Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426650-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:58:00 đến ngày 2022-04-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,277,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng, trong đó có xây lắp 01 hạng mục xây mới hội trường ≥350 chỗ ngồi, với diện tích sàn ≥980m2, có xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy, chữa cháy;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,694 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.694.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 06 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây mới cấp II trở lên, có diện tích sàn ≥980m2.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần thi công xây dựng và thiết bị
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Khối phục vụ hoạt động chung, các hạng mục phụ trợ (bao gồm thiết bị)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn dự án đầu tư xây dựng, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi và Công ty TNHH xây dựng TMDV Thiên Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An + Tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng, thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT5,272m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT13,6516m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,806m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT74,572m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V, EHSMT0,0992100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V, EHSMT0,2095tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,0037m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V, EHSMT281 cấu kiện
9SXLD lớp lọc than Xỉ dày 200mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,806m3
10SXLD lớp lọc than củi dày 200mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,806m3
11SXLD lớp gạch vỡ 30x30, dày 200mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,806m3
12SXLD lớp gạch vỡ 60x60, dày 200mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,806m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,022100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,09100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,04100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,7454100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,135100m2
19SXLD Cây chống thép hình C140x50x15x3.2mm, cố định vách ngăn hố móng theo đúng hồ sơ thiết kếChi tiết tại Chương V, EHSMT0,1343tấn
20SXLD Bu Lông M10x30 theo đúng thiết kếChi tiết tại Chương V, EHSMT50cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V, EHSMT20,7475m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V, EHSMT0,9765100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,9597tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,2677tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,3216tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V, EHSMT65,5155m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,6148100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,1982tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,2819tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,8577tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V, EHSMT7,105m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V, EHSMT0,0444100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,021tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,366m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,3182100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,2503tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,184m3
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT38,2166m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,7508100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,5273tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,0557tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT24,7921m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,7454100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,523100m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,0874tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT81,6432m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT11,223m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,2013100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,3327tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,4983tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,9984tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V, EHSMT28,7891m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT253,4305m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,6485100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,4711tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT19,431m3
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT364,85m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V, EHSMT0,9819100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,7551tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT8,7234m3
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT98,19m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT11,472m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT5,0115m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT60,3813m2
65Xây thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT7,0572m3
66Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, màu đỏ rubyChi tiết tại Chương V, EHSMT59,872m2
67Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, vàng macboChi tiết tại Chương V, EHSMT32,672m2
68Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT129,3456m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT274,9715m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT1.015,7301m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT51,695m2
72Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT5,4686m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V, EHSMT0,0485100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,0115tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,3975m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT61,32m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu vàng macboChi tiết tại Chương V, EHSMT25,65m2
78Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, đá Granit màu vàng mac boChi tiết tại Chương V, EHSMT28,88m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu đỏ rubyChi tiết tại Chương V, EHSMT22,95m2
80Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, đá Granit màu đỏ rubyChi tiết tại Chương V, EHSMT136,6836m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá Granit màu đen mịn.Chi tiết tại Chương V, EHSMT34,4347m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,05m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT27,38m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT347,135m2
85Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,24m2
86Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,21m2
87Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75; màu đen mịn khò nhám mặt .Chi tiết tại Chương V, EHSMT287,845m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT91,9m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, vàng macboChi tiết tại Chương V, EHSMT170,567m2
90Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, (màu đỏ RuBy)Chi tiết tại Chương V, EHSMT72,2m2
91Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox; (màu đen mịn)Chi tiết tại Chương V, EHSMT27,8m2
92SXLD lát gỗ tự nhiên nền khu sân khấu: Gỗ tự nhiên lát sàn sân khấu KT: 900x90x15mm (bao gốm đệm cao su đàn hồi, sơn PU mặt trên, màu gỗ pơ mu), gỗ nhóm II, dày 15 mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT140,278m2
93SXLD vách ngăn bên trong khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, cùng phụ kiên theo đúng hồ sơ thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT30,5956m2
94SXLD bản chỉ dẫn khu vệ sinh (chất liệu INox xước màu bạc dày 0.8mm, in nổi, theo đúng thiết kế)Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,1748m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT226,1m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT56,3m
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT24,24m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2,172100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChi tiết tại Chương V, EHSMT18cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,11100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,004100m
102SXLD cầu chắn rác INox 304, D = 90mm, gắng ống thoát nước mái.Chi tiết tại Chương V, EHSMT18cái
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT6,9352100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,0983tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT8,6285tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,2302tấn
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT73,4762m3
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT693,52m2
109Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT11,3885100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V, EHSMT7,1768tấn
111Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT93,7644m3
112Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT1.138,85m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V, EHSMT571,53m2
114Chống thấm sàn Sê Nô và sàn mái sảnh bằng SIKALATEX (hoặc tương đương), theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT571,53m2
115Chống thấm sàn Sê Nô và sàn mái sảnh bằng SIKATOP SEAL 107 (hoặc tương đương), thi công 2 lần, theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT571,53m2
116SXLD cửa đi bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, (bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt loại tốt, khóa ...) theo đúng hồ sơ thiết kế. Quy cách: hệ 55. Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 2.0 mm, màu nâu sần.Mỗi cánh cửa đi dùng 04 bản lề loại tốt, mỗi bộ cửa đi dùng 01 khóa đơn điểm loại tốt, tay gạt loại tốt và phụ kiện kèm theo.Chi tiết tại Chương V, EHSMT56,16m2
117SXLD cửa sổ bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, (bao gồm bản lề, phụ kiện, móc gió, chốt, tay gạt ...) theo đúng hồ sơ thiết kế.Quy cách: Cửa sổ bằng Pano nhôm + kính trắng cường lực dày 8 mm, hệ 55. Thanh nhôm cao cấp khung bao và khung cánh dày 1.4 mm, màu nâu sần.Cửa sổ mở quay dùng bản lề chữ A.Phụ kiện loại tốt kèm theo.Chi tiết tại Chương V, EHSMT66,72m2
118SXLD khung INox 304 gắn vào tường KT: 20x20x1mm, theo đúng hồ sơ thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT33,12m2
119SXLD lớp GROUT 214 - 11 (hoặc tương đương), tạo phẳng đỉnh trụ, KT: 300x500x50mm. (trước khi lắp kèo thép).Chi tiết tại Chương V, EHSMT10cấu kiên
120SXLD tấm nhựa PE dày 0.14mm, (Tấm Ni lông lót đáy móng, đà kiềng, nền ..) theo đúng hồ sơ thiết kế (1 cuộn dài 400m).Chi tiết tại Chương V, EHSMT3cuộn
121SXLD tấm INox SUS 304 phẳng úp nóc dày 0.5mm, chụp khe co giãn vị trí trục B5, và trục G5 (bao gồm tắc kê nở, liên kết vào bê tông), theo đúng thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT3,33m2
122SXLD tấm INox SUS 304 nẹp khe co giãn, KT: 0.4x19x90, (bao gồm tắc kê nở liên kết vào bê tông), theo đúng thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT4,6m
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết tại Chương V, EHSMT6,2636tấn
124Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết tại Chương V, EHSMT6,2636tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V, EHSMT175,708m2
126Xà gồ thép C150x50x20x2mmChi tiết tại Chương V, EHSMT3,8311tấn
127Gia công khung sườn thépChi tiết tại Chương V, EHSMT1,5393tấn
128Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V, EHSMT5,3704tấn
129SXLD Bu lông neo đầu trụ, liên kết vì kèo M24x630mm, liên kết vào bê tông.Chi tiết tại Chương V, EHSMT20cái
130SXLD Bu lông M14x160mm, liên kết vào bê tông.Chi tiết tại Chương V, EHSMT8cái
131SXLD Bu lông M18x70mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT80cái
132SXLD Bu lông M18x100mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT10cái
133SXLD Bu lông M8x30mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT650cái
134SXLD Ty giằng xà gồ M12, L = 1.12m.Chi tiết tại Chương V, EHSMT133cái
135SXLD Bu lông M14mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT48cái
136SXLD tăng đơ M14mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT32cái
137SXLD cùm khóa cáp M14mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT384cái
138SXLD cáp thép bọc nhựa M14mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT225m
139SXLD Bu lông nở M8x50mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT380cái
140SXLD keo khóa ren bu lông, V= 50ml, màu đỏChi tiết tại Chương V, EHSMT2bình
141SXLD Bu lông nở thép M10x80mm.Chi tiết tại Chương V, EHSMT280cái
142SXLD Tôn phẳng chần vị trí đầu hồi trên mái cao độ +10.35mChi tiết tại Chương V, EHSMT28m2
143Gia công hệ khung dànChi tiết tại Chương V, EHSMT4,4761tấn
144Thanh thép hộp 50x100x1.8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT232,9md
145Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChi tiết tại Chương V, EHSMT5,4646tấn
146Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V, EHSMT20,68m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Tôn chống ồn, tôn xốp 3 lớp APU, bên trên là tấm kim loại 11 sóngChi tiết tại Chương V, EHSMT7,1796100m2
148Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V, EHSMT0,774100m2
149SXLD hoàn thiện cùm chống bãoChi tiết tại Chương V, EHSMT4.300ck
150SXLD tấm A Lu dày 4mm, gắn khung đỡ phông màn.Chi tiết tại Chương V, EHSMT62,7m2
151SXLD nẹp đồng dán vào bậc cấp chống trượt (bao gồm công tác hoàn thiện).Chi tiết tại Chương V, EHSMT378m
152SXLD thanh Lam trang trí bằng nhôm, KT: 100x200mm, dày 1.4mm, chiều dài, màu sắc theo đúng chỉ định hồ sơ thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT637,2md
153SXLD Lan can kính trắng cường lực dày 10mm, chân đỡ INox 304, tay vịn INox, (Theo đúng thiết kế).Chi tiết tại Chương V, EHSMT5,695m2
154SXLD khung sườn bằng gỗ KT: 50x50mm, ca rô 600x600mm, liên kết cố định vào tường, gỗ nhóm III (để ốp tiêu âm).Chi tiết tại Chương V, EHSMT634,79m2
155SXLD tấm bông thủy tinh, có bạc KT: 600x1200x50mm, vào khung gỗ (liên kết tấm tiêu âm).Chi tiết tại Chương V, EHSMT634,79m2
156SXLD gỗ tiêu âm vào khung gỗ, theo đúng chỉ dẫn thiết kế.Chi tiết tại Chương V, EHSMT634,79m2
157SXLD tấm trần nhôm C300 - Shaped, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt)Chi tiết tại Chương V, EHSMT242,75m2
158SXLD tấm ALU (vị trí trần CELL), Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặtChi tiết tại Chương V, EHSMT318,06m2
159SXLD tấm trần nhôm CELL, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt)Chi tiết tại Chương V, EHSMT281,62m2
160SXLD tấm trần nhôm LAY - IN, (Theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm chi phí lắp đặt)Chi tiết tại Chương V, EHSMT202,32m2
161SXLD Bông khoáng chống cháy dày 50mm, (Theo đúng hồ sơ thiết kế)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1.036,34m2
162Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết tại Chương V, EHSMT291,5001m2
163Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết tại Chương V, EHSMT284,1077m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V, EHSMT2.340,6755m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V, EHSMT2.632,1756m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V, EHSMT284,1m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V, EHSMT12,596100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết tại Chương V, EHSMT9,0578100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết tại Chương V, EHSMT19,44100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn báo pha led 3 màu 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT3bộ
2Áp to mát MCCB 3P 150A -35KAChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
3Áp to mát MCCB 3P 125A -35KAChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
4Áp to mát MCCB 3P 100A -35KAChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
5Áp to mát MCCB 3P 63A -18KAChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
6Áp to mát MCCB 3P 50A -18KAChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
7Áp to mát MCB 3P 30A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
8Áp to mát MCB 3P 25A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
9Áp to mát MCB 3P 20A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT17Cái
10Áp to mát MCB 2P 20A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT11Cái
11Áp to mát MCB 2P 16A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
12Áp to mát MCB 10A 1PChi tiết tại Chương V, EHSMT12Cái
13Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16AChi tiết tại Chương V, EHSMT16Cái
14Công tắc ngầm hạt 16AChi tiết tại Chương V, EHSMT18Cái
15Công tắc ngầm 2 hạt 16AChi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
16Công tắc ngầm 3 hạt 16AChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
17Ổ cắm ngầm 3 cực 16AChi tiết tại Chương V, EHSMT61Cái
18Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT34Cái
19Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loạiChi tiết tại Chương V, EHSMT61Cái
20Đèn Led tube 1,2m 20W 220V (Led T8)Chi tiết tại Chương V, EHSMT8Bộ
21Đèn LED panel 300x1200 50W - 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT34Bộ
22Đèn LED panel 600x600 50W - 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT16Bộ
23Đèn ốp trần LED 18W - 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT36Bộ
24Đèn báo "WC" led 5W 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT2bộ
25Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc Led 10W 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT17bộ
26Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,85 đèn
27Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK)Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Bộ
28Quạt tường công nghiệp cánh 0,65m 210W 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT16cái
29Quạt đứng công nghiệp cánh 0,65m 210W 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
30Quạt thông gió trên tường 250W 3250m³/H 220VChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
31Máy điều hoà 2 mãnh 1,5HP 220V InverterChi tiết tại Chương V, EHSMT2máy
32Máy điều hoà nhiệt độ 2 mãnh âm trần 5.5HP 1 chiều Inverter 3 pha 220/380V gắn âm trầnChi tiết tại Chương V, EHSMT18máy
33Giá đở máy điều hoà + Mũ tôn che mưa máyChi tiết tại Chương V, EHSMT18máy
34Ống đồng Ø6,4 dày 0.6mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,09100M
35Ống đồng Ø9,5 dày 0.8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1,98100M
36Ống đồng Ø12,7 dày 0.7mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,09100M
37Ống đồng Ø15,9 dày 0.8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1,98100m
38Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*50)mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT30M
39Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT375M
40Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 25mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT125m
41Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT376M
42Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 4mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT1.082M
43Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT2.358M
44Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT1.542M
45Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt nổi (b=1,5mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT964m
46Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT322M
47Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt nổi (b=1,7mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT643m
48Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT214M
49Hộp nối dây KT: 80*80mmChi tiết tại Chương V, EHSMT56Cái
50Hộp nối dây KT: 100*100mmChi tiết tại Chương V, EHSMT37Cái
51Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) đặt nổiChi tiết tại Chương V, EHSMT21m
52Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85mm (Cả PK nối ống) đặt ngầmChi tiết tại Chương V, EHSMT7M
53Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm đặt nổi (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT18m
54Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm đặt ngầm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6M
55Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm đặt nổi (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6m
56Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm đặt ngầm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2M
57Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm đặt nổi (Thoát nước MĐH)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2m
58Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm (Thoát nước MĐH)Chi tiết tại Chương V, EHSMT8M
59Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø20/27mm đặt nổi (Thoát nước MĐH)Chi tiết tại Chương V, EHSMT118m
60Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø20/27mm đặt ngầm (Thoát nước MĐH)Chi tiết tại Chương V, EHSMT40m
61Trung king (máng cáp) có nắp KT: 70x100 sơn tỉnh điện cả ti treo và phụ kiện nối, gá lắp…Chi tiết tại Chương V, EHSMT64m
62Cút Trung king 70x70Chi tiết tại Chương V, EHSMT20Cái
63Ke đở Trunking INOX L=200mmChi tiết tại Chương V, EHSMT64Cái
64Tủ điện 16-24 modulerChi tiết tại Chương V, EHSMT3Bộ
65Tủ điện bằng tôn 1,5mm 2 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=600*1100*300Chi tiết tại Chương V, EHSMT3Bộ
66Hộp kểm tra nối đấtChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
67Đầu cốt đồng M50Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
68Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT3M
69Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ (mạ kẽm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT39M
70Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400Chi tiết tại Chương V, EHSMT8Bộ
71Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ:Chi tiết tại Chương V, EHSMT12,8
72Lấp đất hệ thống tiếp điạChi tiết tại Chương V, EHSMT12,8
73Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạChi tiết tại Chương V, EHSMT1Lần
74Đào đất cấp 3 thi công ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,2048100M³
75Cát bảo vệ ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT5,12
76Lát gạch thẻ mương cáp:Chi tiết tại Chương V, EHSMT12,8
77Băng báo cáp ngầmChi tiết tại Chương V, EHSMT64m
78Mốc báo cáp ngầmChi tiết tại Chương V, EHSMT9Cái
79Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằngChi tiết tại Chương V, EHSMT20,48
80Kẹp nối xuyên cách điệnChi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
81Hộp đóng cắt 3 cực 3P 200AChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
82Đai thép (1m/1bộ)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6Bộ
83Máy biến dòng TI 150/5AChi tiết tại Chương V, EHSMT3Cái
84Công tơ điện 3 pha 220/380V 5AChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
85Áp to mát MCCB 3P 200A -35KAChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
86Tủ công tơ 3 pha bằng ComposicChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
87Đầu cốt đồng M95Chi tiết tại Chương V, EHSMT28Bộ
88Cáp điện 4 ruột đồng CXV/DSTA(4*95)Chi tiết tại Chương V, EHSMT86m
89Ống nhựa xoắn HDPE Ø90/110mm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT66m
90Ống nhựa xoắn HDPE Ø90/110mm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT12M
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,06100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChi tiết tại Chương V, EHSMT3cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
8Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChi tiết tại Chương V, EHSMT24cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết tại Chương V, EHSMT8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT28cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChi tiết tại Chương V, EHSMT10cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChi tiết tại Chương V, EHSMT8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT9cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,12100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,01100m
20Lắp đặt bộ nối mềm TTK D20/27 (gia công)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1bộ
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết tại Chương V, EHSMT12cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT6cái
24Lắp đặt Tê SUS304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
25Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết tại Chương V, EHSMT3cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van Chi tiết tại Chương V, EHSMT6cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van Chi tiết tại Chương V, EHSMT9cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
30Lắp đặt côn SUS304 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết tại Chương V, EHSMT7cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết tại Chương V, EHSMT20cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
36Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt 1 khối nắp êm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo bàn đá)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT4cái
39Lắp đặt gương soi (Gương soi combo 5 món)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa lavabo)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V, EHSMT6cái
42Lắp đặt dây nối mềm inox 304 - D21Chi tiết tại Chương V, EHSMT12dây
43Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V, EHSMT3bộ
44Lắp đặt van xả tiểu namChi tiết tại Chương V, EHSMT3cái
D MẠNG LAN
1Switch 16 Port 10/100/1000Mbps+4xSFP (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
2Bộ phát sóng wifi (router wifi) 1.75Gbps ≥ 200User (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT3Cái
3Wall plate 1 portChi tiết tại Chương V, EHSMT6hộp
4Ổ cắm mạng Lan (RJ-45 Jack cable 8 pins)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6cái
5Đầu cắm mạng Lan (RJ-45 Plug cable 8 pins)Chi tiết tại Chương V, EHSMT24cái
6Cable FTP Cable Cat6e 4 pair (4p*2*0,5)Chi tiết tại Chương V, EHSMT135m
7Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt nổi (b=1,7mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT68m
8Ống nhựa luồn dây điện Ø20 đặt ngầm (b=1,7mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT22m
9Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm đặt nổi (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT46m
10Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65mm đặt ngầm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT16m
11Tủ rack 10U HxWxD = 560x550x500 1 quạt + ổ cắm 3 chấuChi tiết tại Chương V, EHSMT1Tủ
12Modul quang điện 2 sợi SFP 1.25G 850nm 500mChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
13Dây cáp quang 2Fo (2 sợi 2 core)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1m
14Đầu nối cáp quang LC (kiểu tương tự RJ45)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
15Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềmChi tiết tại Chương V, EHSMT1C.tr
E CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microSChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
2Gia công trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
3Lắp đặt trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
4Hộp kểm tra nối đấtChi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
5Đầu cốt đồng M50Chi tiết tại Chương V, EHSMT5Bộ
6Dây đồng trần TD: 50mm² M50Chi tiết tại Chương V, EHSMT126M
7Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT16m
8Cọc tiếp điạ dài 12m (đồng lá 40x4 L12m)Chi tiết tại Chương V, EHSMT3Bộ
9Khoan giếng thi công cọc tiếp địa (đồng lá 40x4)Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,36m
10Mối hàn hoá nhiệt CadweldChi tiết tại Chương V, EHSMT3Mối
11Đào mương thi công hệ thống tiếp điạChi tiết tại Chương V, EHSMT6
12Lấp đất hệ thống tiếp điạChi tiết tại Chương V, EHSMT6
13Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạChi tiết tại Chương V, EHSMT1Lần
F MẠNG HỌP TRỰC TUYẾN + CAMERA + ÂM THANH
1Camera chuyên dụng quay quét, giao tiếp máy tính USB, Camera PTZ hội nghị truyền hình chuyên nghiệp luns 1/2.5inch, 8.51Mp, hight quality UHD cmos sensor, 4K (3840x2610), màn chập 1/30s-1/10000s, zoom quang học 12x, góc nhìn 71°, tự động cân bằng sáng , giảm nhiễu kỹ thuật số 2D&3D, thiết lập nhớ 255 vĩ trí, mội trường thiếu sáng 5lux, hổ trợ treo ngược camera, cổng kết nối: HDMI+3G-SDI+IP+USB (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT11 thiết bị
2Miccro kết nối máy tính Bluetooth (gồm 6 micro đa hướng với khoảng cách bắt 5m và 1 loa 5W, khử vang giảm ồn, pin sạc dùng trên 8h, kết nối USB Type C/Audio cable/ Bluetooth. (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
3Dây nhảy USB 10mChi tiết tại Chương V, EHSMT10m
4Dây nhảy USB 15mChi tiết tại Chương V, EHSMT15m
5Đầu chi hình IP 8 cổng + dỉa cứng 2TB (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
6POE switch 8 port (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
7Camera Dome hồng ngoại IP 2Mbps 30m nguồn POE (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
8Camera thân (trụ) hồng ngoại IP 2Mbps 60m nguồn POEChi tiết tại Chương V, EHSMT3Cái
9Cable HDMI 10mChi tiết tại Chương V, EHSMT10m
10Cable FTP Cable 4 pair Cat 6Chi tiết tại Chương V, EHSMT300m
11Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt nổi (b=1,7mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT286m
12Tủ rack 4U HxWxD = 320x550x400 1 quạt + ổ cắm 3 chấuChi tiết tại Chương V, EHSMT1Tủ
13Giá treo ti vi 32"Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
14Kiểm tra thông mạngChi tiết tại Chương V, EHSMT1Ctr
15Dây tín hiệu kết nối HT âm thanh: Cáp Microphone lõi đồng 2x0.22mm², điện trở dây dẫn: 85Omh/Km, kích thước 6.4 (+-)2mmChi tiết tại Chương V, EHSMT200m
16Dây tín hiệu kết nối HT âm thanh: Cáp Speaker lõi đồng 2x1.5mm², điện trở dây dẫn: 85Omh/Km, kích thước 7.0 (+-)2mmChi tiết tại Chương V, EHSMT200m
17Rack đực balance XLR cái 3 cực (NC3 MXX )Chi tiết tại Chương V, EHSMT20cái
18Rack cái balance XLR cái 3 cực (NC3 FXX )Chi tiết tại Chương V, EHSMT20cái
19Kiểm tra thông mạngChi tiết tại Chương V, EHSMT1Ctr
G CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm Ø65 (Ø76*3,6mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,98100m
2Ống thép tráng kẽm Ø90 (Ø100*3,6mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,03100m
3Ống thép tráng kẽm Ø100 (Ø114*4,5mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,02100m
4Cút thép Ø65Chi tiết tại Chương V, EHSMT8Cái
5Tê thép Ø100*65Chi tiết tại Chương V, EHSMT6cái
6Tê thép Ø100*100Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
7Y lọcChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
8Côn thép Ø100/65Chi tiết tại Chương V, EHSMT3cái
9Rắc co thép Ø65Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
10Van 2 chiều Inox Ø15Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
11Van 2 chiều đồng Ø65Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
12Tủ chữa cháy trong nhà Ø65 (Van, lăng, vòi)Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Bộ
13Tủ chữa cháy ngoài nhà Ø65 ( 2lăng, 2vòi)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
14Máy bơm chống cháy điện Q=27~78m³/h H=70.8~50.5mCN (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
15Tủ điều khiển máy bơmChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
16Đồng hồ áp lực nước 2,5Kg/Cm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
17Trụ chữa cháy Ø65x2Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
18Trụ tiếp nước chữa cháy Ø65x2Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
19Đào đất cấp 3 thi công ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,3591100m3
20Cát bảo vệ ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,0781
21Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,3591100M³
22Thử áp lực đường ống thép tráng kẽmChi tiết tại Chương V, EHSMT2,03100m
23Di dời máy bơm Diezen hiện trạng Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
24Bảo trì máy bơm hiện trạng (lau chùi, kiểm tra, thử máy, khắc phục sự cố nhẹ)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
25Acqui khô 12V 18Ah (thay mới đề máy bơm hiện trạng)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
26Áp to mát MCCB 3P 50A -18KAChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
27Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(3*10+1*6)mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT140M
28Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT135M
29Đào đất cấp 3 thi công ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,416100M³
30Cát bảo vệ ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT10,4
31Lát gạch thẻ mương cáp:Chi tiết tại Chương V, EHSMT26
32Băng báo cáp ngầmChi tiết tại Chương V, EHSMT130m
33Mốc báo cáp ngầmChi tiết tại Chương V, EHSMT15Cái
34Lấp đất sau thi công K=0,9 đất thưà san bằngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,416100M³
H BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT11 trung tâm
2Accu khô dự phòng 24V - 12AhChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
3Áp to mát MCB 2P 10A -6KAChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
4Đầu báo nhiệt gia tăngChi tiết tại Chương V, EHSMT110 đầu
5Đầu báo khói quangChi tiết tại Chương V, EHSMT1,710 đầu
6Nút nhấn khẩn cấpChi tiết tại Chương V, EHSMT0,85 nút
7Điện trở cuối kênhChi tiết tại Chương V, EHSMT0,210 Cái
8Đèn chớp báo sự cốChi tiết tại Chương V, EHSMT0,85 đèn
9Chuông báo cháyChi tiết tại Chương V, EHSMT0,85 chuông
10Còi báo độngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,25 Cái
11Cáp tín hiệu đồng 1 đôi dây 1P*0,75mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT232M
12Cáp tín hiệu đồng 5 đôi dây 5P*0,75mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT46M
13Cáp điện hạ thế 4 ruột đồng chống cháy Cu/Mica/XLPE/FR-PVC(4cx2,5)mm² 0,6/1KVChi tiết tại Chương V, EHSMT74M
14Dây điện đôi ruột đồng cách điện PVC 2 lớp TD:(2*2,5)mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT25M
15Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm²Chi tiết tại Chương V, EHSMT20M
16Ống nhựa luồn dây điện Ø16mmChi tiết tại Chương V, EHSMT223m
17Ống nhựa luồn dây điện Ø20mmChi tiết tại Chương V, EHSMT93m
18Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50mm (Cả PK nối ống)Chi tiết tại Chương V, EHSMT37m
19Ống thép tráng kẽm Ø40 (Ø49*3,2mm)Chi tiết tại Chương V, EHSMT7m
20Hộp nối dây 10 đôi dây (20 dây cả cầu nối)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
21Hộp nối dây KT: 60*60mmChi tiết tại Chương V, EHSMT58Cái
22Bình chữa cháy khí CO2 xách tay MT-5 5kg (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,710 bình
23Bình bột chữa cháy xách tay MFZ8 8kg (lắp đặt Thiết bị)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,410 bình
24Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháyChi tiết tại Chương V, EHSMT0,710 bảng
25Đào đất cấp 3 thi công ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,0936100M³
26Cát bảo vệ ống:Chi tiết tại Chương V, EHSMT2,34
27Lấp đất sau thi công đất thưà san bằngChi tiết tại Chương V, EHSMT0,0936100M³
I CẢI TẠO SÂN VƯỜN.
1SXLD lớp nilon chống rút nước toàn diện tíchChi tiết tại Chương V, EHSMT624,39m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết tại Chương V, EHSMT0,2605100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V, EHSMT61,2612m3
4Lát nền, sàn, kích thước đá Chi tiết tại Chương V, EHSMT328,6464m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT231,6248m2
J CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết tại Chương V, EHSMT2310m
2Phá dỡ Nền gạch TERAZROChi tiết tại Chương V, EHSMT46m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V, EHSMT6,9m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V, EHSMT18,4m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V, EHSMT18,2555m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,276100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,276100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT6,9m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V, EHSMT46m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChi tiết tại Chương V, EHSMT1,15100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,032m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng vanChi tiết tại Chương V, EHSMT0,0032100m2
13Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp bảo vệ miệng khóa bằng gang - có bản lềChi tiết tại Chương V, EHSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChi tiết tại Chương V, EHSMT0,01100m
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ.
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V, EHSMT13,306m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết tại Chương V, EHSMT1,1127100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,5071100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,6056100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V, EHSMT0,6056100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết tại Chương V, EHSMT1,3634100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT25,3364m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT6,8864m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chi tiết tại Chương V, EHSMT2đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Chi tiết tại Chương V, EHSMT1đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChi tiết tại Chương V, EHSMT2mối nối
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V, EHSMT0,3876100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại Chương V, EHSMT1,0918tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V, EHSMT9,696m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V, EHSMT63cấu kiện
L THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt Phông màn sân khấuChi tiết tại Chương V, EHSMT235m2
2Cung cấp, lắp đặt Bục gỗ tự nhiên để tượng BácChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bục
3Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểu gỗ tự nhiênChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bục
4Cung cấp, lắp đặt Búa liềm bằng Mica treo hội trường, sân khấu.Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt Bảng khẩu hiệu khung thép mặt mica nền đỏ chữ vàng.Chi tiết tại Chương V, EHSMT12m2
6Cung cấp, lắp đặt Ngôi sao vàng (bằng mica alu đồng). KT: 50cmChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
7Cung cấp, lắp đặt Hoa trang trí Hình ảnh BácChi tiết tại Chương V, EHSMT1
8Cung cấp, lắp đặt Tượng Bác Hồ bằng thạch cao.Chi tiết tại Chương V, EHSMT1Bức
9Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 1)Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
10Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 2)Chi tiết tại Chương V, EHSMT6Cái
11Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 3)Chi tiết tại Chương V, EHSMT8Cái
12Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh - Bộ khuyếch đại âm thanhChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
13Cung cấp, lắp đặt Thiết bị âm thanh Loa thùng (loại 4)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
14Cung cấp, lắp đặt Bộ điều khiển Thiết bị âm thanh - Bàn trộn âm thanh 16 kênhChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
15Cung cấp, lắp đặt Bộ Micro thu phát âm thanh không dây cầm tay (loại 1)Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Bộ Micro thu phát âm thanh không dây cầm tay (loại 2)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt Tủ máy đựng Mixer.Chi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
18Cung cấp, lắp đặt Máy tính xách tayChi tiết tại Chương V, EHSMT1cái
19Cung cấp, lắp đặt Bộ bàn ghế để máy vi tính (bộ 01 bàn và 01 ghế)Chi tiết tại Chương V, EHSMT1bộ
20Cung cấp, lắp đặt CameraChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
21Cung cấp, lắp đặt Loa không dây bluetoothChi tiết tại Chương V, EHSMT2Cái
22Cung cấp, lắp đặt Màn hình LED P5 họp trực tuyếnChi tiết tại Chương V, EHSMT47m2
23Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chia mạngChi tiết tại Chương V, EHSMT1Bộ
24Cung cấp, lắp đặt Bộ phát sóng wifi (router wifi) 1.75Gbps ≥ 200UserChi tiết tại Chương V, EHSMT3Cái
25Cung cấp, lắp đặt Smart Tivi LED 32 inchChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
26Cung cấp, lắp đặt Đầu chi hình IP 8 cổng + đĩa cứng 2TBChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
27Cung cấp, lắp đặt Switch 8 port 10/100 Maximum PoEChi tiết tại Chương V, EHSMT1Cái
28Cung cấp, lắp đặt Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 60m.Chi tiết tại Chương V, EHSMT4Cái
29Cung cấp, lắp đặt Camera IP thân trụ hồng ngoại 2MPChi tiết tại Chương V, EHSMT3Cái
30Cung cấp, lắp đặt Tủ báo cháy trung tâm 8 kênhChi tiết tại Chương V, EHSMT1Tủ
31Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 xách tay MT-5 5kgChi tiết tại Chương V, EHSMT7Bình
32Cung cấp, lắp đặt Bình bột chữa cháy xách tay MFZ8 8kg.Chi tiết tại Chương V, EHSMT14Bình
33Cung cấp, lắp đặt Máy bơm trục ngang chữa cháy động cơ điệnChi tiết tại Chương V, EHSMT1Máy
34Cung cấp, lắp đặt Bàn đại biểuChi tiết tại Chương V, EHSMT10cái
35Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểuChi tiết tại Chương V, EHSMT20Cái
36Cung cấp, lắp đặt Ghế khán giả loại 1Chi tiết tại Chương V, EHSMT48Băng
37Cung cấp, lắp đặt Ghế khán giả loại 2Chi tiết tại Chương V, EHSMT24Băng
38Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí (loại 1)Chi tiết tại Chương V, EHSMT18bộ
39Cung cấp, lắp đặt Máy điều hòa không khí (loại 2)Chi tiết tại Chương V, EHSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng, trong đó có xây lắp 01 hạng mục xây mới hội trường ≥350 chỗ ngồi, với diện tích sàn ≥980m2, có xây dựng, điện, cấp thoát nước, báo cháy, chữa cháy;* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,694 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,694 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.694.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn các điều kiện như sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II hoặc Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 6 Tối thiểu 06 người, trong đó:- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây mới cấp II trở lên, có diện tích sàn ≥980m2.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây mới cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥7 Tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Cần cẩu ≥16 Tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy hàn ≥23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->