật96,1002m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật133,5942m2
120Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật122,58m
121Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7489tấn
122Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,5001m2
123Cửa đi nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,27m2
124Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,4975M2
125Cửa lùa nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật117M2
126Vách COMPACTChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5881tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,9354m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật179,76m2
130Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0138tấn
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8844100m2
132Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9041000v
133Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật115,4491000v
134Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật23tấn
135Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V: Yêu cầu kỹ thuật59,257tấn
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật66cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
139Máy tăng ápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38cái
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện100AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện150AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
145Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
146Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật72cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật90bộ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật19bộ
151Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật68m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật405m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật608m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.105m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật232m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật882m
159Vỏ tủ điện tầng 500x400x250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
160Vỏ tủ điện phòng 3-5moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
161Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
162Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật66cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chânChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
164Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
166Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
168Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Loại Nằm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Lắp đặt chậu rửa INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
172Bộ giá đỡ chậu âm INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật6BỘ
173Vòi rửa PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật38cái
178Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
179Y PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
180Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
181Măng xông PVC D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
183Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật39cái
185Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Côn thu PVC D75/34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
187Y PVC D75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
189Cút PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
190Côn thu PVC D34Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật51cái
194Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
195Cút ren trong PPR 20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
196Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
197Tê ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
198Racco PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
199Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8Cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
201Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
202Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
203Côn thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
204Racco PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
205Kép PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
206Van chặn PPR D32Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1Cái
207Van chặn PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6Cái
208Van phao điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
209Van 1 chiềuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
212Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
213Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật14cọc
214Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật101m
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật51m
216Quả hồ lô sứChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ck
217Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,452100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
220Lắp đặt côn, cút PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật87cái
221Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
222Măng xông D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
223Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
224Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
225Quả cầu chắn rác INOX D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
226Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013100m
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7368100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,8753m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,9438m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,996m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2151m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,209m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3139tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,625tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0972100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,555100m2
13Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,3825m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật173,0205m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật173,0205m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật109,225m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,3184m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5642m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,5422m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,054m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,054m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,5422m2
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0918tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0918tấn
25Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0932tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0932tấn
27Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
29Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,414tấn
30Gia công hàng rào lưới thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật29,12m2
31Lắp dựng khung lướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,414tấn
32Gia công thang INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
33Bu lông +nở INOX M12Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
34Lắp thang sắt INOXChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
35Gia công cửa mạ kẽmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0483tấn
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0584tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
38Bản lề thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
39Khóa nắp bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Bản lề thép D16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Khóa + chốt càiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,064m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
N ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật30m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật20m3
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật310m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật112m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Vỏ Tủ điện tổng 500x400x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Vỏ Tủ điện 3-5ModulChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,75100m
13Cột điện H7.5a-140Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1CK
O NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật61cái
6Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Kép PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Măng xông PPR D20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35cái
P Thiếu bị phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Máy Bơm chữa cháy động cơ điện 11 kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Máy Bơm chữa cháy động cơ Disel 20 hpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển bơm, vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Trung Quốc điều khiển 2 bơmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút bấmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật25 nút
6Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,810 đầu
7Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,25 đèn
8Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,75 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
9Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
10Phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Ống xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
12Cáp 5Px2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,281 km cáp
13Vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1
14Chạy thử hệ thốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
15Lắp đặt đền chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
16Lắp đặt đèn exit không chỉ hướngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
17Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
18Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x0,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
19Ống bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật200m
20Phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1
21vật tư phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật1
22Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện 11 kwChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 máy
23Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Disel 20 hpChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 máy
24Lắp đặt Tủ điện điều khiển 02 bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
25Bồn nước mồi nhựa 500 l và các phụ kiện kết nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Van bướm D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Van cổng D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Mối nối mềm D100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Rọ bơm D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Đồng hồ áp lực + Van cổng DN15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Ống thép đen DN100, dày 3.0 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6100m
34Ống thép đen DN80, dày 2,5 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
35Ống thép đen DN65, dày 2,5 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
36Ống thép đen DN50, dày 2,5 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
37Ống thép mạ kẽm DN25, dày 2.3 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
38Cút thép D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
39Cút thép D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Cút thép D65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Cút thép D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Cút thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Tê thép D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Tê thép D80/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Tê thép D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Tê thép D25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Côn thu D100/80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Côn thu D100/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Côn thu D80/65Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Côn thu D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Bích thép D100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
52Bích thép D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
53Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa BQPChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Họng tiếp nước chữa cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Cuộn vòi phun DN65x20mx16barChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
57Lăng chữa cháy DN19Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Hộp chữa cháy trong nhà 500x400x180 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Van góc D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lăng chữa cháy DN50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
61Cuộn vòi phun DN50x20mx16barChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Bình chữa cháy ABC 4 kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
64Cap3x16+1x10 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
65Dây 2x2,5 mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
66Vật tư phụ(que hàn, băng tan, gối đỡ…..)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1
67Phí vận chuyển, (bảo vệ…....)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.996867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW3
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít4
3 Ô tô tự đổ 5-7T * Ô tô tự đổ 5-7T *5
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít4
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW6
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW6
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW3
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW6
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW3
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg4
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 * Máy xúc đào >= 0,8m3 *2
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
14 Máy cắt bê tông >= 12CV Máy cắt bê tông >= 12CV2
15 Máy lu>= 8 tấn* Máy lu>= 8 tấn*1
16 Máy ủi >= 110CV * Máy ủi >= 110CV *1
17 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->