Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428771-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220428229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 11:11:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,495,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5685.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1137.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 xây lắp
Đường Quy hoạch số 01, xã Long Phước
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Giao Thông tỉnh BR-VT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh. + Đơn vị thẩm định: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT34,971100m2
2Dỡ bỏ gạch vỉa hè hiện hữu (HSNC:0.6;HSMTC:0.6)Theo chương V của E-HSMT11,505m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ)Theo chương V của E-HSMT7,1129100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (Đào đất nền, khuôn, đánh cấp)Theo chương V của E-HSMT6,6148100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT73,4978m3
6Đắp đất nền đường, đất cống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT9,0419100m3
7Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95Theo chương V của E-HSMT0,7355100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua)Theo chương V của E-HSMT9,8904100m3
9Xáo xới lu lèn độ chặt K=0,95 (HSNC:0;)Theo chương V của E-HSMT6,14100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT7,1129100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT7,1129100m3/km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,735100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,735100m3/km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5Theo chương V của E-HSMT2,8319100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Theo chương V của E-HSMT2,3443100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT16,7448100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT16,7448100m2
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT338,338m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V của E-HSMT77,3344m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉaTheo chương V của E-HSMT2,465100m2
4Bê tông lót M100 đá 1x2 đổ tại chỗTheo chương V của E-HSMT13,3431m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 ()Theo chương V của E-HSMT26,6862m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT2,6686100m2
7Bê tông đá 1x2, M100, lót móng hèTheo chương V của E-HSMT105,47m3
8Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT1.054,74m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
2Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4mTheo chương V của E-HSMT42đoạn ống
3Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m ()Theo chương V của E-HSMT7đoạn ống
4Cống nối HDPE (2L) Ø300 SN8Theo chương V của E-HSMT0,64100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT1,9099100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT21,2209m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,2924100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,2142100m3
9Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95Theo chương V của E-HSMT2,6022100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2122100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2122100m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2122100m3/km
13Joint cống D600Theo chương V của E-HSMT43mối nối
14Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT0,45m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngTheo chương V của E-HSMT0,0648100m2
16CC và lắp đặt gối cống D600Theo chương V của E-HSMT58,5cái
17Bê tông lót móng cống, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,016m3
18Bê tông móng cống, bê tông chèn cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT7m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đườngTheo chương V của E-HSMT0,14100m2
20Bê tông lót móng , đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT2,72m3
21Bê tông đáy giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT5,44m3
22Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thân giếngTheo chương V của E-HSMT14,9342m3
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giếng thăm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Theo chương V của E-HSMT1,8918100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép L50x50x5 sơn chống rỉTheo chương V của E-HSMT0,2534tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,385tấn
26Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT2,32m3
27Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Theo chương V của E-HSMT0,2816100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT6,88m2
29Lắp đặt hố ga GIGEN- SG02B (CTY TNHH SIGENVN) ,Song chắn rác, hố ga, cơ cấu ngăn mùi, khung btct lắp cơ cấu ngăn mùi cho hố ga, tấm lọc nướcTheo chương V của E-HSMT17cấu kiện
30Cung cấp Hố ga GIGEN- SG02B (CTY TNHH SIGENVN)Theo chương V của E-HSMT17cái
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mmTheo chương V của E-HSMT0,16100m
32Lắp đặt co uPVC D315mmTheo chương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmTheo chương V của E-HSMT0,16100m
34Lắp đặt co uPVC D90mmTheo chương V của E-HSMT16cái
35Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT1,56m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Theo chương V của E-HSMT0,1526tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0364tấn
38Thép hình L120x120x8 tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,0355tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0563100m2
40Lắp đặt tấm đan các loạiTheo chương V của E-HSMT8cấu kiện
