Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432221-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220432030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 11:08:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,716,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Trường Tiểu học Tri Trung (Giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình (Địa chỉ: Liền kề 6A, số nhà 43 Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị Trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP, ĂN + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
B Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V116,079m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Chương V4,011tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Chương V11,715tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V0,216tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V9,568100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,696tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,696tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V18,685100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,44100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V180mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,75m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,018100m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,7688100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V3,329m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,658100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,145100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,913m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V75,692m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,941m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,695100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,107100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,864tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,371tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,675tấn
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,489m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V30,212m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V40,715m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,751100m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,102m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,095tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,062100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,509m3
23Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,3m2
24Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V24,3m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,683m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V24,3m2
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,976m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V35,808m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,869m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,869m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V8,96m2
D Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,686m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V52,23m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,286m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V149,384m3
5Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V14,418m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,965m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,159tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,168tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,286tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,969tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,916tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,849tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,348tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,302tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,119tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,376tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,524tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,199100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,251100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,399100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,746100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,604100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,203100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,967100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,238100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,428100m2
27Gia công xà gồ thépChương V1,451tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V1,451tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,892m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,616m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V35,789tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,049tấn
E Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,88m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V136,2695m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V50,5908m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,7795m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,8447m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,3491m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,28m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,567m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7835m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,4511m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,5915m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V240,245m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,3404m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V286,9002m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,0095m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.019,3926m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V349,6248m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V171,606m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,2025m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V173,8515m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,036m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,8m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,037m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,04m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V385,2578m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V213,1914m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V639,634m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V356,367m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V106,9m
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V109,4286m2
31Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thangChương V544,32m
32Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Chương V663,5583m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Chương V205,7508m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V80,667m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V40,3335m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V12,51m2
37Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V3,509m2
38Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V1,606m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V254,7534m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô)Chương V209,2554m2
41Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V80,025m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V163,416m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V81,708m2
44Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V94,613m2
45Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V47,3065m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V80,667m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V40,3335m2
48Gia công xà gồ thépChương V1,4502tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V1,4502tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V152,892m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45Chương V2,0601100m2
52Tôn úp nóc, ốp gócChương V43,2m
53Thang thép lên máiChương V1cái
54Trụ thang bằng INOX 304Chương V2cái
55Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V1,2869tấn
56Lắp dựng lan can inoxChương V124,448m2
57Thép chờ trụ thang D10 L=200-:-250Chương V23,1005kg
58Gia công hệ khung dàn bằng INOXChương V0,1142tấn
59Lắp dựng kết cấu khung dàn INOXChương V0,1142tấn
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.424,97m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.014,259m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V437,445m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V444,443m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V13,5966100m2
65SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V52,65m2
66SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V14,94m2
67SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
68SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V127,98m2
69SX cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V16,32m2
70Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V36,936m2
71Cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm thưng tôn hoa bắt vít rút dày 0.8mmChương V0,96m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5879tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V100,56m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,7416m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V41,376m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7537tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9439100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,4442tấn
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V33,106910m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,168610m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,363210m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10tấn
F Phần điện
1Tủ điện tổng KT: 800x600x200mmChương V1hộp
2Tủ điện tổng KT:400x300x150Chương V3hộp
3Hộp aptomat âm tường 18 MODULEChương V1hộp
4Hộp aptomat âm tường 12 MODULEChương V1hộp
5Hộp aptomat âm tường 8 MODULEChương V2hộp
6Hộp aptomat âm tường 6 MODULEChương V1hộp
7Hộp aptomat âm tường 4 MODULEChương V2hộp
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V17cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
21Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH-Bóng LED TUBE/18Wx2Chương V15bộ
22Ty treo đènChương V15bộ
23Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA/18WChương V4bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V41bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
26Đèn LED tròn 12W ốp trầnChương V21bộ
27Đèn LED tròn 18W ốp trầnChương V31bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V33cái
30Quạt thông gió âm tường 300x300/30WChương V6cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V38cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 250V - 16A mặt + đế âm chống cháyChương V19cái
33Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V8cái
34Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V8cái
35Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V4cái
36Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V3cái
37Lắp đặt công tắc bốn đảo chiều đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V8cái
38Ống nhựa PVC D60, chờ điều hoàChương V0,05100m
39Dây CU/PVC/PVC 4x70mm2Chương V25m
40Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V15m
41Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V25m
42Dây CU/PVC/PVC 3x16mm2Chương V50m
43Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2Chương V50m
44Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V20m
45Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V30m
46Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V100m
47Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V60m
48Dây CU/PVC 1x50Emm2Chương V25m
49Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V65m
50Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V55m
51Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V150m
52Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V510m
53Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V200m
54Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V900m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.500m
56Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.800m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V25m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V200m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V510m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V750m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V900m
62Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V5hộp
63Cầu chì 2AChương V3hộp
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
66Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện =150/5AChương V3bộ
67Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1cái
68Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V3cọc
69Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
70Cáp đồng bện M50Chương V10m
G Thu lôi chống sét
1Đào rãnh tiếp địaChương V4,8m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V4,8m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V150m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V5m
9Chân bậtChương V120cái
10Kẹp kiểm traChương V4bộ
11Bu lông đai ốc M12Chương V10bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
H Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V27bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V27cái
3Dây cấp nướcChương V27bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V15bộ
5Dây cấp nướcChương V15bộ
6Lắp đặt lô giấyChương V27cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V18bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
9Dây cấp nướcChương V18bộ
10Xi phông thoát sànChương V12bộ
11Vòi rửa D20Chương V6cái
12Xi phông chậu rửaChương V18bộ
13Lắp đặt gương soiChương V18cái
14Lắp đặt kệ kínhChương V18cái
15Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V12cái
16Van phao điệnChương V1tbộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
I Phần cấp nước
1Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V0,3100m
2Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V0,55100m
3Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V0,26100m
4Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V0,25100m
5Cút nhựa PPR 90o D40Chương V10cái
6Cút nhựa PPR 90o D32Chương V14cái
7Cút nhựa PPR 90o D25Chương V15cái
8Cút nhựa PPR 90o D20Chương V50cái
9Tê PPR D40x25Chương V4cái
10Tê PPR D32x25Chương V4cái
11Tê PPR D32x20Chương V45cái
12Tê PPR D25x20Chương V10cái
13Tê PPR D20x20Chương V12cái
14Côn thu PPR D40x32Chương V8cái
15Côn thu PPR D32x20Chương V5cái
16Van khóa D48Chương V2cái
17Van khóa D40Chương V2cái
18Van khóa D32Chương V4cái
19Van khóa D25Chương V7cái
20Cút ren trong PPR D32Chương V3cái
21Cút ren trong PPR D20Chương V45cái
22Cút ren ngoài PPR D32Chương V1cái
23Cút ren ngoài PPR D20Chương V10cái
24Rắc co D40Chương V1cái
25Rắc co D32Chương V3cái
26Rắc co D25Chương V3cái
27Rắc co D20Chương V2cái
28Chếch PPR D40Chương V1cái
29Chếch PPR D32Chương V2cái
30Chếch PPR D25Chương V2cái
31Chếch PPR D20Chương V4cái
32Đai kẹp neo ống các loạiChương V30bộ
J Phần thoát nước
1Ống UPVC CLASS2 D140Chương V0,25100m
2Ống UPVC CLASS2 D110Chương V0,3100m
3Ống UPVC CLASS2 D90Chương V0,35100m
4Ống UPVC CLASS2 D75Chương V0,2100m
5Ống UPVC CLASS2 D60Chương V0,1100m
6Ống UPVC CLASS2 D42Chương V0,05100m
7Chếch UPVC D140Chương V4cái
8Chếch UPVC D110Chương V10cái
9Chếch UPVC D90Chương V10cái
10Chếch UPVC D75Chương V10cái
11Chếch UPVC D42Chương V15cái
12Cút UPVC 90o D90Chương V5cái
13Cút UPVC 90o D60Chương V10cái
14Cút UPVC 90o D42Chương V4cái
15Nắp thông tắc D110Chương V6cái
16Nắp thông tắc D90Chương V6cái
17Tê thông tắc PVC + nắp bịt D110x100Chương V2cái
18Tê thông tắc PVC + nắp bịt D90x90Chương V2cái
19Côn thu D75x60Chương V8cái
20Côn thu D75x42Chương V7cái
21Nắp bịt D110Chương V8cái
22Nắp bịt D75Chương V6cái
23Nắp bịt D42Chương V8cái
24Tê UPVC D60x60Chương V10cái
25Tê UPVC D76x76Chương V8cái
26Tê UPVC D90x90Chương V8cái
27Tê UPVC D110x110Chương V6cái
28Y UPVC D140x110Chương V5cái
29Y UPVC D110x110Chương V8cái
30Y UPVC D110x75Chương V3cái
31Y UPVC D110x60Chương V2cái
32Y UPVC D90x90Chương V10cái
33Y UPVC D90x75Chương V7cái
34Y UPVC D75x75Chương V3cái
35Y UPVC D60x60Chương V3cái
36Đai kẹp neo ống các loạiChương V30bộ
K Thoát nước mưa
1Ống UPVC CLASS2 D90Chương V0,48100m
2Chếch UPVC D90Chương V18cái
3Cút UPVC 90o D90Chương V12cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
5Cầu chắn rác inoxChương V6cái
6Đai kẹp neo ống các loạiChương V18bộ
L NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
M Phần cọc
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V62,876m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Chương V2,275tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Chương V6,338tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V0,096tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V5,791100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,055tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,055tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V10,11100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,16100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V120mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,05m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,011100m3
N Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9482100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V10,681m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,307100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,749100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,629100m3
6Đắp đất màu trồng cây bồn hoaChương V8,096m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,484m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V49,18m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,6m2
10Gia công lan can inoxChương V0,027tấn
11Lắp dựng lan can inoxChương V4,242m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V47,16m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,628m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,092tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,312tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,625tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,074tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,912100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,078100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,8m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,117m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,787m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,412m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V41,089m2
28Tấm trải sàn VINLY dày 6mmChương V351,468m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,817m2
30Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V43,578m2
31Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V13,239m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,522m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,929m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,929m2
O Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,192m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,456m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,897m3
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V7,466m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V30,609m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,593tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,288tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,293tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,125tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,163tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,359tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,581tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,425tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,194100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,575100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,489100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,911100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,997100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V80,918m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,63m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V56,348m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,898m3
P Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V564,739m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,241m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V676,599m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,542m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V265,216m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V299,7m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,28m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V56,96m
9Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V4bộ
10SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V34,354m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V28,863m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V70,644m2
13Công tác ốp gạch mosiac màu nâu vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V218,924m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V37,441m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V76,526m2
16Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V86,4m2
17Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V86,4m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V184,26m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V296,02m2
20Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 SChương V49,95m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,842tấn
22Gia công xà gồ thépChương V2,28tấn
23Gia công giằng mái thépChương V0,31tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,842tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,31tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V0,31tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V322,568m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồnChương V4,021100m2
29Tôn úp hồi, úp nóc, máng nướcChương V57,42md
30SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V10,5m2
31SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V7,92m2
32SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V36,48m2
33SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V4,32m2
34SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V23m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,802tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V52,2m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,2m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V492,056m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.523,337m2
40Làm trần phẳng, trần nhôm rators khung xương hợp kimChương V351,468m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,739100m2
Q Phần điện
1Tủ điện tổng KT:400x300x150Chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
6Đèn LED tròn 9W ốp trầnChương V12bộ
7Đèn HIGH BAY LED 100WChương V15bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
9Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V1cái
10Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V1cái
11Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V2cái
12Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháyChương V2cái
13Khởi động từ 1 pha 20AChương V2cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
15Quạt thông gió âm tường 300x300 30WChương V5cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 800x800x300Chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V12cái
18Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
19Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V400m
20Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V200m
21Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V460m
22Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V230m
23Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V300m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V150m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V230m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V200m
27Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
28Băng đồng tiếp đất 3*25Chương V6bộ
R Phần thu lôi chống sét
1Đào rãnh tiếp địaChương V5,568m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V5,568m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
5Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V45m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
8Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V10m
9Chân bậtChương V75cái
10Kẹp kiểm traChương V2bộ
11Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
S Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
5Lắp đặt gương soiChương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
9Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V4cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
11Van phao điệnChương V1tbộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
13Bình đun nước nóng 50LChương V2bộ
14Dây cấp nước vào LAVABOChương V4bộ
15Van góc Xí bệt + Van góc LAVABOChương V8cái
T Phần cấp nước
1Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V0,07100m
2Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V0,43100m
3Cút nhựa PPR 90o D20Chương V8cái
4Cút nhựa PPR 90o D25Chương V33cái
5Cút nhựa PPR 90o D48Chương V1cái
6Tê đều 90o PPR D25Chương V5cái
7Tê thu 90o PPR D20Chương V8cái
8Côn thu PPR D48x25Chương V1cái
9Cút ren trong PPR D20Chương V60cái
10Rắc co D25Chương V1cái
11Van khóa D25Chương V6cái
12Van khóa D48Chương V1cái
U Phần thoát nước
1Ống UPVC CLASS2 D110Chương V0,108100m
2Ống UPVC CLASS2 D90Chương V0,064100m
3Ống UPVC CLASS2 D48Chương V0,01100m
4Ống UPVC CLASS2 D42Chương V0,024100m
5Cút UPVC 90o D60Chương V4cái
6Cút UPVC 90o D42Chương V2cái
7Cút UPVC 45o D110Chương V4cái
8Cút UPVC 45o D90Chương V2cái
9Cút UPVC 45o D42Chương V6cái
10Tê đều UPVC D90x90Chương V12cái
11Tê đều UPVC D110x110Chương V4cái
12Tê thu UPVC D90x110Chương V1cái
13Côn thu UPVC D25x20Chương V2cái
14Côn thu UPVC D48x25Chương V1cái
15Bịt thông tắc PVC D110x110Chương V1cái
16Bịt thông tắc PVC D90x90Chương V4cái
17Tê thông tắc D110Chương V6cái
18Tê thông tắc D90Chương V6cái
V Thoát nước mưa
1Ống UPVC CLASS2 D90Chương V0,34100m
2Cút UPVC D90Chương V13cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
4Cầu chắn rác inoxChương V4cái
5Cút 45o UPVC D90Chương V26cái
6Tê thông tắc D90x90Chương V12cái
7Ống nhựa thoát nước xuyên qua dầmChương V58cái
8Đai kẹp neo ống các loạiChương V140bộ
W BỂ TÁCH DẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0956100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,033100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,063100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,673m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,367m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,03tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,014100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V2,27m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,416m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V11,16m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểChương V3,24m3
16Ốp Inox thành bểChương V113,05kg
17Lưới inox lọc rácChương V0,72m2
18Ke hàn góc inoxChương V8cái
X CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
Y Cấp nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2856100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V28,512m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,286100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V0,22100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V2,74100m
6Cút nhựa PVC, đường kính D40mmChương V6cái
7Cút nhựa PVC, đường kính D32mmChương V8cái
8Măng xông PP-R, đường kính D40mmChương V2cái
9Măng xông PP-R, đường kính D32mmChương V14cái
10Rọ hút D40Chương V2cái
11Rắc co PP-R, đường kính D40Chương V2cái
12Rắc co PP-R, đường kính D32Chương V2cái
13Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmChương V2cái
14Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
17Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h;H=25MChương V1cái
Z Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9389100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,188100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,665100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V14,065m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V21,098m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,51m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V23,76m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,712m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V47,65m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V10,818m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,499100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,648tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1411 cấu kiện
14Ống nhựa UPVC, đường kính D110Chương V0,11100m
15Cút nhựa UPVC, đường kính D110Chương V2cái
AA Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6267100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V32,319m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,293100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,334100m3
5Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x600x300mmChương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
9Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x150mm2Chương V100m
10Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V144m
11Cáp 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V115m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D130/100Chương V1,44100m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D50/40Chương V1,15100m
AB SÂN THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Thi công móng cấp phối đá baseChương V1,056100m3
2Thi công móng cấp phối đá mạtChương V0,211100m3
3Thi công lớp móng cát mịnChương V0,211100m3
4Thảm cỏ nhân tạo dày 50mmChương V704m2
5Hạt cao su đổ 5KG/m2Chương V3.520kg
6Sơn kẻ vạch sân, sơn màu trắngChương V15,733m2
7Khung thành bóng đá 11 người Kích thước 7,32 x 2,55 x 2,16m (Khung di động)Chương V2Khung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->