Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:11:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,495,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5685.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1137.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Đường Quy hoạch số 01, xã Long Phước 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa.
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 34,971 | 100m2 |
| 2 | Dỡ bỏ gạch vỉa hè hiện hữu (HSNC:0.6;HSMTC:0.6) | Theo chương V của E-HSMT | 11,505 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 7,1129 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (Đào đất nền, khuôn, đánh cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 6,6148 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 73,4978 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đất cống bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 9,0419 | 100m3 |
| 7 | Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7355 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 9,8904 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn độ chặt K=0,95 (HSNC:0;) | Theo chương V của E-HSMT | 6,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 7,1129 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 7,1129 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3/km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8319 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Theo chương V của E-HSMT | 2,3443 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 16,7448 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 16,7448 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẶN, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 338,338 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 77,3344 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 2,465 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 13,3431 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 () | Theo chương V của E-HSMT | 26,6862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 2,6686 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M100, lót móng hè | Theo chương V của E-HSMT | 105,47 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M100 dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 1.054,74 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Theo chương V của E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 3 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m () | Theo chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 4 | Cống nối HDPE (2L) Ø300 SN8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,9099 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 21,2209 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2924 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 9 | Đất mua ngoài sau khi tận dụng còn thiếu cho công tác đắp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,2122 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,2122 | 100m3/km |
| 13 | Joint cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 43 | mối nối |
| 14 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 16 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Theo chương V của E-HSMT | 58,5 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống, bê tông chèn cống qua đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng cống qua đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng , đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 thân giếng | Theo chương V của E-HSMT | 14,9342 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giếng thăm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8918 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép L50x50x5 sơn chống rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 26 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hố ga GIGEN- SG02B (CTY TNHH SIGENVN) ,Song chắn rác, hố ga, cơ cấu ngăn mùi, khung btct lắp cơ cấu ngăn mùi cho hố ga, tấm lọc nước | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 30 | Cung cấp Hố ga GIGEN- SG02B (CTY TNHH SIGENVN) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D315mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 38 | Thép hình L120x120x8 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,0355 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan các loại | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 42 | Lát Gạch TERRAZO (bao gồm lớp vữa xi măng) | Theo chương V của E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 43 | Cống tròn Þ600 đoạn dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 44 | Đào phạm vi cửa thu đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 46 | Bê tông sân và móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh (Vận dụng bỏ máy cần cẩu và vận thăng lồng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 49 | Thép L50x50x5 sơn chống rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 50 | Thép Ø10 lưới chắn rác, sơn chống gỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ ỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110/90 | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D50/40mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 3 | Đào đất hầm cáp, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 23,562 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1218 | m3 |
| 5 | Bê tông hầm cáp đá 1x2 vữa bê tông M250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,8242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép L130x130x10, Chân khung thép tấm d300x80x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4964 | tấn |
| 9 | Thép nắp hầm L120x120x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 10 | Thép nắp hầm tròn gân ϕ10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 11 | Thép bản hộp móc cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 12 | Đắp trả đất K95 (tận dụng đất đào) đến cao độ kết cấu vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hầm cáp, đất cấp 1 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5795 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 15 | Bê tông hầm cáp đá 1x2 vữa bê tông M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ khuôn hầm (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Thép khung hầm L75x75x5, Chân khung thép tấm d300x80x6, Thép nắp hầm L120x120x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 19 | Thép nắp hầm tròn gân ϕ10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 20 | Thép bản hộp móc cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 21 | Đắp trả đất K95 (tận dụng đất đào) đến cao độ kết cấu vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D130/100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D50/40mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1553 | tấn |
| 27 | Thép góc | Theo chương V của E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Cọc tiếp địa có râu Tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cọc bằng đồng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Cung cấp Cáp đồng trần xoắn C25mm2 tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 30 | Làm đầu cosse đồng 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 34 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 1.332 | m |
| 35 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo chương V của E-HSMT | 10,656 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6276 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8601 | 100m3/km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8601 | 100m3/km |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE nối bằng phương pháp hàn D63 (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống HDPE nối bằng phương pháp hàn D90 (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm (SN8) | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN8) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Flange adaptor DN100, BE (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Flange adaptor DN150, BE (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Flange adaptor DN200, BE (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | - Tê hdpe D110x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | - Tê hdpe D160x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | - Tê hdpe D225x110 (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | - Cút hdpe D63, 45 độ (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | - Cút hdpe D90, 45 độ (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | - Cút hdpe D160, 45 độ (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | - Cút hdpe D200, 45 độ (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | - Bu gang có vành chắn DN100,l=0,6m,bb (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | - Bu gang có vành chắn DN100,l=0,6m,bu (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | - Bu stk DN50,l=0,2m, bu (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | - Tê gang lệch DN100x50,bbb (PN10) (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | - Bích thép đặc DN100 (PN10) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 31 | Nắp chụp van gang D160 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Ống PVC D110 chụp van | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Thép tấm 500x500x2 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2167 | m3 |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7331 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1521 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 40 | Thép L70x70x5 và U70x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 41 | Bê tông gối đỡ tê, van, ổ khóa các loại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,814 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép 10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6287 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| 2 | Đào đất cấp II hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cây/90ngày |
| 4 | Bê tông lót gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chặn hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 6 | Lát Gạch lỗ hố trồng cây KT 400x200x70mm | Theo chương V của E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,7072 | 100m2 |
| G | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 35,35 | m2 |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 0.7m (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ,1 biển báo) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác 0,7m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo Þ90 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn Led 110W - 220V, IP66, Dimming 5 cấp công suất (hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 2,8583 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8583 | 100m |
| 4 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 5 | CC và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6482 | 100m |
| 6 | Cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1.5m, bằng tôn dày 4mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột 8m bằng tôn dày 4mm, trụ mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Lắp bảng bakelite (300x120x5)mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 9 | Lắp cầu đấu 4P-60A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cửa |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 14 | Mũ chụp cách điện đầu cosse 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Mũ chụp cách điện đầu cosse 2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 13,524 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,164 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Bu lông M24 dài 1,130m + long đen | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Đắp đất móng trụ đèn K = 0,95 (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Thép LA 20x3 gia cố | Theo chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x25mm2 2m/trụ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Cung cấp Dây đồng C11mm2 hệ thống tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 25 | Ép đầu coss khô + mũ chụp | Theo chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 26 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K95 tận dụng đất đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 28 | Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm) | Theo chương V của E-HSMT | 25,7556 | m3 |
| 29 | Gạch thẻ 18x8x4 | Theo chương V của E-HSMT | 54,1333 | m2 |
| 30 | Băng cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 203 | m |
| 31 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 32 | Cát lấp mương cáp (Chỉ tính vật tư, công đắp cát đã được tính trong đơn giá rải cáp ngầm) | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 33 | Gạch thẻ 18x8x4 | Theo chương V của E-HSMT | 10,6667 | m2 |
| 34 | Băng cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5685.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1137.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây lắp | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Công suất >=100CV | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=2,5T | 1 |
| 5 | Máy đào | Gầu 0,3 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi