Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 10:58:00 đến ngày 2022-04-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,277,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng, trong đó có xây lắp 01 hạng mục xây mới hội trường ≥350 chỗ ngồi, với diện tích sàn ≥980m2, có xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy, chữa cháy;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,694 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.694.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 06 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây mới cấp II trở lên, có diện tích sàn ≥980m2.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Khối phục vụ hoạt động chung, các hạng mục phụ trợ (bao gồm thiết bị) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,272 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 13,6516 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,806 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 74,572 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2095 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,0037 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 9 | SXLD lớp lọc than Xỉ dày 200mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,806 | m3 |
| 10 | SXLD lớp lọc than củi dày 200mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,806 | m3 |
| 11 | SXLD lớp gạch vỡ 30x30, dày 200mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,806 | m3 |
| 12 | SXLD lớp gạch vỡ 60x60, dày 200mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,806 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,022 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,7454 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | SXLD Cây chống thép hình C140x50x15x3.2mm, cố định vách ngăn hố móng theo đúng hồ sơ thiết kế | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,1343 | tấn |
| 20 | SXLD Bu Lông M10x30 theo đúng thiết kế | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 50 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20,7475 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,9765 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,9597 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,2677 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3216 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 65,5155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,6148 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,1982 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,2819 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,8577 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7,105 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,021 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,366 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3182 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2503 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,184 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 38,2166 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,7508 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,5273 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,0557 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 24,7921 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,7454 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,523 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0874 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 81,6432 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 11,223 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,2013 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,3327 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,4983 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,9984 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28,7891 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 253,4305 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,6485 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,4711 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 19,431 | m3 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 364,85 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,9819 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,7551 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8,7234 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 98,19 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 11,472 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,0115 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 60,3813 | m2 |
| 65 | Xây thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7,0572 | m3 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, màu đỏ ruby | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 59,872 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, vàng macbo | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 32,672 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 129,3456 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 274,9715 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1.015,7301 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 51,695 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,4686 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0115 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3975 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 61,32 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu vàng macbo | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 25,65 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, đá Granit màu vàng mac bo | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28,88 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu đỏ ruby | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 22,95 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, đá Granit màu đỏ ruby | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 136,6836 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu đen mịn. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 34,4347 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,05 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 27,38 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 347,135 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,24 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,21 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75; màu đen mịn khò nhám mặt . | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 287,845 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 91,9 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, vàng macbo | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 170,567 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, (màu đỏ RuBy) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 72,2 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox; (màu đen mịn) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 27,8 | m2 |
| 92 | SXLD lát gỗ tự nhiên nền khu sân khấu: Gỗ tự nhiên lát sàn sân khấu KT: 900x90x15mm (bao gốm đệm cao su đàn hồi, sơn PU mặt trên, màu gỗ pơ mu), gỗ nhóm II, dày 15 mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 140,278 | m2 |
| 93 | SXLD vách ngăn bên trong khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, cùng phụ kiên theo đúng hồ sơ thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 30,5956 | m2 |
| 94 | SXLD bản chỉ dẫn khu vệ sinh (chất liệu INox xước màu bạc dày 0.8mm, in nổi, theo đúng thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,1748 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 226,1 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 56,3 | m |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 24,24 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,172 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,004 | 100m |
| 102 | SXLD cầu chắn rác INox 304, D = 90mm, gắng ống thoát nước mái. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | cái |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,9352 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,0983 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8,6285 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,2302 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 73,4762 | m3 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 693,52 | m2 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 11,3885 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7,1768 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 93,7644 | m3 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1.138,85 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 571,53 | m2 |
| 114 | Chống thấm sàn Sê Nô và sàn mái sảnh bằng SIKALATEX (hoặc tương đương), theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 571,53 | m2 |
| 115 | Chống thấm sàn Sê Nô và sàn mái sảnh bằng SIKATOP SEAL 107 (hoặc tương đương), thi công 2 lần, theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 571,53 | m2 |
| 116 | SXLD cửa đi bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, (bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt loại tốt, khóa ...) theo đúng hồ sơ thiết kế. Quy cách: hệ 55. Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 2.0 mm, màu nâu sần.Mỗi cánh cửa đi dùng 04 bản lề loại tốt, mỗi bộ cửa đi dùng 01 khóa đơn điểm loại tốt, tay gạt loại tốt và phụ kiện kèm theo. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 56,16 | m2 |
| 117 | SXLD cửa sổ bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, (bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) theo đúng hồ sơ thiết kế.Quy cách: Cửa sổ bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, hệ 55. Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1.4 mm, màu nâu sần.Cửa sổ mở quay dùng bản lề chữ A.Phụ kiện loại tốt kèm theo. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 66,72 | m2 |
| 118 | SXLD khung INox 304 gắn vào tường KT: 20x20x1mm, theo đúng hồ sơ thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 33,12 | m2 |
| 119 | SXLD lớp GROUT 214 - 11 (hoặc tương đương), tạo phẳng đỉnh trụ, KT: 300x500x50mm. (trước khi lắp kèo thép). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | cấu kiên |
| 120 | SXLD tấm nhựa PE dày 0.14mm, (Tấm Ni lông lót đáy móng, đà kiềng, nền ..) theo đúng hồ sơ thiết kế (1 cuộn dài 400m). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | cuộn |
| 121 | SXLD tấm INox SUS 304 phẳng úp nóc dày 0.5mm, chụp khe co giãn vị trí trục B5, và trục G5 (bao gồm tắc kê nở, liên kết vào bê tông), theo đúng thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,33 | m2 |
| 122 | SXLD tấm INox SUS 304 nẹp khe co giãn, KT: 0.4x19x90, (bao gồm tắc kê nở liên kết vào bê tông), theo đúng thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,6 | m |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,2636 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,2636 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 175,708 | m2 |
| 126 | Xà gồ thép C150x50x20x2mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3,8311 | tấn |
| 127 | Gia công khung sườn thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,5393 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,3704 | tấn |
| 129 | SXLD Bu lông neo đầu trụ, liên kết vì kèo M24x630mm, liên kết vào bê tông. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | cái |
| 130 | SXLD Bu lông M14x160mm, liên kết vào bê tông. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | cái |
| 131 | SXLD Bu lông M18x70mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 80 | cái |
| 132 | SXLD Bu lông M18x100mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | cái |
| 133 | SXLD Bu lông M8x30mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 650 | cái |
| 134 | SXLD Ty giằng xà gồ M12, L = 1.12m. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 133 | cái |
| 135 | SXLD Bu lông M14mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 48 | cái |
| 136 | SXLD tăng đơ M14mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 32 | cái |
| 137 | SXLD cùm khóa cáp M14mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 384 | cái |
| 138 | SXLD cáp thép bọc nhựa M14mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 225 | m |
| 139 | SXLD Bu lông nở M8x50mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 380 | cái |
| 140 | SXLD keo khóa ren bu lông, V= 50ml, màu đỏ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | bình |
| 141 | SXLD Bu lông nở thép M10x80mm. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 280 | cái |
| 142 | SXLD Tôn phẳng chần vị trí đầu hồi trên mái cao độ +10.35m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28 | m2 |
| 143 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4,4761 | tấn |
| 144 | Thanh thép hộp 50x100x1.8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 232,9 | md |
| 145 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,4646 | tấn |
| 146 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20,68 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn chống ồn, tôn xốp 3 lớp APU, bên trên là tấm kim loại 11 sóng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7,1796 | 100m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,774 | 100m2 |
| 149 | SXLD hoàn thiện cùm chống bão | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4.300 | ck |
| 150 | SXLD tấm A Lu dày 4mm, gắn khung đỡ phông màn. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 62,7 | m2 |
| 151 | SXLD nẹp đồng dán vào bậc cấp chống trượt (bao gồm công tác hoàn thiện). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 378 | m |
| 152 | SXLD thanh Lam trang trí bằng nhôm, KT: 100x200mm, dày 1.4mm, chiều dài, màu sắc theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 637,2 | md |
| 153 | SXLD Lan can kính trắng cường lực dày 10mm, chân đỡ INox 304, tay vịn INox, (Theo đúng thiết kế). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,695 | m2 |
| 154 | SXLD khung sườn bằng gỗ KT: 50x50mm, ca rô 600x600mm, liên kết cố định vào tường, gỗ nhóm III (để ốp tiêu âm). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 634,79 | m2 |
| 155 | SXLD tấm bông thủy tinh, có bạc KT: 600x1200x50mm, vào khung gỗ (liên kết tấm tiêu âm). | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 634,79 | m2 |
| 156 | SXLD gỗ tiêu âm vào khung gỗ, theo đúng chỉ dẫn thiết kế. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 634,79 | m2 |
| 157 | SXLD tấm trần nhôm C300 - Shaped, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 242,75 | m2 |
| 158 | SXLD tấm ALU (vị trí trần CELL), Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 318,06 | m2 |
| 159 | SXLD tấm trần nhôm CELL, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 281,62 | m2 |
| 160 | SXLD tấm trần nhôm LAY - IN, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 202,32 | m2 |
| 161 | SXLD Bông khoáng chống cháy dày 50mm, (Theo đúng hồ sơ thiết kế) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1.036,34 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 291,5001 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 284,1077 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2.340,6755 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2.632,1756 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 284,1 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12,596 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 9,0578 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 19,44 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | bộ |
| 2 | Áp to mát MCCB 3P 150A -35KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp to mát MCCB 3P 125A -35KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 4 | Áp to mát MCCB 3P 100A -35KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 5 | Áp to mát MCCB 3P 63A -18KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 6 | Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 7 | Áp to mát MCB 3P 30A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 8 | Áp to mát MCB 3P 25A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 9 | Áp to mát MCB 3P 20A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 17 | Cái |
| 10 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 11 | Cái |
| 11 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 12 | Áp to mát MCB 10A 1P | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12 | Cái |
| 13 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 16 | Cái |
| 14 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | Cái |
| 15 | Công tắc ngầm 2 hạt 16A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 16 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 17 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 61 | Cái |
| 18 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 34 | Cái |
| 19 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 61 | Cái |
| 20 | Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Đèn LED panel 300x1200 50W - 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 34 | Bộ |
| 22 | Đèn LED panel 600x600 50W - 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 16 | Bộ |
| 23 | Đèn ốp trần LED 18W - 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 36 | Bộ |
| 24 | Đèn báo "WC" led 5W 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc Led 10W 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 17 | bộ |
| 26 | Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 27 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Quạt tường công nghiệp cánh 0,65m 210W 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 16 | cái |
| 29 | Quạt đứng công nghiệp cánh 0,65m 210W 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Quạt thông gió trên tường 250W 3250m³/H 220V | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 31 | Máy điều hoà 2 mãnh 1,5HP 220V Inverter | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | máy |
| 32 | Máy điều hoà nhiệt độ 2 mãnh âm trần 5.5HP 1 chiều Inverter 3 pha 220/380V gắn âm trần | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | máy |
| 33 | Giá đở máy điều hoà + Mũ tôn che mưa máy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | máy |
| 34 | Ống đồng Ø6,4 dày 0.6mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,09 | 100M |
| 35 | Ống đồng Ø9,5 dày 0.8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,98 | 100M |
| 36 | Ống đồng Ø12,7 dày 0.7mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,09 | 100M |
| 37 | Ống đồng Ø15,9 dày 0.8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,98 | 100m |
| 38 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*50)mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 30 | M |
| 39 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 375 | M |
| 40 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 25mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 125 | m |
| 41 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 376 | M |
| 42 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1.082 | M |
| 43 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2.358 | M |
| 44 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1.542 | M |
| 45 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt nổi (b=1,5mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 964 | m |
| 46 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 322 | M |
| 47 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt nổi (b=1,7mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 643 | m |
| 48 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 214 | M |
| 49 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 56 | Cái |
| 50 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 37 | Cái |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) đặt nổi | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 21 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) đặt ngầm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7 | M |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm đặt nổi (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm đặt ngầm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | M |
| 55 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm đặt nổi (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm đặt ngầm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | M |
| 57 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm đặt nổi (Thoát nước MĐH) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm (Thoát nước MĐH) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | M |
| 59 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø20/27mm đặt nổi (Thoát nước MĐH) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 118 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø20/27mm đặt ngầm (Thoát nước MĐH) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 40 | m |
| 61 | Trung king (máng cáp) có nắp KT: 70x100 sơn tỉnh điện cả ti treo và phụ kiện nối, gá lắp… | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 64 | m |
| 62 | Cút Trung king 70x70 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | Cái |
| 63 | Ke đở Trunking INOX L=200mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 64 | Cái |
| 64 | Tủ điện 16-24 moduler | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1100*300 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Hộp kểm tra nối đất | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | M |
| 69 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ (mạ kẽm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 39 | M |
| 70 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | Bộ |
| 71 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12,8 | M³ |
| 72 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12,8 | M³ |
| 73 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Lần |
| 74 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2048 | 100M³ |
| 75 | Cát bảo vệ ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5,12 | M³ |
| 76 | Lát gạch thẻ mương cáp: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12,8 | m² |
| 77 | Băng báo cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 64 | m |
| 78 | Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 9 | Cái |
| 79 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20,48 | M³ |
| 80 | Kẹp nối xuyên cách điện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 81 | Hộp đóng cắt 3 cực 3P 200A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 82 | Đai thép (1m/1bộ) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | Bộ |
| 83 | Máy biến dòng TI 150/5A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Cái |
| 84 | Công tơ điện 3 pha 220/380V 5A | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 85 | Áp to mát MCCB 3P 200A -35KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 86 | Tủ công tơ 3 pha bằng Composic | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Đầu cốt đồng M95 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28 | Bộ |
| 88 | Cáp điện 4 ruột đồng CXV/DSTA(4*95) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 86 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø90/110mm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 66 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø90/110mm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12 | M |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bộ nối mềm TTK D20/27 (gia công) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê SUS304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn SUS304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt 1 khối nắp êm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo bàn đá) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi (Gương soi combo 5 món) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa lavabo) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây nối mềm inox 304 - D21 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12 | dây |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| D | MẠNG LAN | |||
| 1 | Switch 16 Port 10/100/1000Mbps+4xSFP (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát sóng wifi (router wifi) 1.75Gbps ≥ 200User (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Cái |
| 3 | Wall plate 1 port | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | hộp |
| 4 | Ổ cắm mạng Lan (RJ-45 Jack cable 8 pins) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | cái |
| 5 | Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 24 | cái |
| 6 | Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 135 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt nổi (b=1,7mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 68 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 22 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm đặt nổi (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 46 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm đặt ngầm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 16 | m |
| 11 | Tủ rack 10U HxWxD = 560x550x500 1 quạt + ổ cắm 3 chấu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 13 | Dây cáp quang 2Fo (2 sợi 2 core) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | m |
| 14 | Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | C.tr |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 2 | Gia công trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp kểm tra nối đất | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Dây đồng trần TD: 50mm² M50 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 126 | M |
| 7 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 16 | m |
| 8 | Cọc tiếp điạ dài 12m (đồng lá 40x4 L12m) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Khoan giếng thi công cọc tiếp địa (đồng lá 40x4) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,36 | m |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Mối |
| 11 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | M³ |
| 12 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | M³ |
| 13 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Lần |
| F | MẠNG HỌP TRỰC TUYẾN + CAMERA + ÂM THANH | |||
| 1 | Camera chuyên dụng quay quét, giao tiếp máy tính USB, Camera PTZ hội nghị truyền hình chuyên nghiệp luns 1/2.5inch, 8.51Mp, hight quality UHD cmos sensor, 4K (3840x2610), màn chập 1/30s-1/10000s, zoom quang học 12x, góc nhìn 71°, tự động cân bằng sáng , giảm nhiễu kỹ thuật số 2D&3D, thiết lập nhớ 255 vĩ trí, mội trường thiếu sáng 5lux, hổ trợ treo ngược camera, cổng kết nối: HDMI+3G-SDI+IP+USB (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Miccro kết nối máy tính Bluetooth (gồm 6 micro đa hướng với khoảng cách bắt 5m và 1 loa 5W, khử vang giảm ồn, pin sạc dùng trên 8h, kết nối USB Type C/Audio cable/ Bluetooth. (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây nhảy USB 10m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | m |
| 4 | Dây nhảy USB 15m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu chi hình IP 8 cổng + dỉa cứng 2TB (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 6 | POE switch 8 port (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 7 | Camera Dome hồng ngoại IP 2Mbps 30m nguồn POE (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 8 | Camera thân (trụ) hồng ngoại IP 2Mbps 60m nguồn POE | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cable HDMI 10m | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | m |
| 10 | Cable FTP Cable 4 pair Cat 6 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 300 | m |
| 11 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt nổi (b=1,7mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 286 | m |
| 12 | Tủ rack 4U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Giá treo ti vi 32" | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Kiểm tra thông mạng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Ctr |
| 15 | Dây tín hiệu kết nối HT âm thanh: Cáp Microphone lõi đồng 2x0.22mm², điện trở dây dẫn: 85Omh/Km, kích thước 6.4 (+-)2mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 200 | m |
| 16 | Dây tín hiệu kết nối HT âm thanh: Cáp Speaker lõi đồng 2x1.5mm², điện trở dây dẫn: 85Omh/Km, kích thước 7.0 (+-)2mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 200 | m |
| 17 | Rack đực balance XLR cái 3 cực (NC3 MXX ) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | cái |
| 18 | Rack cái balance XLR cái 3 cực (NC3 FXX ) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | cái |
| 19 | Kiểm tra thông mạng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Ctr |
| G | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm Ø65 (Ø76*3,6mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Ø90 (Ø100*3,6mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Ø100 (Ø114*4,5mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,02 | 100m |
| 4 | Cút thép Ø65 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tê thép Ø100*65 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | cái |
| 6 | Tê thép Ø100*100 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Y lọc | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thép Ø100/65 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| 9 | Rắc co thép Ø65 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Van 2 chiều Inox Ø15 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 11 | Van 2 chiều đồng Ø65 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tủ chữa cháy trong nhà Ø65 (Van, lăng, vòi) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Tủ chữa cháy ngoài nhà Ø65 ( 2lăng, 2vòi) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Máy bơm chống cháy điện Q=27~78m³/h H=70.8~50.5mCN (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đồng hồ áp lực nước 2,5Kg/Cm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Trụ chữa cháy Ø65x2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Trụ tiếp nước chữa cháy Ø65x2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 20 | Cát bảo vệ ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,0781 | M³ |
| 21 | Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3591 | 100M³ |
| 22 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,03 | 100m |
| 23 | Di dời máy bơm Diezen hiện trạng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bảo trì máy bơm hiện trạng (lau chùi, kiểm tra, thử máy, khắc phục sự cố nhẹ) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Acqui khô 12V 18Ah (thay mới đề máy bơm hiện trạng) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Áp to mát MCCB 3P 50A -18KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*10+1*6)mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 140 | M |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 135 | M |
| 29 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,416 | 100M³ |
| 30 | Cát bảo vệ ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10,4 | M³ |
| 31 | Lát gạch thẻ mương cáp: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 26 | m² |
| 32 | Băng báo cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 130 | m |
| 33 | Mốc báo cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 15 | Cái |
| 34 | Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,416 | 100M³ |
| H | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Accu khô dự phòng 24V - 12Ah | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp to mát MCB 2P 10A -6KA | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo khói quang | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 6 | Nút nhấn khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2 | 10 Cái |
| 8 | Đèn chớp báo sự cố | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Chuông báo cháy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Còi báo động | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2 | 5 Cái |
| 11 | Cáp tín hiệu đồng 1 đôi dây 1P*0,75mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 232 | M |
| 12 | Cáp tín hiệu đồng 5 đôi dây 5P*0,75mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 46 | M |
| 13 | Cáp điện hạ thế 4 ruột đồng chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC(4cx2,5)mm² 0,6/1KV | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 74 | M |
| 14 | Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*2,5)mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 25 | M |
| 15 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | M |
| 16 | Ống nhựa luồn dây điện Ø16mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 223 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây điện Ø20mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 93 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 37 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm Ø40 (Ø49*3,2mm) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7 | m |
| 20 | Hộp nối dây 10 đôi dây (20 dây cả cầu nối) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 21 | Hộp nối dây KT: 60*60mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 58 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy khí CO2 xách tay MT-5 5kg (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,7 | 10 bình |
| 23 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZ8 8kg (lắp đặt Thiết bị) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,4 | 10 bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,7 | 10 bảng |
| 25 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0936 | 100M³ |
| 26 | Cát bảo vệ ống: | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2,34 | M³ |
| 27 | Lấp đất sau thi công đất thưà san bằng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0936 | 100M³ |
| I | CẢI TẠO SÂN VƯỜN. | |||
| 1 | SXLD lớp nilon chống rút nước toàn diện tích | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 624,39 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 61,2612 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước đá | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 328,6464 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 231,6248 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 23 | 10m |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch TERAZRO | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18,2555 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,276 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,9 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 46 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,15 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng van | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp bảo vệ miệng khóa bằng gang - có bản lề | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,01 | 100m |
| K | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 13,306 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,1127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,5071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,6056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,6056 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,3634 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 25,3364 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6,8864 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1,0918 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 9,696 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 63 | cấu kiện |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Phông màn sân khấu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 235 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bục gỗ tự nhiên để tượng Bác | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bục |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểu gỗ tự nhiên | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bục |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Búa liềm bằng Mica treo hội trường, sân khấu. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bảng khẩu hiệu khung thép mặt mica nền đỏ chữ vàng. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 12 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ngôi sao vàng (bằng mica alu đồng). KT: 50cm | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Hoa trang trí Hình ảnh Bác | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | bó |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tượng Bác Hồ bằng thạch cao. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bức |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 1) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 2) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 3) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh - Bộ khuyếch đại âm thanh | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 4) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bộ điều khiển Thiết bị âm thanh - Bàn trộn âm thanh 16 kênh | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ Micro thu phát âm thanh không dây cầm tay (loại 1) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bộ Micro thu phát âm thanh không dây cầm tay (loại 2) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Tủ máy đựng Mixer. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Máy tính xách tay | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bộ bàn ghế để máy vi tính (bộ 01 bàn và 01 ghế) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Camera | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Loa không dây bluetooth | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình LED P5 họp trực tuyến | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 47 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chia mạng | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bộ phát sóng wifi (router wifi) 1.75Gbps ≥ 200User | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Smart Tivi LED 32 inch | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Đầu chi hình IP 8 cổng + đĩa cứng 2TB | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8 port 10/100 Maximum PoE | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 60m. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Camera IP thân trụ hồng ngoại 2MP | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 xách tay MT-5 5kg | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 7 | Bình |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy xách tay MFZ8 8kg. | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 14 | Bình |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm trục ngang chữa cháy động cơ điện | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 1 | Máy |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bàn đại biểu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 20 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Ghế khán giả loại 1 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 48 | Băng |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ghế khán giả loại 2 | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 24 | Băng |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí (loại 1) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 18 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí (loại 2) | Chi tiết tại Chương V, EHSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng, trong đó có xây lắp 01 hạng mục xây mới hội trường ≥350 chỗ ngồi, với diện tích sàn ≥980m2, có xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy, chữa cháy;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,694 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.694.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 6 | Tối thiểu 06 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây mới cấp II trở lên, có diện tích sàn ≥980m2.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥16 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi