Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 12:01:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,240,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo đường GTNT xã Trung Kiên. Tuyến 1 : Từ nhà ông Mừng đến nhà ông Lợi thôn Lưỡng 1. Tuyến 2 : Từ nhà ông Đức đến nhà ông Khoái thôn Mai Yên . Tuyến 3: Từ nhà ông Mô đến nhà ông Lý thôn Mai Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình giao thông; - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019,2020,2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SDT: 0211.3837.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên, xã Trung Kiên, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3837.049 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào khuôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,71 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông sau khi phá, đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 66,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,71 | m3 |
| 9 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.874,19 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,7419 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,89 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28,7419 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,89 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 690,5661 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,9057 | 100tấn |
| B | Rãnh thoát nước B400 tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 317,68 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 317,68 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 50,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 125,25 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 33,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,149 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 49,9815 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 101,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,83 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,2145 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 536,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,8384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34,47 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 383 | cấu kiện |
| C | Nâng rãnh thoát nước B800 tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,831 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,831 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,068 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,831 | m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8641 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 56 | 1cấu kiện |
| D | Nền mặt đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 59,85 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1458 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,13 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông sau khi phá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,51 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10,27 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 29,31 | m3 |
| 10 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2.731,81 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,3181 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,06 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27,3181 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,06 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 594,9205 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,9492 | 100tấn |
| E | Rãnh thoát nước B600 tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140,13 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140,13 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 51,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 11,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 63,18 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12,305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,345 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,4575 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 35,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,15 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 184 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7745 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,621 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,685 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 115 | cấu kiện |
| F | Nâng rãnh thoát nước B400 tuyến 2 | |||
| 1 | Ván khuôn mũ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3907 | tấn |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 34 | 1cấu kiện |
| G | Nền mặt đường tuyến 3 | |||
| 1 | Đào khuôn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1153 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,76 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 67,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 2x4, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,33 | m3 |
| 7 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt loại 100Kn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.838,46 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,3846 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,9067 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 18,3846 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,9067 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhưa C12.5, hàm lượng nhựa 5.5% | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 369,484 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6948 | 100tấn |
| H | Nâng rãnh thoát nước B400 tuyến 3 | |||
| 1 | Ván khuôn mũ tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,246 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,05 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4711 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 41 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | Kỹ sư xây dựng- Cóchứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy rải thảm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi