Gói thầu: Mua sắm thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ Sở Cai nghiện ma túy tự nguyện nghệ an |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 08:30:00 đến ngày 2020-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,317,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn khám bệnh | 1 | Cái | Kích thước: 60x65xl90cm Vật liệu: Inox 201 | ||
| 2 | Đèn gù khám bệnh | 1 | Cái | Chân di chuyển được làm bằng thép ống không rỉ hoặc thép tấm, đường kính 19mm, có thể điều chỉnh thay đổi chiều cao | ||
| 3 | Huyết áp kế thủy ngân | 8 | Cái | Hiển thị kết quả chính xác áp suất trong vòng bít tại thời điểm đo. Khoảng đo huyết áp: 0 - 300 mmHg Hiển thị bằng cột thủy ngân có vạch chia và chữ số rõ ràng, dề quan sát | ||
| 4 | Ống nghe bệnh | 8 | Cái | Sản phẩm có bề mặt nghe làm bằng bằng vật liệu mạ Chrom với vòng kim loại giữ lại, quai nghe và ống PVC. | ||
| 5 | Nhiệt kê thủy ngân | 10 | Cái | Đo thân nhiệt cơ thể người | ||
| 6 | Máy hút đờm dịch | 1 | Cái | Thiết bị bao gồm: - 01 Máy chính - 02 Bình đựng dịch - Dây silicon có filter lọc - 02 flit lọc - Dây silicon dài - 02 dây hút dịch - 02 cầu chì - 01 kẹp đe treo dây (khi cần treo cao) | ||
| 7 | Máy điêu trị viêm mũi | 1 | Cái | Thiết bị bao gồm: - Máy chính: 01 chiếc - Đai bó thuốc: 02 bộ - Thuốc thảo dược An Phúc Bình: 08 túi - Dây xung diện: 2 dây - Miếng dán xung điện: 04 miếng - Dép xung: 1 đôi - Cực I-On, đi kèm với bút thử điện: 01 chiếc - Cực lazer đi kèm với 1 kính chống tia lazer: 01 chiếc - Vali chống sốc: 01 chiếc - Sách hướng dẫn sừ dụng: 01 bộ | ||
| 8 | Máy hủy bơm kim tiêm | 1 | Cái | - Máy hủy bơm kim tiêm loại đế bàn, nhỏ gọn - Dễ dàng di chuyển, độ an toàn cao, tiết kiệm chi phí, an toàn cho môi trường - Tạo nhiệt độ cao, lên tới 1,600 độ c, giúp đốt cháy hoàn toàn phần kim tiêm sau sử dụng chỉ trong 2 giây Phần cắt đầu kim và ống bằng thép không gỉ. Khay xả có thể tháo rời, dễ dàng loại bỏ phần kim tiêm sau hủy - Điện năng tiêu thụ thấp - Kích thước: 165mm X 115mm x 120mm - Khối lượng: 1.7kg - Nguồn điện: 220V, 50Hz | ||
| 9 | Máy xông mũi họng | 2 | Cái | Nguồn điện 220v Kích thươc 48*29*49.5 cm Trọng lượng l,5Kg | ||
| 10 | Máy điện châm | 2 | Cái | Thiết bị bao gồm: - Máy chính: 01 chiếc; - Giác nguồn: 01 chiếc; - Dây buộc: 03 sợi (cố định miếng dán màu đen) - Dây cắm đứng 01 sợi (kết hợp miếng dán) - Miếng dán màu trắng 01 bộ - Miếng dán màu den 05 bộ - Dây kẹp: 05 sợi (kết hợp đầu kẹp - Sách hướng dẫn: 01 quyển. | ||
| 11 | Bộ dụng cụ châm cứu | 2 | Bộ | Máy điện châm 5 giắc việt nam Kim châm cứu số 3,4,5,6,7,8,9 mỗi loại 1 túi 100 cái 1 hộp bông cồn sát khuẩn | ||
| 12 | Bộ dụng cụ khám nha, tai, mũi, họng | 3 | Bộ | - 01 đầu đèn khám tai - 01 đầu đèn khám mắt - 01 van mở mũi - 01 gọng dẫn quang cong - 02 gương soi thanh quản - 01 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi - 01 bóng đèn thay thế - 01 hộp bảo vệ cứng | ||
| 13 | Nồi hấp tiệt trùng 18 lít | 1 | Cái | Dung tích: 18 lít Model: YX-280B - Kích thước buồng hấp: 0280 X 260 mm - Dài áp suất làm việc: 0.14-0.16 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 126oC - Dải nhiệt độ điều chỉnh: 105 - 126oC - Thời gian điều chỉnh: 0-99 phút - Áp suất tối đa: 0.165Mpa - Độ chính xác nhiệt độ trung bình: | ||
| 14 | Tủ sấy dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | Bao gồm bộ phụ kiện: 01 khay hình chữ nhật + 01 vỉ chứa dụng cụ + 01 thìa gắp dụng cụ | ||
| 15 | Bình ô xy 10 lít kèm mặt nạ thở | 2 | Cái | Thiết bị bao gồm: - Bình khí oxy 10 lít - Đồng hồ đo lưu lượng - Van diều áp khí Oxy - Dây thở - Mặt nạ thở | ||
| 16 | Đèn soi bóng đồng tử | 1 | Cái | - Ánh sáng vàng, hội tụ cho chất lượng hình ảnh tốt nhất trung thực nhất; - Pin chính hãng; | ||
| 17 | Đèn Clar đội đầu soi tai, mũi, họng | 1 | Cái | - Sử dụng Led Cree XP-G2 và Nichia ánh sáng trắng, tuổi thọ 50.000h - Pin sạc 1600mAh tích hợp - Trang bị cổng sạc Micro USB - 65mm (dài) X 44mm (rộng) X 37mm (cao) (2.6 X 1.7x1.5 in) - 86 grams /3.0 oz (đã bao gồm pin) | ||
| 18 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Thiết bị bao gồm: - Kính hiển vi - Các phụ kiện đi kèm - HDSD và bao che bụi | ||
| 19 | Búa thử phản xạ | 4 | Cái | Chất liệu cán: inox cao cấp Chất liệu đầu búa: đệm cao su. Chiều dài: 19 cm. | ||
| 20 | Bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Túi dự trữ khí 2500ml Mask thở oxy sử dụng một lần số #5 Bóng bóp 1600ml tích hợp van giảm áp Dây oxy sử dụng một lần 2m | ||
| 21 | Bàn tiếu phẫu | 1 | Cái | Kích thước: 60x65x190cm Vật liệu: Inox 201 Nệm bọc simili | ||
| 22 | Bộ dụng cụ tiếu phẫu 24 chi tiết | 4 | Bộ | Bộ tiểu phẫu 24 chi tiết bao gồm: 1 Kẹp phẫu tích có mấu 10cm 2 Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 3 Kim chọc dò; 4 Đè lưỡi inox 5 Loa soi taió Kim khâu 3 cạnh 0,9 x 36(số lượng: 10) 7 Lưỡi dao mổ số 12(số lượng: 10) 8 Lưỡi dao mổ số 21 (sổ lượng: 10) 9 Nỉa có mấu 12 cm(số lượng: 10) 10 Cán dao số 07; 11 Cán dao số 4 12 Que thăm dò; 13 Nỉa nha 14 Kéo thẳng nhọn 14cm; 15 Kéo cong tù 14cm 16 Pank mũi người lớn; 17 Ống khí quăn 18 Pank thẳng không mấu 14cm 19 Pank cong không mấu 14 cm 20 Mở miệng chữ T; 21 Pank kéo lưỡi 22 Bơm tiêm 5ml; 23 Kim tiêm 25G 24 Hộp inox đựng dụng cụ | ||
| 23 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 2 | Bộ | Bao gồm: Ống Faucher, có thể nối với dây dẫn cao su dầu tù kết hợp với quả bóp | ||
| 24 | Bộ đặt nội khí quản | 2 | Bộ | - Gồm 01 đèn pin đầu gắn các lưỡi - 03 Lưỡi đặt nội khí quản loại cong có gán bóng đèn và kế họp vào cán đèn pin | ||
| 25 | Bộ dụng cụ thụt tháo | 3 | Bộ | Bao gồm: - 01 Bốc thụt Inox 201, dung tích 1 lít có quai treo và ống thông - 01 Ống dây mềm bằng Silicon 100% theo tiêu chuẩn y tế, dài 2m - 01 Van cách ly điều chỉnh lưu lượng của dưng dịch thải độc - Ọ1 Van chặn 1 chiều: ngăn chặn dòng chảy ngược từ hậu môn đi lên ống dây mềm và can Inox khi thực hiện thải độc đại tràng - 01 Ỏng thông mềm bàng nhựa PVC theo tiêu chuẩn y tế, có 1 đầu thuôn nhỏ và lỗ phun để dễ dàng đưa vào hậu môn. - 04 Ống thông dự phòng trong đó có 2 ống thông mềm và 2 ổng thông cúng. | ||
| 26 | Cọc treo dịch truyền | 3 | Cái | W460 X D460 X HI 500-1800 mm Cọc truyền có 3 tai treo để treo lọ dung dịch + Chiều cao điều chỉnh : l.lm- 1.9m + Thân cọc sử dụng ống tròn F25,4, chia làm 2 phần, có thể tăng chỉnh chiều cao + Chân Cọc treo có 4 chân ổng vuông 20 X 40mm tăng độ cứng vững cho sản phẩm khi để cố định, khi di động. + Chân sử dụng 4 bánh xe để di chuyển dễ dàng, có bộ phận hãm bánh xe | ||
| 27 | Túi cấp cứu | 2 | Cái | Là túi làm bàng da công nghiệp hình chữ nhật kích thước có hình dấu cộng chữ thâọ trên mặt túi | ||
| 28 | Dây cố định bệnh nhân | 5 | Cái | Dây cố định bệnh nhân chất liệu vải nhám có điểm nhám bám dính để cố định bệnh nhân | ||
| 29 | Túi chườm nóng lạnh | 5 | Chiếc | Túi chườm hướng dương trung - Giữ ấm được 4-6 tiếng. An toàn cho người sử dụng - Có dèn sáng báo hiệu túi đang nạp nhiệt - Kích thước sản phẩm (Cm): Dài 300 X Rộng 200 X Cao 30 | ||
| 30 | Vòi rửa mắt khẩn cẩp | 1 | Cái | Loại: Rửa mắt Vật liệu thân: Thép không gỉ 304. Vòi rửa mắt: Nhựa ABS chống hoa chất, bộ lọc ngăn ngừa bụi bẩn. | ||
| 31 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 2 | Cái | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L X W): 280 X 380 4. Kích thước tồng thể (Z X w X H): 950 X 300 X 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | ||
| 32 | Bàn tít đê dụng cụ | 2 | Cái | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L X W): 280 X 380 4. Kích thước tồng thể (Z X w X H): 950 X 300 X 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | ||
| 33 | Cáng tay, vải bạt màu xanh bộ độ | 3 | Cái | Cáng bộ dội Cán cáng bằng hợp kim nhổm không gỉ, một đầu cáng 02 chân chống, một đầu gồm 02 bánh xe; Có thế gấp đôi lại thuận tiện cho việc bảo quản và vận chuyển. Tay cầm lót nhựa. Kích thước: D2100x R560x C130 mm Phụ kiện đi kèm: 2 dây an toàn | ||
| 34 | Cáng đẩy | 1 | Cái | Xe đẩy cáng Bộ bao gồm; Xe đẩy và cáng tay (lắp ráp, tháo rời thuận lợi trong quá trình vận chuyến) - Xe đẩy: + Xe đẩy cáng được thiết kế theo tiêu chuẩn Y tế + Khung sử dụng inox Ø32x0,8mm và được liên kết các chi tiết với nhau băng Bulon inox. Thành chắn hai bên sử dụng inox Ø25,4x 0,8mm, có thể gập lên xuống nhanh, thuận tiện. + Xe có 04 bánh xe cao su phi 125x35 cm - Việt nam (2 bánh xe chéo nhau có khóa) - Xe có giỏ chứa đồ, 01 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao. Kích thước xe: W1700 x D700 X H950 mm - Cáng tay: + Mặt cáng được làm bằng tấm inox dày 0,8 mm + Khung cáng được làm bằng inox ống phi 2,.4 dày 0,8 mm; Tay cầm lót nhựa. + Phần đầu cáng điều chỉnh được góc nghiêng so với lưng từ 0-45 độ với nhiều nấc và được cố dinh ở mỗi nấc + Kích thước cáng: W2160 X D550 X H200 mm | ||
| 35 | Xe đấy cấp phát thuốc | 1 | Cái | Xe đẩy 2 tầng Khung xe sử dụng inox Ø25,4 dày Imm; hai tầng có lan can ông Ø10 dày 0,6 mm; cao 100mm; Xe có 04 bánh xe cao su Ø65 X 25mm, 02 bánh có khóa Kích thước: W700 X D450 X H950 mm | ||
| 36 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | 1 | Cái | Kích thước D X R X C: 800 X 400 X 1600 mm - Khung tủ làm bằng inox hộp vuông 25 x25mm dày Imm - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp vuông 20 x20mm dày lmm - Bao quanh inox tấm dày 0.8mm Ket cấu tủ chia làm 2 phần : + Phần trên cao 900mm có 02 cánh lắp kính mầu trắng dày 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Phần trên được chia thành 03 ngăn nhỏ ( cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc và có khóa riêng chắc chắn), + Phần dưới cao 600mm có 2 cánh mở bàng inox, có chốt và khoá chắc chan và tay nắm; có 1 đợt bằng inox. Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 37 | Khay quả đậu | 3 | Cái | Khay quả đậu 825ml, vật liệu Inox | ||
| 38 | Khay quả đậu | 3 | Cái | Khay quả đậu 475ml, vật liệu Inox | ||
| 39 | Khay đựng dụng cụ nông | 3 | Cái | Khay đựng dụng cụ nông, vật liệu Inox Kích thước: 35x50x2 cm | ||
| 40 | Khay đựng dụng cụ sâu | 3 | Cái | Khay đựng dụng cụ sâu, vật liệu Inox Kích thước: 35x50x4 cm | ||
| 41 | Hộp hấp bông gạc hình trống | 5 | Cái | Hộp hấp bông gạc hình trống, vật liệu Inox; Kích thước: Ø22x20 cm | ||
| 42 | Hộp hấp dụng cụ có nẳp | 5 | Cái | Hộp hấp dụng cụ có nẳp, vật liệu Inox; Kích thước: Ø30 x 20 cm (hình trống) | ||
| 43 | Bát đựng dung dịch Ø24cm | 5 | Cái | Bát đựng dung dịch Ø24 cm, vật liệu Inox | ||
| 44 | Thùng nhôm đựng nước có vòi15 lít | 2 | Cái | Thùng nhôm đựng nước có vòi inox 15 lít | ||
| 45 | Cốc đựng dung dịch có chia độ, vật liệu thủy tinh, dung tích 100ml | 3 | Cái | Cốc đựng dung dịch có chia độ, vật liệu thủy tinh, dung tích 100ml | ||
| 46 | Kẹp phẫu tích có mấu | 3 | Cái | Kẹp phẫu tích có mấu, vật liệu Inox Kích thước: 16 cm | ||
| 47 | Kẹp phẫu tích không mấu | 3 | Cái | Kẹp phẫu tích không mấu, vật liệu Inox Kích thước: 16 cm | ||
| 48 | Kẹp Kocher có mấu và khóa hãm | 3 | Cái | Kẹp Kocher có mấu và khóa hãm, vật liệu Inox Kích thước: 20 cm | ||
| 49 | Kẹp phẫu tích thắng kiểu | 3 | Cái | Kẹp phẫu tích thắng kiếu Mayo, vật liệu Inox | ||
| 50 | Kéo thắng, nhọn | 5 | Cái | Kéo thắng, nhọn; vật liệu Inox Kích thước: 20 cm | ||
| 51 | Kéo thắng tù | 4 | Cái | Kéo thắng tù, vật liệu Inox Kích thước: 20 cm | ||
| 52 | Kẻo cong nhọn/nhọn 145mm | 1 | Cái | Kẻo cong nhọn/nhọn 145mm, vật liệu Inox | ||
| 53 | Kéo thắng nhọn/tù 145mm | 3 | Cái | Kéo thắng nhọn/tù 145mm, vật liệu Inox | ||
| 54 | Kéo cong tù 145mm | 2 | Cái | Kéo cong tù 145mm, vật liệu Inox | ||
| 55 | Kéo cắt bông gạc, vật liệu Inox | 2 | Cái | Kéo cắt bông gạc, vật liệu Inox Kích thước: 18 cm | ||
| 56 | Kẹp kim Mayo 200mm | 2 | Cái | Kẹp kim Mayo 200mm, vật liệu Inox | ||
| 57 | Cán dao số 4 | 2 | cái | Cán dao số 4, vật liệu ĩnox | ||
| 58 | Lưỡi dao mố số 21 | 2 | cái | Lưỡi dao mố số 21 - hộp 5 lưỡi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi