Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220431224-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220431202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 10:45:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,060,659,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.400.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị:- Số lượng: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thiết bị:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Số lượng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng 10 phòng học chức năng và nhà tập đa năng Trường THCS Lộc Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Ninh; Địa chỉ: 268 QL 13, TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SĐT: 02713 568 321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Phong Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TMDV TVXD Gia Hưng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XD số 18. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Ninh; Địa chỉ: 268 QL 13, TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SĐT: 02713 568 321


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Ninh; Địa chỉ: 268 QL 13, TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SĐT: 02713 568 321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước; SĐT: 02713568920
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Ninh; Địa chỉ: 268 QL 13, TT Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước SĐT: 02713 568 321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ 10 PHÒNG CHỨC NĂNG:
1Tháo dỡ 06 phòng học cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT
2Mua đất đắp tạo mặt bằng diện tích sân Cos 0.50mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế196,5m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,965100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,965100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0771100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,31581m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,4721m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2819m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,952m2
10Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,952m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6896m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,05m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,632m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,1358m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0871100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,685100m3
17Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế339,68m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3968100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3968100m3/1km
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,138m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,981m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,0708m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,946m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,1311m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,246m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,23m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9117m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0736m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2038100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5636100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,454100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4069100m2
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1916100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,338100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5246100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,4638100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8525100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9466100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2766tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7351tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6683tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5332tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6062tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,816tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5612tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8091tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3797tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7458tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7314tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4777tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1289tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1483tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8581tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3176tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2667tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3658tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0235tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3694tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9454tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3476tấn
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,0157m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7704m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2726m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,7106m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,7015m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế126,306m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,0056m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.731,37m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.625,895m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế813,828m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế697,8175m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.055,8m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế316,85m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế348,3815m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,62m2
77Quét chống thấm:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,62m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế840,04m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.127,748m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,46m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,23m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,965m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4m2
84Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.517,23m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.795,2137m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.754,68m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.739,499m2
88Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,635m2
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế268,5m
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế560,05m
91Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế268
92SXLD trần thạch cao KT tấm 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,88m2
93SXLD thanh lên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
94SX lan can sắt (CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,636m2
95Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,636m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,4921m2
97SXLD tay vịn lan can InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,2md
98SX cửa khung sắt panoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m2
99SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,56m2
100SX kính trong dày 5ly ( cửa đi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m2
101SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
102SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,18m2
103SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,54m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,37m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,651m2
106Khoá cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
107SX vách đứng khung sắt kính(kính trong dày 8ly)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,8m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế279,66m2
109SX vách ngăn khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,645m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,645m2
111SXLD thanh vịn inox dành cho người khyết tậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
112Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5392tấn
113Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,54tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế989,11941m2
115Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,0871100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,37100m2
117Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bộ
118Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế114bộ
120Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
121SXLD quạt đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế69cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46cái
125Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
126Công tắc đảo+mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
127Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
129Đế âm tường đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49cái
130Đế âm tường đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
133Tủ điện âm tường 200x200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
134Tủ điện âm tường 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
135Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.200m
136Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.000m
137Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
138Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
140Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16hộp
141Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2889100m3
144CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
145CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
146Grem giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
147Kim thu sét (h=5m; Rbv=120m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
148Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
149Giá đở kim thu lôi+đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
150Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
151CCLĐ cáp đồng trần 70mm280m
152Cáp neo kim thu sét 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
154Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
155Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
156Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lổ
157Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
158Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bình
159Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bình
160Hộp MDF điện thoại (12 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
161Hộp IDF (05 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
162Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
163Dây điện thoại 02 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế240m
164Dây điện thoại 06 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m
165Chống sét lan truyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
166ROUTERĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
167SWICH 24x10/100TXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
168Cáp mạng CAT 5EĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế240m
169Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
170Ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế112cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
178CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52cái
179CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
180Lắp đặt van đồng 2 chiều D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
181CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
182Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
183CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
184Lắp đặt van đồng 2 chiều D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
185Lắp đặt vòi nước D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
187Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
188Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
189Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
191Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
192Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
193Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
194Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
195Rắc co D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
196Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
197Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
199Luppe uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
200Rắc co D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7100m
202CC lắp đặt van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
203Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
204Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
207CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
208Đinh mốc neo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
217Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
218Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
219Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
220Cùm omega neo ống uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
221Cùm omega neo ống uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
222Cùm omega neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
223Đinh móc neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
224Đinh móc neo ống uPVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
225Ty treo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70bộ
226Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4100m
228Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cái
229Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,269100m3
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,144m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0303100m3
232Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
233Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,014100m2
234Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0628m3
235Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1079100m2
236Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 cấu kiện
237Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0347tấn
238Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0383tấn
239Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,56m3
240Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,6m2
241Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
242Ống cống d100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
243Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1005m3
244Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1005m3
245Lớp đá hộc, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1005m3
B II/ CỔNG TRƯỜNG
1Công phá dỡ cổng cũ và vận chuyển phế thải đi bỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1473100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,708m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,608m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,656m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,726m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,882m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0856tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0296tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0336tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0174tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1578tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0279tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2656100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0968100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1358100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,98m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098100m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,28m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,18m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,58m2
26Đắp đầu trụ cổng phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6m
28Đắp gờ trang trí cổng (giáp sàn mái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
29Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1052tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5681m2
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105tấn
32Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1558100m2
33Ngói úp nóc (tính trung bình 1 viên dài 0.4m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25viên
34SXLD Cổng đẩy + bánh xeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,125m2
35SXLD 02 Thanh rayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32md
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,1251m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,125m2
38Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,86m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,695m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,52m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,215m2
42Bộ chữ Mica tên trường ( 02 mặt) + lắp đặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,56m2
C III/ NHÀ ĐA NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7824100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,4141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,666m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,128m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,1367m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9138100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6708100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2279100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,228100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,228100m3/1km
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,779m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,176m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,426m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,256m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,393m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,076m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6448m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2856100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6383100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5426100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5256100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3184100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0734100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2587100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1357tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7631tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3622tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9749tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4946tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8106tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2142tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6751tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1016tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7631tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2968tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1478tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6333tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0306tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5428tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1367tấn
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,2984m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,272m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,776m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,5017m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,4888m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế815,27m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế667,78m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,75m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế174,64m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế240,05m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,872m2
53Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.483,05m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế479,1203m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế815,27m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.146,9003m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,325m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế255,94m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,16m3
60Sơn sàn EPOXYĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288m2
61Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,17m2 
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,32m2
63Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,32m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế322,04m2
65Quét chống thấm đáy sê nôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế322,04m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế276,3m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,16m
68Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế408,4md
69Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5199tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2116tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5199tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2116tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế283,22881m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2924100m2
75Đắp biểu tượng trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
76SXLD chữ inox gương "NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
77SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,6m2
78SX cửa sổ bằng khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,52 m2
79SXLD cửa khung nhôm kính bật lấy sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,5 m2
80SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m2
81Ổ khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
82SXLD hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
83Sản xuất lan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,38m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,61m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3292100m2
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
89Đèn pha LED 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
96Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
103Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2889100m3
106CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
107CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
108Grem giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
109Kim thu sét (h=5m; Rbv=120m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
110Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
111Giá đở kim thu lôi+đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
112Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
113CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
114Cáp neo kim thu sét 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
116Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
117Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
118Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lổ
119Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
120Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
121Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,274100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80cái
124Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
125Cầu chán rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84781m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
130Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
131Co D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
132Tê D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
133Nối D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
134Co D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
135Tê D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
136Nối D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
137Tê giảm 90/34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
138Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tuýt
139SXLD cống ĐK 60, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
140SXLD nắp đan cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
D Phòng công nghệ
1Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Tủ đựng thiết bịĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
E Phòng nhạc
1Đàn OrganĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cái
2Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
3Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
4Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
F Phòng mỹ thuật
1Giá vẽĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cái
2Bảng vẽ học nhómĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
3Bảng vẽ cá nhânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41cái
4BảngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Bàn, ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
7Giá treo tranhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
G Phòng đa chức năng
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Máy vi tính Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Bảng tương tác thông minh + chân khung di độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Máy chiếuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Máy trợ giảngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Máy vi tính (Máy trạm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41bộ
9Bộ chuyển mạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Cáp mạng Cat5eĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2thùng
11Đầu cáp mạng RJ45Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
12Dây điện 2x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100mét
13Dây điện 2x2,5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125mét
14Công lắp bàn ghế và nối mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gói
H Phòng khoa học xã hội
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
I Phòng khoa học tự nhiên
1Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40bộ
2Bàn ghế Giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Bảng viếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
J Nhà đa năng
1Khung thành bóng đá 5 người MiniĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
2Bảng thay ngườiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
3Cờ trọng tài biênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
4Trái bóng đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Quả
5Còi trọng tàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
6Trụ cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
7Lưới cầu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
8Bảng điểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
9Trụ bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
10Lưới bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
11Trái bóng chuyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Trái
12Thảm thi đấu thể thao chuyên dùng (đấu võ thuật)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100Tấm
13Tủ đồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
14Băng chờ 4 ghếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
15Ghế ngồi cổ động viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80Cái
16Chân dung Bác HồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Tấm
K Phòng hội trường
1Bàn hội trườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25Cái
2Ghế hội trườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75Cái
L Phòng nghỉ giáo viên
1BànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2GhếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
M Phòng thiết bị giáo dục
1Tủ đựng thiết bịĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
2Giá (kệ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
3Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 8.400.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự 1 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách thiết bị:- Số lượng: 1 người 1 Cán bộ phụ trách thiết bị:- Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Số lượng: 01 người 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Dàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)200
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đẩm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy Khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy uốn cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy trộn bê tông >=250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Ô tô tự đổ >= 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->