Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ Bệnh viện của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ Bệnh viện của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377354 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 10:45:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,061,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.381.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.443.067.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.329.202.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng ca |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác bảo vệ, an ninh trật tự ≥01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc, tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Bệnh viện tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương.- Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp); Tài liệu kèm theo:1. Hợp đồng lao động;2. Bản kê khai lý lịch;3. Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan (nếu có);4. Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất, đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 28 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp); có danh sách nhân viên tham gia thực hiện gói thầu, kèm theo Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan. Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ Bệnh viện của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình Thuê dịch vụ bảo vệ Bệnh viện của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự theo quy định (Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ). (Kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng) Chứng nhận ISO 9001:2015 về lĩnh vực bảo vệ. Bản mô tả công việc từng vị trí bảo vệ. Số năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ bảo vệ ≥ 5 năm (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy ĐKKD) Có kinh nghiệm 03 năm trong lĩnh vực bảo vệ bệnh viện Có giấy phép sử dụng tần số bộ đàm do cơ quan có thẩm quyền cấp (kèm theo bản sao công chứng) Có phương án xử lý tình huống mâu thuẫn giữa người bệnh (người nhà người bệnh) với cán bộ nhân viên y tế Có phương án bảo vệ ngăn chặn đánh cắp trẻ em Có phương án bảo vệ trong trường hợp có người gây mất trật tự trong bệnh viện. Có phương án bảo vệ tài sản Bệnh viện, người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế. Có phương án bảo vệ người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế 24/24 giờ. Có phương án hướng dẫn người bệnh và người đến thăm thực hiện nội quy Bệnh viện. Có phương án phân luồng, quản lý các phương tiện đi lại, đỗ xe trong Bệnh viện. Có phương án quản lý thang máy. Phương án phối hợp công tác bằng văn bản với các đơn vị chức năng: Công an phường, thành phố, cán bộ chuyên trách Bệnh viện trong việc mất an ninh trật tự. (Có biểu mẫu biên bản sự việc theo từng vụ nếu xảy ra.) Có phương án phòng chống cháy nổ, phân luồng đưa người bệnh, người nhà người bệnh, nhân viên y tế ra khỏi khu vực nếu có cháy nổ. Danh sách các dụng cụ, thiết bị thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tại Bệnh viện. Bản cam kết bằng văn bản về bồi thường thiệt hại trong trường hợp làm mất, hư hỏng tài sản của Bệnh viện. Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ bảo vệ với hạn mức tốt thiểu là ≥ 100% giá trị hợp đồng/ vụ (Kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng). Nhà thầu phải chịu hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chất ổn định, an toàn của tất cả các hoạt động trong suốt thời gian thực hiện dịch vụ |
| E-CDNT 15.2 | * Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của báo cáo tài chính trong HSDT.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dậu-Giám đốc Bệnh viện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình.( Đường Phan Chu Trinh, phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Số điện thoại: 02293.893.656) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban thanh tra nhân dân - Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng chính + mở barie 24/24 | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 3 | |
| 2 | Cổng phụ trực mở cửa khi cán bộ nhân viên đi làm và ra về | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 1 | |
| 3 | Khu vực khoa khám bệnh trực 24/24 | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 3 | |
| 4 | Khoa Cấp cứu trực 24/24 | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 3 | |
| 5 | Khu vực cầu thang máy nhà A và nhà B | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 6 | |
| 6 | Khu vực nhà đẻ | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 3 | |
| 7 | Tuần tra ngày, hướng dẫn, nhắc nhở người nhà người bệnh thực hiện trật tự nội vụ tại toà nhà A, nhà B và khuôn viên bệnh viện nhắc nhở người nhà người bệnh thực hiện trật tự nội vụ khu vực sân BV 24/24 | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 6 | |
| 8 | Nhân lực trông giữ xe đạp xe máy của cán bộ viên chức bệnh viện 24/24 | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 3 | |
| 9 | Chức danh trưởng ca 1 người làm ngày và 1 người làm đêm | Tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Số bảo vệ/1ca | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.381.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 515.381.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.443.067.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.329.202.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng ca | 2 | - Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác bảo vệ, an ninh trật tự ≥01 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc, tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Bệnh viện tuyến tỉnh hoặc tuyến trung ương.- Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp); Tài liệu kèm theo:1. Hợp đồng lao động;2. Bản kê khai lý lịch;3. Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan (nếu có);4. Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất, đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 28 | - Có giấy chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, PCCC, cứu hộ, cứu nạn, sử dụng vũ khí hoặc công cụ hỗ trợ (do cơ quan có thẩm quyền cấp); có danh sách nhân viên tham gia thực hiện gói thầu, kèm theo Bản chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan. Có giấy xác nhận của công ty bảo vệ về năng lực công tác, phẩm chất đạo đức, tác phong làm việc của nhân viên bảo vệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi