Gói thầu: Cung cấp Văn Phòng Phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp Văn Phòng Phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:11:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng.Ghi chú:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện, nhà thầu lập bảng liệt kê hoá đơn và ký xác nhận) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Đính kèm các tài liệu sau: bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Văn Phòng Phẩm năm 2022 Cung cấp Văn Phòng Phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng E-HSDT là các tài liệu bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: 1/Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định hoặc các giấy tờ tương đương khác do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2/Bản cam kết các nội dung tại mục 3 – cam kết nhà thầu (chương V – Yêu cầu về kỹ thuật). 3/Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 đính kèm là văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu đính kèm khác (theo Mục số 3 mẫu 13 – Tình hình tài chính của nhà thầu) 4/Hợp đồng tương tự và các tài liệu đính kèm (theo mẫu 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) 5/Hợp đồng lao động và văn bằng liên quan (theo mẫu 04) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá tham dự thầu: Trong bảng giá dự thầu của hàng hóa nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, ký hiệu, nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất) - Nếu là tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt |
| E-CDNT 12.2 | -Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển, lưu kho, bảo hành. bảo hiểm và các loại phí khác liên quan đến gói thầu theo đúng quy định của pháp luật (theo Mẫu số 18 Chương IV). -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). - Giá dự thầu là tổng giá trị hợp đồng/năm; thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng; trong bảng giá dự thầu phải đầy đủ các thông tin cần thiết. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng và theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cơ sở bảo hành được quy định Mục 2 – Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân dân Gia Định, địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân dân Gia định. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692. Fax: 38412.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân dân Gia Định, Phòng Hành chính Quản trị. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692 -119. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bệnh viện Nhân dân Gia Định - Địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. - Điện thoại: 38412.692. Fax: 38412.700 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BAO NYLON NẸP 4 x 6 | 200 | kg | - Kích thước: 4cm x 6cm, có đường nẹp khóa phía trên miệng bao- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 2 | BAO NYLON NẸP 6 x 9 | 500 | kg | - Kích thước: 6cm x 9cm, có đường nẹp khóa phía trên miệng bao- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trongĐóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 3 | BAO NYLON NẸP12 x 17 | 350 | kg | - Kích thước: 12cm x 17cm, có đường nẹp khóa phía trên miệng bao- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 4 | BAO NYLON NẸP18 x 23 | 200 | kg | - Kích thước: 18cm x 23cm, có đường nẹp khóa phía trên miệng bao- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 5 | BAO NYLON 4 x 6 | 10 | kg | - Kích thước: 4cm x 6cm- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 10 bao nhỏ | ||
| 6 | BAO NYLON12 x 20 | 120 | kg | - Kích thước 12cm x 20cm- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong-Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 7 | BAO XỐP20 x 30 | 160 | kg | - Kích thước 20cm x 30cm, có quai xách- Chất liệu: PE, dai, màu trắng- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 8 | BAO XỐP30 x 40 | 10 | kg | - Kích thước 30cm x 40cm, có quai xách- Chất liệu: PE, dai, màu trắng- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 9 | BAO NYLON30 x 40 | 30 | kg | - Kích thước: 30cm x 40cm- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 10 | BAO NYLON HÚT CHÂN KHÔNG (PA)40 x 60 | 30 | kg | - Kích thước: 40cm x 60cm- Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong, loại dày 10 zeam- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 11 | BAO TAY XỐP MỎNG | 1.500 | kg | - Dùng đeo tay để chia thức ăn, hoá chất- Chất liệu: PE, dai, màu trắng, có gai sần chống trượt khi sử dụng.- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 12 | BAO XỐP 24 x 37 | 3.500 | kg | - Kích thước: 24cm x 37cm- Chất liệu: Tự huỷ sinh học- Màu trắng, một bên in logo và thông tin bệnh viện màu xanh- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 13 | BAO RÁC VÀNG55 x 65 | 60 | kg | - Kích thước: 55cm x 65cm- Chất liệu: PE, dai, màu vàng- Hàn kín đường đáy bao, in chữ và biểu tượng màu đen. Không xỏ dây.- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 14 | BAO RÁC VÀNG80 x 100 | 150 | kg | - Kích thước: 80cm x 100cm- Chất liệu: PE, dai, màu vàng- Hàn kín đường đáy bao, in chữ và biểu tượng màu đen. Không xỏ dây.- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 15 | DÂY RÚT NHỰA | 30 | kg | - Kích thước: Dài 30cm- Chất liệu: nhựa mềm, màu trắng- Dây rút nhựa gồm một đầu khóa và một đoạn nhựa với nhiều mắc khóa trải dài từ đầu khóa xuống dưới chui cắm.- Nút khoá chắc chắn, không bung, độ bền cao.- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 30 bao nhỏ | ||
| 16 | Ổ KHÓA BẤM | 30 | cái | - Thân khóa đúc nguyên khối 5cm x 4cm, móc khóa làm hợp kim, to, chắc chắn. Đường kính móc khoá 4cm.- Có 3 chìa kèm theo | ||
| 17 | BAO CHỈ TRẮNG | 300 | cái | - Kích thước: 60cm x 90cm- Bao dệt PP, thân thiện với môi trường, dai, chắc chắn, chịu tải. Dùng để chứa hồ sơ, biên lai chứng từ.- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 50 cái hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 18 | BỘT NĂNG | 150 | kg | - Bột màu trắng, mịn- Pha loãng với nước, độ dính cao | ||
| 19 | DAO CẠO NHỰA ( cán màu đen) | 200 | cái | - Gillette hoặc tương đương- Cán bằng nhựa đen cứng, có nắp đậy- Kèm theo 1 lưỡi dao lam sắc, bén, dùng cạo râu. Sử dụng một lần | ||
| 20 | BĂNG KEO TRONG (NHỎ) | 350 | cuộn | - Bề mặt rộng 2cm.- Màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 21 | BĂNG KEO TRONG (LỚN) | 1.200 | cuộn | - Bề mặt rộng 4.5cm, độ dày 80yard- Màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 22 | BĂNG KEO 2 MẶT | 50 | Cuộn | - Hai mặt dính, bề mặt rộng 2.4cm- Độ bám dính cao | ||
| 23 | BAO KIẾNG CÓ KEO (A5) | 250 | Kg | - Kích thước đến nắp đậy: 27cm x 16.5cm. Chất liệu: PE- Trong cứng, có keo dính, độ bám dính cao- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín, bao lớn gồm 25 bao nhỏ | ||
| 24 | BAO THƯ | 1.600 | Cái | - Kích thước: 12cm x 22cm, màu trắng- Không in chữ, định lượng 80, có keo dính | ||
| 25 | BÌA MÀU A3 | 4.500 | Tờ | - Kích thước: 32cm x 48cm- Màu sắc: màu xanh dương, hồng- Định lượng: 180gsm- Đóng gói:100 tờ/ xấp | ||
| 26 | BÌA MÀU A4 | 3.500 | Tờ | - Kích thước: 29.7cm x 21cm- Màu sắc: xanh dương, hồng- Định lượng: 180gsm- Đóng gói:100 tờ/ xấp | ||
| 27 | BÌA LÁ A4 | 4.000 | cái | - Khổ A4, nhựa 0.15mm trắng, loại dày- Đóng gói:100 cái/ xấp | ||
| 28 | BÌA LỖ A4 | 20.000 | cái | - Khổ A4, màu trắng, dai, nhựa trong- Đóng gói:100 cái/ xấp | ||
| 29 | BÌA KIẾNG A4 | 300 | cái | - Khổ A4, dùng đóng bìa hồ sơ - Nhựa trong, loại dày 1.5 dem | ||
| 30 | BÌA 80 LÁ | 50 | cái | - Bìa ngoài bằng nhựa cứng, khổ A4Dạng album, đựng hồ sơ, ruột 80 lá- Các lá có độ trong cao, dễ dàng tách miệng để lưu tài liệu- Có thể chứa 10 tờ A4 trong một lá- Bìa màu xanh | ||
| 31 | DECAL CD | 3.500 | tờ | - Dùng dán lên đĩa CD, DVD - Có lớp keo tự dán, dày, độ dính cao - Nhiều hình ảnh , màu sắc | ||
| 32 | ĐĨA CD CÓ HỘP | 1.000 | cái | - Dung lượng: 700MB, tốc độ ghi 52x, 80min- Đĩa có hộp bằng mica trong | ||
| 33 | HỒ DÁN | 2.000 | chai | - Dạng nước, độ dính cao, mau khô- Sử dụng cho mọi chất liệu giấy- Dung tích: 30ml/lọ | ||
| 34 | KẸP BƯỚM (NHỎ) | 200 | hộp | - Bề rộng kẹp 19mm, dùng kẹp hồ sơ- Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện- Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc- Hộp 12 cái | ||
| 35 | KẸP BƯỚM (TRUNG) | 100 | hộp | - Bề rộng kẹp 25mm, dùng kẹp hồ sơ- Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện- Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc- Hộp 12 cái | ||
| 36 | KIM BẤM SỐ 10 | 3.000 | hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 10- Bóng, sáng, không gỉ- Số lượng:1.000 đạn ghim (pcs)/hộp | ||
| 37 | KỀM BẤM SỐ 10 | 150 | cái | - Máy sử dụng cho kim bấm số 10- Thân cầm bấm bằng nhựa cứng, màu đen/trắng sữa | ||
| 38 | MỰC DẤU ĐỎ | 200 | hộp | - Màu đỏ. Dùng trong dấu đồng. - Dung tích 28ml/lọ/hộp | ||
| 39 | MỰC DẤU XANH | 20 | hộp | -Mực bút lông dầu, màu xanh-Dung tích: 25ml/lọ/hộp | ||
| 40 | THUN KHOANH | 100 | kg | - Thun, dày, độ co giãn cao, dùng cột đồ- Đường kính # 6cm | ||
| 41 | THƯỚC KẺ | 100 | cái | - Chiều dài 30cm, độ chia chính xác cao- Không tróc chữ số, cứng, không gãy | ||
| 42 | GÔM | 100 | cục | - Kích thước: 2cm x 3cm- Mềm, sạch, không lem giấy | ||
| 43 | VIẾT BI XANH | 23.000 | cây | - Thiên Long hoặc tương đương- Đầu bi 0.8mm- Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò- Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi- Mực màu xanh- Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 44 | VIẾT BI ĐỎ | 3.000 | cây | - Thiên Long hoặc tương đương- Đầu bi 0.8mm- Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò- Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi- Mực màu đỏ- Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 45 | VIẾT CHÌ | 400 | cây | - Peligraph 2B hoặc tương đương - Thân màu vàng, không kèm tẩy - Loại chì tốt, không gãy khi đang sử dụng | ||
| 46 | VIẾT + ĐẾ CẮM | 800 | bộ | - Thiên Long hoặc tương đương- Đầu bi 0.7mm- Bút có thiết kế 2 bút trên một đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi- Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao- Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi- Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm giúp giữ không bị xê dịch khi sử dụng | ||
| 47 | VIẾT LÔNG BẢNG | 1.000 | cây | - Thiên Long hoặc tương đương- Bút lông bảng lớn 1 đầu, bề rộng nét viết 2.5mm- Mực ra đều, rõ nét, dùng cho bảng trắng, dễ dàng lau sạch- Mực không bị khô trong quá trình sử dụng- Màu mực: xanh, đỏ, đen- Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 48 | VIẾT LÔNG DẦU (NHỎ) | 3.500 | cây | - Thiên Long hoặc tương đương- Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 1.0 mm và 0.4mm- Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại- Mực không bị khô trong quá trình sử dụng- Màu mực: xanh, đỏ, đen- Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 49 | VIẾT LÔNG DẦU (LỚN) | 2.000 | cây | - Thiên Long hoặc tương đương- Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 6.0mm và 0.8mm- Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại- Mực không bị khô trong quá trình sử dụng- Màu mực: xanh, đỏ, đen- Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 50 | VIẾT DẠ QUANG | 100 | cây | - Màu: vàng chanh, hồng, xanh- Độ phản quang cao làm nổi bật các dòng, các điểm cần lưu ý trong văn bản- Màu mực tươi sáng, mực đều, liên tục, lâu phai, nhanh khô. | ||
| 51 | VIẾT XOÁ NƯỚC | 100 | cây | - Bút thân tròn, dài, đầu viết nhựa- Mực ra đều, không bị khô mực trong lúc sử dụng | ||
| 52 | VIẾT XOÁ KÉO | 30 | cây | - Xóa kéo nhỏ gọn, Dính chặt bề mặt giấy - Kích thước: 5 mm x 10m | ||
| 53 | DAO RỌC GIẤY | 30 | cái | - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ- Khung bọc bằng nhựa cứng, dể di chuyển lên xuống | ||
| 54 | KÉO CẮT GIẤY | 200 | cái | - Nhựa Hips, thép không gỉ, độ bén cao- Kích thước 190mm | ||
| 55 | DÂY NYLON | 50 | kg | - Chất liệu nylon, bền, chắc, màu trắng, xám - ½kg/ cuộn | ||
| 56 | DÉP NHỰA | 500 | đôi | - Size: 44- Chất liệu: Nhựa mềm- Dày, dẻo, êm chân- Màu: xanh, trắng | ||
| 57 | GĂNG TAY CAO SU ( Găng bảo hộ) | 200 | đôi | - Size: M – 7- Chất liệu: cao su, mềm, nhẹ, chắc, bền- Màu vàng | ||
| 58 | CHÙI NHÔM(TRẮNG) | 200 | cái | - Cước inox, màu xám, độ co giãn cao- Dùng chà xoong, dụng cụ | ||
| 59 | CHÙI NHÔM(XANH) | 200 | cái | - Dùng rửa chén, ly, màu xanh- Kích thước: 13.5cm x 16.5cm | ||
| 60 | KHĂN LAU TAY | 20.000 | cái | - Kích thước: 25cm x 25cm- Màu trắng, mềm, mịn, không sổ lông | ||
| 61 | KHĂN LÔNG | 50 | cái | - Kích thước: 1m x 2m- Màu trắng, mềm, mịn, không sổ lông- Trọng lượng: 900gr/cái (±0.5) | ||
| 62 | THẢM CHÙI CHÂN (OVAL) | 450 | cái | - Chất liệu: thun đan xen nhau, loại dày, chắc, dễ thấm nước- Kích thước: 36.5cm x 52.5cm- Kiểu dáng: hình Oval. | ||
| 63 | GÓI DỤNG VẬT DỤNG CÁ NHÂN | 1.000 | gói | Mỗi gói vật dụng cá nhân đóng thành phẩm vào túi zíp kín gồm những món sau:- Bàn chải đánh răng nhựa: 01 cái- Xà bông thơm 20g: 01 cục- Khăn mặt kích thước 30cm x 30cm: 01 cái- Kem đánh răng 45g: 01 hộp | ||
| 64 | LY 500ML(CÓ NẮP) | 12.000 | cái | - Dung tích: 500ml- Chất liệu: giấy, thân thiện với môi trường, có nắp- Sử dụng một lần | ||
| 65 | LY 80ML(KHÔNG NẮP) | 120.000 | cái | - Dung tích: 80ml- Chất liệu: nhựa, không nắp- Sử dụng một lần | ||
| 66 | HŨ NHỰA NẮP ĐỎ | 1.600 | cái | - Hũ nhựa trong ABS, nắp nhựa màu vặn theo vòng răng kín- Hũ theo kích thước cao 6cm | ||
| 67 | ỐNG HÚT | 100 | kg | - Chất liệu: nhựa sử dụng một lần- Có đầu bẻ cong dễ sử dụng- Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 68 | BÀN CHẢI ĐÁNH RĂNG | 3.000 | cái | - Loại người lớn- Cán nhựa cầm chắc chắn, lông bàn chải mềm. | ||
| 69 | BÀN CHẢI CƯỚC | 100 | cái | - Kích thước: 5cm x 10cm- Phần thân nhựa cứng, phần dưới sợi cước trắng giúp chà sạch các vết bẩn- Không tay cầm, màu xanh | ||
| 70 | CHỔI SÚC CHAI (LỚN) | 100 | cái | - Tay cầm bằng thép không gỉ, có một lỗ treo tiện dụng ở cuối tay cầm để treo khi không sử dụng. Phần chổi bằng lông tơ, dùng để xúc chai thủy tinh- Chiều dài toàn bộ 39cm, chiều dài phần lông tơ 12cm. | ||
| 71 | CHỔI SÚC CHAI (NHỎ) | 100 | cái | - Tay cầm bằng thép không gỉ, có một lỗ treo tiện dụng ở cuối tay cầm để treo khi không sử dụng. Phần chổi bằng lông tơ, dùng để xúc chai thủy tinh- Chiều dài toàn bộ 29cm, chiều dài phần lông tơ 11cm. | ||
| 72 | THỐ NHỰA TRÒN (NHỎ) | 400 | cái | - Dùng đựng thực phẩm- Kích thước: đường kính trên 17cm, chiều cao 8cm.- Chất liệu PP (không tái sinh), trong suốt, có nắp đậy | ||
| 73 | THỐ NHỰA TRÒN (LỚN) | 400 | cái | - Dùng đựng thực phẩm- Kích thước: đường kính trên 22cm, chiều cao 11cm.- Chất liệu PP (không tái sinh), trong suốt, có nắp đậy | ||
| 74 | DÂY ĐEO + BẢNG TÊN | 25.000 | bộ | - Kích thước: dây dài 42cm, bảng tên kích thước ngang 10cm x cao 8.5cm - Chất liệu: dây dù móc kẹp, bảng tên nhựa dẻo mềm - Màu: Dây đeo màu xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng | ||
| 75 | CHAI XỊT CÔN TRÙNG | 100 | chai | - Dùng diệt: côn trùng như gián, muỗi, kiến- Vỏ bình bằng sắt, nút nhấn xịt bằng nhựa, dễ sử dụng- Dung tích: 600ml/chai | ||
| 76 | PIN 3A | 350 | viên | - Energizer AAA hoặc tương đương - Loại pin: Pin kiềm/Alkaline- Hiệu điện thế 1,5volt- Kích thước: Pin AAA/Pin đũa- Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 77 | PIN 2A | 350 | viên | - Energizer AA hoặc tương đương - Loại pin: Pin kiềm/Alkaline- Hiệu điện thế 1,5volt- Kích thước: Pin AA/Pin tiểu- Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 78 | PIN TRUNG | 1.000 | viên | - Energizer hoặc tương đương- Loại pin: Pin kiềm/Alkaline - Hiệu điện thế 1,5volt- Kích thước: Pin C/Pin trung- Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 79 | PIN VUÔNG | 650 | viên | - Energizer hoặc tương đương- Loại pin: Pin kiềm/Alkaline - Hiệu điện thế 9volt- Kích thước: Pin 9V/Pin vuông- Đóng gói: vỉ 1 viên | ||
