Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 11:38:00 đến ngày 2022-04-27 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,941,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23.800.000.000 VND (trong đó hạng mục Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 23.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước (Xitec) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ dụng cụ ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạ tầng xung quanh nhà thi đấu và cấp điện Xây dựng khu cây xanh thể dục thể thao huyện Đông Anh 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, Đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.2301; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,2424 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,2424 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 136,1578 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200,6215 | 100m3 |
| 5 | Tấm kè hồ cốt sợi tổng hợp polypropylene KT 4750x1196x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.079,39 | m2 |
| 6 | Tấm trồng cỏ cốt sợi tổng hợp polypropylene KT 2500x1196x80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 788,762 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 403 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,21 | m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 709,97 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 275,01 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 25KN/M | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,4844 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160,821 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,1642 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3086 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8551 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8551 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,7721 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2338 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,813 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ngang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1665 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,85 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,07 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8353 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,41 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 116,94 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53,07 | m2 |
| 28 | Lan can nhựa lõi thép H=0.9 đơn nguyên 1 khoang L=1.5m; cột uPVC lõi thép 100x100x1.8mm uPVC 121x121x2.0mmm, thanh ngang uPVC lõi thép 50x30x1.5mm uPVC 56x36x2.0mm; | Mô tả kỹ thuật Chương V | 278 | m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 131,4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 394 | 1 cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng,đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 100 mối nối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,31 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,83 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2889 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,19 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,66 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,47 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 20 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,86 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,75 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,99 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 121,49 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,076 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,61 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,29 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4971 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,72 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5925 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,27 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 171,55 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,975 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,93 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,42 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,87 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,92 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,65 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,47 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,49 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,44 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9395 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,13 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 58 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 860x430 tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 59 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa Upvc160mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 160mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,446 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2547 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,6892 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,65 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm tải trọng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 294 | 1 cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 100 mối nối | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,53 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,65 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0504 | tấn |
| 16 | Vữa XM mác 100 chèn cống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,97 | m2 |
| 17 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,575 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,515 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa upvc D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa upvc D160mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,91 | 100m |
| D | CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU - TRẠM BƠM TĂNG ÁP Q=61M3/H-H=30M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4561 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1281 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7283 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2003 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9444 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0256 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2463 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0257 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6416 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0444 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 25 | Chèn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,976 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,656 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,7764 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,4924 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 59,54 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,87 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,16 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, (quy cách: định mức 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,6008 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,6008 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 92,4924 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142,57 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi xếp kép 4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 40 | Khóa cửa xếp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12, sơn 3 nước, 1 nước chống gỉ, 2 nước xanh đen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | m2 |
| 43 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim (Nam Phi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cho cửa sổ pano kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đèn tuýp lep 1.2m 36wx3600LM đèn treo trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Công tắc ba cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 10A 250V - lắp cách sàn 0.4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat mcb 2P -20a-6kVA-250v | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat mcb 1P -10a-6kVA-250v | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat chống dò điện RCCB 2 cực 16a-6KA-250v | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+1x4e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 54 | Hộp nối dây 86x86x60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 57 | Tủ điện chiếu sáng trạm bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 58 | 0,6KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 59 | 0,6KV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 60 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 61 | Ống luồn dây nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=61m3/h,H=40m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt ống thép D100x3.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Tê thép DN 100/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép D100/80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | Van hai chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 70 | Van một chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 72 | Mối nối mềm nhựa thép DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Rọ hút bơm DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bích đặc DN80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 78 | Téc nước mồi bơm 50 lít | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | ống nhựa PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| E | CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,54 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,54 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,54 | 100m |
| 4 | Tê gang DN100/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van gang 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu nối bích DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép rỗng DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Cút HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đai khởi thuỷ D110/2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm, ống HDPE D315 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m |
| 13 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 18 | Đai thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 19 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,908 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0725 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1816 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8465 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng hố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,676 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0228 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,608 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5876 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8564 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0406 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0675 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 41 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,34 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,35 | m3 |
| 48 | Gia công lưới chắn rác thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0107 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0107 | tấn |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,2506 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7076 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3491 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3491 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3491 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,007 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2268 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,0211 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0186 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4602 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0713 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,1756 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9406 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mai bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8474 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,64 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 70 | Cửa tôn 3 ly có khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88,35 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 267,22 | m2 |
| 73 | Trát nắp bể vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,48 | m2 |
| 75 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 267,22 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,95 | m2 |
| 77 | Sơn nắp bể bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 78 | Tôn 2 ly 20x200 mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 119,948 | kg |
| 79 | Gia công tôn 2 ly mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1199 | tấn |
| 80 | Lắp đặt tôn mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1199 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (D20) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0173 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4396 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống thép D100x3.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép xuyên tường D150mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép đen D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, ống HDPE D75 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,77 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, ống HDPE D63 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,69 | 100m |
| 89 | Tê HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê HDPE D63/25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 92 | Cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 93 | Nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tưới nước D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 95 | Van phao D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van ren D2" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m |
| 98 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0405 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,165 | m3 |
| 103 | Đai thép 30x3. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 104 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,01 | cái |
| F | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tê gang 3B DN200/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm DN200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Van gang DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m |
| 6 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0953 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống D100x3.2mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m |
| 11 | Mối nối mềm BE DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van một chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Y lọc nước D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép đặc D80mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Lá chắn thép DN300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm, ống HDPE D110 PN10, PE 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Mũ chụp van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M16 + Ecu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1185 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,232 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,181 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0047 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1115 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0024 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0487 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5764 | m3 |
| 37 | Nắp ga gang 1x1x0.1m tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Thi công lớp đá đệm hố thu nước, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1342 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,258 | m3 |
| 44 | Đai thép 30x3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| G | HẠ TẦNG CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,9466 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8931 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,4733 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,284 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8931 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8931 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8931 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 61,8931 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3731 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5492 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,2437 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công lớp bê tông áp khuôn , đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.124,27 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 212,427 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6578 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,2624 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazzo 40x40x3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 965,78 | m2 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,459 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch block P7-P10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 459,03 | m2 |
| 20 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.837,39 | m2/tháng |
| 21 | Cây hoa giấy (1 khóm 3 cây màu đỏ, trắng) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.358,21 | m2 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.358,21 | m2/tháng |
| 23 | Cây lộc vừng H=5-6m, D thân từ 10- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cây |
| 24 | Cây cọ dầu chiều cáo vút ngọn >=3m, D gốc từ 60- | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | cây |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D > 6cm (bao gồm bộ khung gỗ chống cây) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | cây/lần |
| 26 | Ngâu xén tròn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | cây |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | cây/lần |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2346 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,2838 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 617,28 | m |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3529 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5294 | m3 |
| 33 | Lắp đặt viên BTXM 10x15 M300 bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 676,47 | m |
| H | CỘT BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1483 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3976 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0111 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0907 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0907 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3413 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2142 | m3 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | mối nối |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,83 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0563 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 21 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | tấn/lần |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1596 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3325 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0747 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,9255 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5283 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7587 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,98 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,6 | m2 |
| 32 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,6 | m2 |
| 33 | Thép lá rộng 50mm dày 5mm làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,9462 | kg |
| 34 | Thép hộp 50x100x5 làm hệ khung và giá đỡ logo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,036 | kg |
| 35 | Sản xuất thép làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp dựng, thép làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5235 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4806 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường vỉa bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1479 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,273 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3304 | m3 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,273 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá Granite dày 2.0cm màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9052 | m2 |
| 46 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4586 | m3 |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5095 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1813 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0324 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2422 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,345 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8204 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0707 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7013 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3995 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9258 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9379 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1216 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2527 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0196 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,91 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,94 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,3998 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0196 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,2498 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,2694 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu men nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7584 | m2 |
| 40 | Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,521 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, quy cách: định mức 1.5kg/m2 cho sêno | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2816 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2816 | m2 |
| 43 | Lớp chống thấm bitum cao su hoặc giấy dầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8384 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8384 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm, kính hộp an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,163 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cho cửa sổ liền vách | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,163 | m2 |
| 48 | Cửa đi kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,511 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,511 | m2 |
| 50 | Đèn ống bơ D150 9w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led vuông 400x400 - 36w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 40w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Công tắc đôi cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 16A 250V lắp cách sàn 0.4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Automat MCB2P 40A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Automat MCB1P 10A-6KA-250V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Automat RCBO2P 16A-30mA-250V chống dòng rò | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2+1x16e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+1x2.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thép luồn dây qua cổng D25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 66 | Tủ điện nhà thường trực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| J | NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5095 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1813 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0324 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2422 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,345 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1558 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8204 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0707 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7013 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3995 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9258 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9379 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1216 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2527 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0196 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,91 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,94 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,3998 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0196 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,2498 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,438 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,2694 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 sáng màu men nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7584 | m2 |
| 40 | Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,521 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, Sikaproof membrane hoặc tương đương, 1 lớp lót, 1 lớp phủ, quy cách: định mức 1.5kg/m2 cho sêno | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2816 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2816 | m2 |
| 43 | Lớp chống thấm bitum cao su hoặc giấy dầu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8384 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8384 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm, kính hộp an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,163 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cho cửa sổ liền vách | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,163 | m2 |
| 48 | Cửa đi kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,511 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,511 | m2 |
| 50 | Đèn ống bơ D150 9w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led vuông 400x400 - 36w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 40w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Công tắc đôi cả hộp âm 10A 250V đặt cách sàn 1.2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi có dây nối đất 16A 250V lắp cách sàn 0.4m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Automat MCB2P 40A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Automat MCB1P 10A-6KA-250V | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Automat RCBO2P 16A-30mA-250V chống dòng rò | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2+1x16e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2+1x2.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2+1x1.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+1x2.5e | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thép luồn dây qua cổng D25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 66 | Tủ điện nhà thường trực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2878 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4361 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1717 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3975 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,0087 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,1191 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,7591 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5694 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9376 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9376 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,9074 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,651 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,5607 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 416,7 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 293,76 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 710,46 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá Granite dày 2.0cm màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120,38 | m2 |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x2 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16.883,9781 | kg |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2.5 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.071,925 | kg |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 708,39 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 708,39 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.264,27 | m2 |
| 29 | Thép lá rộng 25mm dày 5mm làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 544,867 | kg |
| 30 | Sản xuất thép làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5449 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, thép làm biểu tượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5449 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,7639 | m2 |
| 33 | Cửa xếp Inox điều khiển bằng điện có bánh xe cổng chính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cửa xếp Inox điều khiển bằng điện có bánh xe cổng phụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| L | BÃI ĐỖ XE P4 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2468 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1234 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,1559 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 751,4298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,364 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm BTXM M300 vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 263 | m |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.211,47 | m2/tháng |
| 9 | Cọ cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63 | cây |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63 | cây/lần |
| 11 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6344 | 100m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 184,02 | m2 |
| 13 | Vạch sơn giảm tốc sơn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỰC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha LED 18W chiếu sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc. Lắp bằng máy ở độ cao >=3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 10m |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 8m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép 17m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp tủ điện phân đoạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp bộ chuyển nguồn AC/DC (IP67) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm (IP68) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1350x8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện phân đoạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | 1 cọc |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,782 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,308 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4157 | 100m |
| 26 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,724 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 846 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,6 | m3 |
| 32 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 393 | Đầu |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,391 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3543 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3724 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7772 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,28 | 1000v |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,856 | 100m2 |
| 42 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | 1 đầu cáp |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | đầu cáp |
| 44 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 cột |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG KÈ HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn D=10, L=4m/cọc bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,8 | 100m |
| 3 | Cọc bạch đàn giằng ngang D=10, L=4m/cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,76 | 100m |
| 4 | Thép giằng ngang 4D2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.102,4 | m |
| 5 | Bao tải cát KT80x50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10.950 | bao |
| 6 | Đắp đất bao tải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 438 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,38 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | ca |
| O | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,236 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0368 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7688 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5904 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0274 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3713 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1335 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1335 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,23 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8078 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0472 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,9635 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6031 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4765 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,189 | 100m3 |
| P | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển trạm bơm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=61m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình tích áp 500 lít, 10bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biến tần điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| Q | TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà cầu dao, ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao + đầu cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 93,91 | kg |
| 3 | Ghế cách điện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 74,34 | kg |
| 4 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,7 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà phụ, giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,42 | kg |
| 8 | Cô li ê ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,07 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tay cầu dao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tay cầu dao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,3 | kg |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 12 | Sứ đứng 24kV +ty mạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | sứ |
| 13 | Rải căng dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 1km/1 dây |
| 14 | Dây AC95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 19 | Bang đồng dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 20 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 21 | Ghíp A95 - 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn d25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8797 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,63 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,8 | m3 |
| 26 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,8 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,34 | 1000v |
| 28 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.340 | Viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 31 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Viên |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 33 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,67 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 267 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,67 | 100m |
| 37 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 267 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp nối |
| 41 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x240-CU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đầu cáp |
| 43 | Đầu cáp NT 24kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 45 | Xe cẩu vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 2000KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | 1 m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 3 | Đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x70( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x70( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ báo sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ sấy tủ RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | 1 m |
| 13 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ cáp cao, hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Cáp điều khiển 10x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 24 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Biển sơ đồ 1 sợi trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đôi |
| 29 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đôi |
| 30 | Thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,528 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,104 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bệ máy sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,222 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0267 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1283 | tấn |
| 40 | Xây bệ thao tác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,525 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,12 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1635 | tấn |
| 48 | Gía đỡ cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,23 | kg |
| 49 | Giá đỡ sỏi (sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144,8 | kg |
| 50 | Đá sạch 4x6, dày 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,155 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 54 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 55 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,25 | 10 m |
| 56 | Thép -40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,2 | kg |
| 57 | Thép -25x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | kg |
| 58 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 59 | Dây cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240mm2 trung tính MBA và nối không | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Đầu cốt 240mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt 35mm2-Cu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Ô tô vận tải thùng chở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | ca |
| S | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1087 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,835 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,2 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,2 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,798 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.798 | Viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,844 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 422 | m |
| 9 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | Viên |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,91 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 993 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| 14 | Mang sông nối ống nhựa D160/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,38 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.038 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,78 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm 1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC-4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,32 | 100m |
| 22 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | đầu cáp |
| 24 | Đầu cáp 1kV 4x240 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đầu cáp |
| 27 | Đầu cáp 1kV 4x120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cáp 1kV 4x70 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đào đất bệ móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 33 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2024 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,15 | m2 |
| 36 | ốp gạch thẻ bệ tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,15 | m2 |
| 37 | Bu lông bắt tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m/cọc) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 41 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 m |
| 42 | Thép dẹt 40x4 hàn 2 cọc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,08 | kg |
| 43 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6123 | kg |
| 44 | Dây đồng M25 tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Ô tô vận tải thùng chở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| T | NHÀ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8446 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8295 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1113 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6717 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,649 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3698 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,498 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3691 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1845 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8456 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0224 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3472 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn cho mương cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1906 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0344 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2088 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,8739 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,3928 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,3928 | m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,207 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 30 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khoá cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bê tông, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5426 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0742 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0434 | tấn |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,3928 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,3928 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng biển tên trạm 600x400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Mua vít lắp cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0369 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2496 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9865 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5719 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83,7984 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,292 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,5064 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,2164 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 400x400mm chống nóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn cáp d16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/pvc 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/pvc 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 59 | Dây dẫn tiếp địa Cu/pvc 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đèn ốp tường chống nổ Led18W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Bình cứu hỏa MZF-4 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4 kV, loại 2000kVA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy phát điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2 | 1 tấn |
| 7 | Chạy thử không tải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Chạy thử có tải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cần cẩu lắp đặt trạm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 11 | Cần cẩu chở tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Ca |
| 12 | Cần cẩu chở MBA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 13 | Cần trục chở Máy phát | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Ca |
| V | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm máy phát điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện> 2000A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | tụ |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| W | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 vị trí |
| X | PHẦN THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV- 2000kVA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA( 2CD+MC) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế tổng LV1 600V-3200A-85kA/s | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế phân phối LV2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế tổng 600V-600kVAR | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Vỏ trạm kiosk ngoài trời, 3 khoang, Tôn 1,5 mm, KT: H3000xW3000xD4500mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy phát điện dự phòng 500kVA (có vỏ chống ồn) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ ATS 600V-800A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ ưu tiên LV3- 600V-800A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế phân phối TPP 3P- 200A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,68% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới (hoặc nâng cấp, cải tạo) công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình đường giao thông), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 23.800.000.000 VND (trong đó hạng mục Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 23.800.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. (Hạng mục công việc: Cấp điện (Đường dây và Trạm biến áp) chỉ yêu cầu Hợp đồng có tính chất, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét và giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhiệm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng hoặc cầu đường | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường 3 | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ > 10T | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, máy xúc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước (Xitec) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ ép cốt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy tời cáp | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi