Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416231-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20211248996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:38:00 đến ngày 2022-04-27 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,941,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23.800.000.000 VND (trong đó hạng mục Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 23.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước (Xitec)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện
Xây dựng khu cây xanh thể dục thể thao huyện Đông Anh
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC - Công ty Cổ phần năng lượng Nam Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E.HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật xây dựng Trường Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V67,2424100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V67,2424100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V136,1578100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V200,6215100m3
5Tấm kè hồ cốt sợi tổng hợp polypropylene KT 4750x1196x100Mô tả kỹ thuật Chương V1.079,39m2
6Tấm trồng cỏ cốt sợi tổng hợp polypropylene KT 2500x1196x80Mô tả kỹ thuật Chương V788,762m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật Chương V403cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật Chương V96,21m3
9Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật Chương V709,97m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V275,01m3
11Vải địa kỹ thuật 25KN/MMô tả kỹ thuật Chương V27,4844100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V160,821m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V30,556100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V32,1642100m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Mô tả kỹ thuật Chương V4,3086100m3
16Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V13,8551100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V13,8551100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V24,7721100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,2338tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V5,813tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật Chương V7,1665100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V165,85m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,07m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,8353100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V33,41m3
26Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V116,94m3
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật Chương V53,07m2
28Lan can nhựa lõi thép H=0.9 đơn nguyên 1 khoang L=1.5m; cột uPVC lõi thép 100x100x1.8mm uPVC 121x121x2.0mmm, thanh ngang uPVC lõi thép 50x30x1.5mm uPVC 56x36x2.0mm;Mô tả kỹ thuật Chương V278m
B THOÁT NƯỚC MƯA KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật Chương V131,4đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật Chương V130mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mmMô tả kỹ thuật Chương V3941 cái
4Thi công lớp đá đệm móng,đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V7,8m3
5Vữa XM mác 100 mối nốiMô tả kỹ thuật Chương V0,87m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0704100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,82m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,6tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật Chương V0,1232100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,31m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,11tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,83tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật Chương V1,2889100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V12,19m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V0,66tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,1808100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,47m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật Chương V11cái
20Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
21Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật Chương V111 cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V1,1m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,116100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,4m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V0,132100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,86m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,4035100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V17,75m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V21,99m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V121,49m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật Chương V1,076100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,61tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V8,29m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V2,94tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,4971100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V8,72m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V1351 cấu kiện
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,5925100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V32m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V42,27m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V171,55m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật Chương V1,975100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,93tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V20,42m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V5,87tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V1,031100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V21,92m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V198cái
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V5,65m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,2066100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V8,47m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V15,49m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V55,44m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V0,9395tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,2411100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V5,13m3
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V21cái
58Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KNMô tả kỹ thuật Chương V27bộ
59Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật Chương V271 cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa Upvc160mmMô tả kỹ thuật Chương V2,1100m
61Lắp đặt cút nhựa uPVC 160mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V43,446m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V8,2547100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V8,6892100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V5,65100m3
C THOÁT NƯỚC THẢI KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm tải trọng vỉa hèMô tả kỹ thuật Chương V98đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật Chương V97mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật Chương V2941 cái
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V3m3
5Vữa XM mác 100 mối nốiMô tả kỹ thuật Chương V0,24m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V2,69m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0984100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,53m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V10,17m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V35,65m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V0,248tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,1198100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,22m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kgMô tả kỹ thuật Chương V10cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0504tấn
16Vữa XM mác 100 chèn cốngMô tả kỹ thuật Chương V4,97m2
17Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật Chương V10bộ
18Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,575m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,4893100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,515100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,309100m3
23Lắp đặt ống nhựa upvc D125mmMô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
24Lắp đặt ống nhựa upvc D160mmMô tả kỹ thuật Chương V0,91100m
D CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU - TRẠM BƠM TĂNG ÁP Q=61M3/H-H=30M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V17,4561m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0727100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1746100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1281tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,0393100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,7283m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V6,2003m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,2684m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,1178100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,9444m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0256tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,2463tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1887100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,0257m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,8253tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,6416100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0444tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V0,0704100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,5585m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0242100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,07m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,32m3
25Chèn vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,256m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0795100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,976m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,656m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V13,7764m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V92,4924m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V59,54m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V18,87m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V64,16m2
34Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, (quy cách: định mức 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật Chương V24,6008m2
35Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V24,6008m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V92,4924m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V142,57m2
38Cung cấp cửa đi xếp kép 4Mô tả kỹ thuật Chương V3,52m2
39Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật Chương V3,52m2
40Khóa cửa xếpMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
41Cung cấp hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12, sơn 3 nước, 1 nước chống gỉ, 2 nước xanh đenMô tả kỹ thuật Chương V2,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V2,6m2
43Cửa sổ pano kính, gỗ lim (Nam Phi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V2,6m2
44Bộ phụ kiện cho cửa sổ pano kínhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
45Đèn tuýp lep 1.2m 36wx3600LM đèn treo trầnMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
46Công tắc ba cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 10A 250V - lắp cách sàn 0.4mMô tả kỹ thuật Chương V5cái
48Lắp đặt aptomat mcb 2P -20a-6kVA-250vMô tả kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt aptomat mcb 1P -10a-6kVA-250vMô tả kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt aptomat chống dò điện RCCB 2 cực 16a-6KA-250vMô tả kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+1x4eMô tả kỹ thuật Chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5eMô tả kỹ thuật Chương V15m
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5eMô tả kỹ thuật Chương V20m
54Hộp nối dây 86x86x60Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V35m
56Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật Chương V10m
57Tủ điện chiếu sáng trạm bơmMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
580,6KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V15m
590,6KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V20m
60Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật Chương V15m
61Ống luồn dây nhựa D32Mô tả kỹ thuật Chương V20m
62Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=61m3/h,H=40mMô tả kỹ thuật Chương V21 máy
63Lắp đặt ống thép D100x3.2mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
64Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,05100m
65Tê thép DN 100/100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
67Cút HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
68Lắp đặt côn thép D100/80mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
69Van hai chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
70Van một chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
71Mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật Chương V7cái
72Mối nối mềm nhựa thép DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V6cặp bích
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
75Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
76Rọ hút bơm DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
77Bích đặc DN80Mô tả kỹ thuật Chương V1cặp bích
78Téc nước mồi bơm 50 lítMô tả kỹ thuật Chương V1cái
79ống nhựa PPR D 20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,25100m
80Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
81Tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
82Lắp đặt van D20mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
83Lắp đặt van phao D20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
E CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V2,54100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật Chương V2,54100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật Chương V2,54100m
4Tê gang DN100/100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Van gang 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Đầu nối bích DN110Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
7Lắp bích thép rỗng DN110Mô tả kỹ thuật Chương V1cặp bích
8Cút HDPE DN110Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
9Đai khởi thuỷ D110/2"Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm, ống HDPE D315 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,08100m
11Van gang DN100Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,021100m
13Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0299100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,2858m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,112100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,29m3
18Đai thép 30x3mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
19Bu lông M18Mô tả kỹ thuật Chương V30cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V10,908m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,0725100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,1816100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V1,8465100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hốMô tả kỹ thuật Chương V0,0104100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,676m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0049tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,172tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0192100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,152m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0228tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,608tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật Chương V0,5876100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V5,8564m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0406tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V0,155tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0244100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,0675m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V1cái
39Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
40Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
41Băng cản nướcMô tả kỹ thuật Chương V8,8m
42Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,008100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,34m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật Chương V0,0503100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,54m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật Chương V0,042100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,35m3
48Gia công lưới chắn rác thépMô tả kỹ thuật Chương V0,0107tấn
49Lắp đặt lưới chắn rác thépMô tả kỹ thuật Chương V0,0107tấn
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V14,2506m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,7076100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,3491100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V2,3491100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,3491100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,4434100m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật Chương V0,0661100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V10,007m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V6,2268tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật Chương V0,1457100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V30,0211m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0186tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,4602tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0143tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật Chương V2,0713100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V28,1756m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,9406tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mai bểMô tả kỹ thuật Chương V0,8474100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V17,64m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,384m3
70Cửa tôn 3 ly có khóa nắp bểMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V88,35m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V267,22m2
73Trát nắp bể vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V73,2m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V72,48m2
75Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng)Mô tả kỹ thuật Chương V267,22m2
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V85,95m2
77Sơn nắp bể bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V2,4m2
78Tôn 2 ly 20x200 mạch ngừng chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V119,948kg
79Gia công tôn 2 ly mạch ngừng chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V0,1199tấn
80Lắp đặt tôn mạch ngừng chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V0,1199tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (D20)Mô tả kỹ thuật Chương V0,0173tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V0,4396m2
83Lắp đặt ống thép D100x3.2mmMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m
84Lắp đặt ống thép xuyên tường D150mmMô tả kỹ thuật Chương V0,012100m
85Lắp đặt ống thép đen D75mmMô tả kỹ thuật Chương V0,006100m
86Lắp đặt ống thép đen D50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,106100m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, ống HDPE D75 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,77100m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, ống HDPE D63 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V6,69100m
89Tê HDPE D75/75Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
90Tê HDPE D63/63Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
91Tê HDPE D63/25Mô tả kỹ thuật Chương V22cái
92Cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
93Nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
94Lắp đặt vòi tưới nước D20Mô tả kỹ thuật Chương V22bộ
95Van phao D75Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
96Van ren D2"Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,012100m
98Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật Chương V3cái
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0072100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,0405m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0315100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,165m3
103Đai thép 30x3.Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
104Bu lông M18Mô tả kỹ thuật Chương V10,01cái
F ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC
1Tê gang 3B DN200/100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Mối nối mềm DN200Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Van gang DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,007100m
6Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,01100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,0953m3
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ống D100x3.2mmMô tả kỹ thuật Chương V0,029100m
11Mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
12Mối nối mềm EE DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
13Van một chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
14Van BB DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
15Y lọc nước D100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp bích thép đặc D80mmMô tả kỹ thuật Chương V0,5cặp bích
17Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cặp bích
18Lá chắn thép DN300Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100Mô tả kỹ thuật Chương V0,01100m
20Mũ chụp vanMô tả kỹ thuật Chương V2cái
21Bu lông M14Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
22Đai thép 40x4Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
23Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
24Bu lông M16 + EcuMô tả kỹ thuật Chương V64bộ
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0024tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1185tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0204100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,232m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V4,181tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0047tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật Chương V0,1482100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,1115m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0024tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0487tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0394100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,5764m3
37Nắp ga gang 1x1x0.1m tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
38Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm hố thu nước, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật Chương V0,1342m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0048100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,04m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0224100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,258m3
44Đai thép 30x3mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
45Bu lông M18Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
G HẠ TẦNG CẢNH QUAN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật Chương V30,9466100m3
2Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/mMô tả kỹ thuật Chương V61,8931100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật Chương V15,4733100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật Chương V9,284100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V61,8931100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật Chương V61,8931100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật Chương V61,8931100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày 4 cmMô tả kỹ thuật Chương V61,8931100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V6,3731100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật Chương V2,5492100m3
11Rải lớp nilong chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V21,2437100m2
12Cung cấp và thi công lớp bê tông áp khuôn , đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật Chương V2.124,27m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V212,427m3
14Rải giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V9,6578100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V77,2624m3
16Lát gạch terazzo 40x40x3cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật Chương V965,78m2
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật Chương V0,459100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,2295100m3
19Lát gạch block P7-P10Mô tả kỹ thuật Chương V459,03m2
20Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật Chương V3.837,39m2/tháng
21Cây hoa giấy (1 khóm 3 cây màu đỏ, trắng)Mô tả kỹ thuật Chương V1.358,21m2
22Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tướiMô tả kỹ thuật Chương V1.358,21m2/tháng
23Cây lộc vừng H=5-6m, D thân từ 10-Mô tả kỹ thuật Chương V8cây
24Cây cọ dầu chiều cáo vút ngọn >=3m, D gốc từ 60-Mô tả kỹ thuật Chương V58cây
25Trồng, chăm sóc cây bóng mát D > 6cm (bao gồm bộ khung gỗ chống cây)Mô tả kỹ thuật Chương V66cây/lần
26Ngâu xén trònMô tả kỹ thuật Chương V37cây
27Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật Chương V37cây/lần
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V1,2346100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V17,2838m3
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V617,28m
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V1,3529100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V13,5294m3
33Lắp đặt viên BTXM 10x15 M300 bó gốc câyMô tả kỹ thuật Chương V676,47m
H CỘT BIỂU TƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,9081m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1725100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0605100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1132100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1132100m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,1483tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,3976tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0111tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,0907tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,0907tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,3413100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,2142m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật Chương V10mối nối
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật Chương V0,07100m
16Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V0,83100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Chương V0,0563m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0006100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0006100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,0006100m3
21Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật Chương V32tấn/lần
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1596tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3325tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0885100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,0747m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V26,9255m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,5283tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,7587tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,466100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V12,98m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V46,6m2
32Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V46,6m2
33Thép lá rộng 50mm dày 5mm làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V16,9462kg
34Thép hộp 50x100x5 làm hệ khung và giá đỡ logoMô tả kỹ thuật Chương V25,036kg
35Sản xuất thép làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
36Lắp dựng, thép làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V0,042tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1,5235m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,4806m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường vỉa bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,1479m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V17,273m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật Chương V0,0188100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3304m3
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V17,273m2
45Công tác ốp đá Granite dày 2.0cm màu ghi xám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,9052m2
46Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V2,4586m3
I NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V19,5095m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,065100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1813tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1588tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,031100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,3643m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật Chương V0,1187100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,0324m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,2422m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật Chương V0,0314100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,345m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0263tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1558tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1491100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V0,8204m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0707tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,36tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2594100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,7013m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3995tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3502100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,9258m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,9379m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,1216m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,2527m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,0196m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,91m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,94m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V34,3998m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V14,0196m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V75,2498m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V89,2694m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu men nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V10,7584m2
40Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,521m2
41Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, quy cách: định mức 1.5kg/m2 cho sênoMô tả kỹ thuật Chương V7,2816m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,2816m2
43Lớp chống thấm bitum cao su hoặc giấy dầuMô tả kỹ thuật Chương V13,8384m2
44Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V13,8384m2
45Vách kính khung nhôm, kính hộp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V23,163m2
46Bộ phụ kiện cho cửa sổ liền váchMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật Chương V23,163m2
48Cửa đi kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V2,511m2
49Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V2,511m2
50Đèn ống bơ D150 9wMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
51Lắp đặt đèn Led vuông 400x400 - 36wMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 40wMô tả kỹ thuật Chương V1cái
53Công tắc đôi cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 16A 250V lắp cách sàn 0.4mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
55Automat MCB2P 40A-6kA-250VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
56Automat MCB1P 10A-6KA-250VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
57Automat RCBO2P 16A-30mA-250V chống dòng ròMô tả kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2+1x16eMô tả kỹ thuật Chương V100m
59Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật Chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5eMô tả kỹ thuật Chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5eMô tả kỹ thuật Chương V40m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+1x2.5eMô tả kỹ thuật Chương V45m
64Lắp đặt ống thép luồn dây qua cổng D25x2.3mmMô tả kỹ thuật Chương V0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V20m
66Tủ điện nhà thường trựcMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
J NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V19,5095m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,065100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1813tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1588tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V0,031100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,3643m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật Chương V0,1187100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,0324m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,2422m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật Chương V0,0314100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,345m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0263tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1558tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1491100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V0,8204m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0707tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,36tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2594100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,7013m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,3995tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3502100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,9258m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,9379m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,1216m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,2527m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,0196m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,91m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,94m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V34,3998m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V14,0196m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V75,2498m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V27,438m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V89,2694m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu men nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V10,7584m2
40Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,521m2
41Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, quy cách: định mức 1.5kg/m2 cho sênoMô tả kỹ thuật Chương V7,2816m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V7,2816m2
43Lớp chống thấm bitum cao su hoặc giấy dầuMô tả kỹ thuật Chương V13,8384m2
44Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V13,8384m2
45Vách kính khung nhôm, kính hộp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V23,163m2
46Bộ phụ kiện cho cửa sổ liền váchMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật Chương V23,163m2
48Cửa đi kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật Chương V2,511m2
49Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V2,511m2
50Đèn ống bơ D150 9wMô tả kỹ thuật Chương V11bộ
51Lắp đặt đèn Led vuông 400x400 - 36wMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 40wMô tả kỹ thuật Chương V1cái
53Công tắc đôi cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 16A 250V lắp cách sàn 0.4mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
55Automat MCB2P 40A-6kA-250VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
56Automat MCB1P 10A-6KA-250VMô tả kỹ thuật Chương V1cái
57Automat RCBO2P 16A-30mA-250V chống dòng ròMô tả kỹ thuật Chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2+1x16eMô tả kỹ thuật Chương V100m
59Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật Chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5eMô tả kỹ thuật Chương V10m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5eMô tả kỹ thuật Chương V40m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật Chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+1x2.5eMô tả kỹ thuật Chương V45m
64Lắp đặt ống thép luồn dây qua cổng D25x2.3mmMô tả kỹ thuật Chương V0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật Chương V20m
66Tủ điện nhà thường trựcMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,8152m3
2Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V7,2878m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,2996100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,8068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,4361100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,4361100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,4361100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,5446tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V3,1717tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật Chương V1,3975100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V25,0087m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật Chương V6,1191100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V80,7591m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V1,5694tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,9376tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,9376100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V16,9074m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V35,651m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V39,5607m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V416,7m2
21Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V293,76m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V710,46m2
23Công tác ốp đá Granite dày 2.0cm màu ghi xám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V120,38m2
24Thép hộp mạ kẽm 20x40x2 làm hàng ràoMô tả kỹ thuật Chương V16.883,9781kg
25Thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 làm hàng ràoMô tả kỹ thuật Chương V2.071,925kg
26Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật Chương V708,39m2
27Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật Chương V708,39m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.264,27m2
29Thép lá rộng 25mm dày 5mm làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V544,867kg
30Sản xuất thép làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V0,5449tấn
31Lắp dựng, thép làm biểu tượngMô tả kỹ thuật Chương V0,5449tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V27,7639m2
33Cửa xếp Inox điều khiển bằng điện có bánh xe cổng chínhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
34Cửa xếp Inox điều khiển bằng điện có bánh xe cổng phụMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
L BÃI ĐỖ XE P4
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật Chương V10,2468100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật Chương V5,1234100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật Chương V34,1559100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật Chương V751,4298m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,526100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,364m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm BTXM M300 vân đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V263m
8Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật Chương V1.211,47m2/tháng
9Cọ cảnhMô tả kỹ thuật Chương V63cây
10Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật Chương V63cây/lần
11Đắp đất màuMô tả kỹ thuật Chương V3,6344100m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắngMô tả kỹ thuật Chương V184,02m2
13Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mmMô tả kỹ thuật Chương V19,5m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật Chương V8bộ
2Lắp đèn pha LED 200WMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
3Lắp đèn pha LED 18W chiếu sâuMô tả kỹ thuật Chương V20bộ
4Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc. Lắp bằng máy ở độ cao >=3mMô tả kỹ thuật Chương V0,510m
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100WMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
6Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 8mMô tả kỹ thuật Chương V12cột
7Lắp dựng cột thép 17mMô tả kỹ thuật Chương V2cột
8Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệtMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3,9mMô tả kỹ thuật Chương V2cột
10Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánhMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
12Lắp tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
13Lắp bộ chuyển nguồn AC/DC (IP67)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
14Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm (IP68)Mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
15Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
16Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
17Lắp đặt khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
18Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
19Lắp giá đỡ tủ điện phân đoạnMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V16cái
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật Chương V171 cọc
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
23Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3,782100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V5,308100m
25Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2,4157100m
26Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật Chương V7,724100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V846m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật Chương V132m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V70m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Chương V26cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V15,6m3
32Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật Chương V393Đầu
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V12,391m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,3543100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V2,3724100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7772m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1476100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1554100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1554100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật Chương V9,281000v
41Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V1,856100m2
42Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật Chương V761 đầu cáp
43Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật Chương V36đầu cáp
44Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật Chương V1,610 cột
N BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ HỒ ĐIỀU HÒA
1Đóng cọc bạch đàn D=10, L=4m/cọc bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V43,8100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V43,8100m
3Cọc bạch đàn giằng ngang D=10, L=4m/cọcMô tả kỹ thuật Chương V8,76100m
4Thép giằng ngang 4D2Mô tả kỹ thuật Chương V2.102,4m
5Bao tải cát KT80x50Mô tả kỹ thuật Chương V10.950bao
6Đắp đất bao tảiMô tả kỹ thuật Chương V438m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V4,38100m3
8Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật Chương V360ca
O THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật Chương V10,236100m
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0536100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,0368m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7688m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,5904m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V12,8m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật Chương V0,0274tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0224100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,3713m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kgMô tả kỹ thuật Chương V10cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,1335tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,1335tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,23tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V0,23tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,067tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0851100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,8078m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V2,0472100m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V18,9635m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V3,6031100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V3,4765100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,189100m3
P THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Tủ điện điều khiển trạm bơm (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Máy bơm tăng áp Q=61m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
3Bình tích áp 500 lít, 10barMô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
5Biến tần điều khiển bơmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
Q TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Lắp đặt xà cầu dao, ghế cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
2Xà đỡ cầu dao + đầu cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V93,91kg
3Ghế cách điện mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V74,34kg
4Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Thang trèoMô tả kỹ thuật Chương V33,7kg
6Lắp đặt xà phụ, giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
7Xà phụ XP3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V21,42kg
8Cô li ê ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật Chương V22,07kg
9Lắp đặt giá đỡ tay cầu daoMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
10Giá đỡ tay cầu daoMô tả kỹ thuật Chương V12,3kg
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật Chương V0,710 sứ
12Sứ đứng 24kV +ty mạMô tả kỹ thuật Chương V7sứ
13Rải căng dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V0,0181km/1 dây
14Dây AC95Mô tả kỹ thuật Chương V18m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,310 đầu cốt
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,910 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật Chương V9cái
19Bang đồng dẹt 50x5Mô tả kỹ thuật Chương V1m
20Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét vanMô tả kỹ thuật Chương V12m
21Ghíp A95 - 3 bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V3cái
22Ống nhựa xoắn d25Mô tả kỹ thuật Chương V2,5m
23Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,8797100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,63m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V31,8m3
26Cát đenMô tả kỹ thuật Chương V31,8m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V2,341000v
28Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật Chương V2.340Viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,52100m2
30Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V260m
31Mốc báo cápMô tả kỹ thuật Chương V20Viên
32Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật Chương V31 bộ
33Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật Chương V3Bộ
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V2,67100m
35Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật Chương V267m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V2,67100m
37Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V267m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,13100m
39Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V13m
40Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp nối
41Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CUMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
42Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1đầu cáp
43Đầu cáp NT 24kV 3x240Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,084100m3
45Xe cẩu vận chuyển cáp điệnMô tả kỹ thuật Chương V1ca
R TRẠM BIẾN ÁP 2000KVA-22/0,4KV
1Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V241 m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x70 mm2Mô tả kỹ thuật Chương V24m
3Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V11 đầu cáp
4Đầu cáp Tplug 24kV 3x240( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
6Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V21 đầu cáp
7Đầu cáp Tplug 24kV 3x70( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
8Đầu cáp Elbow 24kV 3x70( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
9Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
10Bộ báo sự cốMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
11Bộ sấy tủ RMUMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
12Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật Chương V601 m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Mô tả kỹ thuật Chương V60m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V410 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật Chương V40cái
16Lắp đặt giá đỡ cáp cao, hạ thếMô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
17Giá đỡMô tả kỹ thuật Chương V10kg
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
19Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V70m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,410 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật Chương V14cái
22Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,11100m
23Cáp điều khiển 10x2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V11m
24Lắp biển tên trạm, biển an toànMô tả kỹ thuật Chương V41 bộ
25Biển tên trạmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
26Biển báo cáp trung thếMô tả kỹ thuật Chương V3cái
27Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thếMô tả kỹ thuật Chương V2cái
28Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V1đôi
29Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật Chương V1đôi
30Thảm cách điệnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
31Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
32Khóa cửaMô tả kỹ thuật Chương V3cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V10,528m3
34Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V2,256m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V3,104m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,1306100m2
37Bê tông bệ máy sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,222m3
38Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0267tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1283tấn
40Xây bệ thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V0,525m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V12m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V17,12m2
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,01100m
44Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật Chương V1m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,025100m
46Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật Chương V2,5m
47Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật Chương V0,1635tấn
48Gía đỡ cáp cao thếMô tả kỹ thuật Chương V6,23kg
49Giá đỡ sỏi (sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật Chương V144,8kg
50Đá sạch 4x6, dày 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,155m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V4,8m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,048100m3
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,810 cọc
54Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật Chương V8cọc
55Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V2,2510 m
56Thép -40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V25,2kg
57Thép -25x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật Chương V8kg
58Dây đồng mềm Cu/PVC 35Mô tả kỹ thuật Chương V15m
59Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm2 trung tính MBA và nối khôngMô tả kỹ thuật Chương V6m
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,410 đầu cốt
61Đầu cốt 240mm2-CuMô tả kỹ thuật Chương V4cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
63Đầu cốt 35mm2-CuMô tả kỹ thuật Chương V6cái
64Ô tô vận tải thùng chở tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V2ca
S TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V1,1087100m3
2Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V5,835m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật Chương V34,2m3
4Cát đenMô tả kỹ thuật Chương V34,2m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật Chương V3,7981000v
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật Chương V3.798Viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật Chương V0,844100m2
8Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V422m
9Mốc báo cápMô tả kỹ thuật Chương V25Viên
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,303100m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V10,91100m
12Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật Chương V993m
13Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật Chương V98m
14Mang sông nối ống nhựa D160/125Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V10,38100m
16Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V1.038m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,78100m
18Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V78m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,32100m
20Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*70mm2Mô tả kỹ thuật Chương V32m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật Chương V1,32100m
22Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật Chương V132m
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V16đầu cáp
24Đầu cáp 1kV 4x240Mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V6,410 đầu cốt
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V2đầu cáp
27Đầu cáp 1kV 4x120Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,810 đầu cốt
29Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật Chương V2đầu cáp
30Đầu cáp 1kV 4x70Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,810 đầu cốt
32Đào đất bệ móng tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V0,24m3
33Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,2024m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,086m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1,15m2
36ốp gạch thẻ bệ tủMô tả kỹ thuật Chương V1,15m2
37Bu lông bắt tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V4cái
38Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,6100m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật Chương V0,210 cọc
40Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m/cọc)Mô tả kỹ thuật Chương V2cọc
41Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật Chương V0,410 m
42Thép dẹt 40x4 hàn 2 cọcMô tả kỹ thuật Chương V5,08kg
43Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật Chương V0,6123kg
44Dây đồng M25 tiếp địa tủMô tả kỹ thuật Chương V4,5m
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
46Đầu cốt đồng dây 25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
47Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
48Ô tô vận tải thùng chở tiếp địaMô tả kỹ thuật Chương V1ca
T NHÀ MÁY PHÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V9,8446m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V2,8295m3
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V2,1113m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V3,6717m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V0,2334100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1181100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,649m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,1072tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,3698tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,146tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0688100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,498m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V2,3691m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,1845m3
15Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V11,8456m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0224tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0251100m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,3472m3
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵn cho mương cápMô tả kỹ thuật Chương V15cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V14,88m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V1,1906m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,0344tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật Chương V0,2088tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,2165100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V14,8739m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V73,3928m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V73,3928m2
28Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật Chương V0,207tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật Chương V22,4m2
30Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật Chương V22,4m2
31Lắp đặt khoá cho cửa điMô tả kỹ thuật Chương V2cái
32Bê tông, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,5426m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V0,0994100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0742tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V0,0434tấn
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V73,3928m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V73,3928m2
38Sản xuất, lắp dựng biển tên trạm 600x400Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
39Mua vít lắp cửa lưới thépMô tả kỹ thuật Chương V128cái
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật Chương V0,5022100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V0,5044tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V0,0369tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V0,2496tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V5,9865m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V0,2057100m2
46Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V1,5719m3
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V83,7984m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V19,292m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V64,5064m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V50,2164m2
51Lát gạch lá nem 400x400mm chống nóngMô tả kỹ thuật Chương V33,6m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật Chương V0,18100m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật Chương V22m
54Ống nhựa luồn cáp d16Mô tả kỹ thuật Chương V22m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật Chương V30m
56Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5Mô tả kỹ thuật Chương V10m
57Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5Mô tả kỹ thuật Chương V20m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V10m
59Dây dẫn tiếp địa Cu/pvc 1x2,5Mô tả kỹ thuật Chương V10m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
61Bảng điệnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật Chương V2cái
63Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật Chương V2Cái
64Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
65Ổ đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật Chương V1Cái
66Lắp đặt đèn chống nổ có chụpMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
67Đèn ốp tường chống nổ Led18WMô tả kỹ thuật Chương V6Cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
69Bình cứu hỏa MZF-4Mô tả kỹ thuật Chương V2Cái
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật Chương V13 pha
3Lắp đặt máy biến áp 22/0,4 kV, loại 2000kVAMô tả kỹ thuật Chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V51 tủ
6Lắp đặt máy phát điệnMô tả kỹ thuật Chương V7,21 tấn
7Chạy thử không tảiMô tả kỹ thuật Chương V1Máy
8Chạy thử có tảiMô tả kỹ thuật Chương V1Máy
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
10Cần cẩu lắp đặt trạmMô tả kỹ thuật Chương V1ca
11Cần cẩu chở tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V1Ca
12Cần cẩu chở MBAMô tả kỹ thuật Chương V1ca
13Cần trục chở Máy phátMô tả kỹ thuật Chương V1Ca
V THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật Chương V1máy
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMUMô tả kỹ thuật Chương V1mẫu
8Thí nghiệm máy phát điệnMô tả kỹ thuật Chương V1máy
9Thí nghiệm Aptomat, dòng điện> 2000AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật Chương V8cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật Chương V26cái
14Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật Chương V61 cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật Chương V3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật Chương V1cái
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
18Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật Chương V12tụ
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật Chương V2cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật Chương V1cái
W THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật Chương V3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật Chương V7cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V4sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật Chương V12sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật Chương V11 vị trí
X PHẦN THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
3Máy biến áp 22/0,4kV- 2000kVAMô tả kỹ thuật Chương V1Máy
4Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
5Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC)Mô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
6Tủ hạ thế tổng LV1 600V-3200A-85kA/sMô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
7Tủ hạ thế phân phối LV2Mô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
8Tủ tụ bù hạ thế tổng 600V-600kVARMô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
9Thiết bị đo xaMô tả kỹ thuật Chương V1Bộ
10Vỏ trạm kiosk ngoài trời, 3 khoang, Tôn 1,5 mm, KT: H3000xW3000xD4500mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Máy phát điện dự phòng 500kVA (có vỏ chống ồn)Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Tủ ATS 600V-800AMô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
13Tủ ưu tiên LV3- 600V-800AMô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
14Tủ điện hạ thế phân phối TPP 3P- 200AMô tả kỹ thuật Chương V1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,68%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23.800.000.000 VND (trong đó hạng mục Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 23.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện32
5 Kỹ thuật hiện trường 3 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện32
6 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
7 Cán bộ an toàn 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 10T Còn hoạt động tốt4
2 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào, máy xúc Còn hoạt động tốt2
4 Máy rải Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
7 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
8 Máy san Còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tưới nước (Xitec) Còn hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt2
12 Bộ dụng cụ ép cốt Còn hoạt động tốt2
13 Máy tời cáp Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->