Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430411-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220415671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 12:01:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,240,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo đường GTNT xã Trung Kiên. Tuyến 1 : Từ nhà ông Mừng đến nhà ông Lợi thôn Lưỡng 1. Tuyến 2 : Từ nhà ông Đức đến nhà ông Khoái thôn Mai Yên . Tuyến 3: Từ nhà ông Mô đến nhà ông Lý thôn Mai Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên , địa chỉ: xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV và XD Tính An + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên , địa chỉ: xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019,2020,2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường tuyến 1
1Đào khuônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,71m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,71m3
3Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,48100m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
5Đào xúc bê tông sau khi phá, đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
7Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo66,13m3
8Đổ bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,71m3
9Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100KnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.874,19m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,7419100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,89100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,7419100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,89100m2
14Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5%Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo690,5661Tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,9057100tấn
B Rãnh thoát nước B400 tuyến 1
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo317,681m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo317,681m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,69m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,56m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125,25m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo33,32m3
7Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,149100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo49,9815m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo101,112m3
10Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,83100m2
11Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,2145m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo536,2m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4007tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8384100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo34,47m3
16Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo383cấu kiện
C Nâng rãnh thoát nước B800 tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,831m3
2Vận chuyển đất đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,831m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,068m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,8m2
5Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,94100m2
6Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,831m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,76m3
8Vận chuyển bùn đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,76m3
9Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8641tấn
10Ván khuôn nắp đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3024100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,72m3
12Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo561cấu kiện
D Nền mặt đường tuyến 2
1Đào khuôn, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,85m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo59,85m3
3Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1458100m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,13m3
5Đào xúc bê tông sau khi pháXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,13m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,13m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,51m3
8Mua đất đắp K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,27m3
9Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,31m3
10Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100KnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2.731,81m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,3181100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,06100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27,3181100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,06100m2
15Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5%Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo594,9205Tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,9492100tấn
E Rãnh thoát nước B600 tuyến 2
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140,131m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140,131m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,3m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,88m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IVXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo63,18m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,305m3
7Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,345100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,4575m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,65m3
10Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,15100m2
11Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,2m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo184m2
13Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7745tấn
14Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,621100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,685m3
16Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo115cấu kiện
F Nâng rãnh thoát nước B400 tuyến 2
1Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,204100m2
2Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,72m3
4Vận chuyển bùn đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,72m3
5Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3907tấn
6Ván khuôn nắp đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1632100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,06m3
8Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo341cấu kiện
G Nền mặt đường tuyến 3
1Đào khuônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,57m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,57m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1153100m3
4Mua đất đắp K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,76m3
5Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo67,38m3
6Đổ bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,33m3
7Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100KnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.838,46m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,3846100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,9067100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo18,3846100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,9067100m2
12Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5%Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo369,484Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,6948100tấn
H Nâng rãnh thoát nước B400 tuyến 3
1Ván khuôn mũ tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,246100m2
2Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,05m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,28m3
4Vận chuyển bùn đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,28m3
5Cốt thép tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4711tấn
6Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1968100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,69m3
8Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo411cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.71
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh51
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Ô tô tưới nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy lu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy rải thảm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->