Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn thu sử dụng đất tại Trung tâm huyện lỵ điều tiết ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:22:00 đến ngày 2022-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,104,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên,có kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng ít nhất là 01 có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng có giá trị ≥ 11.285.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.285.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất≥70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 0-60m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa hạ tầng 02 tuyến đường nội vùng xã Quảng Phương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (Từ nguồn thu sử dụng đất tại Trung tâm huyện lỵ điều tiết ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,567 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,255 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,179 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,659 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,222 | 100m3 |
| 9 | Bù móng cấp phối đá dăm loại 2 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,458 | 100m2 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, K85 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,345 | m3 |
| 17 | Xây rảnh đá hộc , vữa XM M100, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,822 | m3 |
| 18 | Dăm cát lót (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,641 | m3 |
| 19 | Gia cố móng bằng đá dăm (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | m3 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,524 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,018 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Phần Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (móng lớp dưới) (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,683 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (móng lớp trên)(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,758 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,758 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 38 | Lót bạt ni lông (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | 100m2 |
| 39 | Thi công khe co (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 40 | Thi công khe giãn (Phần Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,487 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,353 | m3 |
| 43 | Đá dăm trộn cát đệm móng bó via (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,668 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng bó vỉa (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,86 | m |
| 47 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Bó vỉa vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Phần An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 8 | SXLD thép góc hố ga (Phần Hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 9 | SXLD thép góc tấm đan (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤10mm (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt tấm đan, ĐK ≤18mm (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 12 | BT tấm đan M250 đá 1x2 (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,767 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,305 | m3 |
| 24 | Đệm cát lót móng dày 10cm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | mối nối |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,515 | 10 tấn/1km |
| 34 | Quét nhựa ống cống (Phần Đường ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,847 | m2 |
| 35 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 37 | Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 38 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 42 | Đá hộc xây gia cố hạ lưu vữa XM M100, PCB40 (Phần Cửa xã, cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 46 | Đệm cát lót móng dày 10cm(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 49 | Quét nhựa ống cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch bịt lỗ chờ hố ga, vữa XM M75(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 10 tấn/1km |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông(Phần Cống hộp KT (150x150)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,783 | m3 |
| 59 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 61 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 67 | Hỗn hợp dăm cát lót móng (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 70 | Quét nhựa ống cống (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 71 | Đá hộc gia cố thượng lưu (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phần Cống hộp (50x50)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất đào đi đổ 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Phần Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/1km |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 2x4 (Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,784 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,43 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granitô KT 400x400, vữa XM M75, PCB40(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.228,76 | m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,288 | 100m2 |
| 6 | Đệm cát hạt thô dày 5cm(Phần Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,215 | m3 |
| 7 | Đào móng bồn cây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn cây M100, đá 2x4 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 10 | Xây bồn cây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Phần Bồn trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,548 | m2 |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây/90 ngày |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng BG10-D78 thép mạ kẽm dày 4mm cao 10m; đường kính ngọn D1=84mm, đường kính gốc D2=184mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn đường Philips BRP392 led 150W; PSDD>=140lm/W, tuổi thọ >=100.000 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn CD06 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần + lắp đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 5 | Bu lông móng M18, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Đế bích KT 400x400, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 3P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 60mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Măng xông ống thép mạ kẽm D60, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống nhựa xoắn hdpe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 13 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,925 | m2 |
| 14 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp INOX D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Sơn đánh số thứ tự tại chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (móng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,541 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,975 | m3 |
| 28 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,314 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,62 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 33 | Phá dỡ hoàn trả mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 34 | Rải gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | viên |
| 35 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 38 | Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x50+1x25mm2 0,6/1KV (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Rãi cáp ngầm CXV-DSTA 3x25+1x16mm2 0,6/1KV (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 40 | Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 41 | Luồn dây cáp điện chiếu sáng CXV 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 42 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m khoan |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 44 | Dây nối cọc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên,có kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng ít nhất là 01 có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng có giá trị ≥ 11.285.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.285.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, hoặc kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất≥70CV | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥0,5m3 | 3 |
| 3 | Máy lu | ≥10T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5-10T | 4 |
| 5 | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | dung tích≥5m³ | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất 0-60m³/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa đường | Ô tô tưới nhựa đường | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 06T | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi