Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 11:08:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,716,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình Trường Tiểu học Tri Trung (Giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP, ĂN + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 116,079 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 4,011 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 11,715 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V | 0,216 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 9,568 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,696 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,696 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 18,685 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 180 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,7688 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,329 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,145 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,913 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 75,692 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,941 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,695 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,107 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,864 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,371 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,675 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,489 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,212 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 40,715 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,509 | m3 |
| 23 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3 | m2 |
| 24 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,683 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 24,3 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,976 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,808 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,869 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,869 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 8,96 | m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,686 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,23 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,286 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 149,384 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,418 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,965 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,159 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,168 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,286 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,969 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,916 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,849 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,348 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,302 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,119 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,376 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,524 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,199 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,399 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,203 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,967 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,238 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,428 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,451 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,451 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,892 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,616 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 35,789 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,049 | tấn |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,88 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 136,2695 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 50,5908 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,7795 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,8447 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,3491 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,28 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,567 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7835 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,4511 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,5915 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 240,245 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,3404 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 286,9002 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,0095 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.019,3926 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 349,6248 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,606 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,2025 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,8515 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,036 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,8 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,037 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,04 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,2578 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,1914 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 639,634 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 356,367 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,9 | m |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,4286 | m2 |
| 31 | Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thang | Chương V | 544,32 | m |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 663,5583 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,7508 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V | 80,667 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V | 40,3335 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,51 | m2 |
| 37 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,509 | m2 |
| 38 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,606 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 254,7534 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô) | Chương V | 209,2554 | m2 |
| 41 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,025 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,416 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,708 | m2 |
| 44 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V | 94,613 | m2 |
| 45 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V | 47,3065 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 80,667 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 40,3335 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4502 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4502 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,892 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 | Chương V | 2,0601 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V | 43,2 | m |
| 53 | Thang thép lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Trụ thang bằng INOX 304 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,2869 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 124,448 | m2 |
| 57 | Thép chờ trụ thang D10 L=200-:-250 | Chương V | 23,1005 | kg |
| 58 | Gia công hệ khung dàn bằng INOX | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu khung dàn INOX | Chương V | 0,1142 | tấn |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.424,97 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.014,259 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 437,445 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 444,443 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,5966 | 100m2 |
| 65 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 52,65 | m2 |
| 66 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 14,94 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 127,98 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 16,32 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 36,936 | m2 |
| 71 | Cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm thưng tôn hoa bắt vít rút dày 0.8mm | Chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5879 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 100,56 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,7416 | m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 41,376 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7537 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9439 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,4442 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 33,1069 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1686 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,3632 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10 | tấn |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng KT:400x300x150 | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 18 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 12 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 8 MODULE | Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Hộp aptomat âm tường 6 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp aptomat âm tường 4 MODULE | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2 | Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Ty treo đèn | Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA/18W | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 41 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đèn LED tròn 12W ốp trần | Chương V | 21 | bộ |
| 27 | Đèn LED tròn 18W ốp trần | Chương V | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 33 | cái |
| 30 | Quạt thông gió âm tường 300x300/30W | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V - 16A mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc bốn đảo chiều đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D60, chờ điều hoà | Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 4x70mm2 | Chương V | 25 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x50Emm2 | Chương V | 25 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 65 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 55 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 510 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 200 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 900 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 510 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 900 | m |
| 62 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| 63 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện =150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 69 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 70 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| G | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 5 | m |
| 9 | Chân bật | Chương V | 120 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 27 | cái |
| 3 | Dây cấp nước | Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước | Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước | Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Xi phông thoát sàn | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Vòi rửa D20 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Van phao điện | Chương V | 1 | tbộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| I | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V | 50 | cái |
| 9 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D32x20 | Chương V | 45 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Van khóa D48 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D32 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 22 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Rắc co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Rắc co D20 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Chếch PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Chếch PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Chếch PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Chếch PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC CLASS2 D140 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống UPVC CLASS2 D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống UPVC CLASS2 D75 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống UPVC CLASS2 D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống UPVC CLASS2 D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Chếch UPVC D140 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Chếch UPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Chếch UPVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Chếch UPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Cút UPVC 90o D90 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút UPVC 90o D60 | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Cút UPVC 90o D42 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nắp thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Nắp thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê thông tắc PVC + nắp bịt D110x100 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê thông tắc PVC + nắp bịt D90x90 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D75x60 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Côn thu D75x42 | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Nắp bịt D110 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Nắp bịt D75 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Nắp bịt D42 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê UPVC D60x60 | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê UPVC D76x76 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê UPVC D90x90 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Tê UPVC D110x110 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Y UPVC D140x110 | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Y UPVC D110x110 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Y UPVC D110x75 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Y UPVC D110x60 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Y UPVC D90x90 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Y UPVC D90x75 | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Y UPVC D75x75 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Y UPVC D60x60 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| K | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Chếch UPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Cút UPVC 90o D90 | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 18 | bộ |
| L | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| M | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,876 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 2,275 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 6,338 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V | 0,096 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,791 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,055 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,055 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 10,11 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 120 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9482 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,681 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V | 8,096 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,484 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 49,18 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,242 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 47,16 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,628 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,092 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,312 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,625 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,8 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,117 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,787 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,412 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,089 | m2 |
| 28 | Tấm trải sàn VINLY dày 6mm | Chương V | 351,468 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,817 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 43,578 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 13,239 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,522 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,929 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,929 | m2 |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,192 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,456 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,897 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,466 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,609 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,593 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,293 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,125 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,163 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,359 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,581 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,425 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,194 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,911 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,997 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,918 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,63 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 56,348 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,898 | m3 |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 564,739 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,241 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,599 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,542 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,216 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 299,7 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,28 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,96 | m |
| 9 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 34,354 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,863 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 70,644 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch mosiac màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 218,924 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 37,441 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,526 | m2 |
| 16 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,4 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,4 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,26 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 296,02 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 S | Chương V | 49,95 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,842 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,28 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,31 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,31 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,31 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 322,568 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | Chương V | 4,021 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp hồi, úp nóc, máng nước | Chương V | 57,42 | md |
| 30 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 10,5 | m2 |
| 31 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 36,48 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 23 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,802 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 52,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,2 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 492,056 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.523,337 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng, trần nhôm rators khung xương hợp kim | Chương V | 351,468 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,739 | 100m2 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT:400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn LED tròn 9W ốp trần | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn HIGH BAY LED 100W | Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khởi động từ 1 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Quạt thông gió âm tường 300x300 30W | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 800x800x300 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 200 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 460 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 230 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 200 | m |
| 27 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 3*25 | Chương V | 6 | bộ |
| R | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 5,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 5,568 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 45 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 10 | m |
| 9 | Chân bật | Chương V | 75 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| S | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Van phao điện | Chương V | 1 | tbộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Bình đun nước nóng 50L | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước vào LAVABO | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Van góc Xí bệt + Van góc LAVABO | Chương V | 8 | cái |
| T | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V | 33 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR 90o D48 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê đều 90o PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê thu 90o PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D48x25 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 10 | Rắc co D25 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khóa D48 | Chương V | 1 | cái |
| U | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC CLASS2 D110 | Chương V | 0,108 | 100m |
| 2 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 0,064 | 100m |
| 3 | Ống UPVC CLASS2 D48 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Ống UPVC CLASS2 D42 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 5 | Cút UPVC 90o D60 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút UPVC 90o D42 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút UPVC 45o D110 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút UPVC 45o D90 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút UPVC 45o D42 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê đều UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê đều UPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thu UPVC D90x110 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu UPVC D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu UPVC D48x25 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bịt thông tắc PVC D110x110 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bịt thông tắc PVC D90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| V | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống UPVC CLASS2 D90 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Cút UPVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút 45o UPVC D90 | Chương V | 26 | cái |
| 6 | Tê thông tắc D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống nhựa thoát nước xuyên qua dầm | Chương V | 58 | cái |
| 8 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 140 | bộ |
| W | BỂ TÁCH DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,673 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,367 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,416 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 11,16 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 3,24 | m3 |
| 16 | Ốp Inox thành bể | Chương V | 113,05 | kg |
| 17 | Lưới inox lọc rác | Chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Ke hàn góc inox | Chương V | 8 | cái |
| X | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| Y | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 28,512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 2,74 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC, đường kính D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC, đường kính D32mm | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Măng xông PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng xông PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Rọ hút D40 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc co PP-R, đường kính D40 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PP-R, đường kính D32 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=25M | Chương V | 1 | cái |
| Z | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,665 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,065 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,098 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,51 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,76 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,712 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,65 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,818 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,648 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa UPVC, đường kính D110 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Cút nhựa UPVC, đường kính D110 | Chương V | 2 | cái |
| AA | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6267 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 32,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x600x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Chương V | 100 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V | 144 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 115 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D130/100 | Chương V | 1,44 | 100m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D50/40 | Chương V | 1,15 | 100m |
| AB | SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá base | Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá mạt | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát mịn | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Chương V | 704 | m2 |
| 5 | Hạt cao su đổ 5KG/m2 | Chương V | 3.520 | kg |
| 6 | Sơn kẻ vạch sân, sơn màu trắng | Chương V | 15,733 | m2 |
| 7 | Khung thành bóng đá 11 người Kích thước 7,32 x 2,55 x 2,16m (Khung di động) | Chương V | 2 | Khung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi