Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432069-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220379767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 11:08:00 đến ngày 2022-04-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,899,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, cổng, hàng rào, sân nền. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.323.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh HTMT XD NTM (Tỉnh thực hiện đầu tư, huyện chuẩn bị đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng; Địa chỉ: Số 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tây Nam Phát; Địa chỉ: Số 27, Hẻm 1, đường Nguyễn Văn Rốp, Khu phố 1, Phường 4, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Dụ, khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Châu; Địa chỉ: đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,901100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,364100 m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.677,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,4m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế505,675m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,12m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế558,222m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.255,64m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,4m2
10Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế356,43m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế337,005m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,28m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,18m2
14Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế92,864m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế92,864m2
16Thay ron cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế265,88m
17Thay ổ khóa tay gạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
18Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3100 m2
19Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế190,515m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,33tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,292tấn
22Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,183tấn
23Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,936100 m2
24Thi công trần tole lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế158,49m2
25Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,632m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,04m2
27Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
28Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế49bộ
29Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
30Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
31Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
33Lắp đặt dimmerTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế135m
35Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
37Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10sứ
38Lắp đặt ống đồng máy lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100 m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế29,304m3 đất nguyên thổ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế6,192m3 đất nguyên thổ
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,616m3
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,284m3
44Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,648m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,154100 m2
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,158tấn
47Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,512m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,503100 m2
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,567tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,252m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,233100 m2
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,386tấn
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,398m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100 m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,085m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,152m3
60Xây gờ chỉ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PC40 ML >2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,334m3
61Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PC40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,309m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,45m2
63Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế125,759m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế125,759m2
65Trụ inox 304 D60x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8m
66Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,237m2
67Cửa cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,237m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,12m2
69Ốp đá chẻ quy cách 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,249m2
70Hộp thép trang trí đầu cột lớnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Hộp thép trang trí đầu cột nhỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
72Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m
73Chữ alu màu nhũ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,76m3 đất nguyên thổ
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,365m3
76Bê tông lót móng chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,784m3
77Bê tông móng chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,611m3
78Bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,736m3
79Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 1X2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,037m3
80Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,726m3
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100 m2
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,147100 m2
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,098100 m2
85Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086100 m2
86Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,104100 m2
87Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
93Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,795m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,465m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,825m2
97Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,84m2
98Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế60,29m2
99Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,84m2
100Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,465m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,665m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2m2
103Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chương V và bản vẽ thiết kế136,14m
104Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,158100 m2
105Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
107Thi công trần tole lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,84m2
108Sản xuất xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,575m2
111Cửa đi sắt kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,405m2
112Cửa sổ nhôm lùa hệ 700Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,36m2
113Kính cường lực dày 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,81m2
114Lam Z đúc sẵn 200x800Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cấu kiện
116Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
118Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
119Lắp đặt đế âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
120Lắp đặt mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
121Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
122Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
123Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế128m
124Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế18,2m3 đất nguyên thổ
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,84m3
126Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế65m
127Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
128Lắp đặt dimmerTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
129Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
130Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
131Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,7m3
132Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400x30 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.227m2
B BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,907100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,87100 m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế457,36m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,011m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế125,28m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế262,488m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế582,64m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,5m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế141,245m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế123,5m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,815m2
12Vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,34m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,34m2
14Thay ron cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,8m
15Thay ổ khóa tay gạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
16Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,511100 m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,511100 m2
20Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
22Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
23Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
26Lắp đặt dimmerTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50m
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
29Lắp đặt đế âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25hộp
30Lắp đặt mặt nạTheo chương V và bản vẽ thiết kế25hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
C NHÀ ĂN CÔNG AN - BCHQS
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,671100 m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,544100 m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế370,63m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V và bản vẽ thiết kế370,63m2
5Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,62m3
6Lát nền gạch ceramic 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế109,62m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,06m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,06m2
9Mua ổ khóa trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Mua và lắp kính trắng 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo chương V và bản vẽ thiết kế141,249m2
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,412100 m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,382tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,382tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, thép trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,369tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thép trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,369tấn
17Thi công trần tole lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,08m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,527m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,908m2
20Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,908m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100 m2
23Ốp gạch tường bếp ceramic 250x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
24Vách bếp nhôm hệ 700, dambri 1 mặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
25Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
27Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
28Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
29Lắp đặt dimmerTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế65m
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
32Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
33Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
D THIẾT BỊ
1Máy inTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ hồ sơ sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
3Bảng mica trắngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
5Ghế nệm xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
6Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Ghế nệm xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Bộ bàn ghế tiếp khách.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Tủ hồ sơ sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Ghế nệm xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Bộ bàn ghế tiếp khách.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Tủ hồ sơ sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Bàn làm việcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Ghế nệm xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Bộ bàn ghế tiếp khách.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Tủ hồ sơ sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Máy lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Bàn ăn trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
20Ghế đônTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
21Bếp ga đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.089E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, cổng, hàng rào, sân nền. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.323.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
4 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu3
8 Máy khoan Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu2
10 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->