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V của E-HSMT8,928m2
42Lát Gạch TERRAZO (bao gồm lớp vữa xi măng)Theo chương V của E-HSMT19,52m2
43Cống tròn Þ600 đoạn dài 2mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
44Đào phạm vi cửa thu đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT0,02100m3
45Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,23m3
46Bê tông sân và móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,27m3
47Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,55m3
48Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh (Vận dụng bỏ máy cần cẩu và vận thăng lồng)Theo chương V của E-HSMT0,0948100m2
49Thép L50x50x5 sơn chống rỉTheo chương V của E-HSMT0,0128tấn
50Thép Ø10 lưới chắn rác, sơn chống gỉTheo chương V của E-HSMT0,0083tấn
51Ván khuôn đổ bê tông chân khay tường đầuTheo chương V của E-HSMT0,0948100m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,01100m3
D HỆ THỐNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ ỐNG CẤP ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110/90Theo chương V của E-HSMT9,12100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D50/40mmTheo chương V của E-HSMT8,2100m
3Đào đất hầm cáp, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT23,562m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT1,1218m3
5Bê tông hầm cáp đá 1x2 vữa bê tông M250Theo chương V của E-HSMT6,8242m3
6Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Theo chương V của E-HSMT0,618100m2
7Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT0,4032m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép L130x130x10, Chân khung thép tấm d300x80x6Theo chương V của E-HSMT0,4964tấn
9Thép nắp hầm L120x120x6Theo chương V của E-HSMT0,3352tấn
10Thép nắp hầm tròn gân ϕ10Theo chương V của E-HSMT0,0551tấn
11Thép bản hộp móc cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT0,0286tấn
12Đắp trả đất K95 (tận dụng đất đào) đến cao độ kết cấu vỉa hèTheo chương V của E-HSMT0,1279100m3
13Đào đất hầm cáp, đất cấp 1Theo chương V của E-HSMT1,5795m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT0,147m3
15Bê tông hầm cáp đá 1x2 vữa bê tông M250Theo chương V của E-HSMT0,3356m3
16Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Theo chương V của E-HSMT0,0753100m2
17Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT0,0384m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép khung hầm L75x75x5, Chân khung thép tấm d300x80x6, Thép nắp hầm L120x120x6Theo chương V của E-HSMT0,1393tấn
19Thép nắp hầm tròn gân ϕ10Theo chương V của E-HSMT0,0055tấn
20Thép bản hộp móc cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT0,0143tấn
21Đắp trả đất K95 (tận dụng đất đào) đến cao độ kết cấu vỉa hèTheo chương V của E-HSMT0,0098100m3
22Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D130/100Theo chương V của E-HSMT4,2100m
23Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D50/40mmTheo chương V của E-HSMT9,4100m
24Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,504m3
25Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT1,188m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1553tấn
27Thép gócTheo chương V của E-HSMT0,0946tấn
28Lắp đặt Cọc tiếp địa có râu Tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cọc bằng đồngTheo chương V của E-HSMT16bộ
29Cung cấp Cáp đồng trần xoắn C25mm2 tiếp địaTheo chương V của E-HSMT32m
30Làm đầu cosse đồng 25mm2Theo chương V của E-HSMT16đầu cáp
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IITheo chương V của E-HSMT6,24m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,0362100m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0037100m2
34Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT1.332m
35Lát gạch thẻ làm dấuTheo chương V của E-HSMT10,656m2
36Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,8601100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,6276100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8601100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8601100m3/km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8601100m3/km
E CẤP NƯỚC
1Ống HDPE nối bằng phương pháp hàn D63 (PN10)Theo chương V của E-HSMT0,3100m
2Ống HDPE nối bằng phương pháp hàn D90 (PN10)Theo chương V của E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm (PN10)Theo chương V của E-HSMT4,56100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (PN10)Theo chương V của E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm (PN10)Theo chương V của E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (SN8)Theo chương V của E-HSMT0,64100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN8)Theo chương V của E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100Theo chương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50Theo chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Flange adaptor DN100, BE (PN10)Theo chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Flange adaptor DN150, BE (PN10)Theo chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Flange adaptor DN200, BE (PN10)Theo chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt BU HDPE, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT14cái
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo chương V của E-HSMT14cặp bích
15Lắp đặt BU HDPE, đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT2cái
16Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmTheo chương V của E-HSMT2cặp bích
17Lắp đặt BU HDPE, đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT2cái
18Lắp bích thép rỗng đường kính ống 200mmTheo chương V của E-HSMT2cặp bích
19- Tê hdpe D110x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT6cái
20- Tê hdpe D160x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT2cái
21- Tê hdpe D225x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT2cái
22- Cút hdpe D63, 45 độ (PN10)Theo chương V của E-HSMT4cái
23- Cút hdpe D90, 45 độ (PN10)Theo chương V của E-HSMT4cái
24- Cút hdpe D160, 45 độ (PN10)Theo chương V của E-HSMT4cái
25- Cút hdpe D200, 45 độ (PN10)Theo chương V của E-HSMT4cái
26- Bu gang có vành chắn DN100,l=0,6m,bb (PN10)Theo chương V của E-HSMT2cái
27- Bu gang có vành chắn DN100,l=0,6m,bu (PN10)Theo chương V của E-HSMT2cái
28- Bu stk DN50,l=0,2m, bu (PN10)Theo chương V của E-HSMT4cái
29- Tê gang lệch DN100x50,bbb (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V của E-HSMT2cái
30- Bích thép đặc DN100 (PN10)Theo chương V của E-HSMT6cặp bích
31Nắp chụp van gang D160Theo chương V của E-HSMT10cái
32Ống PVC D110 chụp vanTheo chương V của E-HSMT0,1100m
33Thép tấm 500x500x2 mmTheo chương V của E-HSMT0,0039tấn
34Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT2,2167m3
35Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,7331m3
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,1521m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0169100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V của E-HSMT0,0143100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,0492tấn
40Thép L70x70x5 và U70x5Theo chương V của E-HSMT0,2136tấn
41Bê tông gối đỡ tê, van, ổ khóa các loại đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT7,814m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,2678100m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT7,2m3
44Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép 10Theo chương V của E-HSMT0,6287tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,216100m2
46Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT18cấu kiện
F CÂY XANH
1Trồng cây Sao đenTheo chương V của E-HSMT34cây
2Đào đất cấp II hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT5,304m3
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT34cây/90ngày
4Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT1,768m3
5Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT3,536m3
6Lát Gạch lỗ hố trồng cây KT 400x200x70mmTheo chương V của E-HSMT43,52m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,7072100m2
G BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT35,35m2
2Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo)Theo chương V của E-HSMT6cái
3Cung cấp biển báo tam giác 0,7mTheo chương V của E-HSMT6cái
4Trụ đỡ biển báo Þ90Theo chương V của E-HSMT15m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn Led 110W - 220V, IP66, Dimming 5 cấp công suất (hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương)Theo chương V của E-HSMT8bộ
2Cáp ngầm CXV/DSTA-2x10mm2-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT2,8583100m
3Cáp đồng trần xoắn C11mm2Theo chương V của E-HSMT2,8583100m
4Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT0,84100m
5CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT2,6482100m
6Cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1.5m, bằng tôn dày 4mm mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT8cần đèn
7Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m bằng tôn dày 4mm, trụ mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT8cột
8Lắp bảng bakelite (300x120x5)mmTheo chương V của E-HSMT8bảng
9Lắp cầu đấu 4P-60ATheo chương V của E-HSMT8cái
10Lắp MCB 1P-6ATheo chương V của E-HSMT8cái
11Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT8cửa
12Đầu cosse ép Cu 10mm2Theo chương V của E-HSMT48đầu cáp
13Đầu cosse ép Cu 2.5mm2Theo chương V của E-HSMT48đầu cáp
14Mũ chụp cách điện đầu cosse 10mm2Theo chương V của E-HSMT48bộ
15Mũ chụp cách điện đầu cosse 2.5mm2Theo chương V của E-HSMT48bộ
16Đào móng trụ đèn, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT13,524m3
17Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V của E-HSMT2,164m3
18Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,2m3
19Bu lông M24 dài 1,130m + long đenTheo chương V của E-HSMT32bộ
20Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT0,1122100m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT0,184100m2
22Thép LA 20x3 gia cốTheo chương V của E-HSMT0,0181tấn
23Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x25mm2 2m/trụTheo chương V của E-HSMT8bộ
24Cung cấp Dây đồng C11mm2 hệ thống tiếp địaTheo chương V của E-HSMT16m
25Ép đầu coss khô + mũ chụpTheo chương V của E-HSMT8đầu cáp
26Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,6039100m3
27Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo chương V của E-HSMT0,3464100m3
28Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT25,7556m3
29Gạch thẻ 18x8x4Theo chương V của E-HSMT54,1333m2
30Băng cảnh báoTheo chương V của E-HSMT203m
31Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,0504100m3
32Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm)Theo chương V của E-HSMT5,04m3
33Gạch thẻ 18x8x4Theo chương V của E-HSMT10,6667m2
34Băng cảnh báoTheo chương V của E-HSMT40m
35Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT12sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5685.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1137.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Công suất >=100CV1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=2,5T1
5 Máy đào Gầu 0,3 m31
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
8 Máy ủi Công suất >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->