| 80 | ĐIỆN THOẠI BÀN | 20 | cái | - Panasonic hoặc tương đương - Màu: Trắng, đen- Phím điều chỉnh âm lượng- Điện thoại bàn có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông | ||
| 81 | GHẾ BỐ XẾP | 30 | cái | - Dài 190 cm, rộng 70 cm, cao 30 cm; Khung sắt tròn chịu lực khoảng 80 kg, sơn tĩnh điện, chắc chắn. Vải giường loại vải bố ít giãn ít xệ. Vải giường 100% Polyester, màu xanh dương đậm.- Chất liệu vải: Vải dù cao cấp siêu bền. Chất liệu khung: Khung thép phi 25 sơn tĩnh điện. Khoảng cách từ mặt ghế ngồi đến mặt đất: 35cm. Tải trọng tĩnh: 160kg. | ||
| 82 | GIẤY VỆ SINH | 30.000 | cuộn | - Emos hoặc tương đương- Thành phần: bột giấy- Định lượng 16 ± 2gsm/m2- Đóng gói: 2 cuộn x 2 lớp, 40m- Kích thước tờ: 90mm x105mm- Trắng, mềm mịn; không vết dơ, không rách, không nhăn, không thủng, dễ tan trong nước | ||
| 83 | MÁY TÍNH | 20 | cái | - Casio JS40TS hoặc tương đương- Kích thước: 10x17cm- Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu- Sử dụng nguồn năng lượng hai chiều. Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng, giúp tuổi thọ của pin được lâu bền hơn.- Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao- Hiển thị tối đa được 14 chữ số sắc nét, rõ ràng giúp có thể đọc được nhiều dữ liệu hơn. Ký hiệu (+, -, x, ÷) trên màn hình cho biết trạng thái của thao tác đang thực hiện. | ||
| 84 | MÓC NHÔM | 200 | cái | - Chất liệu: móc bằng nhôm phơi quần áo người lớn, bền đẹp và không xỉn màu- Kích thước: 40cm đến 45cm- Đầu treo làm chắc chắn, không bị cong vẹo khi treo các chất liệu vải thô nặng. | ||
| 85 | MÓC TREO QUẦN ÁO | 30 | cái | - Inox 100% không hít từ, có 7 móc, dùng móc quần áo.- Dài 55cm, kèm theo 03 tắc kê nhựa và 03 vít để gắn vào tường. | ||
| 86 | GHẾ NHỰA KHÔNG DỰA | 150 | cái | - Kích thước: 34 x 34 x 45cm- Chất liệu PP (không tái sinh), dày, không lưng tựa- Màu xanh | ||
| 87 | GiẤY A5 (Màu xanh) | 100 | Ream | - Kích thước: 210 x 148mm, định lượng 70gsm. - Đủ 500 tờ/ream, màu xanh dương | ||
| 88 | GiẤY IN ẢNH | 15.000 | tờ | - Media hoặc tương đương- Kích thước: 210mm x 297mm- Dùng in ảnh, in rõ, không bị nhòe, 100 tờ/ xấp, một mặt láng bóng | ||
| 89 | GiẤY DÁN 111 | 50 | xấp | - Tomy hoặc tương đương- Kích thước: 14 x 21mm- Có lớp keo tự dán, độ dính cao, 10 tờ/xấp | ||
| 90 | GIẤY NOTE VUÔNG | 100 | xấp | - Kích thước 76mm x 76mm- 100 tờ/xấp, 05 màu trong một xấp- Màu vàng, xanh, hồng | ||
| 91 | GIẤY PELURE | 10 | xấp | - Kích thước: 210 x 297mm - Là loại giấy rất mỏng. Đủ 200 tờ/xấp- Dùng niêm phong cửa, két sắt... | ||
| 92 | GIẤY VI TÍNH (2/0) | 20 | thùng | - Kích thước 240mm x 279mm- Đủ 1.000 bộ/thùng, có răng cưa, dễ xé- In liên tục, hai liên carbon không chia (2L/0) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 đồng.Ghi chú:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện, nhà thầu lập bảng liệt kê hoá đơn và ký xác nhận) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh, Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Đính kèm các tài liệu sau: bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi